Hoạt động 3: GV giới thiệu giao của hai tËp hîp vµ c¸ch viÕt ký hiÖu phÐp giao cña hai tËp hîp... Giao cña hai tËp hîp lµ mét tËp hîp gåm c¸c phÇn tö chung cña hai tËp hîp.[r]
Trang 1Tiết 30: ước chung và bội chung
Ngày soạn: 01/11
A Mục tiêu:
1 Kiến thứcHS nắm ĐN chung, bội chung, hiểu đwocj khái niệm của hai tập hợp
2 Kỹ năng: Hs biết cách tìm chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt
kê các liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp
HS biết cách tìm chung và bội chung trong một số bài toán đơn giản
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi tìm ớc chung và bội chung
C Chuẩn bị:
1 GV: Nội dung, máy chiếu, giấy trong, phấn màu.
2 Học sinh: Xem 5 nội dung của bài, giấy trong, bút
D Tiến trình:
I ổn định tổ chức (1’):
II Bài cũ(7’) : HS1: Nêu cách tìm của một số
Tìm các Ư(4), Ư(6), Ư (12)
HS2: Nêu cách tìm bội của một số
Tìm các B(4), B(6), B(12)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (3’): Tiết 5 các em biết cách tìm của một số, tìm bội của một số Vậy cách tìm chung và bội chung thế nào? Đó chính là nội dung của bài…
2 Triển khai:
10’ Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm
chung
HS tìm tất cả các Ư(4), Ư(6)
? Có nhận xét gì về các Ư(4 vàƯ(6)
Thế nào là chung của hai hay nhiều
số
GVgiới thiệu cách ký hiệu chung
1 Ước chung:
VD: Viết tập hợp các của 4, các của 6
Ư(4) = { 1, 2, 4}
Ư(6) = {1, 2, 3, 6}
Các số 1 và 2 vừa là của 4 vừa là của 6 Ta nói chúng là các chung của
4 và 6
Ước chung của hai hay nhiều số là
của tất cả các số đó
Kí hiệu tập hợp các chung của 4 và 6
là ƯC(4,6)
Ta có: ƯC(4, 6) = {1, 2}
x ƯC (a, b) nếu a x và b x
@= tự
x ƯC (a, b,c) nếu a x ,b x và x
Trang 210’
8’
HS vận dụng làm ?1
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm
chung
HS Viết tập hợp các B(4), B(6)
Có nhận xét gì về tầp hợp các B(4),
B(6)
Vậy thế nào là bội chung của hai hay
nhiều số
Gv giới thiệu cách viết ký hiệu
HS vận dụng làm ? 2
Hoạt động 3: GV giới thiệu giao của
hai tập hợp và cách viết ký hiệu phép
giao của hai tập hợp
c
? 1Khẳng định sau đúng hay sai
8 ƯC(16, 40): Đúng Vì 16 ٪ 8 và 40٪ 8
8 ƯC(32, 28): Sai Vì 32 8 và 28 ٪ 8
2 Bội chung:
VD: viết tập hợp A các B(4), B(6) B(4) = {0, 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28,….} B(6) = {0, 6, 12, 18, 24, 30,………….} Các số: 0, 12, 24… vừa là B(4) vừa là B(6) Ta nói chúng là bội chung của 4 và 6
Bội chung của hai hay nhiều sô là bội
chung của tất cả các số đó
Ta kí hiệu tập hợp các bội chung của 4 và
6 là: BC (4, 6)
x BC (a, b) nếu a x và b x
@= tự
x BC (a, b,c) nếu a x ,b x và x
c
?2 Điền số vào ô vuông để 1 khẳng
định là đúng
6 BC ( 3, 1) hoặc 6 BC ( 3, 2)……
3 Chú ý:
Tập hợp ƯC( 4, 6) = {1, 2,} tạo thành các phần tử chung của hai tập hợp
Giao của hai tập hợp là một tập hợp
gồm các phần tử chung của hai tập hợp
Ký hiệu:
Giao của hai tập hợp A và B là A B
Ư(4) Ư(6) = {1, 2}
IV Củng cố (3’): - Nhắc lại cách tìm ƯC, BC của các số, cách viết các ký hiệu
- Tìm ƯC, BC và biểu diễn bằng sơ đồ của các số sau
Ư(12, 14) , B (4, 5)
ƯC (4, 6)
2 3
6
Trang 3V Dặn dò (3’): - Xem lại bài, các khái niệm đã học
- Làm BT SGK + SBT
- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập
... 30,………….} Các số: 0, 12, 24… vừa B(4) vừa B (6) Ta nói chúng bội chung Bội chung hai hay nhiều sô bội
chung tất số
Ta kí hiệu tập hợp bội chung
6 là: BC (4, 6)
x...
Ư (6) = {1, 2, 3, 6}
Các số vừa vừa Ta nói chúng chung
4
? ?Ước chung hai hay nhiều số
tất số
Kí hiệu tập hợp chung
là ƯC(4 ,6) ...
chung
HS tìm tất Ư(4), Ư (6)
? Có nhận xét Ư(4 và? ? (6)
Thế chung hai hay nhiều
số
GVgiới thiệu cách ký hiệu chung
1 Ước chung:
VD: