Trong c¸c thõa sè nguyªn tè : H·y chän c¸c thõa sè nguyªn tè chung vµ riªng, lËp tÝch c¸c thõa sè nguyªn tè chung và riêng đó, mỗi thừa số lấy với sè mò lín nhÊt.. Chän c¸c thõa sè nguyª[r]
Trang 1Tiết 35: Bội chung nhỏ nhất
Ngày soạn: 14/11
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS nắm ĐN thế nào là BCNN của hai hay nhiều số
2 Kỹ năng: HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số
đó ra thừa số nguyên tố
HS tìm biết phân biệt điểm giống nhau và khác nhau giữa hai quy tắc tìm BCNN và ƯCLN, tìm BCNN một cách hợp lý trong một số 2@ hợp
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi tìm BCNN
B Phương pháp: Gợi mở vấn đáp
C Chuẩn bị:
1.GV: Nội dung, máy chiếu, giấy trong, phấn màu
2 Học sinh: Xem 2N nội dung của bài, giấy trong, bút
D Tiến trình:
I ổn định tổ chức (1’):
II Bài cũ(6) : Thế nào là bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số? x BC(a, b) khi nào? Tìm BC(4, 6)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (2’): Cách tìm BCNN có gì khác với cách tìm ƯCLN? Đó chính là nội dung của bài
2 Triển khai:
10’
15’
Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tìm
BCNN của hai hay nhiều số
?Nhắc lại cách tìm BC của hai hay
nhiều số
? Tìm BC( 4, 6) = ?
? Trong các BC( 4, 6) số nào là số nhỏ
nhất ( Khác số 0)
? Vậy thế nào là BCNN của hai hay
nhiều số
? Tìm BCNN(15, 1) = ?
GV nêu chý ý khi tìm BCNN của các số
trong đó có chứa số 1
Hoạt động 2: Xây dựng quy tắc tìm
BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
bằng cách phân tích mỗi số đó ra thừa
1 Bội chunng nhỏ nhất:
VD:Tìm tập hợp các bội chung của 4
và 6 B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; ….} B(6)= {0; 6; 12; 18; 24; 30……… }
Số nhỏ nhất khác 0trong tập hợp các bội chung của 4 và 6 là 12, ta nói 123
là bội chung nhỏ nhất cảu 4 và 6
Ký hiệu: BCNN(4, 6) = 12
Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó Nhận xét: Tất cả các bội chung của 4
và 6 là (0; 12; 24…) đều là bội của BCNN(4, 6)
Chú ý: Mọi số tự nhiên đều là bội của
1 do đó: Với mọi số tự nhiên a và b khác 0 ta có:
BCNN(a; 1) = a BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b) 2.Tìm BCNN bằng cách phân tích một
số ra thừa số nguyên tố:
VD: Tìm BCNN(8, 18, 30)
Trang 2số nguyên tố
HS thực hiện VD SGK
Nêu các phân tích mỗi số ra thừa số
nguyên tố
? Trong các thừa số nguyên tố : Hãy
chọn các thừa số nguyên tố chung và
riêng, lập tích các thừa số nguyên tố
chung và riêng đó, mỗi thừa số lấy với
số mũ lớn nhất Chọn các thừa số
nguyên tố chung và riêng, lập tích các
thừa số nguyên tố chung và riêng đó,
mỗi thừa só lấy với số mũ lớn nhất
? Vậy muốn tìm BCNN của hai hay
nhiều số lớn hơn 1 ta thực hiện thế
nào?
HS đọc nội dung QT SGK
? Vận dụng thực hiện ?1SGK
Tìm BCNN(8, 12)
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
8 = 23 12 = 22.3
Chọn các thừa số nguyên tố chung và riêng
Hoạt động 3: Cách tìm BC thông qua
tìm BCNN
? HS làm VD SGK
Nhắc lại tính chất chia hết
8 = 23 18 = 2.33 30 = 2.3.5 BCNN(8, 18, 30) = 23 32.5 = 360
Quy tắc: SGK Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba *N sau: B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số nguyên tố chung và riêng đó, mỗi thừa só lấy với
số mũ lớn nhất của nó Tích đó là BCNN phải tìm
?1 Tìm BCNN(8, 12)
8 = 23 12 = 22.3 BCNN(8, 12) = 23 3 = 24 Tìm BCNN(12, 16, 48)
12 = 22.3 16 = 24 48 = 24 3
BCNN(12, 16, 48) = 24 3 = 48
Chú ý: + Nếu các số đã chotừng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích các số đó
VD: BCNN(5, 7, 8) = 5 7 8 = 280
b Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất
là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy VD: BCNN(12, 16, 48) = 48
3 Cách tìm BC thông qua tìm BCNN: VD: Cho A = {x N| x 8, x 18, x
30, x < 1000} Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
Ta có : x BC (8, 18, 30) và x < 100 BCNN(8, 18, 30) = 23 32 5 = 360 Vậy: A = {0; 360; 720}
IV Củng cố (5’): - Nhắc lại qui tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số
-Tìm BCNN(60, 280)
V Dặn dò (2’): - Xem lại bài, quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số
Trang 3- Lµm BT SGK + SBT
- ChuÈn bÞ BT tiÕt sau luyÖn tËp