1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp Lớp 3 - Tuần 34 - Năm học 2007-2008 - Đỗ Thị Xoan

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Dạy bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Giới thiệu bài: Trong tiết học trước các em đã đọc được bài báo A lô, Đô – rê – mon Thần thông đây!, đã luyện tập ghi chép sổ tay nhữn[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2008

TOÁN (TIẾT 166) Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

(tiếp theo)

I - MỤC TIÊU

Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố về cộng,trừ,nhân,chia (tính nhẩm, tính viết) các số trong phạm vi 100 000, trong đó có trường hợp cộng nhiều số

- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ1 Hướng dẫn HS luyện tập:

- Giao hệ thống bài tập

- Theo dõi hướng dẫn bổ sung

HĐ2 Tổ chức chữa bài

Bài 1: Y/C HS tự làm bài, nêu cách tính

nhẩm

- Phần b cho HS làm tương tự

Củng cố tính nhẩm

Bài 2: Y/C HS làm vở, 4 HS lên làm bảng

phụ theo phần a,b,c,d

a/ 998 + 5002 b/ 8000 – 25

3058 6 5749 4  

c/ 5821 + 2934 + 125 d/ 10712 : 4

3524 + 2191 + 4285 29999 : 5

- Củng cố đặt tính rồi tính

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài và làm vào vở

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toàn hỏi gì?

- Hướng dẫn HS sửa bài – Chốt lại bài giải

đúng

Bài 4:

- Y/C HS tự làm, GV hướng dẫn sửa chữa

HĐ3/ Củng cố dặn dò:

+ Hôm nay em học tiết toán bài gì?

- HS lắng nghe và nhắc lại tựa bài

- HS tự làm nêu cách tính nhẩm , nhận xét , so sánh kết quả tính của từng cặp biểu thức

- HS làm vở, 4 HS lên bảng làm, nhận xét

- HS đọc đề

- HS nêu

- HS thực hiện vào vở, 1 HS lên làm bảng phụ

- 1 HS lên bảng làm bảng phụ , Nhận xét

- HS nêu

Trang 2

Thứ ngày tháng năm 2008

TOÁN (Tiết 167) Ôn tập về đại lượng

I - MỤC TIÊU

Giúp HS:

- Ôân tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)

- Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học

- Củng cố về giải toán có liên quan đến những đại lượng đã học

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ1 Hướng dẫn HS luyện tập:

- Giao hệ thống bài tập

- Theo dõi hướng dẫn bổ sung

HĐ2 Tổ chức chữa bài

Bài 1:

- Hướng dẫn HS đổi số đo

- Y/C HS làm vở, 1 HS lên bảng làm

Củng cố bảng đơn vị đo độ dài

Bài 2: Y/C HS quan sát hình SGK và trả lời

câu hỏi

- Hướng dẫn HS trả lời, chốt lại ý đúng

Kết luận: Quả cam cân nặng 300g

Kết luận: Qủa đu đủ cân nặng 700g

Kết luận: Quả đu đủ nặng hơn quả cam 400g

Bài 3: Y/C HS quan sát hình SGK và nêu kết

quả

- GV chốt lại ý đúng: Kim phút ở đồng hồ thứ

nhất chỉ số 11, ở đồng hồ thứ hai chỉ số 12

Bài 4: HS đọc đề

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Y/C HS làm vào vở, 1 HS lên làm bảng

phụ

- Hướng dẫn HS sửa, chốt lại ý đúng

HĐ3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài: Ôân tập về hình học

- Nhận xét tiết học

- HS nghe và nhắc lại tựa bài

- HS làm vở, 1 HS lên bảng làm

- HS trả lời, nhận xét

- HS quan sát hình và nêu kết quả

- 1 HS đọc đề

- HS nêu

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng phụ làm

- HS lắng nghe

Trang 3

Thứ ngày tháng năm 2008

TOÁN (Tiết 168) Ôân tập về hình học

I - MỤC TIÊU Giúp HS:

- Ôn tập, củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Ôân tập củng cố tính chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ1/ Hướng dẫn HS ôn tập:

