Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Gv:Tương tự, như số nguyên ta có :.. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí.[r]
Trang 1Chương I : Số hữu tỉ, Số thực
Tuần 1 Ngày soạn : 17/08/2009
Tiết 1
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và
so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số :
N Z Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
B Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
- Học sinh: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số
Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số
C Phương pháp: Vấn đáp
D Tiến trình dạy và học:
Hoạt động của GV
Hoạt động 1:
Gv: Giới thiệu chương trình ĐS lớp 7
và y/c Học
Hoạt động 2:số hữu tỉ
Gv: viết các số: 3;– 0,5; ; 2
thành 3 phân số lần lượt bằng nó
? Có thể viết mỗi số trên thành bao
Hoạt động của học sinh Hs:lắng nghe
Hs :3 = = = … -0,5 =- = - = - =…
= = =…
3
2 7
3 2
6 3 9
2
1 4
2 6 3
3
2 9
6 6 4
7
5 7
19
7
19
14 38
Trang 2nhiêu phân số bằng nó
Gv: ở L6 ta đã biết các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số Số đó được gọi là số
hữu tỉ
?Thế nào là số hữu tỉ?
Gv: Yêu cầu Hs làm ?1
Gv: Yêu cầu Hs làm ?2
GV: Tóm lại
?Vậy em có thể nhận xét gì về mối
quan hệ N,Z,Q?
Gv: Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ
giữa 3 tập hợp số
Gv: Cho Hs làm bài tập 1 (sgk)
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số:
Gv: Ví dụ:biểu diễn số hữu tỉ trên
trụcsố
Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong
sgk
Gv: Làm ,y/c hs cả lớp làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo
mẫu số, xđ điểm biểu diễn theo tử số
Ví dụ 2:- Viết 2/-3 dưới dạng số hữu
Hs:TL Hs: Ghi các số 3;-0,5 ; ; 2
là các số hữu tỉ
Hs: số hữư tỉ được viết dưới dạng số với
a, b Z , b 0
Hs: Cả lớp cùng làm
Hs: Làm
a Z thì a= a Q với n N thì n= n Q
Hs: N Z Q
Hs: Quan sát sơ đồ :
Hs: Làm bài 1 (sgk)
Hs:
Hs: cả lớp đọc sgk
Hs: Làm
Vi dụ 2:biểu diễn trên trục số
4 5
3
2 7 5
b a
1
1
n
3 2
Trang 3tỉ có mẫu dương.
? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy
phần bằng nhau?
? Điểm bd số hữu tỉ –2/3 được xđ
như thế nào ?
Gv: Gọi 1 hs lên bảng bd
Gv cho hs làm bt2 sgk
Hoạt động 4 : So sánh 2 số hữu tỉ
Gv: Cho học sinh làm ?4
? Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế
nào ?
?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế
nào?
Gv:giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu
tỉ âm ,số 0
Hoạt động 5 : củng cố:
?Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ ?
?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm
thế nào?
Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà :
- Học lí thuyết
- Làm bài 3,4,5, sgk – 1,3,4,8
SBT
Hs: =
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau
- Lấy về phía bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
Hs:
Hs: Làm bài 2
So sánh 2 số hữu tỉ và Hs: = ; = = Vì 10>-12 và 15>0 nên >
Hs: TL Hs: Làm so sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và
Ta có : -0,6 = và = = do đó
> vậy >-0,6 Hs: ghi (sgk)
Hs: trả lời theo ý câu hỏi
3
2
2
3
2
5
4
3
2
15
10
5
4
4
15
12
3
2
5
4
2
1
10
6
2
1
1
10
5
10
5
10
6
2 1
Trang 4Tuần 1 Ngày soạn: 18/08/2009 Tiết 2
$2 Cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu :
Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc
“chuyển về” trong tập hợp các số hữu tỉ
Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trù nhanh và đúng
B: Chuẩn bị của Gv và Hs :
Gv:công thức cộng, trư số hữu tỉ
Bảng chuyển về các biểu thức
Hs: ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” toán 6.
C: Phương pháp :Vấn đáp +kiểm tra
D :Tiến trình dạy học:
HĐ của Gv Hoạt động 1:kiểm tra :
?Thế nào là số htỉ ?Lấy vd về 3 số ht
GV:gọi 1 hs khác làm bài 3
Hoạt động 2:cộng, trừ ,hai số hữu tỉ
Gv:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
dưới dạng với a và b Z ,b 0
? Vậy để làm cộng trừ 2 số hữu tỉ ta
làm thế nào ?
GV:Nêu các qui tắc cộng hai phân số
cùng mẫu , cộng 2 số khác mẫu?
Gv:Như vậy với hai số hữu tỉ bất kì x, y
HĐ của Hs
Hs:TL
Hs: làm bài tập 3
Hs: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số Hs:TL
x= ;y= (a,m Z, b Z ; m >0 )
b
m
a
m
Trang 5ta viết :x= ;y= (a,m Z, b Z ;
m >0 )
Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?
Gv:Em hãy nhắc lại tính chất cộng
phân số?
Vi dụ :a, b sgk
Gv:cho hs làm
Gv: ghi bổ sung và ghi là cách làm
GV:cho hs làm ?1
Gv: Y/c hs làm tiếp bài 6
Hoạt động3 : Qui tắc chuyển vế :
GV: Xét bài toán sau :
Tìm : x Z biết x+5 =17
?Em nhắc chuyển vế trong Z
Gv: Tương tự trong Q ta cũng co qui
tắc chuyển vế
GV: Cho hs ví dụ
GV: Cho một Hs đọc chú ý sgk
Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố
c) GV: cho Hs làm bai 8(a,c)
Gv:Muốn cộng trừ các số trong Q ta
làm thế nào?phát biểu quitắc chuyển vế
Hs: x+y = + = ; x-y = - =
Hs: TL
ví dụ:a) + = = b) (-3) – ( - ) = = Hs: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng : a) = ; b) =
b) Hs: Làm bài 6 (T10.sgk) Hs: x=17-5 =12
Hs:Nhắc lại Hs1:đọc qui tắc chuyển vế trong sgk
Hs :ghi :x+y=z x=z-y (x,y,z, Q)
Ví dụ: x+ ( ) = x= + = Hs:đọc
Hs:a) = ; c) =
Hoạt động 5 :Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc qui tắc và công thưc tổng quát
Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT
Ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số
m
a
m
b
m
a m
b m
b
a
m
a m
b m
b
a
3
7
7
4
21
12
49
21
37
4
3
4
) 3 (
12
4
9
5
1
15 11
7
3
3
1
3
1 7
3 21 16
10
47 2
70 27
Trang 6Tuần 2 Ngày soạn : 23/08/2009 Tiết 3
$3 nhân - chia số hữu tỉ
A Mục tiêu :
-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng
B. Chuẩn bị của Gv và Hs:
- Gv:bảng phụ ghi bài tập
- Hs ôn qui tắc nhân,chia phân số,t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ số L6
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv
Hoạt động 1: Kiểm tra :
Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm
thế nào ?Viết công thức tổng quát
?Phát biểu qui tắc làm bài 9d
Hoạt động của Hs Hs1:trả lời
CT: x,y Q ta có : x = ; y =
x = (a,b,m Z ,m 0) Hs2: lên bảng
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ Gv:Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có
phép nhân , chia số hữu tỉ
Ví dụ: -0,2 Em thực hiện ntn?
?Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số ?
? Phép nhân phân số có những tính
chất gì?
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c
Hs: - 0,2 = - = Hs:phát biểu và ghi với : x= ;y = (b,d 0 )
x y = = Hs:TL
m
a
m b
y
m
b
4
3
4
3 5
1 4
3 20
3
b
a
d
b
a d
c d b
c a
.
Trang 7như vậy.
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ Gv:với x= , y= ( y 0)
áp dụng công thức chia phân số hãy
viết x:y
Gv: Cho Hs làm ví dụ
Gv:cho Hs làm ? sgk T.11
Gv: cho Hs làm bài 12 T.12 sgk
Hoạt động 4: chú ý
?hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số
Hs:viết :với x= , y= ( y 0) Ta có x:y = : =
Hs:= =
Hs :lên làm
Hs viết cách khác : a) = ; b) = : (-2) Hs:chú ý: với x,y Q ; y 0 tỉ số x, y
kí hiệu hay x:y
Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố Gv:tổ chức trò chơi có sẵn ở bảng phụ cho 2 đội chơi
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà -Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
-Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)
-Xem trước: “$4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ “
b
a
d
c
b
a
d
c
b
a d
c cb ad
5
2
2
3
5 3
16
5
8
5 2
1
10
5
8 5
y x
5 2
75 , 8
3 , 1 0
Trang 8Tuần 2 Ngày soạn : 25/08/2009 Tiết 4
$4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng-trừ-nhân-chia số thập phân.
A Mục tiêu :
- Hs hiểu khái niệm của một số hữu tỉ
- Xđ được của 1 số hữu tỉ có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, số thập phân
B Chuẩn bị của Gv và Hs:
Gv:bảng phụ
Hs:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên.Quy tắc cộng,trừ,nhân,chia số thập phân
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv
?Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2
Hs2:vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ :
3,5 ; ;-2
Hoạt động của Hs Hs:Tl
Hs2:bd
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Gv:Tương tự, như số nguyên ta có :
Gv:gọi 1 Hs nhắc lại
Gv:cho Hs làm ?1
Gv:Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống số
nguyên
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x đến
điểm 0 trên trục số
Hs:cả lớp cùng làm
x nếu x 0
| x | =
x nếu x < 0
2
1
Trang 9Gv:cho Hs làm vd:
Gv:yêu cầu Hs làm ?2
Hs:Vd: | | = ( vì > 0 )
|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 )
Hs:cả lớp làm và Hs lên bảng
Hoạt động 2:cộng trừ nhân chia số thập phân Gv:ví dụ:
a) 1,13 + ( -0, 264 )
Viết dưới dạng phân số thập phân ?có
cách làm nhanh hơn?
Gv:hỏi tương tự
b) 0, 245 – 2,134
c) ( -5,2) 3,14
? có cách nào làm nhanh hơn
Gv:vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập
phân ta áp dụng như số nguyên
Gv: áp dụng: ?3
a – 3,116 + 0,263
b (-3,7 ) ( -2,16 )
Gv:cho Hs làm bài 18
4 ) Lluyện tập củng cố
?Nêu công thức lấy giá trị tuyệt đối của 1
số hữu tỉ
Hs:
Hs:ta cộng như 2 số nguyên
Hs:đưa về dạng phân số
Hs :làm
Hs:
a – (3,116 -0,263 ) = -2.853
b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992 Hs:làm
Hs:
x nếu x 0
| x | = x nếu x < 0
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Bài tập :21,22,24,T15-sgk
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
3
2 3
2
3 2
100
113
1000
264
1000
264
1130
Trang 10Tuần 3 Ngày soạn:31/08/2009 Tiết 5
Luyện tập
A Mục tiêu :
Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức ,tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
Phát triển tư duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của bt
B Chuẩn bị của Gv và Hs :
Gv:bảng phụ
Hs:máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học.
Hoạt động của Gv Hoạt động 1:Kiểm tra
Gv:nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
của 1 số hữu tỉ
Gv:chữa bài 24
Tìm x biết :
a) | x | =2,1
b) | x | = và x < 0
c) | x | =
d) | x | =0,35 và x > 0
Hoạt động của Hs Hs: x Q Ta có
x nếu x 0
| x | =
x nếu x < 0 Bài 24(T7.SBT) Hs:lên làm a) x= 2,1 b) x = c) Không có giá trị nào của x d) x=0,35
4 3
5
1 1
4 3
Trang 11Gv:chữa bài 27
Tính bằng cách hợp lí
a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]
b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]
d [( -4,9) + ( -37,8) ] + [ 1,9 +2,8 ]
Gv:cho hs điểm
Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT) Hs:lên làm
a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7 b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38
Hs:nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 :Luyện tập
Gv:tính giá trị của bt:
A=(3,1- 2,5) – (-2,5+3,1)
áp dụng các t/c của phép tính để tính
nhanh
a) (-2,5 0,38.0,4) –[0,125.3,15.(-8)]
Gv:sử dụng máy tính bỏ túi và làm theo
hướng dẫn
Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính cau a
và cau b
Gv:so sánh số hữu tỉ
Bài 22(T16.sgk) Gv hướng dẫn hs làm
Gv:Bài 25.(T16-sgk)
a | x-1,7 | = 2,3
b | x+ |- = 0
Bài 28(T8.SBT) Hs:A=3,1-2,5+2,5-3,1=0,0
Hs:suy nghĩ làm bài
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=
=-0,38+3,15=2,77 Hs:làm theo hướng dẫn Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42
Hs : làm theo hướng dẫn Hs: làm
a) x= 2,4 + 1,7 x= 4
b) | x+ | = x+ = x = Hoặc
4
3
3 1
4
3 3
1
4
3 3
1
12 5
Trang 12c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0
Gv:hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc
bt có gía trị ntn ?
? vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0
khi vàchỉ khi nào?
Gv:Bài 32.a : tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức :A= 0,5 -| x-3,5 |
?| x- 3,5 | có giá trị ntn?
? Vậy - | x-3,5 | có giá trị ntn?
A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị ntn ?
Gv: cho Hs làm câu b tương tự
x+ = - x = c)
Hs:trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc băng 0
| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0
Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5
2,5 –x =0 x =2,5 Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt
Bài 32: ( T 8-SBT ) Hs: TL
| x-3,5 | 0 x
- | x- 3,5 | 0 x
A = 0,5 - | x – 3,5 | 0,5 x
A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5
Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại bài tập đã làm
- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk)
- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số
- Xem trước bài: “ $6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ “
4
3 3
1
12
13
Trang 13Tuần 3 Ngày soạn:01/109/2009
Tiết 6
$5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ
A Mục tiêu :
* Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích và
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa
* Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
B Chuẩn bị của Gv và Hs
Gv:Bảng phụ và máy tính
Hs: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy
tính bỏ tui
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv Hoạt động 1 : Kiểm tra
? Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của
a là gì ?
Cho ví dụ ?
Hoạt động của Hs Hs: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số =a
= a.a.a ….a.a ( n 0)
n thừa số
Ví dụ: 34, 56
Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Gv: Tương tự như số tự nhiên hãy nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc n ( …)
của số hữu tỉ x
Gv :nêu CT:
Gv: Giới thiệu qui ước
Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
Công thức : = x.x….x với n thừa số x (x Q; n N; n>1 )
x gọi là cơ số , n gọi là số mũ
= x; =1 ( x 0 )
an
xn
ã
x1
x0
Trang 14? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a / b thì x
được tính ntn?
Gv:cho học sinh ghi lại và làm ?1
Hs: ( ) =
Hoạt động 3 : Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số
Gv: cho a N ,m và n N , m ≠ n thì:
=?
: =?
Gv:tương tự x € Q :m và n € N ta cũng
có:
Gv: cho Hs làm ?2
Hs:
= =
Ta có : = (với x Q, mà x và n N) : = (với x Q, mà x và n N) Hs:cả lớp làm bài
Hoạt động 4 : Luỹ thừa của luỹ thừa : Gv: cho Hs làm ?3 : tính và so sanh
? Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta
làm như thế nào?
Gv: Đưa ra công thức :
Hs : Làm
Hs: Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Công thức : =
b
an
b
a
n n
an
am
am
am
an
am
amn
an
am
amn
xm
xn m n
xm
xn
xmn
2(2)3 26
] ) 2
1
(
2 5
2
1 (
10
2(2)3 22 22 22 26
] ) 2
1 (
2 5
2
1 (
2
) 2
1 (
2
) 2
1 (
2
2
1 (
2
) 2
1 (
2
) 2
1 (
10
)
xm n
Trang 15Gv: Cho Hs làm ?4
Gv:Đưa lên bảng phụ : “ đúng hay sai?”
a) =
b) =
Gv: Nói chung
? khi nào =
Hs: làm ? 4 Hs:
a) Sai vì = ; = b) Sai vì = ; =
Hs: khi m+n = m.n → m = n = 2 và
m =n =0
Hoạt động 5: Củng cố nhắc luyện tập : Gv: ? Nhắc lại định nghiã luỹ thừa bậc n
của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai
luỹ thừa cùng cơ số
Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)
Bài 33 :sử dụng máy tính bỏ túi
Gv: yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính
Gv: giới thiệu
được tính:
1,5 SHI FT 4 = 5,0625
Hs:TL và ghi công thức
= x.x.x …x (với n thừa số ) Hs: 2 em lên bảng ,Hs ở dưới làm vào vở
= ; =
= 0,04; =1 Hs:thực hành trên máy tính
= 12,25 TT= 5,0625
Hoạt động 6 :Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc đinh nghĩa : luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ
Bài tập số 29,30, 32 ( T19 sgk)
Đọc mục: Có thể em chưa biết
23
24
)
23
( 4
52
53
) 5
am
an
(am)n
am
an
)
23
24
27
)
23
( 4 212
52
53
55
) 5
)
5
,
1
xy
xn
) 3
1 (
4
81
1
) 4
1 2 (
3
) 2 , 0
5 ,
Trang 16Tuần 4 Ngày soạn: 07/09/2009 Tiết 7
$5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp )
A. Mục tiêu :
Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
B Chuẩn bị của Gv và Hs :
Gv: bảng phụ
Hs: bảng nhóm
C Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra : Hs1: phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số
hữu tỉ x
Hs2: viết công thức tính tích và thương
hai luỹ thừa cùng cơ số , tính luỹ thừa
của 1 luỹ thừa
Hs1: phát biểu
Hs2:với x Q; m, n N =
: = (x
0 , m n )
= Hoạt động 2:Luỹ thừa của một tích Gv: Nêu câu hỏi ở đầu bài tính nhanh
tích như thế nào?
Gv: Cho Hs làm ?1
xm
xn m n
x
xm
xn
xmn
)