1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án lớp 3 - Tuần 27 - Trường Tiểu học Cẩm Thạch 1

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 334,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập đọc: *MT: HS đọc và trả lời được các câu hỏi trong bài *Đ DDH: Phiếu ghi tên bài đoạn *PPDH: Thực hành - Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện - Lần lượt số HS còn lạ[r]

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai, ngày 12/ 3/ 2012

Tiết 3 Toán

Tiết 131: Các số có năm chữ số

i mục tiêu

+ KT- KN: Giỳp HS:

- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số 0 ở giữa)

+TĐ: GDHS chăm học

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp kẻ ô để biểu diễn cấu tạo số gồm 5 cột chỉ tên các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

- Các mảnh bìa có ghi số: 10 000, 1000, 100, 10, 0, 1, 2, , 9

III PP- HTTC DẠY HỌC

- Quan sỏt, thực hành

IV Các hđ dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bài kiểm tra

B Giới thiệu bài:

C Dạy bài mới:

1 Hoạt động 1: Viết và đọc số có 5

chữ số:

*MT:Biết các hàng: hàng chục nghìn,

hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục,

hàng đơn vị.Biết viết và đọc các số có

năm chữ số trong trường hợp đơn

giản ( không có chữ số 0 ở giữa).

*ĐDDH: Các mảnh bìa có ghi số:

10000, 1000,

*PPDH:Quan sỏt, hỏi- đỏp

*Ôn tập về các số trong phạm vi

10000.

- Viết bảng số: 2316

- Viết số:1000- Viết bảng số: 10000

GV: Mười nghìn còn gọi là một chục

nghìn

+Số 10 000 gồm mấy chục nghìn,

mấy nghìn mấy đơn vị?

- GV treo bảng có gắn số:

- Đọc và nêu: số này gồm: 2 nghìn, 3 trăm, 1chục, 6 đơn vị

- Đọc và nêu: số này gồm: 1 nghìn, 0 trăm, 0chục, 0 đơn vị

- HS đọc

+ Gồm 1chục nghìn, 0 nghìn, 0trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- HS lên gắn số vào ô trống

Trang 2

Chục

10000

10000

10000

10000

1000

1000 100100

100

1 1 1 1 1

- Các số trong bảng có mấy chục

nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy

chục và mấy đơn vị?

- GV hướng dẫn cách viết số: viết từ

trái sang phải: 42316

Chú ý xác định mỗi chữ số ở hàng

nào

- HD đọc số

- GV viết các cặp số: 5327 và 45327,

8735 và 28735, 6581 và 96581, 7311

và 67311

32741, 83253, 65711, 87721,

19995

2 Hoạt động 2: Thực hành:

*MT: HS vận dụng KT làm bài tập

*Đ DDH: Kẻ bảng

*PPDH: Thực hành

Bài 1: Viết (Theo mẫu):

Yêu cầu HS đọc mẫu

Bài 2: Viết (theo mẫu):

- 4 chục nghìn, 2nghìn, 3trăm, 1chục và 6

đơn vị

- Một số HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

- HS luyện đọc cá nhân

+ Tự làm bài, sau đó chữa bài

+ 1HS lên làm, lớp nhận xét

Hàng Chục

10000

10000 10001000

1000 1000

100 100 100

1

Viết số: 24312, Đọc số

+ 2 HS lên bảng, 1 số HS nêu kết quả, đọc lại số, lớp nhận xét

Trang 3

- GV củng cố cách viết và đọc số.

Bài 3: Đọc các số:

v Củng cố, dặn dò:

- Ôn cách viết, đọc số có năm chữ số

Hàng C

N

N T C Đ

V

Viết số

Đọc số

3 5 1 8 7 3518

7 Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi

bảy

9 4 3 6 1 9436

1 Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi

mốt

5 7 1 3 6 5713

6

Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu

1 5 4 1 1 1541

1 Mười lăm nghìn bốn trăm mười một

- Gọi vài HS đọc số

Tiết 4 Tiếng việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ ii

Tiết 1

i mục tiêu

+ KT- KN: Giỳp HS:

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tưng đối lưu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) ; biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động (*kể được toàn bộ câu chuyện)

+TĐ: GDHS chăm học

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

- 6 tranh minh hoạ truyện kể SGK

III PP- HTTC DẠY HỌC

- Thực hành

iv Các hđ dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

Nêu các bài tập đọc đã học trong học kì

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

B Giới thiệu bài :

C Bài mới:

Trang 4

1 Hoạt động 1: Ôn tập đọc:

*MT: HS đọc và trả lời được cỏc cõu

hỏi trong bài

*Đ DDH: Phiếu ghi tờn bài ( đoạn)

*PPDH: Thực hành

- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực hiện

phần thăm của mình

- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc

bài đọc

- GV nhận xét, cho điểm

2 Hoạt động 2: Kể lại câu chuyện

"Quả táo".

