1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn học Hình học lớp 7 - Đỗ Thị Thanh Thảo - Tiết 21: Luyện tập

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 92,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được liên hệ của phép chia khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. TiÕn tr×nh d¹y häc: Hoạt động của Gv.[r]

Trang 1

Sgk toán 9 – tập 1.

Họ tên : Tạ Thị Bích Loan

Bài soạn : Căn bậc hai

A Mục tiêu:

- Hs nắm &'( định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

liên hệ này để so sánh các số

B Chuẩn bị của GV và HS:

Gv: Bảng phụ

Hs: - Ôn tập khái niệm về căn bậc hai ( toán 7)

- Bảng phụ nhóm , máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động 1:

Giới thiệu '7  trình và cách học bộ môn.(5 )

Trang 2

Gv giới thiệu '7  trình.

Đại số lớp 9 gồm 4 '7 

@'7  1:Căn bậc hai, căn bậc ba

@'7  2: Hàm số bậc nhất

nhất hai ẩn

@'7  4: Hàm số y = a

W'7  trình bậc hai một ẩn

- Gv nêu yêu cầu về sách vở ,dụng

bộ môn Toán

-Gv giới thiệu '7  1:

ở lớp 7 chúng ta đã biết về khái niệm

căn bậc hai Trong '7  1 ta sẽ đi

sâu nghiên cứu các tính chất , các

phép biến đổi của căn bậc hai, &'(

giới thiệu về cách tìm căn bậc hai và

căn bậc ba

Sau đó Gv giới thiệu nội dung bài

học hôm nay là :Căn bậc hai

Hs nghe Gv giới thiệu

Hs ghi lại các yêu cầu của Gv để thực hiện

Hs nghe Gv giopứi thiệu nội dung '7  1 đại số và mở mục lục tr 129 SGK để theo dõi

Hoạt động 2: căn bậc hai số học (13 phút)

2

x

Trang 3

-gv: hãy nêu định nghĩa căn bậc hai

của một số a không âm

- với số a <'7  có mấy căn bậc

hai?

Cho ví dụ

- hãy viết <'8 dạng kí hiệu

- nếu a=0 thì a có mấy căn bậc hai?

- Tại sao số âm không có căn bậc

hai?

Yêu cầu Hs làm

Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:

a) 9 ; b) ; c) 0,25; d) 2

Yêu cầu Hs giải thích một ví dụ : Tại

sao 2 và (-2) lại là căn bậc hai của 4?

Gv giới thiệu định nghĩa căn bậc hai

số học của số a (với a≥ 0 H ' SGK

Định nghĩa:

“ Với số <'7  a, số &'( gọi là

căn bậc hai số học của a

Số 0 cũng &'( gọi là căn bậc hai số

học của 0.”

Gv &' định nghĩa ,chú ý và cách

viết lên màn hình để khắc sâu cho Hs

định nghĩa căn bậc hai:

Căn bậc hai của một số a không

âm là số x sao cho Với số a <'7  có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau đó là

Ví dụ:

Căn bậc hai của 4 là 2 và (-2)

Với a= 0 ,số 0 có một căn bậc hai là 0

Số âm không có căn bậc haiv vì

âm

Làm

Hs trả lời dựa vào kiến thức đã biết ở lớp 7.(phần trên đã nhắc lại)

Hs nghe Gv giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở

?1

4 9

a

2

xa

0  0

?1

9   3

0, 25

  

 2

2   2

Trang 4

(Víi a ≥ 0)

Gv yªu cÇu Hs lµm

T×m c¨n bËc hai sè häc cña mçi sè

sau:

a) 49; b) 64; c) 81; d) 1,21

Yªu cÇu Hs xem gi¶i mÉu c©u a

trong SGK

Gi¶i mÉu:

Gv giíi thiÖu phÐp to¸n t×m c¨n bËc

hai sè häc cña sè kh«ng ©m gäi lµ

Gv yªu cÇu Hs tr¶ lêi phÐp khai

to¸n nµo?

sè ta cã thÓ dïng b¶ng sè hoÆc dïng

m¸y tÝnh bá tói

Gv yªu cÇu HS lµm

T×m c¸c c¨n bËc hai cña mçi sè sau:

a) 64; b) 81; c) 1,21

Hs lµm

c) v× 9 ≥ 0 vµ d) v× 1,1 ≥ 0 vµ

Hs l¾ng nghe vµ ghi vë

PhÐp to¸n '( cña phÐp khai

Hs lµm b»ng c¸ch tr¶ lêi miÖng

C¨n bËc hai cña 64 lµ 8 vµ -8 C¨n bËc hai cña 81 lµ 9 vµ -9 C¨n bËc hai cña 1,21 lµ 1,1

vµ (-1,1)

2

.

xa

? 2

? 3

? 2

1, 21  1,1

2

1,1  1, 21.

? 3

Trang 5

Hoạt động 3 : so sánh các căn bậc hai số học.(12 phút)

Cho a; b ≥ 0

Nếu a < b thì so với ' thế

nào?

Ta có thể chứng minh &'( điều

'( lại:

Với a, b ≥ 0 nếu < thì a < b

Từ đó ta có định lý sau:

Gv &' định lý tr 5 SGK lên màn

hình

Định lý:“ Với hai số a và b không âm

, ta có : a < b ⟺ < ”

Yêu cầu Hs đọc ví dụ 2 và lời giải

Yêu cầu HS làm

Hai Hs lên bảng

So sánh:

a) 4 và ; b) và 3

Yêu cầu Hs đọc Ví dụ 3 và giải

trong Sgk

Ví dụ 3:

Tìm số x không âm biết:

a) > 2; b) < 1

Lời giải:(Sgk tr6)

Yêu cầu Hs làm

Tìm số x không âm biết:

a) > 1; b) < 3

cho a; b ≥ 0

Nếu a < b thì <

Hs theo dõi định lý trong SGK tr

5 và ghi vào vở

Hs đọc ví dụ 2 và giải trong SGK

Hs làm Hai Hs lên bảng làm , Hs <'8 lớp làm vào vở

Bài làm:

a) 16 > 15 ⇒ >

⇒ 4 >

b) 11 > 9 ⇒ >

⟹ > 3

Hs làm a) > 1 ⟹ >

⟹ x > 1

b) < 3 ⟹ <

⟹ x < 9

Vậy 0 ≤ x < 9

? 4

? 5

? 5

? 4

15

11

? 5

Trang 6

Hoạt động 4: Luyện tập.( 12 phút).

Bài 1: Trong các số sau những số

nào có căn bậc hai?

3; 1,5; ; -4; 0 ; ;

Bài 2 (tr 6 Sgk)

So sánh:

a) 2 và ; b) 6 và ;

c) 7 và

Gv yêu cầu một Hs lên bảng làm ,

Hs <'8 lớp làm vào vở

Gv yêu cầu Hs nhận xét

Gv nhận xét

Hs trả lời miệng

Những số có căn bậc hai là:

3; 1,5; 0; ;

Bài 2(tr 6 Sgk):

So sánh:

a) Ta có:

4 > 3 ⇒ >

⟹ 2 > b) Ta có :

mà 6 < 7 ⇒ 6 <

c) Ta có :

49 > 47 ⇒ >

⇒ 7 >

'8  dẫn về nhà: (3 phút)

-Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ≥ 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:

x = ⟺ x ≥ 0

đk a ≥ 0

- Nắm vững định lý so sánh các căn bậc hai số học , hiểu các ví dụ áp dụng -Bài tập về nhà số : 1; 3; 4; 5 (Sgk) ; số 1, 4, 7, 9 (tr 3, 4 SBT)

-Ôn định lý Pitago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

-Đọc L'8 bài mới

4

 6

47

3

49  7

49

47

a

2

xa

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w