- Giao hệ thống bài tập

- Theo dõi hướng dẫn bổ sung

HĐ2 Tổ chức chữa bài

Bài 1:Y/C HS quan sát hình và trả lời câu

hỏi

- Hướng dẫn HS làm bài, chốt lại ý đúng

Củng cố góc vuông, trung điểm

Bài 2: HS đọc đề

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- 1 HS lên bảng giải,

- Hướng dẫn HS sửa, chốt lại y ùđúng

Củng cố chu vi hình tam giác

Bài 3: HS đọc đề

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải,

- Hướng dẫn HS sửa, chốt lại y ùđúng

Củng cố chu vi hình tam giác

Bài 4: HS đọc đề

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải,

- Hướng dẫn HS sửa, chốt lại y ùđúng

Củng cố chu vi hình vuông

HĐ3 Củng cố dặn dò:

+ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế

nào?

- HS lắng nghe và nhắc lại

- HS quan sát hình và trả lời câu hỏi

- 1 HS lên bảng giải,

- 1 HS lên bảng giải,

Lớp làm vở, 1 HS lên làm bảng phụ, nhận xét

Hs nêu

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 2008

TOÁN (Tiết 169) Ôn tập về hình học

I - MỤC TIÊU

Giúp HS:Ôn tập củng cố biểu tượng về diện tích và biết tính diện tích các hình đơn giản, chủ yếu là diện tích hình vuông, hình chữ nhật

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ1 Hướng dẫn học sinh ôn tập:

- Giao hệ thống bài tập

- Theo dõi hướng dẫn bổ sung

HĐ2 Tổ chức chữa bài

Bài 1: Y/S HS quan sát hình SGK và đếm số

ô vuông để tính diện tích các hình A,B, C D

- Hướng dẫn HS sửa và chốt lại ý đúng

* Củng cố Diện tích một hình

Bài 2: 1 HS đọc đề,

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Y/C 1 HS lên bảng giải

- Hướng dẫn HS sửa và chốt lại bài giải

đúng

Củng cố chu vi hình vuông và hình chữ nhật

Bài 3: 1 HS đọc đề, lớp dò theo

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Y/C HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải

- Hướng dẫn HS sửa và chốt lại ý đúng

Củng cố cách tính diện tích

Bài 4: Y/C HS đọc đề và tự làm.

HĐ3 Củng cố dặn dò:

-Hôm nay,em học toán bài gì?

-Muốn tính chu vi hình chữ nhật em làm

thế nào?

-Về nhà xem bài Ôân tập về giải toán

-Nhận xét tiết học

-HS nêu -HS quan sát

-1 HS đọc đề bài ,lơp1 đọc thầm

- HS nêu

-HS làm vào vở,1HS làm bảng

-Suy nghĩ và làm bài

-Hs nêu -Vài em trả lời -Nghe

Trang 5

Thứ ngày tháng năm 2008

TOÁN (Tiết 170) Ôn tập về giải toán

I - MỤC TIÊU

Giúp HS: rèn luyện kĩ năng giải bài toán có hai phép tính

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ1 Hướng dẫn bài tập

- Giao hệ thống bài tập

- Theo dõi hướng dẫn bổ sung

HĐ2 Tổ chức chữa bài

Bài 1: Gọi 1HS đọc đề bài

-Bài toán cho em biết gì?

-Bài toán hỏi em điều gì?

-Y/C HS suy nghĩ và làm bài vào vở

-H/D sửa bài,chốt bài giải đúng

Bài 2:

Gọi 1HS đọc đề bài

-Bài toán cho em biết gì?

-Bài toán hỏi em điều gì?

-Y/C HS suy nghĩ và làm bài vào vở

-H/D sửa bài,chốt bài giải đúng

Củng cố dạng toán một trong các phần bằng

nhau

Bài 3:Tiến hành tương tự bài 2

Bài 4:

-Chia nhóm 3 em ,Y/C trao đổi bài 4

-Gọi 1số nhóm lên tham gia trò chơi ,đội nào

điền đúng ,nhanh đội đó thắng,

-Nhận xét trò chơi

HĐ3 Củng cố ,dặn dò:

-Hôm nay em học toán bài gì ?

