NhiÖt n¨ng cña giät níc t¨ng, cña níc trong cèc gi¶m..[r]
Trang 1Đề kiểm tra 45 phút (Đề 1) Môn: Vật lý 8 (Tiết 26)
Câu I Chọn phơng án trả lời đúng cho các câu hỏi sau: (7đ)
1/ Công thực hiện đợc trong một đơn vị thời gian gọi là?
A Công cơ học
B Công suất
C Định luật công
D Hiệu suất
2/ Động năng của một vật phụ thuộc vào?
A Khối lợng và vận tốc của vật
B Khối lợng và độ cao của vật so với mặt đất
C Độ cao của vận và vận tốc
D Cả A, B, C đều đúng
3/ Nhiệt năng của một vật là?
A Tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật
B Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C Tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật
D Tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật
4/ Trong quá trình truyền nhiệt, nhiệt năng luôn đ ợc truyền từ?
A Vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ
B Vật có khối lợng lớn sang vật có khối lợng nhỏ
C Vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp
D Vật to sang vật nhỏ
5/ Hai vật có cùng khối lợng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, nhận xét nào sau đây đúng?
A Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn
B Vật có thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn
C Vật có vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
D Hai vật có khối lợng bằng nhau nên động năng hai vật nh nhau
6/ Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?
A Lò xo tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất
B Hòn bi đang lăn trên mặt đất
C Viên đạn đang bay
D Lò xo bị ép đặt ngay sát mặt đất
7/ Vận động viên đẩy tạ, khi tạ rời khỏi tay vận động viên, cơ năng của quả tạ ở dạng nào?
A Động năng
B Thế năng
C Động năng và thế năng
D Cả A, B và C
8/ Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào có sự chuyển hoá từ thế năng thành động năng?
A Hòn bi lăn từ đỉnh dốc xuống chân dốc
B Nớc từ đập cao chảy xuống
C Mũi tên đợc bắn từ chiếc cung
D Cả A, B và C
Trang 29/ Nung nóng một khối khí, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Nhiệt độ càng cao khoảng cách giữa các phân tử khí càng tăng
B Nhiệt độ càng cao khoảng cách giữa các phân tử khí càng giảm
C Nhiệt độ cao hay thấp không ảnh hởng tới khoảng cách giữa các phân tử khí
D Nhiệt độ tăng, khoảng cách giữa các phân tử khí tăng đến một mức độ giới hạn nhất định dù nhiệt độ tiếp tục tăng
10/ Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì
đại lợng nào dới đây của vật thay đổi?
A Nhiệt độ của vật
B Khối lợng của vật
C Trọng lợng của vật
D Cả 3 đại lợng trên
11/ Hiện tợng khuyếch tán xảy ra bởi nguyên nhân gì?
A Do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách
B Do giữa các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng
C Do chuyển động nhiệt của các nguyên tử, phân tử
D Do giữa các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng và giữa chúng có khoảng cách
12/ Tại sao quả bóng bay dù đợc buộc thật chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua màng bóng bay ra ngoài
B Vì cao su đàn hồi nên sau khi thổi căng ra, nó tự động co lại
C Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên một số phân tử khí trong quả bóng có thể lọt ra ngoài
D Vì khi mới thổi không khí còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại
13/ Nhỏ một giọt nớc sôi vào một cốc đựng nớc ấm thì nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc thay đổi nh thế nào?
A Nhiệt năng của giọt nớc tăng, của nớc trong cốc giảm
B Nhiệt năng của giọt nớc giảm, của nớc trong cốc tăng
C Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều giảm
D Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều tăng
14/ Nhiệt năng của một vật
A chỉ có thể thay đổi bằng truyền nhiệt
B chỉ có thể thay đổi bằng thực hiện công
C có thể thay đổi bằng thực hiện công và truyền nhiệt
D không thể thay đổi đợc
Câu II (3đ)
Để đa một vật có khối lợng 150 kg lên cao 2 mét bằng mặt phẳng nghiêng dài 8 mét với lực kéo là 500 N
a) Hãy tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng?
b) Hãy tính lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng?
Trang 3Đáp án chấm (Đề 1) Bài kiểm tra 45 phút (tiết 26)
Môn: vật lý 8
Câu I (7đ)
Chọn đúng mỗi ý đợc 0,5đ
1- B
2- A
3- B
4- C
5- C
6- B 7- C 8- D 9- A 10- A
11- D 12- C 13- B 14- C
Câu II (3đ)
Đầy đủ lời giải, công thức, tính toán:
- H = A1
Ngày tháng … năm 2009
Nguyễn Thị Thông
Trang 4Đề kiểm tra 45 phút (Đề 2)
Môn: Vật lý 8 (Tiết 26)
Câu I Chọn phơng án trả lời đúng cho các câu hỏi sau: (7đ)
1/ Công thực hiện đợc trong một đơn vị thời gian gọi là?
A Công cơ học
B Định luật công
C Công suất
D Hiệu suất
2/ Nhiệt năng của một vật là?
A Tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật
B Tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật
C Tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật
D Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
3/ Động năng của một vật phụ thuộc vào?
A Độ cao của vận và vận tốc
B Khối lợng và độ cao của vật so với mặt đất
C Khối lợng và vận tốc của vật
D Cả A, B, C đều đúng
4/ Trong quá trình truyền nhiệt, nhiệt năng luôn đ ợc truyền từ?
A Vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ
B Vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp
C Vật có khối lợng lớn sang vật có khối lợng nhỏ
D Vật to sang vật nhỏ
5/ Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?
A Hòn bi đang lăn trên mặt đất
B Lò xo tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất
C Viên đạn đang bay
D Lò xo bị ép đặt ngay sát mặt đất
6/ Hai vật có cùng khối lợng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, nhận xét nào sau đây đúng?
A Vật có vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
B Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn
C Vật có thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn
D Hai vật có khối lợng bằng nhau nên động năng hai vật nh nhau
7/ Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào có sự chuyển hoá từ thế năng thành động năng?
A Hòn bi lăn từ đỉnh dốc xuống chân dốc
B Nớc từ đập cao chảy xuống
C Mũi tên đợc bắn từ chiếc cung
D Cả A, B và C
8/ Nung nóng một khối khí, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Nhiệt độ càng cao khoảng cách giữa các phân tử khí càng giảm
Trang 5B Nhiệt độ càng cao khoảng cách giữa các phân tử khí càng tăng.
C Nhiệt độ cao hay thấp không ảnh hởng tới khoảng cách giữa các phân tử khí
D Nhiệt độ tăng, khoảng cách giữa các phân tử khí tăng đến một mức độ giới hạn nhất định dù nhiệt độ tiếp tục tăng
9/ Vận động viên đẩy tạ, khi tạ rời khỏi tay vận động viên, cơ năng của quả tạ ở dạng nào?
A Động năng và thế năng
B Động năng
C Thế năng
D Cả A, B và C
10/ Hiện tợng khuyếch tán xảy ra bởi nguyên nhân gì?
A Do giữa các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng
B Do chuyển động nhiệt của các nguyên tử, phân tử
C Do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách
D Do giữa các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
và giữa chúng có khoảng cách
11/ Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì
đại lợng nào dới đây của vật thay đổi?
A Khối lợng của vật
B Trọng lợng của vật
C Nhiệt độ của vật
D Cả 3 đại lợng trên
12/ Tại sao quả bóng bay dù đợc buộc thật chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên một
số phân tử khí trong quả bóng có thể lọt ra ngoài
B Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua màng bóng bay ra ngoài
C Vì cao su đàn hồi nên sau khi thổi căng ra, nó tự động co lại
D Vì khi mới thổi không khí còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại
13/ Nhiệt năng của một vật
A không thể thay đổi đợc
B chỉ có thể thay đổi bằng truyền nhiệt
C chỉ có thể thay đổi bằng thực hiện công
D có thể thay đổi bằng thực hiện công và truyền nhiệt
14/ Nhỏ một giọt nớc sôi vào một cốc đựng nớc ấm thì nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc thay đổi nh thế nào?
A Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều giảm
B Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều tăng
C Nhiệt năng của giọt nớc giảm, của nớc trong cốc tăng
D Nhiệt năng của giọt nớc tăng, của nớc trong cốc giảm
Câu II (3đ)
Để đa một vật có khối lợng 75 kg lên cao 1,2 mét bằng mặt phẳng nghiêng dài 3,5 mét với lực kéo là 400 N
1, Hãy tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng?
2, Hãy tính lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng?
Trang 6Đáp án chấm (Đề 2) Bài kiểm tra 45 phút (tiết 26)
Môn: vật lý 8
Câu I (7đ)
Chọn đúng mỗi ý đợc 0,5đ
1 C
2 D
3 C
4 B
5 A
6 A
7 D
8 B
9 A
10 D
11 C
12 A
13 D
14 C
Câu II (3đ)
Đầy đủ lời giải, công thức, tính toán:
- ATP = F l = 400 3,5 = 1400 J 0,5đ
- H = A1
Ngày tháng … năm 2009
Nguyễn Thị Thông
Trang 7Ma trận đề 1 kiểm tra 45 phút (tiết 26)
Môn: vật lý 8
Chủ đề Câu hỏi Biết (B) Hiểu (H) VD
2 Cơ năng- Động
năng – Thế năng 2, 5, 6, 7, 8
2 (0,5đ)
5, 6, 7, 8
3 Nhiệt năng 3, 4, 9, 10, 11,
12, 13, 14
3, 4, 11, 14 (2đ)
9, 10, 13 (1,5đ)
12 (0,5đ)
(3đ)
Ma trận đề 2 kiểm tra 45 phút (tiết 26)
Môn: vật lý 8
Chủ đề Câu hỏi Biết (B) Hiểu (H) VD
2 Cơ năng- Động
năng – Thế năng 3, 5, 6, 7, 9
3 (0,5đ)
5, 6, 7, 9
3 Nhiệt năng 2, 4, 8, 10, 11,
12, 13, 14
2, 4, 10, 13 (2đ)
8, 11, 14 (1,5đ)
12 (0,5đ)
(3đ)