1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số Lớp 7 - Chương trình cả năm - Năm học 2009-2010 - Thái Văn Tường

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Gv:Tương tự, như số nguyên ta có :.. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí.[r]

Trang 1

Chương I : Số hữu tỉ, Số thực

Tuần 1 Ngày soạn : 17/08/2009

Tiết 1

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và

so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số :

N Z Q

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn bị của GV và HS :

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- Học sinh: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số

Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số

C Phương pháp: Vấn đáp

D Tiến trình dạy và học:

Hoạt động của GV

Hoạt động 1:

Gv: Giới thiệu chương trình ĐS lớp 7

và y/c Học

Hoạt động 2:số hữu tỉ

Gv: viết các số: 3;– 0,5; ; 2

thành 3 phân số lần lượt bằng nó

? Có thể viết mỗi số trên thành bao

Hoạt động của học sinh Hs:lắng nghe

Hs :3 = = = … -0,5 =- = - = - =…

= = =…

 

3

2 7

3 2

6 3 9

2

1 4

2 6 3

3

2 9

6 6 4

7

5 7

19

7

19

14 38

Trang 2

nhiêu phân số bằng nó

Gv: ở L6 ta đã biết các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số Số đó được gọi là số

hữu tỉ

?Thế nào là số hữu tỉ?

Gv: Yêu cầu Hs làm ?1

Gv: Yêu cầu Hs làm ?2

GV: Tóm lại

?Vậy em có thể nhận xét gì về mối

quan hệ N,Z,Q?

Gv: Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ

giữa 3 tập hợp số

Gv: Cho Hs làm bài tập 1 (sgk)

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số:

Gv: Ví dụ:biểu diễn số hữu tỉ trên

trụcsố

Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong

sgk

Gv: Làm ,y/c hs cả lớp làm theo

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo

mẫu số, xđ điểm biểu diễn theo tử số

Ví dụ 2:- Viết 2/-3 dưới dạng số hữu

Hs:TL Hs: Ghi các số 3;-0,5 ; ; 2

là các số hữu tỉ

Hs: số hữư tỉ được viết dưới dạng số với

a, b Z , b 0

Hs: Cả lớp cùng làm

Hs: Làm

a Z thì a= a Q với n N thì n= n Q

Hs: N Z Q

Hs: Quan sát sơ đồ :

Hs: Làm bài 1 (sgk)

Hs:

Hs: cả lớp đọc sgk

Hs: Làm

Vi dụ 2:biểu diễn trên trục số

4 5

3

2 7 5

b a

1

1

n  

 

3 2

Trang 3

tỉ có mẫu dương.

? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

phần bằng nhau?

? Điểm bd số hữu tỉ –2/3 được xđ

như thế nào ?

Gv: Gọi 1 hs lên bảng bd

Gv cho hs làm bt2 sgk

Hoạt động 4 : So sánh 2 số hữu tỉ

Gv: Cho học sinh làm ?4

? Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế

nào ?

?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế

nào?

Gv:giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu

tỉ âm ,số 0

Hoạt động 5 : củng cố:

?Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ ?

?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm

thế nào?

Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà :

- Học lí thuyết

- Làm bài 3,4,5, sgk – 1,3,4,8

SBT

Hs: =

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

- Lấy về phía bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

Hs:

Hs: Làm bài 2

So sánh 2 số hữu tỉ và Hs: = ; = = Vì 10>-12 và 15>0 nên >

Hs: TL Hs: Làm so sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và

Ta có : -0,6 = và = = do đó

> vậy >-0,6 Hs: ghi (sgk)

Hs: trả lời theo ý câu hỏi

3

2

2

3

2

5

4

3

2

15

10

5

4

4

15

12

3

2

5

4

2

1

10

6

2

1

1

 10

5

10

5

10

6

2 1

Trang 4

Tuần 1 Ngày soạn: 18/08/2009 Tiết 2

$2 Cộng, trừ số hữu tỉ

A Mục tiêu :

 Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc

“chuyển về” trong tập hợp các số hữu tỉ

 Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trù nhanh và đúng

B: Chuẩn bị của Gv và Hs :

 Gv:công thức cộng, trư số hữu tỉ

Bảng chuyển về các biểu thức

 Hs: ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” toán 6.

C: Phương pháp :Vấn đáp +kiểm tra

D :Tiến trình dạy học:

HĐ của Gv Hoạt động 1:kiểm tra :

?Thế nào là số htỉ ?Lấy vd về 3 số ht

GV:gọi 1 hs khác làm bài 3

Hoạt động 2:cộng, trừ ,hai số hữu tỉ

Gv:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

dưới dạng với a và b Z ,b 0

? Vậy để làm cộng trừ 2 số hữu tỉ ta

làm thế nào ?

GV:Nêu các qui tắc cộng hai phân số

cùng mẫu , cộng 2 số khác mẫu?

Gv:Như vậy với hai số hữu tỉ bất kì x, y

HĐ của Hs

Hs:TL

Hs: làm bài tập 3

Hs: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số Hs:TL

x= ;y= (a,m Z, b Z ; m >0 )

b

m

a

m

Trang 5

ta viết :x= ;y= (a,m Z, b Z ;

m >0 )

Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?

Gv:Em hãy nhắc lại tính chất cộng

phân số?

Vi dụ :a, b sgk

Gv:cho hs làm

Gv: ghi bổ sung và ghi là cách làm

GV:cho hs làm ?1

Gv: Y/c hs làm tiếp bài 6

Hoạt động3 : Qui tắc chuyển vế :

GV: Xét bài toán sau :

Tìm : x Z biết x+5 =17

?Em nhắc chuyển vế trong Z

Gv: Tương tự trong Q ta cũng co qui

tắc chuyển vế

GV: Cho hs ví dụ

GV: Cho một Hs đọc chú ý sgk

Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố

c) GV: cho Hs làm bai 8(a,c)

Gv:Muốn cộng trừ các số trong Q ta

làm thế nào?phát biểu quitắc chuyển vế

Hs: x+y = + = ; x-y = - =

Hs: TL

ví dụ:a) + = = b) (-3) – ( - ) = = Hs: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng : a) = ; b) =

b) Hs: Làm bài 6 (T10.sgk) Hs: x=17-5 =12

Hs:Nhắc lại Hs1:đọc qui tắc chuyển vế trong sgk

Hs :ghi :x+y=z x=z-y (x,y,z, Q)

Ví dụ: x+ ( ) = x= + = Hs:đọc

Hs:a) = ; c) =

Hoạt động 5 :Hướng dẫn về nhà :

 Học thuộc qui tắc và công thưc tổng quát

 Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT

 Ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số

m

a

m

b

m

a m

b m

b

a

m

a m

b m

b

a

3

7

 7

4

21

12

49 

21

37

4

3

4

) 3 (

12  

4

9

5

1

15 11

7

3

3

1 

3

1 7

3 21 16

10

47 2

70 27

Trang 6

Tuần 2 Ngày soạn : 23/08/2009 Tiết 3

$3 nhân - chia số hữu tỉ

A Mục tiêu :

-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng

B. Chuẩn bị của Gv và Hs:

- Gv:bảng phụ ghi bài tập

- Hs ôn qui tắc nhân,chia phân số,t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ số L6

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv

Hoạt động 1: Kiểm tra :

Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm

thế nào ?Viết công thức tổng quát

?Phát biểu qui tắc làm bài 9d

Hoạt động của Hs Hs1:trả lời

CT: x,y Q ta có : x = ; y =

x = (a,b,m Z ,m 0) Hs2: lên bảng

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ Gv:Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có

phép nhân , chia số hữu tỉ

Ví dụ: -0,2 Em thực hiện ntn?

?Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số ?

? Phép nhân phân số có những tính

chất gì?

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c

Hs: - 0,2 = - = Hs:phát biểu và ghi với : x= ;y = (b,d 0 )

x y = = Hs:TL

m

a

m b

y

m

b

4

3

4

3 5

1 4

3 20

3

b

a

d

b

a d

c d b

c a

.

Trang 7

như vậy.

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ Gv:với x= , y= ( y 0)

áp dụng công thức chia phân số hãy

viết x:y

Gv: Cho Hs làm ví dụ

Gv:cho Hs làm ? sgk T.11

Gv: cho Hs làm bài 12 T.12 sgk

Hoạt động 4: chú ý

?hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số

Hs:viết :với x= , y= ( y 0) Ta có x:y = : =

Hs:= =

Hs :lên làm

Hs viết cách khác : a) = ; b) = : (-2) Hs:chú ý: với x,y Q ; y 0 tỉ số x, y

kí hiệu hay x:y

Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố Gv:tổ chức trò chơi có sẵn ở bảng phụ cho 2 đội chơi

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà -Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

-Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)

-Xem trước: “$4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ “

b

a

d

c

b

a

d

c

b

a d

c cb ad

5

2

2

3

 5 3

16

5

 8

5 2

1

10

5

8 5

y x

5 2

75 , 8

3 , 1 0

Trang 8

Tuần 2 Ngày soạn : 25/08/2009 Tiết 4

$4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng-trừ-nhân-chia số thập phân.

A Mục tiêu :

- Hs hiểu khái niệm của một số hữu tỉ

- Xđ được của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, số thập phân

B Chuẩn bị của Gv và Hs:

Gv:bảng phụ

Hs:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên.Quy tắc cộng,trừ,nhân,chia số thập phân

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv

?Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là

gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2

Hs2:vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ :

3,5 ; ;-2

Hoạt động của Hs Hs:Tl

Hs2:bd

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Gv:Tương tự, như số nguyên ta có :

Gv:gọi 1 Hs nhắc lại

Gv:cho Hs làm ?1

Gv:Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống số

nguyên

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x đến

điểm 0 trên trục số

Hs:cả lớp cùng làm

x nếu x 0

| x | =

x nếu x < 0

2

1

Trang 9

Gv:cho Hs làm vd:

Gv:yêu cầu Hs làm ?2

Hs:Vd: | | = ( vì > 0 )

|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 )

Hs:cả lớp làm và Hs lên bảng

Hoạt động 2:cộng trừ nhân chia số thập phân Gv:ví dụ:

a) 1,13 + ( -0, 264 )

Viết dưới dạng phân số thập phân ?có

cách làm nhanh hơn?

Gv:hỏi tương tự

b) 0, 245 – 2,134

c) ( -5,2) 3,14

? có cách nào làm nhanh hơn

Gv:vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập

phân ta áp dụng như số nguyên

Gv: áp dụng: ?3

a – 3,116 + 0,263

b (-3,7 ) ( -2,16 )

Gv:cho Hs làm bài 18

4 ) Lluyện tập củng cố

?Nêu công thức lấy giá trị tuyệt đối của 1

số hữu tỉ

Hs:

Hs:ta cộng như 2 số nguyên

Hs:đưa về dạng phân số

Hs :làm

Hs:

a – (3,116 -0,263 ) = -2.853

b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992 Hs:làm

Hs:

x nếu x 0

| x | = x nếu x < 0

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

Bài tập :21,22,24,T15-sgk

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

3

2 3

2

3 2

100

113

1000

264

1000

264

1130 

Trang 10

Tuần 3 Ngày soạn:31/08/2009 Tiết 5

Luyện tập

A Mục tiêu :

 Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức ,tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

 Phát triển tư duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của bt

B Chuẩn bị của Gv và Hs :

Gv:bảng phụ

Hs:máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học.

Hoạt động của Gv Hoạt động 1:Kiểm tra

Gv:nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của 1 số hữu tỉ

Gv:chữa bài 24

Tìm x biết :

a) | x | =2,1

b) | x | = và x < 0

c) | x | =

d) | x | =0,35 và x > 0

Hoạt động của Hs Hs: x Q Ta có

x nếu x 0

| x | =

x nếu x < 0 Bài 24(T7.SBT) Hs:lên làm a) x= 2,1 b) x = c) Không có giá trị nào của x d) x=0,35

4 3

5

1 1

 

4 3

Trang 11

Gv:chữa bài 27

Tính bằng cách hợp lí

a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]

b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]

d [( -4,9) + ( -37,8) ] + [ 1,9 +2,8 ]

Gv:cho hs điểm

Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT) Hs:lên làm

a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7 b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3

d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38

Hs:nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2 :Luyện tập

Gv:tính giá trị của bt:

A=(3,1- 2,5) – (-2,5+3,1)

áp dụng các t/c của phép tính để tính

nhanh

a) (-2,5 0,38.0,4) –[0,125.3,15.(-8)]

Gv:sử dụng máy tính bỏ túi và làm theo

hướng dẫn

Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính cau a

và cau b

Gv:so sánh số hữu tỉ

Bài 22(T16.sgk) Gv hướng dẫn hs làm

Gv:Bài 25.(T16-sgk)

a | x-1,7 | = 2,3

b | x+ |- = 0

Bài 28(T8.SBT) Hs:A=3,1-2,5+2,5-3,1=0,0

Hs:suy nghĩ làm bài

= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=

=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=

=-0,38+3,15=2,77 Hs:làm theo hướng dẫn Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42

Hs : làm theo hướng dẫn Hs: làm

a) x= 2,4 + 1,7 x= 4

b) | x+ | = x+ = x = Hoặc

4

3

3 1

4

3 3

1 

4

3 3

1 

12 5

Trang 12

c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0

Gv:hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc

bt có gía trị ntn ?

? vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0

khi vàchỉ khi nào?

Gv:Bài 32.a : tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức :A= 0,5 -| x-3,5 |

?| x- 3,5 | có giá trị ntn?

? Vậy - | x-3,5 | có giá trị ntn?

A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị ntn ?

Gv: cho Hs làm câu b tương tự

x+ = - x = c)

Hs:trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc băng 0

| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0

Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5

2,5 –x =0 x =2,5 Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt

Bài 32: ( T 8-SBT ) Hs: TL

| x-3,5 | 0 x

- | x- 3,5 | 0 x

A = 0,5 - | x – 3,5 | 0,5 x

A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5

Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại bài tập đã làm

- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk)

- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số

- Xem trước bài: “ $6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ “

4

3 3

1

12

13

 

Trang 13

Tuần 3 Ngày soạn:01/109/2009

Tiết 6

$5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

A Mục tiêu :

* Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích và

thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa

* Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

B Chuẩn bị của Gv và Hs

Gv:Bảng phụ và máy tính

Hs: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy

tính bỏ tui

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv Hoạt động 1 : Kiểm tra

? Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của

a là gì ?

Cho ví dụ ?

Hoạt động của Hs Hs: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số =a

= a.a.a ….a.a ( n 0)

n thừa số

Ví dụ: 34, 56

Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Gv: Tương tự như số tự nhiên hãy nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc n ( …)

của số hữu tỉ x

Gv :nêu CT:

Gv: Giới thiệu qui ước

Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

Công thức : = x.x….x với n thừa số x (x Q; n N; n>1 )

x gọi là cơ số , n gọi là số mũ

= x; =1 ( x 0 )

an

xn

ã

x1

x0

Trang 14

? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a / b thì x

được tính ntn?

Gv:cho học sinh ghi lại và làm ?1

Hs: ( ) =

Hoạt động 3 : Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số

Gv: cho a N ,m và n N , m ≠ n thì:

=?

: =?

Gv:tương tự x € Q :m và n € N ta cũng

có:

Gv: cho Hs làm ?2

Hs:

= =

Ta có : = (với x Q, mà x và n N) : = (với x Q, mà x và n N) Hs:cả lớp làm bài

Hoạt động 4 : Luỹ thừa của luỹ thừa : Gv: cho Hs làm ?3 : tính và so sanh

? Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta

làm như thế nào?

Gv: Đưa ra công thức :

Hs : Làm

Hs: Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

Công thức : =

b

an

b

a

n n

an

am

am

am

an

am

amn

an

am

amn

xm

xn m n

xm

xn

xmn

2(2)3 26

] ) 2

1

(

2 5

2

1 (

10

2(2)3 22 22 22 26

] ) 2

1 (

2 5

2

1 (

2

) 2

1 (

2

) 2

1 (

2

2

1 (

2

) 2

1 (

2

) 2

1 (

10

)

xm n

Trang 15

Gv: Cho Hs làm ?4

Gv:Đưa lên bảng phụ : “ đúng hay sai?”

a) =

b) =

Gv: Nói chung

? khi nào =

Hs: làm ? 4 Hs:

a) Sai vì = ; = b) Sai vì = ; =

Hs: khi m+n = m.n → m = n = 2 và

m =n =0

Hoạt động 5: Củng cố nhắc luyện tập : Gv: ? Nhắc lại định nghiã luỹ thừa bậc n

của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai

luỹ thừa cùng cơ số

Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)

Bài 33 :sử dụng máy tính bỏ túi

Gv: yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính

Gv: giới thiệu

được tính:

1,5 SHI FT 4 = 5,0625

Hs:TL và ghi công thức

= x.x.x …x (với n thừa số ) Hs: 2 em lên bảng ,Hs ở dưới làm vào vở

= ; =

= 0,04; =1 Hs:thực hành trên máy tính

= 12,25 TT= 5,0625

Hoạt động 6 :Hướng dẫn về nhà :

 Học thuộc đinh nghĩa : luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ

 Bài tập số 29,30, 32 ( T19 sgk)

 Đọc mục: Có thể em chưa biết

23

24

)

23

( 4

52

53

) 5

am

an

(am)n

am

an

)

23

24

27

)

23

( 4 212

52

53

55

) 5

)

5

,

1

xy

xn

) 3

1 (

4

81

1

) 4

1 2 (

3

) 2 , 0

5 ,

Trang 16

Tuần 4 Ngày soạn: 07/09/2009 Tiết 7

$5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp )

A. Mục tiêu :

 Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

 Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

B Chuẩn bị của Gv và Hs :

 Gv: bảng phụ

 Hs: bảng nhóm

C Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra : Hs1: phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số

hữu tỉ x

Hs2: viết công thức tính tích và thương

hai luỹ thừa cùng cơ số , tính luỹ thừa

của 1 luỹ thừa

Hs1: phát biểu

Hs2:với x Q; m, n N =

: = (x

0 , m n )

= Hoạt động 2:Luỹ thừa của một tích Gv: Nêu câu hỏi ở đầu bài tính nhanh

tích như thế nào?

Gv: Cho Hs làm ?1

xm

xn m n

x

xm

xn

xmn

)

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w