1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán.. Häc sinh: GiÊy, bót, dông cô häc tËp D..[r]

Trang 1

Giáo án Đại sốc 6

1

Ngày soạn: 03 /10

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính

về cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán

B Phương pháp: Trắc ngiệm + tự luận

C Chuẩn bị:

1 GV :Đề ra + Đáp án.

2 2 Học sinh: Giấy, bút, dụng cụ học tập

D Tiến trình:

Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Điền dấu “X” vào ô thích hợp

a 128: 124 = 122

b.53 = 15

c 53 52 = 55

Khoanh tròn những câu trả lời đúng (câu 2 -> câu 7)

Câu 2: Cho tập hợp A = {0}

a.Không phải là tập hợp 0 b.A là tập hợp rỗng

c A là tập hợp có một phầntử là số 0 d A là tập hợp không có phần tử nào

Câu 3: Mỗi dòng sau đây dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

A a, a +1, a + 2 ( a N) C n - 1, n, n + 1 (n N)

B c, c + 1, c + 3 ( c N) D d +1, d, d-1 (n N*)

Câu 4: Cách tính đúng là:

A 22 23 = 25 B 22 23 = 26 C 22 23 = 46 D 22 23 = 45

Câu 5: Cách tính đúng là:

A.2 42= 2 16 = 32 B 2 42= 82 = 64

C 2 42= 2.8 = 16 D 2 42= 82 = 16

Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:

A 1- Nhân và chia 2- Lũy thừa 3 – Cộng và trừ

B 1 - Lũy thừa 2-Nhân và chia 3- Cộng và trừ

C 1 – Cộng và trừ 2-Nhân và chia 3- Lũy thừa

D 1 - Cộng và trừ 2 - Lũy thừa 3-Nhân và chia

Câu 7:Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

A 1- Bỏ dấu ngoặc tròn 2- Bỏ dấu ngoặc vuông 3 – Bỏ dấu ngoặc

nhọn

B 1- Bỏ dấu ngoặc nhọn 2- Bỏ dấu ngoặc tròn 3- Bỏ dấu ngoặc vuông

C 1- Bỏ dấu ngoặc nhọn 2 - Bỏ dấu ngoặc vuông 3- Bỏ dấu ngoặc tròn

Lop6.net

Trang 2

Giáo án Đại sốc 6

2

D 1- Bỏ dấu ngoặc vuông 2- Bỏ dấu ngoặc tròn 3- Bỏ dấu ngoặc nhọn

Tự luận:

Câu 8: a Định nghĩa lũy thừa bậc n của a

b Viết dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số

c.áp dụng tính: a12 : a4 (a  0)

Câu 9: Tìm số tự nhiên x biết:

a.5(x – 3) = 15 c 2x = 32

b.10 + 2x = 45 : 43 d 71 + (26 – 3x) : 5 = 75

Đáp án + Biểu điểm:

Câu 1(1,5đ): Điền dấu “X” vào ô thích hợp

Câu 2(0,5đ): Cho tập hợp A = {0} - c A là tập hợp có một phầntử là số 0

Câu 3(0,5đ): Mỗi dòng sau đây dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

A a, a +1, a + 2 ( a N)

Câu 4 (0,5đ): Cách tính đúng là: A 2 42= 82 = 64

Câu 5(0,5đ): Cách tính đúng là: B 2 42= 82 = 64

Câu 6(0,5đ): Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:

B 1 - Lũy thừa 2-Nhân và chia 3- Cộng và trừ

Câu 7:Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

D 1- Bỏ dấu ngoặc vuông 2- Bỏ dấu ngoặc tròn 3- Bỏ dấu ngoặc nhọn Câu 8(1,5đ):

a

a: Gọi là cơ số n: lũy thừa

b am : an = a m - n

c. a 12 : a 4 = a8 ( a  0)

Câu 9 (4đ):

a.5(x – 3) = 15 , x = 6 c 2x = 32 x = 5 b.10 + 2x = 45 : 43 x = 3 d 71 + (26 – 3x) : 5 = 75 x = 2

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w