1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài 1. Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX

182 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 320,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện k/năng PT, nhận định, đánh giá âm mưu thủ đoạn của giặc trong hai chiến lược chiến tranh xâm lược MN và chiến phá hoại MB, tinh thần chiến đấu, sản xuất, xây dựng MB và ý ngh[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT GIÁ RAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Phong Thạnh Tây, ngày 19 tháng 10 năm 2013

PHÒNG GD&ĐT GIÁ RAI PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN LỊCH

- Căn cứ chương trình giáo dục cấp THCS, cấp THPT (ban hành kèm theo

quyết định 16/2006/QĐ BGD & ĐT ngày 5/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD & ĐT);

- Tài liệu “Phân phối chương trình THCS, THPT áp dụng từ năm học 2009 – 2010” (Khung phân phối chương trình THCS, THPT ban hành theo công văn số 7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31/8/2009 và Tài liệu “Hướng dẫn chuẩn kiến thức kỹ năng” các môn học của Bộ GD & ĐT;

- Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ GD &ĐT về hướng dẫn điều chỉnh nội dung giáo dục phổ thông;

- Căn cứ vào công văn số 968/SGD-ĐT- GDTrH, ngày 5/8/2013 của sở giáo dục

và đạo tạo Bạc Liêu, v/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trong năm học 2013

-2014

- Căn cứ Công văn số 167/PGD&ĐT về hướng dẫn xây dựng phân phối chương trình và thiết kế giáo án theo yêu cầu dạy học phân hóa cấp trung học của Phòng GD

& ĐT Giá Rai.

II Kế hoạch chung:

III PPCT chi tiết:

phương pháp

Ghi chú HỌC KỲ I

Trang 2

01 01

Bài 1.Liên Xô và các nước Đông

Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của TK

- PP nêu vấn đề, đàm thoại Bản đồ Liên Xô

và các nước Đông Âu

Mục II.2 : đọc thêm

Bài 1.Liên Xô và các nước Đông

Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của TK

XX

(Tiết 2)

- Các nước Đông Âu:Thành lập Nhà nước dân chủ nhân dân.

- Ý nghĩa quan trọng nhất của sự ra đời hệ

thống các nước dân chủ nhân dân Đông Âu

- Sự hình thành hệ thống XHCN.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại Bản đồ Liên Xô

và các nước Đông Âu

Bài 2.Liên Xô và các nước Đông

Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của TK XX

- Nét chính của quá trình khủng hoảng và tan rã của chế độ, XHCN ở Liên Xô và Đông Âu.

- Nhận thức về sự sụp đổ: Đây chỉ là sự sụp đổ

của một mô hình CNXH chưa khoa học, chưa nhân văn, là một bước lùi của CNXHchứ không phải là sự sụp đồ lý tưởng XHCN của loài người.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại Bản đồ Liên Xô

và các nước Đông Âu

Mục II : chỉ cần nắm hệ quả

Bài 3.Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và

sự tan rã của hệ thống thuộc địa

- Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở châu Á, châu Phi và Mĩ La-tinh.

- Khái quát các đặc điểm của phong trào giải

phóng dân tộc từ sau năm 1945 (Quy mô, lực lượng tham gia, lực lượng lãnh đạo, hình thức đấu tranh).

- PP nêu vấn đề, đàm thoại Bản đồ châu Á, Phi, Mĩ la tinh.

Bài 5.Các nước Đông Nam Á

- Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945.

- Sự ra đời của tổ chức ASEAN, vai trò của

nó với sự phát triển của các nước trong khu vực Đông Nam Á.

- Cơ hội và thách thức của Việt Nam khi tham

2 nhóm nước ASE AN- mục

Trang 3

II:đọc thêm

Bài 6.Các nước châu Phi

- Tình hình chung các nước Châu Phi, cuộc đấu tranh giành độc lập và sự phát triển kinh tế- xã hội của các nước Châu Phi.

- Cuộc đấu tranh xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phi

- Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

- PP nêu vấn đề, đàm thoại Bản đồ châu Phi.

Bài 7.Các nước

Mĩ La-tinh

- Giúp học sinh nắm khái quát tình hình Mỹ

la tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai, đặc biệt cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Cu

Ba và những thành tựu mà nhân dân Cu Ba

đã đạt được về kinh tế, văn hoá, giáo dục.

- Những nét nổi bật của tình hình Mĩ La- tinh từ

sau 1945.

- Bản đồ thế giới, lược đồ Mỹ La-tinh

- PP nêu vấn đề, đàm thoại Bản đồ châu Mĩ La-tinh.

09 09 Kiểm tra 1 tiết

- Kiểm tra viết 1 tiết Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh về phần lịch sử thế giới thời kỳ từ

1945 đến những năm 90 của Liên Xô, các nước Đông Âu và phong trào giải phóng dân tộc của các nước Á, Phi, Mỹ La tinh.

- Hệ thống hoá nội dung kiến thức.

10 10 Bài 8 Nước Mĩ - Tình hình kinh tế, khoa học – kỹ thuật, văn

hóa, chính trị, xã hội Mỹ từ 1945 đến nay.

- Sự phát triển của khoa học - kỹ thuật và chính sách đối nội phản động, đối ngoại bành trướng, xâm lược.

- Nguyên nhân Mĩ thu được những thành tựu kì diệu về khoa học – kĩ thuật.

- Bản đồ nước Mỹ.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại Sử dụng CNTT.

Mục II: lồng ghép bài 12

11 11 Bài 9 Nhật Bản

- Những nét lớn về tình hình kinh tế, khoa học – kỹ thuật, chính trị, xã hội Nhật, chú ý đến sự khôi phục và tăng trưởng nhanh về kinh tế.

- Bản đồ Đế quốc Nhật Bản.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Mục III, phần đối nội : bỏ

12 12 Bài 10.Các nước

Tây Âu

- Tình hình chung và nổi bật nhất của Tây

Âu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến và các nước Tây Âu đã đi đầu.

- Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển thần kì của nền kinh tế Nhật Bản trong những năm 70 của thế kỉ XX.

- Lược đồ liên minh Châu Âu 2004.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Trang 4

13 13 Bài 11.Trật tự thế

giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai

- Hiểu được những nội dung cơ bản của quan

- Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch

sử của khoa học kĩ thuật.

- Vị trí, ý nghĩa và tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật đối với đời sống.

- Tranh, ảnh các thành tựu khoa học, kỹ thuật.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

15 15 Bài 13: Tổng kết

LSTG từ sau năm

1945 đến nay

- Nội dung chính của lịch sử thế giới hiện đại

từ sau năm 1945 đến nay.

- Các xu thế phát triển của thế giới hiện nay.

- Nước ta đã có những bước phát triển nào để hội nhập với xu thế chung.

- Bản đồ, thống kê nội dung bài ôn tập.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại Sử dụng CNTT.

16 16 Bài 14 Việt Nam sau chiến

tranh thế giới thứ nhất

- Công cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp với nguyên nhân, nội dung, mục đích, đặc điểm trong các lĩnh vực: nông, công, thương nghiệp, tài chính, thuế

- Sự biến đổi về mặt kinh tế, xã hội trên đất nước ta dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai.

- Đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam.

- Lược đồ về nguồn lợi của tư bản Pháp ở Việt Nam.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Bài 15 Phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất

- Phong trào cách mạng thế giới tạo điều kiện thuận lợi cho phong trào yêu nước và phong trào công nhân ở Việt Nam 1919 - 1929.

- Vị trí , vai trò của phong trào công nhân đối với sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 3.2.1930.

- Chân dung Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

18 18 Bài tập lịch sử:

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp các

sự kiện, hiện tượng lịch sử và kỹ năng làm bài kiểm tra.

19 19 Kiểm tra HK I

HỌC KỲ II

20 Bài 16 Hoạt động của Nguyễn Ái

Quốc ở nước ngoài trong những

- Nắm được những hoạt động chính của Nguyễn Ái

Trang 5

20 năm 1919-1925 Quốc ở Pháp, Liên Xô và

Trung Quốc từ 1919 - 1925.

- Qua đó, Nguyễn Ái Quốc

đã tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc

và tích cực chuẩn bị về tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam.

- Công lao to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam.

- Tranh ảnh Nguyễn Ái Quốc.

Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

- Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của ba tổ chức cộng sản.

- Thảo luận: Tại sao trong một thời gian ngắn, ba tổ chức cộng sản ra đời ở Việt Nam.

- Chân dung các nhân vật lịch sử.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.- Ba tổ chức cộng sản nối tiếp nhau ra đời.

Bỏ mục III

Bài 18 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

- Quá trình thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, nội dung chính của cương lĩnh chính trịo đầu tiên và vai trò quan trọng của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc.

- Trình bày, giải thích được

ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

- Tranh ảnh Nguyễn Ái Quốc, Trần Phú

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Bỏ câu hỏi 2 cuối bài

23 Bài 19 Phong trào cách mạng trong

những năm 1930-1935

- Nắm được nguyên nhân, diễn biến, ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930 – 1935 với đỉnh cao là Xô viết - Nghệ Tĩnh.

- Các khái niệm “Khủng hoảng kinh tế”, “Xô viết

Bỏ mục III và

2 câu hỏi cuối bài

Trang 6

Nghệ Tĩnh”.

- Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền cách mạng của quần chúng nhân dân.

- Lược đồ “Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh”

1936 – 1939.

- Chủ trương của Đảng và phong trào đấu tranh dân chủ công khai thời kì 1936 – 1939 và ý nghĩa lịch sử của phong trào công khai

1936 – 1939.

- So sánh phong trào cách mạng 1930-1931 với phong trào cách mạng 1936-1939 ( Về nhiệm vụ, mặt trận, hình thức, lực lượng tham gia).

- Tranh ảnh cuộc mit-tinh khu đấu xảo Hà Nội.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Mục II: nắm mục tiêu, hình thức đấu tranh

nổ Nhật vào Đông Dương, Pháp - Nhật cấu kết với nhau thống trị và bóc lột Đông Dương làm cho nhân dân ta vô cùng khốn khổ

- Những nét chính về diễn biễn của 3 cuộc khởi nghĩa:

Bắc Sơn, Nam Kì và ý nghĩa của 2 cuộc khởi nghĩa đó

- Nêu ý nghĩa và bài học kinh nghiệm được rút ra từ 2 cuộc khởi nghĩa trên.

- Lược đồ 2 cuộc khởi nghĩa: Bắc Sơn, Nam Kì

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Mục II.

3

và câu hỏi cuối mục

Trang 7

sự chuẩn bị lực lượng của Mặt Trận Việt Minh cho cuộc tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

- Chủ trương của Đảng trong Hội nghị Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương lần thứ 8

- Lược đồ khu gíải phóng Việt Bắc, bức tranh sự ra đời của đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

27 Bài 22.Cao trào cách mạng tiến tới

Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm

1945 (Tiết 2)

- Những chủ trương của Đảng ta sau khi Nhật đảo chính Pháp và diễn biến của phong trào kháng Nhật cứu nước tiến tới tổng khởi nghĩa tháng tám 1945.

- Mặt trận việt Minh ra đời

có tác động như thế nào đến cao trào kháng Nhật, cứu nước

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Bài 23.Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

- Nắm được bối cảnh và diễn biến của cuộc tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945

ở Hà Nội và các địa phương trong cả nước

- Ý nghĩa và nguyên nhân thành công của tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945

- Sự lãnh đạo kịp thời, sáng tạo của Đảng cộng sản Đông Dương và lãnh tụ Hồ Chí Minh.

- Lược đồ tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945, ảnh Bác

- Tình hình nước ta sau cách mạng tháng Tám (thuận lợi và khó khăn).

Dưới sự lãnh đạo của Đảng

Mục II: chỉ nắm sự kiện 6/1/19

46 và ý nghĩa của sự kiện này

Trang 8

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Bài 24.Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945-1946) (Tiết 2)

- Sách lược đấu tranh chống ngoại xâm và nội phản để bảo vệ chính quyền – thành quả to lớn của cách mạng tháng Tám

1945

- Mục đích của chính phủ ta khi kí với Pháp Hiệp định sơ

bộ 6.3.1946, Tạm ước 14.9.1946

- Tranh ảnh về giai đoạn

1945 – 1946.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

31 Bài 25 Những năm đầu của cuộc

kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1950)

(Tiết 1)

- Nguyên nhân bùng nổ chiến tranh ở Việt Nam và quyết định kịp thời phát động kháng chiến toàn quốc của Đảng ta

- Đường lối kháng chiến sáng tạo của Đảng, của Bác Hồ: chiến tranh nhân dân, kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

- Tại sao nói cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta là chính nghĩa và có tính nhân dân.

- Lược đồ chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Bỏ: mục III

26

32

Bài 25 Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1950) (Tiết 2)

- Những chiến thắng mở đầu có ý nghĩa chiến lược của quân dân ta trên các mặt trận chính trị , quân

sự, chính trị, ngoại giao, văn hoá, giáo dục; âm mưu

và thủ đọn của thực dân Pháp giai đoạn 1946 – 1950.

- Phân tích ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến đấu thắng lợi

ở đô thị và chiến dịch Việt Bắc thu –đông 1947.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại 33

Bài 26 Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950-1953) (Tiết 1)

- Giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc

từ chiến thắng Biên Giới

1950 Cuộc kháng chiến của ta được đẩy mạnh ở cả

Trang 9

tiền tuyến lẫn hậu phương, giành thắng lợi toàn diện về các mặt

- Đế quốc Mĩ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương, Pháp – Mĩ âm mưu giành lại quyện chủ động chiến lược đã mất

- Tại sao ta mở chiến dịch

Biên giới thu- đông 1950.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

- Lược đồ chiến dịch Biên Giới 1950.

Mục V: đọc them

27

34

Bài 26 Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950-1953) (Tiết 2)

- Cuộc kháng chiến của ta được đẩy mạnh ở cả tiền tuyến lẫn hậu phương, giành thắng lợi toàn diện về các mặt.

- Sự kiện nào chứng tỏ từ chiến thắng Biên giới thu- đông 1950, cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta chuyển sang một giai đoạn phát triển mới.

- Lược đồ chiến dịch Tây Bắc, Thượng Lào

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

35 Bài 27.Cuộc kháng chiến toàn quốc

chống thực dân Pháp xâm lược kết thúc (1953-1954)

(Tiết 1)

- Giải thích vì sao Pháp và

Mĩ lại thực hiện kế hoạch Na-va Những nét chính của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -

1954 của ta và đánh giá được kết quả của cuộc tiến công đó.

- Diễn biến chính của chiến dịch Điện Biên Phủ.

- Chủ trương chiến lược của

ta trong chiến cục Đông xuân 1953-1954.

- Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Sử dụng CNTT

Mục III: chỉ nắm nội dung, ý nghĩa, còn lại đọc them

28

36

Bài 27.Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược kết thúc (1953-1954)

(Tiết 2)

- Nội dung cơ bản của Hiệp định giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương.

- Phân tích được ý nghĩa, nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954).

Trang 10

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

- Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc và kết quả đạt được trong công cuộc khôi phục, phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục.

- Tư liệu lịch sử , tranh ảnh minh hoạ

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Bỏ: mục II.2,3

Phong trào “Đồng Khởi”

đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.

- Nội dung, ý nghĩa Đại hội Đảng toàn quốc lần III.

- Bản đồ treo tường”Phong trào Đồng Khởi”

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

39 Bài 28.Xây dựng CNXH ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ

và chính quyền sài Gòn ở miền Nam (1954-1965) (Tiết 3)

- Âm mưu và thủ đoạn của

Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt Những thắng lợi của

quân dân ta chống chiến lược

“chiến tranh đặc biệt”.

- Tư liệu lịch sử , tranh ảnh minh hoạ về giai đoạn chiến tranh đặc biệt.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

30

40

Bài tập lịch sử Một số nội dung trọng tâm:

Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc, Đảng ra đời, Cách mạng tháng Tám, sự kiện Điện Biên Phủ

- Vấn đáp; Nêu vấn đề 41

Kiểm tra 1 tiết Một số nội dung trọng tâm:

Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc, Đảng ra đời, Cách mạng tháng Tám, sự kiện Điện Biên Phủ

31 42 Bài 29 Cả nước trực tiếp chiến đấu chống Mĩ, cứu nước (1965-1973)

(Tiết 1)

- Vai trò hậu phương miền Bắc đối với miền Nam.

Trang 11

- Âm mưu, thủ đoạn của

Mĩ trong “Việt Nam hóa chiến tranh”, thắng lợi quân dân ta trong cuộc chiến đấu chống “Việt Nam hóa chiến tranh”.

- Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam có điểm gì giống và khác nhau?

- Tranh ảnh lịch sử về giai đoạn này

Bản đồ Việt Nam.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Mục I.3 : đọc thêm; Mục V: chỉ nắm nội dung

43 Bài 29 Cả nước trực tiếp chiến đấu

chống Mĩ, cứu nước (1965-1973)

(Tiết 2)

- Những thành tựu khôi phục, phát triển kinh tế và chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần 2 của nhân dân miền Bắc (1969- 1973).

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

45

Bài 30 Hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước(1973-1975) (Tiết 1)

- Tình hình nước ta sau Hiệp định Pa-ri Tình thế cách mạng miền Nam sau Hiệp định Pa-ri năm 1973.

- Chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.

- Lược đồ cuộc tổng tiến công và nổi dậy 1975.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Mục I: bỏ; Mục II: chỉ nắm sự kiện Hội nghị

21 và chiến thắng Phước

33

46

Bài 30 Hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước(1973- 1975) (Tiết 2)

- Lập bảng thống kê tóm tắt thời gian và diễn biến của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

- Ý nghĩa lịch sự, nguyên nhân thắng lợi của cuộc

Trang 12

kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975).

- Ý nghĩa của việc thực hiện những nhiệm vụ cấp bách trước mắt và hoàn thành thống nhất đất nước.

- Quá trình hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

- Tranh ảnh tài liệu liên quan đến bài học.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Mục

II: bỏ

34

48 mới đi lên CNXH (từ 1986-2000) Bài 33.Việt Nam trên đường đổi - Sự tất yếu phải đổi mới đất nước đi lên CNXH, nội

dung của đường lối đổi mới.

- Quá trình thực hiện đổi mới đất nước Những thành tựu và yếu kém trong quá trình đổi mới.

- Lập bảng tóm tắt nhiệm vụ, mục tiêu, thành tựu đạt được

về kinh tế, xã hội sau 15 năm đổi mới.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Mục II: chỉ nắm thành tựu tiêu biểu

49 Bài 34.Tổng kết lịch sử Việt Nam từ

sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000 (Tiết 1)

- Quá trình phát triển của lịch sử dân tộc từ năm 1919 đến nay, các giai đoạn chính và những đặc điểm lớn của mỗi giai đoạn

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

Bài 34.Tổng kết lịch sử Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000 (Tiết 2)

- Nguyên nhân cơ bản quyết định quá trình phát triển của lịch sử dân tộc,

bài học kinh nghiệm lớn rút

ra được từ quá trình đó.

- PP nêu vấn đề, đàm thoại.

51

Lịch sử địa phương Lịch sử địa phương

Trang 13

CH¦¥NG I

LI£N X¤ VÀ CÁC N¦ỚC §¤NG ¢U SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI

BÀI 1LI£N X¤ VÀ CÁC N¦ỚC §¤NG ¢U TỪ N¡M 1945 §ẾN

GIỮA NHỮNG N¡M 70 CỦA THẾ KỶ XX (Tiết 1)

- Nh÷ng thắng lỵi có ý nghĩa lịch sư cđa nhân dân các nưíc Đ”ng Âu saunăm 1945: giành thắng lỵi trong cuéc cách mạng giải phóng dân téc, thiếtlập chế đé dân chđ nhân dân và tiến hành c”ng cuéc xây dùng CNXH

- Sù hình thành hệ thèng XHCN thế giíi

Trang 14

- Mặc dï ngày nay tình hình đã thay đỉi và kh”ng tránh khỏi có lĩc bịgián đoạn tạm thêi, mèi quan hệ h÷u nghị truyền thèng gi÷a nưíc ta và LiênBang Nga, các nưíc céng hòa thuéc Liên X” trưíc đây, cịng như víi các nưícĐ”ng Âu vẫn đưỵc duy trì và gần đây đã có nh÷ng bưíc phát triển míi.Cần trân träng mèi quan hệ truyền thèng quý báu đó, nhằm tăng cưêng tìnhđoàn kết h÷u nghị và đẩy mạnh sù hỵp tác phát triển, tiết thùc phơc vơc”ng cuéc c”ng nghiệp hoá, hiện đại hóa cđa đất nưíc ta

II.CHUẨN BỊ

- GV: Bản đå Liên X” và các nưíc Đ”ng Âu (hoặc châu Âu); Mét sètranh ảnh tiêu biểu về Liên X”, các nưíc Đ”ng Âu trong giai đoạn tõ saunăm 1945 đến năm 1970

- HS: sưu tầm tranh ảnh, những mẩu chuyện về cơng cuộc xây dựng CNXH ởLX

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP

hoặc đèn chiếu đưa

các sè liệu về sù thiệt

hại cđa LX trong SGK

trang 3 lên bảng

? Em có nhận xét gì về

sù thiệt hại của LX trong

CTTG/II?

GV nhận xét, bỉ sung

- GV so sánh nh÷ng thiệt

hại cđa LX so víi các

nưíc đång minh để thấy

HS theo dõi

Đây là sù thiệt hại rất tolín về ngưêi và cđa cđa LX ,đất nưíc gặp nhiều khókhăn tưëng chõng kh”ng thểvưỵt nỉi

I/ LIÊN XÔ:1/ C”ng cuéc kh”iphơc kinh tế sauchiến tranh thế giíi

II ( 1945- 1950):

- Liên Xơ chịu tỉnthất nặng nề sauCTTGII

 Đảng và Nhà nưíc

Trang 15

rõ hơn sù thiệt hại cđa

LX là to lín còn tỉn

thất cđa các nưíc đång

minh là kh”ng đáng kể

? Để kh”i phơc KT, LX

đã làm gì?

- GV phân tích sù quyết

tâm cđa Đ- NN/ LX trong

việc đề ra và thùc hiện

kế hoạch 5 năm lần thø

tư (1946 – 1950)

? Thành tùu cđa kế

hoạch 5 năm lần thø tư?

? Em có nhận xét gì về

tèc đé tăng trưëng kinh tế

cđa LX trong thêi kú kh”i

phơc kinh tế, nguyên

nhân cđa sù phát triển

đó? Nguyên nhân?

GV chuyển ý

HĐ 2 Tìm hiểu Liên Xơ

giai đoạn tiếp theo

-GV giải thích khái

niệm: ”xây dùng cơ së

vật chất kü thuật cđa

CNXH” (Đó là nền

sản xuất đại cơ khí víi

c”ng n”ng nghiệp hiện

đại, khoa häc kü thuật

tiên tiến)

? LX xây dùng CSVC-KT

trong hoàn cảnh nào?

-GV nhận xét, bỉ sung ,

hoàn thiện néi dung HS

Đảng và Nhà nưíc Liên x”

đề ra kế hoạch 5 năm lầnthø tư để kh”i phơc kinh tế

LX, tinh thần tù lùc, tù cưêng,chịu đùng gian khỉ, lao đéngcần cï, quên mình cđa nhândân LX

- Các nưíc TB phương Tâylu”n có âm mưu và hànhđéng bao vây, chèng phá LXcả về kinh tế, chính trị vàquân sù

- Liên X” phải chi phí líncho quèc phòng, an ninh đểbảo vệ thành qđa cđa c”ngcuéc xây dùng CNXH

- Ảnh hưëng trùc tiếp đến

Liên x” đề ra kếhoạch 5 năm lầnthø tư (1946 – 1950)

- Thùc hiện kếhoạch 5 năm lần IV(1946-1950) đạtnhiều thành tùu tolín

2/ Liên X” tiếp tơcxây dùng cơ së vậtchất – kü thuật cđaCNXH ( tõ 1950 đếnnưa đầu nh÷ng năm

70 cđa thế kû XX )

Trang 16

? LX thùc hiện các kế

hoạch dài hạn nào?

Phương hưíng chính cđa

các kế hoạch dài hạn

như thế nào?

GV chèt lại

? Hãy nêu rõ nh÷ng

thành tùu về các mặt

mà LX đã đạt đưỵc

trong giai đoạn này

Giíi thiệu H.1/SGK- Vệ

tinh nhân tạo đầu tiên

cđa Liên X”

GV cho ví dơ về sù giĩp

đì cđa LX đèi víi các nưíc

trên thế giíi trong đó

có VN

? Hãy cho biết ý nghĩa

cđa nh÷ng thành tùu mà

LX đạt đưỵc?

xây dùng CSVC-KT, làmgiảm tèc đé cđa c”ng cuécxây dùng CNXH ë LX

LX thùc hiện hàng loạt cáckế hoạch dài hạn (KH 5năm lần 5, 5 năm lần 6và KH 7 năm) víi phươnghưíng chính là ưu tiên CNnặng, thâm canh NN, đẩymạnh KHKT, tăng quècphòng…

HS đäc sè liệu SGK/4 vềnh÷ng thành tùu

Uy tín chính trị và địa vịquèc tế cđa LX đưỵc đề cao

LX trë thành chç dùa chohòa bình thế giíi

- LX thùc hiện hàngloạt kế hoạch dàihạn

Đạt thành tùu to línvề nhiều mặt (KT,KHKT, quèc phòng,đèi ngoại…)

- Xem trưíc bài míi, Tìm tên nh÷ng nưíc Đ”ng Âu trên bản đå SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 17

Ngày soạn: 15/8/2015

Tuần 2

Tiết 2

BÀI 1LI£N X¤ VÀ CÁC N¦ỚC §¤NG ¢U TỪ N¡M 1945

§ẾN GIỮA NHỮNG N¡M 70 CỦA THẾ KỶ XX (Tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nắm đưỵc nh÷ng nét chính về việc thành lập Nhà nưíc dân chđ nhândân Đ”ng Âu và c”ng cuéc xây dùng CNXH ë Đ”ng Âu ( tõ 1950 đến nưađầu nh÷ng năm 70 cđa thế kû XX.)

- Nắm đưỵc nh÷ng nét cơ bản về hệ thèng XHCN, th”ng qua đó hiểuđưỵc nh÷ng mèi quan hệ, ảnh hưëng và đóng góp cđa hệ thèng XHCN đèi víiphong trào cách mạng thế giíi và VN

2 Kĩ năng:

- Biết sư dơng bản đå TG để xác định vị trí cđa tõng nưíc ĐÂ

-Biết khai thác tranh ảnh, tư liệu lịch sư để đưa ra nhận xét cđa mình

3 Thái độ:

- Khẳng định nh÷ng thành tùu to lín có ý nghĩa lịch sư cđa c”ng cuéc xâydùng CNXH ởø các nưíc Đ”ng Âu Ở các nưíc này đã có nh÷ng thay đỉicăn bản và sâu sắc Đó là nh÷ng sù thật lịch sư

- Mặc dï ngày nay tình hình đã thay đỉi và kh”ng tránh khỏi có lĩc bịgián đoạn tạm thêi, mèi quan hệ h÷u nghị truyền thèng gi÷a nưíc ta và các nưícĐ”ng Âu vẫn đưỵc duy trì và gần đây đã có nh÷ng bưíc phát triển míi.Cần trân träng mèi quan hệ truyền thèng quý báu đó, nhằm tăng cưêng tìnhđoàn kết h÷u nghị và đẩy mạnh sù hỵp tác phát triển, tiết thùc phơc vơc”ng cuéc c”ng nghiệp hoá, hiện đại hóa cđa đất nưíc ta

lập nhà nước dân chủ nhân

II CÁC NƯỚCĐÔNG ÂU:

Ngày 10/8/2015

Tổ trưởng duyệt

LÊ THỊ GÁI

Trang 18

dân ở Đơng Âu

? Các nưíc dân chđ nhân

dân Đ”ng Âu ra đêi

trong hoàn cảnh nào?

- HS trả lêi, GV nhận

xét, bỉ sung trong đó

chĩ ý đến vai trò cđa

nhân dân và Hång

? Sau khi đéc lập, các

nưíc Đ”ng Âu đã làm

gì?

? Để hoàn thành nh÷ng

nhiệm vơ CM/DCND các

nưíc Đ”ng Âu cần làm

nh÷ng việc gì?

- GV nhận xét, bỉ

sung ,hoàn thiện ý trả

lêi cđa HS

-GV nhấn mạnh ý : việc

hoàn thành nhiệm vơ

trên là trong hoàn cảnh

cuéc đấu tranh giai cấp

quyết liệt , đã đập tan

mäi mưu đå cđa các thế

lùc đế quèc phản đéng

- Nhân dân và các lùclưỵng vị trang ë các nưícĐ”ng Âu nỉi dậy giànhthắng lỵi và thành lậpchính quyền dân chđ nhândân

- Ban hành các quyền tù dodân chđ

- Các nưíc LX và Đ”ng Âucần sù hỵp tác cao hơn và đadạng hơn Hơn n÷a Đ cần

1 Sù thành lập nhànưíc dân chđ nhân dân

ë Đ”ng Âu

a Hoàn cảnh:

- Hång quân LX truy kíchtiêu diệt quân phát xít

- Nhân dân và các lùclưỵng vị trang ë các nưícĐ”ng Âu nỉi dậygiành thắng lỵi vàthành lập chính quyềndân chđ nhân dân

b Hoàn thành nhiệm

vơ cách mạng dân chđnhân dân:

- Xây dùng chính quyềndân chđ nhân dân

- Cải cách ruéng đất,quèc h÷u hóa xí nghiệplín cđa tư bản

- Ban hành các quyền

tù do dân chđ

2 Các nưíc Đ”ng Âuxây dùng CNXH (tõ 1950đến nưa đầu nh÷ngnăm 70 cđa thế kû XX):(giảm tải)

III/ SỰ HÌNH

Trang 19

? Hệ thèng XHCN ra đêi

trên nh÷ng cơ së nào?

- GV nhận xét, bỉ sung,

hoàn thiện câu hỏi

? Về quan hệ kinh tế,

văn hóa, KHKT các

nưíc XHCN có hoạt đéng

gì ?

- GV nhấn mạnh thêm

về hoạt đéng và giải

thể cđa khèi SEV, và

hiệp ưíc Vacsava

- LHTT: Mèi quan hệ hỵp

tác gi÷a các nuíc trong

đó có sù giĩp đì VN

 Hãy trình bày mơc đích

ra đêi và nh÷ng thành

Liên X”, Anbani, Ba-Lan,Bungari, Hunggari, TiệpKhắc Sau đó thêm  CHDCĐøc, M”ng Cỉ, Cuba, VN

- Nêu mục đích và thành tựu

- Về quan hệ chính trị vàquân sù: 14/5/1955 tỉ chøcHiệp ưíc Vacsava thành lập

THỐNG XÃ HỘICHỦ NGHĨA:

- Cơ sở hình thành hệthống XHCN:Các nưícXHCN có điểm chungđều có Đảng CSlãnh đạo, lấy CN/MLNlàm nền tảng cïng cómơc tiêu xây dùngCNXH

- Về quan hệ kinh tế:8/1/1949 Héi đång tươngtrỵ kinh tế ra đêi (SEV):+ Mục đích:

4 Cđng cè:

- Sù ra đêi cđa các nưíc DCND ĐÂ và c”ng cuéc xây dùng CNXH ë cácnưíc XHCN đã làm CNXH ngày càng më réng, đóng góp to lín vàoPTCMTG

- Các tỉ chøc hệ thèng XHCN ra đêi: KHỐI SEV, VACSAVA đã có vaitrò to lín trong việc cđng cè và phát triển hệ thèng XHCN

- Hãy nêu nh÷ng cơ së hình thành hệ thèng XHCN?

- Trình bày mơc đích ra đêi, nh÷ng thành tích cđa HĐTTKTtrong nh÷ng năm1951-1973?

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà

Trang 20

- Víi nh÷ng thành tùu quan träng thu đưỵc trong c”ng cuéc đỉi míi – më cưa cđanưíc ta trong gần 20 năm qua, båi dưìng và cđng cè cho HS niềm tin tưëng vàothắng lỵi cđa c”ng cuéc c”ng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nưíc ta theo địnhhưíng XHCN, dưíi sù lãnh đạo cđa Đảng Céng sản Việt Nam

2.Kiểm tra bài cu:õ

- Để hoàn thành nhiệm vơ cách mạng dân téc dân chđ nhân dân cácnưíc Đ”ng Âu cần phải tiến hành nh÷ng c”ng việc gì?

- Trình bày mơc đích ra đêi, nh÷ng thành tích cđa HĐTTKT trong nh÷ng năm1951-1973?

3.Bài míi

Trang 21

hình thế giíi tõ gi÷a nh÷ng

năm 70 đến 1985 có

điểm gì nỉi cém? Ảnh

hưëng như thế nào đến

cho biết mơc đích và néi

dung cđa c”ng cuéc cải

tỉ?

vào néi dung SGK trả lêi

câu hỏi GV nhận xét

bỉ sung hoàn thiện néi

dung häc sinh trả lêi

VI

thiệu mét sè bøc tranh,

ảnh sưu tầm về nhân

vật M.Goóc-ba-chèp và

cuéc khảng hoảng ë

hoảng dầu mỏ thế giới năm

1973 đã tác động đến nhiềumặt của Liên Xô, nhất là kinhtế  Kinh tế LX suy sụpnghiêm trọng

XXII Kinh tế Liên

Xô lâm vào khủng hoảng :Công nghiệp trì trệ, hàng tiêudùng khan hiếm, nông nghiệp

sa sút

XXIII Chính trị xã

hội dần dần mất ổn định, đờisống nhân dân khó khăn, mấtmiềm tin vào Đảng và NhàNước

- Tháng 3/1985, chốp tiến hành cải tổ

Goóc-ba-XXIV - Mục đích

cải tổ : sửa chữa những thiếusót, sai lầm trước kia, đưa đấtnước ra khỏi khủng hoảng

tổ :

XXVI Thiết lập chế

độ tổng thống , đa nguyên, đađảng, xóa bỏ Đảng CS…

KT LX suy sơp nghiêmträng nhưng LX kh”ngtiến hành cải tỉ đấtnưíc  khđng hoảng toàndiện

2 Diễn biến:

Tháng 3/1985, ba-chèp tiến hành cảitỉ

Goóc-XXXVIII Néi dung

3 Hậu quả:

19/8/1991 diễn ra đảo

Trang 22

đến hậu quả gì?

xét, bỉ sung hoàn thiện

néi dung kiến thøc Đång

thêi nhấn mạnh cuéc đảo

chính 21/8/1991 thất bại

đưa đến việc Đảng

Céng sản Liên X” phải

ngõng hoạt đéng và tan

hình các nước Đông Âu

cuối những năm 70 đầu

những năm 80?

vào SGK và vốn kiến thức

đã học ở trước thảo luận

và trình bày kết quả.HS

khác nhận xét , bổ sung

bạn trả lời GV kết luận

vấn đề trên

? Hãy cho biết diễn biến

sự sụp đổ chế độ XHCN ở

các nước Đông Âu?

XIII HS dựa

vào SGK trả lời câu hỏi

GV nhận xét bổ sung, kết

19/8/1991 diễn ra đảo chínhGooc-ba-chốp nhưng thất bại,Đảng cộng sản bị đình chỉhoạt động Liên bang Xô Viếttan rã

XXVIII Ngày

25/12/19991 lá cờ búa liềmtrên nóc điện Krem-li bị hạ ,chấm dứt chế độ XHCN ởLiên Xô

XXIX Kinh tế

khủng hoảng gay gắt

ổn định Các nhà lãnh đạo đấtnước quan liêu, bảo thủ, thamnhũng, nhân dân bất bình

XXXI Sự sụp đổ

của các nước XHCN Đông Âu

chính Gooc-ba-chèpnhưng thất bại, Đảngcéng sản bị đình chỉhoạt đéng

XLI

XLII - Ngày

25/12/19991, chấm døtchế đé XHCN ë LiênX”

XLIII II/ Cuéc

khđng hoảng và tan rãcđa chế đé XHCN ë cácnưíc Đ”ng Âu:

XLVI

2 Diễn biến:

XLVII Sù sơp

đỉ cđa các nưíc XHCNĐ”ng Âu là rất nhanhchóng Đầu tiên diễn

ra ë Ba Lan, sau đó lankhắp Đ”ng Âu

3 Hậu quả:

Năm 1989, chế đéXHCN sơp đỉ ë hầu hết

Trang 23

luận

bảng thống kê về sự sụp

đổ của các nước XHCN

Đông Âu theo các tiêu

mục: Tên nước, ngày,

tháng, năm, quá trình sụp

đổ cho HS tham khảo và

chốt lại

chức cho HS thảo luận

nhóm với câu hỏi :

“Nguyên nhân sự sụp đổ

của các nước XHCN Đông

Âu?”

vào nội dung kiến thức đã

học thảo luận và trình bày

kết quả thảo luận

XVII GV nhận

xét bổ sung , kết luận và

nhấn mạnh: Chế độ

XHCN có 1 bước lùi như

vậy không phải là bản

chất mà chắc chắn CNXH

sẽ phát triển mạnh mẽ

trong tương lai

là rất nhanh chóng Đầu tiêndiễn ra ở Ba Lan, sau đó lankhắp Đông Âu

XXXII Nguyên nhân

sụp đổ :

XXXIII + Kinh tế

lâm vào khủng hoảng sâu sắc

XXXIV + Rập khuôn

mô hình ở Liên Xô, chủ quanduy ý chí chậm sửa đổi

XXXV + Sự chống

phá của các thế lực trong vàngoài nước

XXXVI + Nhân dân

bất bình với các nhà lãnh đạođòi hỏi phải thay đổi

Trang 24

Ngày soạn: 29/8/2015

Tuần 4

Tiết 4

CHƯƠNG II: CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LA-TINH TỪ 1945 ĐẾN NAY

BÀI 3: QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ

THỐNG THUỘC ĐỊA

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Giĩp HS nắm đưỵc quá trình phát triển cđa phong trào giải phóngdân téc và sù tan rã cđa hệ thèng thuéc địa ë châu Á, châu Phi và Mĩ La-tinh: nh÷ng diễn biến chđ yếu, nh÷ng thắng lỵi to lín và khó khăn trong c”ngcuéc xây dùng đất nưíc ë các nưíc này

2 Kĩ năng:

- Giĩp HS rèn luyện phương pháp tư duy, khái quát, tỉng hỵp cịng nhưphân tích sù kiện; rèn luyện kĩ năng sư dơng bản đå về kinh tế, chính trị ëcác châu và thế giíi

3 Thái độ:

- Thấy rõ cuéc đấu tranh anh dịng và gian khỉ cđa nhân dân các nưíc

Á, Phi, Mĩ La-tinh vì sù nghiệp giải phóng và đéc lập dân téc

- Tăng cưêng tình đoàn kết h÷u nghị víi các dân téc Á, Phi, Mĩ La-tinh,tinh thần tương trỵ, giĩp đì lẫn nhau trong cuéc đấu tranh chèng kẻ thï chung làCNĐQ – thùc dân

- Nâng cao lòng tù hào dân téc vì nhân dân ta đã giành đưỵc nh÷ngthắng lỵi to lín trong c”ng cuéc đấu tranh giải phóng dân téc, nhất là trongnưa sau thế kỉ XX như mèt đóng góp to lín, thĩc đẩy mạnh mẽ phong tràogiải phóng dân téc

II.CHUẨN BỊ

Ngày soạn 24/8/2015

Tổ trưởng duyệt

LÊ THỊ GÁI

Trang 25

- GV: Tranh ảnh về các nưíc Á, Phi, Mĩ - latinh tõ sau chiến tranh thế giíithø hai đến nay; Bản đå treo tưêng : châu Á, Phi, Mĩ – latinh

- HS: đọc bài trước

III.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cu:õ :

Cuéc khđng hoảng và sơp đỉ ë các nưíc Đ”ng Âu diễn ra như thế nào?

phong trào đấu tranh

giải phóng dân téc ë Á

– Phi – Mü la tinh tõ 1945

đến gi÷a nh÷ng năm 60

cđa thế kû XX?

GV dïng phương pháp

vấn đáp, dẫn dắt häc

sinh tìm hiểu trên bản

? Trình bày phong trào

đấu tranh giải phóng

dân téc chèng Bå Đào

Nha

GV cho häc sinh xác định

vị trí các nưíc trên bản

đå

HĐ 3 Trình bày những sự

kiện chính giai đoạn

1960-1970

? Trình bày phong trào

đấu tranh chèng phân

biệt chđng téc ë 3 nưíc

Miền Nam Châu Phi

GV cho HS xác định vị

trí các nưíc trên bản đå

- Nhiều nưíc châu Á,Phi,

Mü la tinh giành đéc lập

- Năm 1967, hệ thèng thuécđịa chđ yếu chỉ còn ë vïngnam châu Phi (5,2triệu km2)víi 35 triệu dân

- Phong trào ë Ghinêbit xao;

M”dăm bích; Aêng g” la

Giai đoạn cách mạng ChâuPhi thắng lỵi

- Ba nưíc:R”đê-dia; Tây NamPhi và Céng Hoà Nam Phiđấu tranh chèng chđ nghĩaphân biệt chđng téc A-pac-thai giành thắng lỵi

I Giai đoạn 1945-1960cđa thế kû XX:

-Tõ 1945, nhiều nưícChâu Á-Phi-Mü latinhgiành đéc lập

-Năm 1967, hệ thèngthuéc địa chđ yếu chỉcòn ë Nam Châu Phi.Hệ thèng thuéc địa cđachđ nghĩa đế quèc cănbản bị sơp đỉ

II Giai đoạn tõ gi÷a1960-gi÷a 1970 cđa thế

kû XX:

- Các nưíc châu Phigiành thắng lỵi trưíc BåĐào Nha

III Giai đoạn tõ gi÷a1970-1990 cđa thế kûXX:

- Các nưíc Châu Phigiành đưỵc chính quyền,xoá bỏ chđ nghĩa phânbiệt chđng téc A-pac-thai:

+ R”-đê-di-a (1980)+ Tây Nam Phi (1990)+ Céng hòa Nam Phi

Trang 26

và cung cấp thêm tư

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà

- Häc thuéc bài

- Xem bài 4

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 27

- Tình hình Châu Á (Trung Quèc, Aán Đé…)

- Sù ra đêi cđa céng hoà nhân dân Trung Hoa(1945 đến nay)

2 Kĩ năng: Rèn luyện kü năng phân tích, tỉng hỵp nh÷ng sù kiện lịch sư

và sư dơng bản đå

3 Thái độ: Giáo dơc tinh thần đoàn kết quèc tế, các nưíc trong khu vùc

-GV yêu cầu HS xác định

các nưíc châu Á trên

lưỵc đå

? Phong trào đấu tranh

giải phóng dân téc giai

đoạn này diễn ra như

chiến tranh thế giíi thø II đầu 50):

-Sau chiến tranh thế giíi thø II,phong trào giải phóng dân técphát triển mạnh.Đến cuèi 50,phần lín các nưíc giành đưỵc đéclập

Trang 28

? Tõ nưa cuèi thế kû XX

đến nay, tình hình châu

Á phát triển như thế

nào?

-GV diễn giảng

-GV chèt lại

? Nh÷ng thành tùu cđa

các nưíc châu Á tõ

? Trình bày sự ra đời của

nước CHND Trung Hoa

? Ý nghĩa sự ra đời của

CHND Trung Hoa

? Thảo luận vấn đề Trung

Quốc từ 1978 đến nay

-GV chốt lại, phân tích

độc lập

-Châu Á không ổnđịnh, nhiều cuộcchiến tranh chốngxâm lược diễn ra,tình trạng ly khai,tranh chấp biêngiới

-Kinh tế: NhậtBản, Hàn Quốc,

TQ, Singapo ,AánĐộ

- Giải thích

HS trình bày nhữngtựu của Aán Độ

- Trình bày sự rađời

- Nêu ý nghĩa

-Tháng 12/1978:

Trung Quốc đề rađường lối đổi mới,đạt nhiều thànhtựu Đời sống nhândân được cải thiện

2 Châu Á tõ nưa cuèi thế kû

XX đến nay.

Kh”ng ỉn định, chiến tranhchèng xâm lưỵc, tình trạng ly khai,tranh chấp biên giíi

3 Nh÷ng thành tùu:

-Nền kinh tế các nưíc NhậtBản, Hàn Quèc, TQ, Singapo…,đặc biệt là Aán Đé phát triển mạnh

II TRUNG QUỐC:

1 Sù ra đêi cđa nưíc CHND TrungHoa

-Ngày 1/10/1949, CHND TrungHoa ra đêi

-Ý nghĩa: Kết thĩc 100 nămn” dịch cđa đế quèc và hàngngàn năm cđa chế đé phongkiến , đưa TQ vào kû nguyên đéclập tù do và hệ thống XHCN nèiliền tõ Aâu sang Á

2 Mưêi năm đầu xây dùng

chế đé míi: (giảm tải)

3 Đất nưíc trong thêi kú biến

đéng (1959-1978).(giảm tả i)

4 Công cuộc cải cách mở cửa (1978đến nay)

-Tháng 12/1978: TQ đề rađường lối đổi mới

-Đạt nhiều thành tựu

-Vị trí quốc tế được nâng cao

4 Cđng cè:

-Sù ra đêi cđa CHND Trung Hoa?

- Nh÷ng thành tùu cải cách më cưa cđa TQ? Ý nghĩa?

Trang 29

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà

2 Kĩ n ă ng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ Đông Nam Á và bản đồ thế giới

3 Th ỏi độ : - Tự hào về những thành tựu đã đạt đợc của nhân dân ta và nhân dân các nớc Đông Nam Á, trong thời gian gần đây các nớc đang củng cố hơn nữa sự đoàn kết trong khu vực

2.Kieồm tra baứi cũ:

Em hãy nêu những chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ 1978 đến nay ?

-> Gồm có 11 nớc : Việt Nam, Lào, Căm-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-ma, Ma- lai-xi-a, Sin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru- nây, Phi-lip-pin, Đông Ti-mo

- Trớc năm 1945 hầu hết các nớc đều là thuộc địa của các nớc đế quốc

Ngày soạn 7/9/2015

Tổ trưởng duyệt

Lấ THỊ GÁI

Trang 30

Sau chiến tranh thế giới thứ 2

Dựa theo t liệu sách giáo

khoa : nhân dân Mã lai, Miến

điện ; Phi-líp-pin nổi dậy

chống XL (Việt Nam, Lào,

Inđônêxia), 7.1946 Anh trao

thiệp của Mĩ vào khu vực.

Em hãy cho biết Mĩ thành lập

khối SEATO nhằm mục đích

gì ?

Điều đáng lo ngại là Thái Lan

và Phi-líp-pin cũng tham gia

vào khối SEATO.

Riêng In-đô-nê-xi-a và Miến

Điện thực hiện chính sách hoà

sách đối ngoại nh thế nào ?

Nh vậy sau năm 50 của thế

kỷ XX tuy có chính sách đối

ngoại khác nhau, song trớc

yêu cầu về phát triển kinh tế,

văn hoá, cần liên minh ->sự

Kể ra

Nờu tỡnh hỡnh

Lờn bảng chỉTrỡnh bày

Nờu mục đớch

Giải thớchTrỡnh bày

- Tháng 8/1945, hầu hết các nớc đã giành đợc độc lập: 17.8.1945: In-đô-nê- xi-a; 19.8.1945 ở Việt Nam, 12.10.1945 : Lào;

-> một số nớc lại cầm súng tiếp tục cuộc chiến tranh chống XL-> một số nớc đã

đợc đế quốc trao trả nền độc lập

-Từ năm 50 của thế kỷ XX đế quốc Mĩ can thiệp vào khu vực -> 9/1945 thành lập khối quân sự Đông Nam á (SEATO), tiến hành xâm lợc Việt Nam, Lào, Căm-pu-chia

->Nhằm ngăn chặn ảnh hởng của CNXH và đẩy lùi phong trào giải phóng dân tộc trong khu vực

->Sự đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô và các nớc XHCN nh bao vây cấm vận về kinh

tế, chạy đua vũ trang, phá hoại chính trị -Từ giữa những năm 50 của thế kỷ XX, các nớc Đông Nam á có sự phân hoá trong đờng lối đối ngoại

II Sự ra đời của tổ chức ASEAN

- Trớc yêu cầu phát triển kinh tế, văn hoá các nớc cần hợp tác, liên minh để cùng phát triển

- Ngày 8.8.1967 hiệp hội các nớc Đông Nam Á (ASEAN) thành lập tại Băng Cốc

Trang 31

ASEAN là gì ?

Hội nghị đã ra bản tuyên

ngôn thành lập ASEAN, sau

này gọi là Tuyên bố Băng

Cốc, xác định mục tiêu rõ

ràng.

Nét nổi bật về chính trị sau

1975 ở Đông Nam á là gì ?

Sau 1975 khi cuộc kháng

chiến chống Mĩ của Việt

Nam, Lào, Căm-pu-chia

thắng lợi

Em hãy nêu những nguyên

tắc cơ bản của hiệp ớc

Nờu mối quan hệ

Trỡnh bàyNờu đường lối

- Gồm 5 nớc : In-dô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xinh-ga-po, Thái Lan

- Mục tiêu : Phát triển kinh tế – văn hoá thông qua hợp tác chung giữa các nớc thành viên (trong hiệp hội)->Duy trì hoà bình và ủng hộ khu vực

- Tháng 2/1976 các nớc ASEAN đã kí hiệp ớc thân thiện và hợp tác ở Đông Nam á tại Ba-li (In-đô-nê-xi-a)

->Nguyên tắc : tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp công việc nội bộ của nhau, giải quyết bằng phơng pháp hoà bình, hợp tác phát triển

có kết quả

- Quan hệ giữa tổ chức ASEAN với ba

n-ớc Đông Dơng đợc cải thiện rõ rệt

- Cuối năm 70 của thế kỷ XX, kinh tế nhiều nớc ASEAN chuyển biến mạnh

mẽ, đạt sự tăng trởng cao -> Thực hiện chiến lợc công nghiệp hoá

về xuất khẩu, gắn thị trờng trong nớc với bên ngoài

III Từ “ ASEAN 6 ” phát triển thành

-> Từ 6 nớc đã phát triển thành 10 nớc trong tổ chức ASEAN

- Hoạt động trọng tâm của ASEAN chuyển sang hợp tác kinh tế, xây dựng

Đông Nam á hoà bình, ổn định, cùng nhau phát triển.

Trang 32

dịch tự do (AFTA) trong vòng

20 – 15 năm Năm 1994

ASEAN lập diễn đàn khu vực

(ARF) với sự tham gia của

23 quốc gia trong khu vực ->

Trang 33

- Tình hình chung Châu Phi tõ sau chiến tranh thế giíi thø hai đến nay.

- Cuéc đấu tranh chèng phân biệt chđng téc ë Nam Phi

2 Kĩ năng: Sư dơng bản đå, tranh ảnh, tỉng hỵp, so sánh, phân tích sù kiện

3 Thái độ : Giáo dục tinh thần đồn kết quốc tế chống phân biệt chủng tộc vàchống xâm lược

II.CHUẨN BỊ

- GV: Bản đå Châu Phi

- HS: đọc bài trước; sưu tầm tranh, tài liệu liên quan bài học

III.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

Trang 34

-GV giíi thiệu các nưíc

Châu Phi trên bản đå

Châu Phi

? Trình bày tình hình

Châu Phi tõ sau chiến

tranh thế giíi thø hai đến

nay

Yêu cầu HS xác định các

nước vừa nêu trên lược đồ

-GV chèt lại

? Sau khi đéc lập các

nưíc Châu Phi đã làm

? Diện tích, dân số của

cộng hoà Nam Phi Thành

phần sắc tộc

? Cộng hoà Nam Phi từ

1662 đến nay

-GV dùng phương pháp

vấn đáp và diễn giảng làm

rõ các vấn đề về cộng hoà

Nam Phi

- DS: 839 triệungười(2002)

-HS theo dõi

-Phong trào giảiphóng dân tộc diễn

ra sôi nổi, sớm nhất

ở Bắc Phi(Ai cập,Angiêri, 1960: 17nước Châu Phi độclập)

 Hệ thống thuộc địacủa Châu Phi tanrã, các nước giànhđộc lập

-Xây dựng đấtnước, thu nhiềuthành tựu nhưngChâu Phi vẫn còntình trạng đóinghèo, lạc hậu liênminh Châu Phithành lập(AU)

- Nêu tổ chức AU

-DT: 1,2 triệu Km2

-DS: 43,6 triệungười

-75,2% da đen,13,6% da trắng,11,2% da màu

-Năm 1662 Hà Lanchiếm đóng

-Đầu XIX Anhchiếm đóng

-Năm 1961, cộnghoà Nam Phi thành

téc diễn ra s”i nổi, sớm nhất là ởBắc Phi:

+ Ai Cập lật đổ chế độ quân chủ(1952)

+ An-giê-ri chống Pháp 1962)

(1954-+ Năm 1960 – “năm châu Phi”với 17 nước châu Phi giành độclập

- Châu Phi xây dùng đất nưícđạt nhiều thành tùu nhưngvẫn còn đói nghèo, lạchậu, xung đột, nội chiến đẫmmáu

II Cộng hịa Nam Phi:

- DT: 1,2 triệu Km2

- DS: 43,6 triệu ngưêi

- Sau hơn ba thế kỉ (từ năm

1662, Hà Lan chiếm đóng),chế độ phân biệt chủng tộc thốngtrị tàn bạo ở Nam Phi

- Đại héi dân téc Phi lãnh đạonhân dân lật đổ chế độ phânbiệt chủng tộc Apacthai

-Năm 1993, chế độ phân biệtchủng tộc bị xoá bỏ

Trang 35

-Giới thiệu Nenxơn

Manđêla

? Nenxơn Manđêla lên

làm tổng thống đã có ý

nghĩa như thế nào đối với

cộng hoà Nam Phi

lập  thực hiện chếđộ phân biệt chủngtộc A pacthai ởNam Phi

-Đại hội dân tộcPhi lãnh đạo nhândân chống lại sựthống trị của datrắng theo chế độphân biệt chủng tộc-Năm 1993,Nenxơn Manđêlađược trả tự do,

1994 lên làm tổngthống  chế độ phânbiệt chủng tộc bịxoá bỏ ở cộng hoàNam Phi

-Năm 1994, Nen xơn Manđêlalên làm tổng thống  chấm dứtphân biệt chủng tộc

4 Cđng cè:

- Trình bày Châu Phi tõ 1945 đến nay?

- Quá trình đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi?

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: học bài; đọc bài 7

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày 21/9/2015

Tổ trưởng duyệt

LÊ THỊ GÁI

Trang 36

2 Kĩ năng: Sư dơng bản đå, tỉng hỵp, phân tích, so sánh.

3 Thái độ : Tinh thần đồn kết, đấu tranh kiên cường, ủng hộ nhân dân Cu-ba

II.CHUẨN BỊ

- GV: Lược đồ các nước Mĩ La-tinh

- HS: đọc bài trước; sưu tầm tranh, tài liệu liên quan bài học

III.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Trình bày Châu Phi tõ 1945 đến nay?

- Quá trình đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi?

Trang 37

- Dïng bản đå giíi thiệu

các nưíc Mü Latinh

? Tình hình Mü Latinh tõ

thế kû XIX?

- GV xác định các quèc

gia trên bản đå

? Tõ sau chiến tranh thế

giíi thø hai đến nay tình

hình Mü Latinh như thế

nào?

? Trong c”ng cuéc xây

dùng phát triển đất nưíc

các nưíc Mü Latinh đã

đạt đưỵc nh÷ng thành tùu

gì?

GV chèt lại, chuyển ý

HĐ 2 Tìm hiểu về phong

trào đấu tranh của Cu-ba

? Diện tích, dân sè cđa

Cuba?

? Diễn biến cách mạng

Cuba?

- GV diễn giảng kể lại

cuéc tấn c”ng pháo đài

và cuéc đỉ bé cđa Phiđen

và đång đéi khi về nưíc

? Tình hình Cuba sau khi

cách mạng thành c”ng?

Yêu cầu HS trình bày sự

hiểu biết về cuộc đời và sự

nghiệp của P Castro

- HS theo dõi

- Tõ thế kû XIX,nhiều nưíc giànhđéc lập nhưBraxin, Achentina,Pêru,

1959 Tõ 60- 80 lơcđịa bïng cháy nhiều nưíc đéc lập

lệ thuéc Mü

- Cđng cè đéc lậpchđ quyền, dânchđ hoá sinh hoạtchính trị, tiếnhành cải cáchkinh tế vẫn khókhăn về kinh tế,chính trị

- DT: 111000 km2,dân sè 11,3 triệungưêi

- Trình bày diễnbiến

- 4/1961: Cuba tiếnlên CNXH

- Đạt nhiều thànhtùu trên các lĩnhvùc

- Nêu theo hiểu biết

- Thế kû XIX, nhiều nưícgiành đéc lập nhưng sau đĩ trởthành “sân sau” của Mü

- Sau CTTG II, nhất là từđầu những năm 60 của TK

XX, cao trào đấu tranh diễn

ra nhiều nơi, nhất là cáchmạng nhân dân ở Cu-ba(1/1/1959)

- Các nước Mĩ La-tinh đạtnhiều thành tùu về củng cốđộc lập dân tộc, dân chủ hĩa đờisống chính trị, cải cách dânchủ nhưng gặp khó khăn vềkinh tế, chính trị

II.Cu-ba – Hịn đảo anh hùng:

- 3/ 1952: Ba-ti-xta thiết lậpchế đé đéc tài quân sù

- 26/7/1953: nghĩa quân tấnc”ng pháo đài M”n-ca-đanhưng thất bại

- 1/1/1959, cách mạng thắnglỵi

- Sau cách mạng, Chính phủ cáchmạng tiến hành cải cách dân chủtriệt để: cải cách ruộng đất, quốchữu hĩa các xí nghiệp của tu bảnnước ngồi, xây dựng chínhquyền cách mạng, phát triển GD,

y tế

- Đạt nhiều thành tùu trêncác lĩnh vùc, vượt qua nhiềukhĩ khăn

Trang 38

4 Cđng cè:

- Tình hình chung cđa các nưíc Mü Latinh?

- Vì sao nói cuéc tấn c”ng pháo đài M”ncađa më ra giai đoạn míi cđa phongtrào cách mạng Cuba?

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: học bài; chuẩn bị KT

- HS cĩ thái độ nghiêm túc trong giờ kiểm tra

- Cĩ ý thức tự giác trong khi làm bài

Trang 39

phĩng dân tộc ở các nước Á, Phi,

Mĩ La-tinh từ sau chiến tranh thế giới thứ hai Các nước Đơng Nam Á

biến đổi ở châu Á

5 %

11 10đ

- HS: đọc bài trước; sưu tầm tranh, tài liệu liên quan bài học

III.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp

2 Nhắc nhở quy chế thi :

3 Kiểm tra : Đề kiểm tra

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Hãy khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất.

1 Đến nửa đầu thập kỉ 70, hai cường quốc cơng nghiệp đứng đầu trên thế giới là:

A Mĩ và Nhật Bản B Mĩ và Liên Xơ

C Nhật Bản và Liên Xơ D Liên Xơ và các nước Tây Âu

2 Liên Xơ đã đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực khoa học kĩ thuật là:

A Chế tạo bom nguyên tử, phĩng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ

B Nhiều rơ-bốt nhất thế giới, phĩng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ

C Chế tạo bom nguyên tử, phĩng vệ tinh nhân tạo, đưa người đầu tiên lên mặt trăng

D Chế tạo bom nguyên tử, tàu sân bay lớn và nhiều nhất thế giới, du hành vũ trụ

3 Liên Xơ chế tạo thành cơng bom nguyên tử vào năm:

A 1945 B 1947 C 1949 D 1951

4 Biến đổi lớn nhất của các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A Các nước châu Á đã giành độc lập

B Các nước châu Á đã gia nhập ASEAN

C Các nước châu Á đã trở thành trung tâm kinh tế - tài chính thế giới

D Tất cả các câu trên

5 Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian nào?

A 7/ 1994 B 4/ 1994

C 7/ 1995 D 7/ 1996

6 Nước đầu tiên ở Đơng Nam Á tuyên bố độc lập là:

A Việt Nam B Lào C Xin-ga-po D In-đơ-nê- xia

7 Người lãnh đạo cuộc cách mạng Cu Ba năm 1959 là:

A Hơ-xê Mác-ti B Phi-đen Ca-xtơ-rơ

C Nen-xơn Man đê-la D Áp-đen Ca-đê

8 Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc thực dân bị sụp đổ hồn tồn vào những năm 60 của thế kỉ XX, đúng hay sai?

Trang 40

A Đúng B Sai.

II.PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

1 Trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của ASEAN (2 đ)

2 Kể tên 11 nước Đông Nam Á hiện nay.(1 đ)

3 Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi, Mĩ la-tinh từ sau chiến tranhthế giới thứ hai diễn ra gồm những giai đoạn nào ? Nêu những sự kiện nổi bật củamột giai đoạn cụ thể.(3 đ)

3 – Nêu 3 giai đoạn: (1 đ)

+ Từ 1945 đến giữa những năm 60 của TK XX

+ Từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70 của TK XX

+ Từ giữa những năm 70 đến giữa những năm 90 của TK XX

- HS Trình bày các sự kiện của 1 giai đoạn tự chọn (1,5 đ)

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w