*MT: HS quan sỏt tranh và kể lại được

từng đoạn cõu chuyện

*Đ DDH: Tranh SGK

*PPDH: Thực hành

- GV lưu ý HS: Quan sát kĩ 6 tranh, đọc

phần chữ trong tranh để hiểu nội dung

truyện

- Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho

các con vật có hành động, suy nghĩ,

cách nói năng như người

- GV và HS nhận xét, cho điểm

v Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết của trò

- Về nhà kể lại truyện, tiếp tục luyện

đọc

- Lần lượt số HS trong lớp lên bốc

4 1

thăm, xem lại bài trong 2 phút

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ Dùng phép nhân hoá để kể lại truyện

- 2HS nêu yêu cầu BT

- Kể theo cặp, quan sát tranh, tập kể theo nội dung tranh

- HS tiếp nối nhau kể theo tưng tranh

- 2HS khá kể toàn truyện

Tiết 5 Tiếng việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ ii

Tiết 2

i mục tiêu

+ KT- KN: Giỳp HS:

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tưng đối lưu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)

- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá

+TĐ: GDHS chăm học

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ T19 đến T26

- Bảng lớp chép bài thơ " Em thương" và kẻ cột bài 2a, 2b

III PP- HTTC DẠY HỌC

- Quan sỏt, thực hành

Trang 5

iv Các hđ dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS kể lại đoạn 1, 2 câu

chuyện tiết trước

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

B Giới thiệu bài :

C Bài mới:

1 Hoạt động 1: Ôn tập đọc:

*MT: HS đọc và trả lời được cỏc cõu

hỏi trong bài

*Đ DDH: Phiếu ghi tờn bài ( đoạn)

*PPDH: Thực hành

- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực

hiện phần thăm của mình

- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn

hoặc bài đọc

- GV nhận xét, cho điểm

2 Hoạt động 2: Ôn về phép nhân

hoá:

*MT: HS ụn tập về phộp nhõn húa

*ĐDDH: VBT

*PPDH: Thực hành

Bài 2:

- GV đọc bài 1 lần ( giọng tình cảm,

trìu mến)

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- 2 HS kể

- 1/4 số HS của lớp được kiểm tra

- HS lên nhận thăm, thực hiện theo thăm

Chuẩn bị bài trong 2 phút trước khi thực hiện

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ 1HS đọc bài: Em thương, lớp đọc thầm

- 1HS đọc câu hỏi a,b,c Lớp theo dõi trong SGK

- Trao đổi theo cặp, làm bài vào vở

- 2HS lên làm cau a,b HS nêu miệng câu c

a

SV được nhân hoá Đ.điểm của Từ chỉ

con người

Từ chỉ HĐ của con người

b Làn gió Giống hệt 1người bạn ngồi trong vườn cây

Sợi nắng Giống hệt 1 người gầy yếu

Giống 1 bạn nhỏ mồ côi

c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông

Trang 6

v Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết của trò

- Về tiếp tục luyện đọc

cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn: những người ốm yếu, không nơi nương tựa

Thứ ba, ngày 13/ 3/ 2012

Tiết 1 Toán

Tiết 132: Luyện tập ( trang 142)

i mục tiêu

+ KT- KN: Giỳp HS:

Giúp HS

- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10000 đến 19000) vào dưới vạch của tia số

+TĐ: GDHS chăm học

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III PP- HTTC DẠY HỌC

- Quan sỏt, thực hành

III Các hđ dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc, nêu cấu tạo các số: 42285,

38142

- GV và HS nhận xét, cho điểm

B Giới thiệu bài:

C Dạy bài mới:

1 Hoạt động 1:Hướng dẫn HS

làm BT 1-2.

*MT: HS biết cỏch đọc, viết số cú

năm chữ số.

*ĐDDH: Bảng kẻ sẵn BT 1-2

*PPDH: Thực hành

Bài 1: Viết (theo mẫu).

- GV củng cố cho HS cách đọc, viết

số + 3HS lên chữa bài, 1 số HS đọc các số, lớp nhận xét.

Hàng C

N N T C ĐV

Viết

4 5 9 1 3 45913 Bốn mươi lăn nghìn

chín trăm mười ba

Trang 7

Bài 2: Viết (theo mẫu):

- GV củng cố cách viết và đọc số

2 Hoạt động 2: HD bài tập 3 -4

*MT: Biết thứ tự của cỏc số cú năm

chữ số; Biết viết cỏc số trũn nghỡn

(từ 10000 đến 19000)vào dưới vạch

của tia số

*PPDH: Thực hành

Bài 3: Số?

+ Em cú nhận xột gỡ về cỏch sắp xếp

của cỏc dóy số?

Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào

dưới mỗi vạch

- Nờu đặc điểm của dóy số trờn tia

số?

+ Chấm bài, nhận xét

v Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại cách đọc, viết cấu tạo

số có năm chữ số

6 3 7 2 1 63721 Sáu mươi ba nghìn

bảy trăn hai mươi mốt

4 7 5 3 5 47535 Bốn mươi bảy nghìn

năm trăm ba mươi lăm

+ 2HS lên làm bài, lớp nhận xét

Viết số

Đọc số

97145 Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn

mươi lăm

27155 Hai mươi bảy nghìn một trăm năm

mươi lăm

63211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười

một

89371 Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy

mươi mốt

+ 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả và nhận xét

a 36520, 36521, 36522, 36523, 36524,

36525, 36526

b 48183, 48184, 48185, 48186, 48187,

48188, 48189

c 81317, 81318, 81319, 81320, 81321,

81322, 81323

- Dãy số được sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi số kế tiếp nhau hơn, kém nhau 1 đơn vị + 1HS lên làm, lớp nhận xét

- Các số là những số tròn nghìn, được sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi số kế tiếp nhau hơn, kém nhau 1 000

Trang 8

Tiết 3 Tiếng việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ ii

Tiết 3

i mục tiêu

+ KT- KN: Giỳp HS:

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tưng đối lưu loát (tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút.)

- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung : học tập, lao động hoặc công tác khác

+TĐ: GDHS chăm học

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc (8 tuần đầu HK2)

- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo

- VBT

III PP- HTTC DẠY HỌC

- Quan sỏt, thực hành

iv Các hđ dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

B Giới thiệu bài

C Dạy bài mới:

1 Hoạt động 1: Ôn tập đọc:

*MT: HS đọc và trả lời được cỏc cõu

hỏi trong bài

*Đ DDH: Phiếu ghi tờn bài ( đoạn)

*PPDH: Thực hành

Yêu cầu HS lên bốc thăm và thực

hiện phần thăm của mình

- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn

hoặc bài đọc

- GV nhận xét, cho điểm

2 Hoạt động 2: Ôn về trình bày báo

cáo:

*MT:Bỏo cỏo được một trong ba nội

dung: Học tập, lao động hoặc cụng

tỏc khỏc.

*ĐDDH: VBT

*PPDH: Thực hành

- Yêu cầu của báo cáo này có gì khác

với yêu cầu của báo cáo đã được HD ở

tiết TLV tuần 20 ?

- Lưu ý HS thay lời "Kính gửi"bằng

- Lần lượt số HS trong lớp lên bốc thăm,

4 1

xem lại bài trong 2 phút

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ 1HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi + 1HS đọc mẫu báo cáo đã HD ở tuần 20, mẫu báo cáo tiết 5 T75

- Người báo cáo là chi đội trưởng

- Người nhận là cô (thầy) tổng phụ trách

Trang 9

"Kính thưa"

- GV và HS nhận xét, bổ sung Bình

chọn người đóng vai chi đội trưởng

giỏi nhất

v Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết của trò

- ND thi đua "XD đội vững mạnh"

- ND báo cáo: học tập, lao động, công tác khác

+ Các tổ thống nhất kết quả HĐ trong tháng qua

+ Các thành viên trong tổ thay nhau đóng vai chi đội trưởng báo cáo kết quả HĐ trong tháng Cả tổ góp ý

+ Đại diện tổ trình bày trước lớp

- Về nhà tiếp tục luyện đọc và ôn lại các bài HTL

Tiết 4 Tự nhiên và xã hội

Chim

i mục tiêu

+ KT- KN: Giỳp HS:

- Nêu được ích lợi của chim đối với con người

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim

- Biết chim là động vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có

mỏ, hai cánh và 2 chân Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay (đại bàng), chim chạy (đà điều)

+ GDBVMT: mức độ tích hợp : liên hệ

+ GDKNS: KN tỡm kiếm và xử lớ thụng tin: Quan sỏt, so sỏnh, đối chiếu để tỡm ra đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của cơ thể chim

- KN hợp tỏc: Tỡm kiếm cỏc lựa chọn, cỏc cỏch để làm tuyờn truyền, bảo vệ cỏc loài chim, bảo vệ mụi trường sinh thỏi

+TĐ: GDHS chăm học

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình SGK trang 102,103

- Tranh, ảnh về các loài chim

III PP- HTTC DẠY HỌC

- Quan sỏt, thực hành

III Các hđ dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

+ Cá sống ở đâu? Thở bằng gì?

+ Nêu ích lợi của cá?

B Giới thiệu bài:

C Dạy bài mới

1 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận:

*MT:Chỉ và núi được tờn cỏc bộ phận cơ

- 2 HS trả lời, các em khác nhận xét

Trang 10

thể cỏc con chim quan sỏt được.

*ĐDDH: Hỡnh SGK

*PPDH: Quan sỏt, Thảo luận nhúm

+ Cách tiến hành:

*Bước 1: Làm theo nhóm:

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo

luận theo gợi ý sau:

- Chỉ, nói tên các bộ phận bên ngoài của

những con chim có trong hình Nhận xét

về độ lớn của chúng Loài nào biết bay,

loài nào biết bơi, loài nào chạy nhanh?

- Bên ngoài cơ thể có gì bảo vệ? Bên trong

cơ thể của chúng có xương sống không?

- Mỏ chim có đặc điểm gì chung? Chúng

dùng mỏ để làm gì?

*Bước 2: Làm việc cả lớp:

+ Kết luận: Chim là động vật có xương

sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ,

có mỏ, hai cánh và hai chân

2 Hoạt động 2: Làm việc với các tranh,

ảnh sưu tầm được:

*MT:Giải thớch tại sao khụng nờn săn

bắn, phỏ tổ chim.

* Đ DDH: Hỡnh sưu tầm

*PPDH: Thảo luận nhúm

+ Cách tiến hành:

*Bước 1: Làm việc theo nhóm:

- GV chia lớp làm 4 nhóm, nêu yêu cầu

thảo luận

- Tại sao chúng ta không nên săn, bắt, phá

tổ chim?

*Bước 2: Làm việc cả lớp:

- GV kể cho lớp nghe câu chuyện " Diệt

chim sẻ"

- Qua câu chuyện này ta rút ra được điều

gì?

- GV hướng dẫn HS chơi" Bắt chước tiếng

chim hót"

- Nhóm trưởng các nhóm điều khiển các bạn quan sát hình SGK T102,103

và tranh, ảnh sưu tầm được Thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV

- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, mỗi nhóm giới thiệu về 1 con Nhóm khác

bổ sung

- Lớp rút ra đặc điểm chung về loài chim

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn phân loại tranh, ảnh theo các nhóm: biết bay, biết bơi, có giọng hót hay

- Loài chim mất đi sẽ ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên

- Các nhóm trưng bày bộ sưu tập của nhóm mình và cử người thuyết minh về những loài chim sưu tầm được

- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về

đề tài " Bảo vệ các loài chim trong tự nhiên"

- Phải bảo vệ các loài chim

+ Liên hệ với việc bảo vệ các loài chim, bảo vệ môi trường sinh thái ở địa phương và nơi mình sống

- HS chơi, HS khác nghe, đoán xem đó

là tiếng hót của chim nào

Trang 11

v Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc

- ChuÈn bÞ cho bµi sau

Tiết 5 ĐẠO ĐỨC:

TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (T2)

i môc tiªu

+ KT- KN: Giúp HS:

- Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ, tài sản của người khác -Học sinh biết không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác

-Thực hiện tông trọng thư từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và người khác

-Học sinh có thái độ tôn trọng thư từ, tài sản của người khác

* GD KNS: Có kĩ năng tự trọng; kĩ năng làm chủ bản thân, kiên định, ra quyết định +T§: GDHS chăm học

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Chuẩn bị 1 số phiếu, mỗi phiếu ghi 1 tình huống

- Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư để HS chơi đóng vai.

III PHƯƠNG PHÁP- HT DẠY HỌC

- Đóng vai; Giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các tình huống để HS giải quyết?

- Nhận xét đánh giá.

B Giới thiệu bài

C.Dạy bài mới:

1 Hoạt động 1:(10’)Nhận xét hành vi

*MT: HS biết đưa ra nhận xét về hành

vi đúng sai

*ĐDDH: VBT

*PPDH: Thảo luận nhóm

- Nêu các tình huống

a)Thấy bố đi công tác về Thắng lục túi

tìm quà

b)Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti vi

Bình đều chào hỏi mọi người và xin

phép chủ nhà

c)Sang nhà bạn Phú bảo bạn “ Cậu cho

tớ xem những đồ chơi này được

-Lắng nghe

-Thảo luận nhóm để xem hành vi nào đúng, hành vi nào sai

-Đại diện 1 số cặp trình bày

-Các nhóm khác bổ sung

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm