1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kế hoạch bài dạy Đại số 7 tiết 1 đến 3

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 245,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: 10 phút BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ - GV: Veõ truïc soá 2/ BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ Haõy bieåu dieãn caùc soá TREÂN TRUÏC SOÁ nguyeân –2 ; -1 ; 2 treân Haõy bieåu dieãn caùc[r]

Trang 1

Tiết : 1 Ngày soạn:……./……./2008 Tuần : 1 Ngày soạn :……/……/2008

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

§ 1: TẬP HỢP Q VÀ CÁC SỐ HỮU TỈ

  

A/ MỤC TIÊU

Học xong bài này, HS cần đạt được những yêu cầu sau:

* Về kiến thức:

- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được các mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

* Về kĩ năng: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

* Về thái độ : Bước đầu cĩ ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài tốn nảy sinh trong thực tế

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

 HS: Ôn tập các kiết thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

Dụng cụ: thước thẳng có chia khoảng

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC(5 phút)

- GV giới thiệu

chương trình Đại số

lớp 7 (4 chương)

- GV nêu các yêu cầu

sách, vỡ, dụng cụ học

tập, ý thức và phương

pháp học tập bộ môn

Toán

- GV giới thiệu sơ

lược về chương I: Số

hữu tỉ – Số thực

HS nghe GV hướng dẫn

(HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện)

HS mở mục lục (trang

142 SGK) theo dõi

Hoạt động 2: (12 phút) SỐ HỮU TỈ

Giả sử ta có các số:

3 ; -0,5 ; 0 ; ;

3

2

7

5 2

1/ SỐ HỮU TỈ

Giả sử ta có các số:

3 ; -0,5 ; 0 ; ;

3

2

7 5 2

Trang 2

Em hãy viết mỗi số

trên thành ba phân số

bằng nó

- Có thể viết mỗi số

trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó

(Sau đó GV bổ sung

vào cuối các dãy số

dấu…)

- GV: Ở lớp 6 ta đã

biết: Các phân số

bằng nhau là các cách

viết khác nhau của

cùng một số, số đó

được gọi là số hữu tỉ

Vậy các số trên: 3 ;

-0,5 ; 0 ; ; đều là

3

2

7

5 2 số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu

tỉ?

GV:giới thiệu: tập

hợp các số hữu tỉ

được ký hiệu là Q

-GV yêu cầu HS làm

?1

3

9 2

6 1

3

4

2 2

1 2

1 5 ,

2

0 1

0 1

0

6

4 6

4 3

2 3

14

38 7

19 7

19 7

5

- HS: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân bằng nó

HS: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số

b a với a, b Z; b 0 

HS: 0,6 =

5

3

106 

3

9 2

6 1

3

4

2 2

1 2

1 5 ,

2

0 1

0 1

0

6

4 6

4 3

2 3

14

38 7

19 7

19 7

5

Vậy các số trên: 3 ; -0,5 ; 0 ; ; đều là số hữu tỉ

3

2

7

5 2

Khái niệm:

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với a, b Z;

b

b 0

?1 Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ;

là các số hữu tỉ?

3

1 1

Vì sao các số 0,6 ;

-1,25 ; là các số

3

1

1

hữu tỉ?

4

5 100

125 25

,

 3

4 3

1

Các số trên là số hữu tỉ

4

5 100

125 25

,

3

4 3

1

Các số trên là số hữu tỉ

- GV yêu cầu HS làm

?2

Số nguyên a có là số

hữu tỉ không ? Vì sao?

Số tự nhiên n có là số

hữu tỉ không ? Vì sao?

HS: Với a Z Thì a=aaQ

1 Với n Z Thì n = nnQ

1

- HS: nZ

ZQ

- HS qua sát sơ đồ:

?2

a=aaQ

1

N

Z Q

Trang 3

- Vậy em có nhận xét

gì về mối quan hệ

giữa các tập hợp số: N

, Z , Q ?

- GV giới thiệu sơ đồ

biểu thị mối quan hệ

giữa ba tập hợp số

- GV yêu cầu HS làm

bài 1 (trang 7 SGK)

HS thực hiện:

Theo từng bàn và lên điền vào bảng phụ

Bảng phụ cho HS thực hiện Bài 1 (trang 7 SGK)

-3  N ; -3  Z ; -3  Q;

 Z ;  Q;

3 2

3 2

N  Z  Q

Hoạt động 3: (10 phút)

BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ

- GV: Vẽ trục số

Hãy biểu diễn các số

nguyên –2 ; -1 ; 2 trên

trục số

Tương tự như đối với

số nguyên, ta có thể

biểu diễn mọi số hữu

tỉ trên trục số

HS tự biểu diễn lên trục số

1 HS lên bảng thực hiện

2/ BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ

Hãy biểu diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2 trên trục số

Ví dụ 1: biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số

4

5

GV: yêu cầu HS đọc

VD1 SGK, sau khi HS

đọc xong, GV thực

hành trên bảng, yêu

cầu HS làm theo

GV hướng dẫn HS

thực hiện VD 2

GV gọi 1 HS lên bảng

biểu diễn

GV: Trên trục số,

điểm biểu diễn số hữu

tỉ x được gọi là điểm x

GV yêu cầu HS làm

- HS đọc SGK cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

4 5 số

HS quan sat Gv thực hành

- HS:

3

2 3

2 

- HS: Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

- Lấy vế bên trái điểm O một đoạn bằng hai đơn vị mới

biểu diễn số hữu tỉ trên

4 5 trục số

* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x

1 0

-2

0

4 5 M

-1 3 2

 N

Trang 4

bài tập 2 (trang 7

SGK)

GV gọi 2 HS lên bảng

làm mỗi em là một

phần

Gv nhận xét chung

HS trả lời:

a)

36

27

; 32

24

; 20

b)

4

3 4

3 

Bài tập 2 (trang 7 SGK) a/

36

27

; 32

24

; 20

b/

4

3 4

3 

Hoạt động 4: (10 phút) SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ

- GV:?4 So sánh hai

phân số

3

2

5

4

Muốn so sánh hai phân

số ta làm thế nào?

- Ví dụ:a) So sánh hai số

hữu tỉ:

0,6 và

2

1 3

Để so sánh hai số hữu tỉ

ta làm thế nào?

Hãy so sánh –0,6 và

2

1

(HS phát biểu lại )

b) So sánh hai số hữu tỉ:

0 và

2

1 3

GV: Qua hai ví dụ, em

hãy cho biết để so

sánh hai số hữu tỉ ta

cần làm như thế nào?

GV: Giới thiệu về số hữu

tỉ dương, số hữu tỉ âm,

số 0

- Cho HS làm ?5

HS:

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

5

4 3 2

15

12 15

10

hay

0 15 và

-12 10 -Vì

- HS: để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

10

5 2

1

; 10

6 6 ,

2

1 6 , 0

10

5 10

6

hay

0 10 và

-5 6 -Vì

- HS tự làm vào vở

Một HS lên bảng làm

HS: Để so sánh hai số

hữu tỉ ta cần làm:

+ Viết hai số hữu tỉ có dạng hai phân số có cùng mẫu dương.

+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

3/ SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ

? 4 So sánh hai phân số

3 2

5

4

Muốn so sánh hai phân số ta làm

thế nào?

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

5

4 3 2

15

12 15

10

hay

0 15 và

-12 10 -Vì

Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm:

+ Viết hai số hữu tỉ có dạng hai phân số có cùng mẫu dương.

+ So sánh hai tử số, số hữu

-1 4 3

Trang 5

- GV rút ra nhận xét:

nếu a, b cùng

0

b

a

dấu;  0 nếu a, b

b

a

khác dấu.

?5 : Số hữu tỉ dương:

5

3

; 3

2



Số hữu tỉ âm: ; 4

5

1

; 7

Số hữu tỉ không dương cũng không âm:

2

0

HS : Ghi nhớ nhận xét làm bài tập 4 SGK

tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

Ghi nhớ:

- Số HT >0 là số HT dương -Số HT <0 là số HT âm

- Số 0 không là số HT dương cũng không là số hữu tỉ âm.

?5 Số hữu tỉ dương:

5

3

; 3

2

Số hữu tỉ âm: ; 4

5

1

; 7

Số hữu tỉ không dương cũng không âm:

2

0

nhận xét:  0nếu a, b cùng

b a

dấu;  0 nếu a, b khác dấu

b a

Hoạt động 5: (… ’) CỦNG CỐ

- Thế nào là số hữu tỉ?

Cho ví dụ

- Để so sánh hai số

hữu tỉ ta làm thế nào?

GV kết luận chốt lại

vấn đề quan trọng

cho HS cần nắm

Hs : Số hữu tỉ là số được

viết dưới dạng phân số

b a

với a, b Z; b 0  HS: Ta qui đồng cho 2 phân số cùng mẫu rồi so sánh

Hoạt động 6: DẶN DÒ VỀ NHÀ

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ,

-Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

-Biết cách so sánh hai số hữu tỉ

Làm Bài tập về nhà số 3, 4, 5 (trang 8 SGK) và số 1, 3, 4 (trang 3,4 SBT)

Chuẩn bị:

-Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc chuyển vế

xong

Trang 6

Tuần: 1 Ngày dạy: / _/2008

§ 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

  

A/ MỤC TIÊU:

Học xong bài này HS cần đạt :

- HS nắm vững các quy tắc cộn g trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kỷ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Áp dụng đúng quy tắc chuyển vế

B/ CHUẨN BỊ

 GV: bảng phụ, Giáo án SGK

Công thức cộng, trừ số hữu tỉ (trang 8 SGK)

Quy tắc “chuyển vế” (trang 9 SGK) và các bài tập

 HS: - Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc

dấu ngoặc (Toán 6)

- Bảng phụ hoạt động nhóm

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:ỔN ĐỊNH VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ (10 phút)

Gv yêu cầu HS báo cáo

sỉ số lớp

GV Kiểm tra bài:

HS1: Thế nào là số hữu tỉ

? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ

(dương, âm, 0)

Chữa bài tập 3 (Tr8–

SGK)

HS2: Chữa bài tập 5(Tr8

SGK)

Cho HS Khá Giỏi xung

phong làm bài

Gv nhận xét cho điểm

HS báo cáo Vắng :…

HS1: Trả lời câu hỏi, cho ví dụ ba số hữu tỉ

HS thực hiện

HS2: (Chọn HS khá giỏi)

b a y

x

m Z m b a

m

b y m

a x



 0

; ,

, (

;

Tacó:

Bài tập 3 (Tr8 – SGK)

So sánh:

a)



77

21 11

3

77

22 7

2 7 2

y x

Vì -22<-21 và 77>0

11

3 7

2 77

21 77

b)

4

3 75 ,

300

216 (

25

18 300

Bài tập 5(Tr8 SGK)

; ,

, (

m

b y m

a x

Và x<y

Hãy chứng tỏ nếu chọn:

y z x

m

b a Z

2

Trang 7

GV: Như vậy trên trục số,

giữa hai điểm hữu tỉ khác

nhau bất kỳ bao giờ cũng

có ít nhất một điểm hữu tỉ

nữa Vậy trong tập hợp số

hữu tỉ, giữa hai số phân

biệt bất kỳ có vô số số

hữu tỉ Đây là sự khác

nhau căn bản của tập Z

và Q

m

b a z m

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

Vì a<b a+a < a+b < b+b 2a<a+b<2b 

m

b m

b a m

a

2

2 2

2

hay x < z < y

HS nhận xét

Bài 2: CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ

Hoạt động 2: (13 phút) CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ

GV: Ta đã biết mọi số

hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phân số với a, b

b a

Z, b

 0

Vậy để cộng hay trừ hai

số hữu tỉ ta có thể làm

như thế nào?

GV: Nêu quy tắc cộng

hai phân số cùng mẫu,

cộng hai phân số khác

mẫu

Gv cho một số Vd và cho

HS thực hiện ?1

Gv cho HS nhận xét

chung và sửa chữa

Gv nhận xét

GV : Giới thiệu váo mục

tiếp theo

HS: Để cộng hay trừ số hữu tỉ

ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

-HS: Phát biểu các quy tắc trong SGK

HS thực hiện?1

 0,6+ =

3

2

15

1 30 2

30

20 18 3

) 2 ( 10 6

* ( 0 , 4 )=

3

1

15

11 30 22

30

12 10 10

4 3 1

1/ CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ

Để cộng hay trừ số

hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

Qui tắc:

Với x = và y =

m

a

m b ( a,b,m Z, b 0) 

=>x +y = + =

m

a

m

b

m

b

a

=>x -y = - =

m

a

m

b

m

b

a

?1 Tính:

 0,6 + =

3

2

15

1 30 2

30

20 18 3

) 2 ( 10 6

 ( 0 , 4 )=

3

1

15

11 30 22

30

12 10 10

4 3 1

Trang 8

Hoạt động 3: (10 phút)

QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Cho HS tìm số nguyên x

biết

x + 3 = 12

GV: Nhắc lại quy tắc

chuyển vế trong Z

GV: Tương tự, trong Q

ta có quy tắc chuyển vế.

Gọi HS đọc quy tắc

GV cho HS làm VD

GV: yêu cầu HS làm ?2

Gọi HS thực hiện

HS:

x + 3 = 12

x = 12 – 3

x = 9

HS nhắc lại quy tắc:

1 HS đọc quy tắc “Chuyển vế” SGK

HS toàn lớp làm vào vở

1 HS lên bảng làm VD

21 16 21

9 21 7 7

3 3 1

x x x

?2 Hai HS lên bảng làm Kết quả:

28

29 )

; 6

1 /

x b

x a

CHUYỂN VẾ

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.

x,y,z Q: ta có:

x+y = z

 x = z – y

Ví dụ: Tìm x biết:

3

1 7

3 

x

21 16 21

9 21 7 7

3 3 1

x x x

?2Tìm x biết:

4

3 7

2 /

; 3

2 2

1 /

x b

x a

Hoạt động 4: (10 phút) LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

Bài 8: (a,c) (Tr10 SGK)

Tính:

  

5

3 2

5 7

3

c)

10

7 7

2 5

4  

(Mở rộng: cộng, trừ nhiều số

hữu tỉ) Bài 7 (a) (Tr10 SGK ) Ta có

thể viết số hữu tỉ dưới

6 5

dạng sau:

Ví dụ:

6

3 8

1 16

5  

70

187 70

42 70

175 70

=

70

47 2

c) =

10

7 7

2 5

=

70

27 70

49 70

20 70

HS tìm thêm ví dụ:

4

1 16

1 16

) 4 ( 1 16

5     

HS hoạt động theo nhóm:

Bài 8: (a,c) (Tr10 SGK) a/

  

5

3 2

5 7

3

=

70

47 2

c)

10

7 7

2 5

4  

=

70

27 70

49 70

20 70

Trang 9

Em hãy tìm thêm một ví dụ

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài tập 9 (a, c)

và làm bài 10 (Tr10 SGK)

GV: Kiểm tra bài của một vài

nhóm (Có thể cho điểm)

GV: Muốn cộng, trừ các số

hữu tỉ ta làm thế nào?

Phát biểu quy tắc chuyển

vế trong Q.

Bài 9 – Kết quả:

a)

21

4 )

; 12

x

Bài 10 (Tr1- SGK)

Cách 1:

A =

6

14 18 6

9 10 30 6

3 4

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31

HS: Nhắc lại các quy tắc

Bài 9 – Kết quả:

a)

21

4 )

; 12

x

Cách 2:

2

5 3

7 3

2

3 3

5 5 2

1 3

2 6

A

2

5 2

3 2 1

3

7 3

5 3

2 ) 3 5 6 (

=

2

1 2 2

1 0

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- Bài tập về nhà: bài 1 (b); bài 8 (b,d); bài 9 (b,d) (Tr10 SGK); bài 12,13 (Tr5 SBT)

- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Xong

Trang 10

Tiết:3 Ngày soạn: _/09/2008

§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

A/ MỤC TIÊU

- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.

- Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Cẩn thận áp dụng đúng quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập Hai bảng phụ ghi bài tập 14 (Tr12 SGK)

 HS: Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6).

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: ỔN ĐỊNH KIỂM TRA BÀI CŨ (7 phút)

Gv kiểm tra sỉ số

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1: Muốn cộng, trừ hai số

x,y ta làm thế nào? Viết

công thức tổng quát.

Chữa bài tập số 8(d) (Tr10

SGk)

GV: Hướng dẫn HS giải

theo cách bỏ ngoặc đằng

trước có dấu “-“

HS2: Phát biểu quy tắc

chuyển vế

- Viết công thức

Chữa bài tập 9(d) (Tr10

SGK)

HS báo cáo sỉ số

HS lên bảng kiểm tra HS1: Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

Với

) 0 , ,

, (

m

b y m

a x

m

b a m

b m

a y

x    

- HS2: Phát biểu và viết công thức như SGK

Bài 8(d) (Tr10 SGk) Tính:

  

8

3 2

1 4

7 3

2

=

8

3 2

1 4

7 3

=

24

7 3 24

79 24

9 12 42

Bài tập 9(d)

3

1 7

4  x

Kết quả

21

5

x

Trang 11

Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ (10 phút)

- GV đặt vấn đề: Trong tập Q

các số hữu tỉ, cũng có phép

tính nhân, chia hai số hữu tỉ Ví

dụ:

4

3

2

,

0

Theo em sẽ thực hiện như thế

nào?

Hãy phát biểu quy tắc nhân

phân số?

Áp dụng:

- GV: Một cách tổng quát

Với

d b

c a d

c

b

a

y

x

d b d

c

y

b

a

x

) 0 , (

;

- Làm ví dụ:

2

1 2 4 3

GV: Phép nhân phân số có

những tính chất gì?

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng

có tính chất như vậy.

GV

- Với x,y,zQ

x.y = y.x

(x.y).z = x.(y.z)

x.1 = 1.x = x

0) x với 

 (1

1

x

x

x(y-z) = xy – xz

Gv chuyển ý qua phần 2

HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số.

20

13 4

3 5

1 4

3 2 ,

HS ghi bài.

Một HS lên bảng làm:

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

HS: Phép nhân phân số có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo.

HS ghi “Tính chất phép nhân số hữu tỉ” vào vở.

1) NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ

Muốn nhân hai số hữu tỉ

Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số.

Ví dụ

20

13 4

3 5

1 4

3 2 ,

Một cách tổng quát:

d b

c a d

c b

a y x

d b d

c y b

a x

) 0 , (

;

* Phép nhân phân số có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo.

Hoạt động 3: CHIA HAI SỐ HỮU TỈ ( 10 phút)

GV: Hướng dẫn HS cách tính

chia hai số hữu tỉ

Với  ;  (y0)

d

c y

b

a

x

Áp dụng quy tắc chia phân số,

hãy viết công thức x chia cho y

d a d a c

a

y

x:  :   .

Một HS lên bảng viết

bc

d a c

d b

a d

c b

a y

x:  :   .

2-CHIA HAI SỐ HỮU TỈ

Với  ;  (y0)

d

c y b

a x

bc

d a c

d b

a d

c b

a y

x:  :   .

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w