-Trong 1 biểu thức có dấu ngoặc đơn em

thực hiện thế nào?

-Về nhà chuẩn bị bài Ôn tập giải toán (tiếp

theo)

-Nghe-nhắc lại tựa bài

-1HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm -HS nêu

-1HS làm bài bảng phụ,Lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm

1HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm -HS nêu

- Nhóm 3 thực hiện

- 1 Số nhóm tham gia trò chơi

-HS nêu

Trang 6

Thứ ngày tháng năm 2008

TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bề mặt lục địa

I - MỤC TIÊU

Sau bài học, HS biết:

- Mô tả bề mặt lục địa

- Nhận biết được suối, sông, hồ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong SGK

- Tranh ảnh suối, sông, hồ

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là lục địa? Thế nào là đại dương?

+ Có mấy châu lục? Kể tên các châu lục

đó?

+ Có mấy đại dương? Kể tên các đại dương

đó?

- Nhận xét và ghi điểm

B Bài mới

HĐ 1: Làm việc theo cặp.

* Mục tiêu : Biết mô tả bề mặt lục địa

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn HS quan sát hình và trả lời câu

hỏi:

+ Chỉ trên hình chỗ nào mặt đất nhô cao,

chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có nước?

+ Mô tả bề mặt lục địa?

* Kết luận: Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao (

đồi, núi), có chỗ bằng phẳng (đồng băng,

cao nguyên), có những dòng nước chảy

(sông, suối) và những nơi chứa nước ( ao,

hồ…)

HĐ2: Làm việc theo nhóm.

* Mục tiêu: Nhận biết được suối, sông, hồ

* Cách tiến hành:

- Cho HS quan sát hình theo nhóm và trả lời

câu hỏi:

+ Chỉ con suối , con sông trên sơ đồ?

- Vài HS nêu, Lớp nhận xét

- HS quan sát hình và trả lời câu hỏi, Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS trả lời và lớp nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 7

+ Con suối thường bắt nguồn từ đâu?

+ Chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các con

suối, con sông?

+ Nước suối, nước sông thường chảy đi đâu?

* Kết luận: Nước theo những khe chảy ra

thành suối, thành sông rồi chảy ra biển rồi

đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ

HĐ3: Làm việc cả lớp.

* Mục tiêu: Củng cố các biểu tượng suối,

sông, hồ

* Cách tiến hành:

- Y/C HS liên hệ thực tế để nêu tên 1 số con

suối, sông, hồ

- GV giới thiệu thêm 1 vài con suối, con

sông khác

C Củng cố dặn dò:

+ Suối thường bắt nguồn từ đâu?

+ Nước sông, nước suối thường chảy đi đâu?

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- 1 vài HS trả lời kết hợp trưng bày tranh ảnh

- Vài HS nêu củng cố bài

Trang 8

Thứ ngày tháng năm 2008

TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bề mặt lục địa ( tt)

I - MỤC TIÊU

Sau bài học, HS có khả năng:

- Nhận biết được núi đồi, đồng bằng, cao nguyên

- Nhận ra sự khác nhau giữa núi và đồi, giữa cao nguyên và đồng bằng

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong SGK

- Tranh ảnh núi, đồi, đồng bằng, cao nguyên

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ:

+ Bề mặt Trái đất được chia làm mấy phần?

+ Hãy kể tên 6 châu lục và 4 đại dương?

- Nhận xét và ghi điểm

B Bài mới

HĐ1 Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu:

- Nhận biết được núi, đồi

- Nhận ra sự khác nhau giữa núi và đồi

* Cách tiến hành:

- Y/C HS quan sát hình 1, 2 và thảo luận theo

nhóm hoàn thành vào bảng sau:

Độ cao

Đỉnh

Sườn

- Đáp án:

tròn

Kết luận: Núi thường cao hơn đồi và có đỉnh

nhọn, sườn dốc; còn đồi có đỉnh tròn, sườn

thoải

HĐ 2: Quan sát tranh theo cặp.

* Mục tiêu:

- 2 đến 3 HS lên bảng trình bày Cả lớp nhận xét bổ sung

- HS thảo luận 4 nhóm, quan sát hình và điền vào bảng

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS quan sát theo nhóm đôi và trả lời câu hỏi Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

Trang 9

- Nhận biết được đồng bằng và cao nguyên.

- Nhận ra sự giống nhau và khác nhau giữa

đồng bằng và cao nguyên

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn HS quan sát hình và trả lời câu

hỏi sau:

+ So sánh độ cao giữa đồng bằng và cao

nguyên

+ bề mặt đồng bằng và cao nguyên giống

nhau ở điểm nào?

* Kết luận: Đồng bằng và cao nguyên đều

tương đối bằng phẳng, nhưng cao nguyên cao

hơn đồng bằng và có sườn dốc

HĐ 3: Vẽ hình mô tả đồi, núi, đồng bằng và

cao nguyên.

* Mục tiêu:

Giúp HS khắc sâu caxc1 biểu tượng về đồi,

núi, đồng bằng và cao nguyên

* Cách tiến hành:

- Y/C HS vẽ hình mô tả đồi, núi, đồng bằng

và cao nguyên vào vở

- GV trưng bày hình vẽ của 1 số HS trước lớp

và cùng HS nhận xét

C Củng cố dặn dò:

+ Nêu sự khác nhau giữa núi và đồi?

- Về nhà học bài và chuẫn bị bài sau

- Mỗi HS vẽ hình vào vở

- 2 HS ngồi cạnh nhau, đổi vở và nhận xét hình vẽ với nhau

- HS nêu lại củng cố bài

Trang 10

Thứ ngày tháng năm 2008

ĐẠO ĐỨC Bài : Lễ phép với người trên A) Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu được lễ phép với người trên là biết cư xử lễ độ, biết chào hỏi, nói năng Biết thưa gửi khi đưa cho người trên và nhận của người trên khi đưa vật phải đưa hai tay

- Lễ phép với người trên là biểu hoện của nếp sống có văn hóa

- DG học sinh có thái độ lễ phép với nhười lớn

B) Đồ dùng dạy học

- Câu chuyện , tư liệu, lời chào

C) Các họat động dạy học

HĐ1 Kể chuyện

+ Yêu cầu hs lắng nghe truyện kể “ lời chào”

- Người cha dặn con như thế nào khi gặp bà cụ

chống gậy ?

- Khi gặp bà cụ thì người con cĩ làm theo lời cha

dặn khơng ?

- Khi nghe người con và người cha chào , bà cụ

thái độ như thế nào?

- Khi nghe bà chào thì thái độ của người con

như thế nào ?

- Vì sao người con lại thấy vui trong lịng?

- Vậy lời chào cĩ tác dụng như thế nào?

- Lời chào là biểu hiện của đức tính gì?

- Lễ phép với người lớn cịn thể hiện như thế nào

nữa?

* Kết luận :

Người con đã biết vâng lời cha dặn là khi thấy

người ;lớn tuổi phải chào hỏi Nhười con làm

theo lời cha đã tỏ thái độ lễ phép với bà cụ và đã

được bà cụ vui vẻ chào lại

HĐ2: Nhận xét hành vi

- Nêu lần lượt từng hành động – Yêu cầu các em

đưa tay lên nếu thấy hành động đĩ đúng

Khơng đưa tay nếu thấy hành động đã sai

1) Khoanh tay chào hỏi người lớn

2) Nĩi trống khơng

3) Dùng các từ “ vâng, dạ , thưa” … khi trị

chuyện với người lớn

4) Dùng hai tay khi đưa hay nhận vật gì từ

người lớn

5) Nĩi leo khi người lớn đang nĩi chuyện

- Lắng nghe

- Nêu câu trả lời , bạn khác nhận xét , bổ sung

- Lắng nghe

- Lắng nghe và nhận xét hành động đúng , hành động sai

Trang 11

6) Lắng nghe và làm theo lời khuyên của ơng bà

, cha mẹ, thầy cơ

7) Khi được người lớn quan tâm , giúp đỡ biết

nĩi : “cháu cảm ơn ạ ! , cháu xin ạ !…”

8) Biết xin lỗi khi làm phiền người lớn

9) Nĩi dối người lớn

10) Cãi lại hoặc nhại lại theo lời người lớn

HĐ3 Liên hệ bản thân

- Yêu cầu học sinh đưa ra vài biểu hiện mà em

đã từng chứng kiến những bạn thiếu lễ phép với

người lớn

* Nhận xét

Chúng ta cần phải tỏ thái độ tơn trọng và lễ phép

Đĩ là nếp sống của người cĩ văn hĩa

Tục ngữ ta cĩ câu “ Lời chào cao hơn mâm cỗ”

+ Giải thích cho hs hiểu

- Về thực hiện theo những gì đã học

- Tự liên hệ bản thân và nêu ý kiến trước lớp, hs khác nhận xét

- Nghe

Trang 12

Thứ ngày tháng 5 năm 2008

CHÍNH TẢ TIẾT 1 -TUẦN 34 I) Mục tiêu

- Nghe – viết chính xác bài thơ Thì thầm

- Viết đúng tên riêng một số nước Đông Nam Á

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ch hoặc dấu hỏi / dấu ngã

II) Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III) Các họat động dạy học

A) Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho học sinh viết : lao xao xen kẽ, hoa

sen

- Nhận xét KTBC

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài : Thì thầm – ghi bảng

2) Hướng dẫn viết chính tả

+ Đọc mẫu bài thơ

- Bài thơ nhắc đến những sự vật , con vật

nào ?

- Các con vật và sự vật trò chuyện ra sao ?

- Bài thơ có mấy khổ ? Cách trình bài các

khổ thơ như thế nào ?

- Đầu dòng thơ viết như thế nào ?

+ Trong bài có những chữ nào các em hay

viết sai Tìm ra

+ Viết bảng

+ Cho học sinh viết bảng con

+ Nhận xét

+ Đọc cho học sinh viết chúnh tả vào vở

+ Đọc cho học sinh sóat lỗi

+ Thu bài chấm điểm , nhận xét

3) Hướng dẫn làm bài tập

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài 2

- Gọi học sinh đọc tên các nước

* Giới thiệu : Đây là các nước láng giềng

của nước ta , cùng ở trong khu vực Đông

Nam Á

- 1 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại

- Nghe

- 1 học sinh đọc lại

- gió, lá cây , hoa, ong bướm, trời, sao

- Gió thì thầm với lá , lá thì thầm với cây ; hoa thì thầm với ong bướm, trời thì thầm với sao, sao thì thầm với nhau

- Có hai khổ thơ Giữa hai khổ thơ

ta cách một dòng

- Học sinh nêu

- Học sinh tìm

- Theo dõi

- 1 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con :

mênh mông , sao, im lặng, tưởng

- Viết bài

- Sóat lỗi

- 7 học sinh nộp bài

- 1 học sinh đọc cả lớp đọc thầm

- 7 học sinh đọc , lớp đọc thầm

- Theo dõi

- Nghe

Trang 13

Tên Thái Lan là tên phiên âm Hán Việt nên

viết giống tên riêng Việt Nam

+ Bài tập 3b

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- - Yêu cầu học sinh tự làm

- Thu bài chấm điểm , nhận xét

 Đuổi ; là cầm đũa và “ đưa cơm vào

miệng”

C) Củng cố dặn dò

- Hôm nay các em viết chính tả bài gì ?

- Về nhà viết lại các lỗi sai

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh lên bảng , cả lớp làm bài vào vở

- 5 học sinh nộp bài

*Lời giải Một ông cầm hai cây sào Đuổi đàn cò trắng chạy vào trong hang

- Nghe

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w