Vận dụng được công thức p để giải các bài toán, khi biết trước giá trị của S hai đại lượng và tính đại lượng còn lại.. - Giải thích được 02 trường hợp cần làm tăng hoặc giảm áp suất.[r]
Trang 1Tuần : 9
Tiết ct : 9
Ngày soạn: 25/ 9
I Mục Tiêu
1 Kiến thức:
-Nờu được ỏp lực là gỡ
-Nờu được ỏp suất và đơn vị đo ỏp suất là gỡ
-Vận dụng cụng thức tớnh
2 Kĩ năng
[NB] Áp lực là lực ộp cú phương vuụng gúc với mặt bị ộp
[NB].- Áp suất là độ lớn của ỏp lực trờn một đơn vị diện tớch bị ộp
- Cụng thức tớnh ỏp suất : trong đú : p là ỏp suất; F là ỏp lực, cú đơn vị
là niutơn (N) ; S là diện tớch bị ộp, cú đơn vị là một vuụng (m2 ;
- Đơn vị ỏp suất là paxcan (Pa) :1 Pa = 1 N/m2
[VD] Vận dụng được cụng thức để giải cỏc bài toỏn, khi biết trước giỏ trị của hai đại lượng và tớnh đại lượng cũn lại
- Giải thớch được 02 trường hợp cần làm tăng hoặc giảm ỏp suất
3.Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và hợp tác trong thí nghiệm
II Chuẩn bị :+ GV Cho mỗi nhóm:
+ 1 chậu nhựa đựng cát (bột mì) + 3 miếng kim loại hình hộp
III Kiểm tra bài cũ : 5’
HS1 : Có những loại lực ma sát nào? Chúng xuất hiện khi nào? Chữa bài tập 6.4 (SBT)
HS2 :Chữa bài tập 6.5 (SBT)
HS3 :
V Ti ến trỡnh tiết dạy
1 ổn định lớp
2 Cỏc hoạt động dạy học
3 Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập
- Yêu cầu học sinh quan sát
hình 7.1
-Tại sao máy kéo nặng nề
lại chạy "P+ bình PQ
trên nền đất mềm còn ôtô
nhẹ hơn nhiều lại có thể bị
lún bánh và sa lầy trên
chính quãng "PQ này?
-HS quan sát hình 7.1
- Học sinh "P6 ra dự đoán
F
S
S
F
p
S F
p
Trang 27 Hoạt động 2: Hình thành
khái niệm áp lực
GV: Yêu cầu HS đọc thông
tin mục I và trả lời câu hỏi:
áp lực là gì? Cho ví dụ?
(?) Nêu thí dụ về áp lực?
GV: Cho HS quan sát khúc
gỗ có đóng 2 chiếc đinh:
đinh 1 đóng nghiêng; đinh 2
đóng thẳng vuông góc cạnh
khúc gỗ
(?) Lực tác dụng của đinh
nào lên khúc gỗ "P+ gọi là
áp lực?
GV: Yêu cầu HS làm việc
cá nhân với câu C1: Xác
địng áp lực (H7.3)
GV: Chốt lại
(?) Trọng <P+ P có phải
lúc nào cũng là áp lực
không? Vì sao?
GV: Tác dụng của áp lực
phụ thuộc vào những yếu tố
nào? -> II,
HS: Đọc, nghiên cứu Cho biết áp lực là gì?
HS: Đinh 2
HS: Hoạt động cá nhân quan sát hình 7.3 – trả lời C1
HS: Trọng <P+ P không vuông góc với diện tích bị ép thì không gọi là áp lực
I Áp lực là gì?
* Áp lực là lực ép có ,PU vuông góc với mặt bị ép
C1: Hình 7.3: áp lực là:
a, Lực của máy kéo tác dụng lên mặt "PQ
b, Cả 2 lực: lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh
- Lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ
20 Hoạt động 3: Nghiên cứu về
áp suất
GV: Treo bảng phụ hình 7.4
– giới thiệu
(?) Hãy dựa vào TN cho biết
tác dụng của áp lực phụ
thuộc vào những yếu nào
bằng cách: So sánh các áp
lực, diện tích bị ép, độ lún
của khối kim loại xuống cát
mịn(bột mì) trong (PQ
hợp (2), (3) với (PQ hợp
(1)
GV: Treo bảng so sánh 7.1
- Đại diện nhóm điền kết
quả
Y/c HS Trả lời C3 -> rút ra
kết luận
- _P ý HS: Muốn biết sự
phụ thuộc của P và F ta làm
TN 1; 2: Cho S không đổi
còn F thay đổi
GV: Qua bảng trên cho
thấy:
HS: Quan sát hình 7.4 - Đọc C2
HS làm TN theo nhóm
HS: Hoạt động nhóm điền dấu thích hợp vào bảng
C2:
áp lực (F) Diện tích bị
ép (S)
Độ lún (h)
F2 >
F1 S2 = S1 h2 > h1 F3 =
F1 S3 < S1 h3 > h1
Trả lời C3
II Áp suất.
1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu
tố nào?
C2
Kết luận :
C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng lớn
và diện tích bị ép càng nhỏ
Trang 3F S
F p S
- Dòng 1: Với S không đổi, F
càng lớn -> độ lún h càng
lớn
- Dòng 2: Với F không đổi,
nếu S càng nhỏ -> độ lún
càng lớn
GV: ĐVĐ: Để xác định tác
dụng của áp lực lên mặt bị
ép PQ ta "P6 ra khái
niệm áp suất Vậy áp suất
là gì? Công thức tính P
thế nào? -> 2,
(?) Em hãy cho biết áp suất
là gì? viết công thức tính áp
suất
GV: Giới thiệu ký hiệu ->
GV: Giới thiệu đơn vị: Đơn vị
átmốtphe: 1 at = 103 360
Pa
HS viết công thức tính áp suất
2.Công thức tính áp suất
áp suất là độ lớn của áp lực trên 1 đơn vị diện tích bị ép
* Công thức tính áp suất
Trong đó
p là áp suất đơn vị là Paxcan (Pa) 1Pa =1N/m2
F là áp lực (N)
S là diện tích bị ép (m2)
10 Hoạt động 4: Vận dụng
GV: =Pa dẫn HS thảo
luận nguyên tắc làm tăng,
giảm áp suất và tìm ví dụ
HS thữc hiện C4
HS: Dựa vào nguyên tắc p phụ thuộc vào áp lực và diện tích bị ép :C4: p =
HS: 1 Hs lên bảng , cả lớp làm vào vở
HS thực hiện cõu C5
III Vận dụng : C4 Dựa vào nguyên tắc p
phụ thuộc vào áp lực và diện tích bị ép
Tăng áp suất : + Tăng F + Giảm S Giảm áp suất : + Giảm F + Tăng S
C5: Tóm tắt
Fxe tăng= 340000N Sxe tăng = 1,5 m2 Fôtô = 20000 N Sôtô = 250cm2 = 0,025 m2
P xe tăng = ? Pôtô = ?
Giải
Áp suất của xe tăng lên mặt
"PQ nằm ngang là:Pxetăng =
= 226666,6 (N/m2)
Áp suất của ôtô lên mặt
"PQ nằm ngang là :
F P S
340000
1, 5
F
S
20000
0, 025
F
S
Trang 4- Dựa vào kết quả yêu cầu
HS trả lời câu hỏi ở phần
mở bài
= 800000 (N/ m2)
áp suất của xe tăng lên mặt
"PQ nằm ngang còn nhỏ hơn áp suất ôtô lên mặt
"PQ nằm ngang
V Củng cố :
- áp lực là gì? áp suất là gì? Biểu thức tính áp suất? Đơn vị áp suất?
- GV giới thiệu phần: Có thể em P6 biết
- GV Y/c HS: Đọc phần ghi nhớ
VI Hướng dẫn học ở nhà :
- Học bài và làm bài tập 7.1- 7.6 (SBT)
- Đọc (Pa bài 8: áp suất chất lỏng - Bình thông nhau
-Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :
... thức tính áp suất< /b>áp suất độ lớn áp lực đơn vị diện tích bị ép
* Cơng thức tính áp suất
Trong
p áp suất đơn vị Paxcan (Pa) 1Pa =1N/m2
F áp lực (N)... ngang
V Củng cố :
- áp lực gì? áp suất gì? Biểu thức tính áp suất? Đơn vị áp suất?
- GV giới thiệu phần: Có thể em P6 biết
- GV Y/c HS: Đọc phần ghi nhớ
VI...
VI Hướng dẫn học nhà :
- Học làm tập 7. 1- 7.6 (SBT)
- Đọc (Pa 8: áp suất chất lỏng - Bình thơng
-Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :