Luyeän taäp : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ Giữ nguyên cơ số và cộng hai soá ta laøm ntn?. soá muõ Chia hai luỹ thừa cùng cơ Giữ nguyên cơ số và trừ hai soá ta laøm ntn?[r]
Trang 117
-Tuần 4 Ngày soạn :21/9/2007 Tiết 8 Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
A Mục đích yêu cầu :
1 Kiến thức : Nắm vững các công thức luỹ thừa.
2 Kỹ năng : Làm thạo các phép toán trên luỹ thừa.
3 Thái độ : Liên hệ đến luỹ thừa của một số tự nhiên.
B Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà.
C Nội dung :
1p
10p
30p
5p
5p
10p
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
a Viết công thức tính luỹ
thừa của một tích ?
Tính : 6. 5 6
5
b Viết công thức tính luỹ
thừa của một thương ?
Tính :
4
4
25
75
3 Luyện tập :
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số ta làm ntn ?
Chia hai luỹ thừa cùng cơ
số ta làm ntn ?
Tính luỹ thừa của luỹ thừa
ta làm ntn ?
Đưa về luỹ thừa có cơ sốlà
2
1
Đưa về luỹ thừa có cơ sốlà
5
7
Không cùng cơ số, không
cùng số mũ ta pls ?
(xy)n = xn.yn
) 5 (
5
1 6 6
n n n
y
x y
81 ) 3 ( 25
4
Giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ
Giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
5 2
1 32
1
3 5
7 125
343
Đưa về cùng cơ số hoặc cùng số mũ
LUYỆN TẬP 34a (-5)2.(-5)3=(-5)5
34c (0,2)10:(0,2)5=(0,2)5
34d
8 4
2
2
1 2
1
8
2 8 8
10
8 2 4
8 8 4
2
1 2
5
7 5
4
4 ) 2 (
4 2
4 4
5
5 5 2
5 10
3 2
37b
2 , 0 ) 2 , 0 (
) 6 , 0 ( ) 2 , 0 (
) 6 , 0 (
5
5 6
5
1215 2
, 0
35
37c 57 23 575 2332
) 2 (
3 2
) 3 (
2 8 6
9 2
16
3 2
3
4
Lop7.net
Trang 218
-5p
5p
3p
1p
Thừa số chung ?
Ta thực hiện ra sao ?
Làm sao để có cùng số mũ
?
4 Củng cố :
Nhắc lại các công thức luỹ
thừa
5 Dặn dò :
Làm các bài tập còn lại
Là 33
Tính tổng rồi luỹ thừa Tính hiệu rồi luỹ thừa
Tách thành tích hai luỹ thừa
37d
13
3 3 2
3 3
2 13
3 6
3
27 13
13 3 13
)1 4 8(
3 13
3 3
39a x10=x7.x3
39b x10=(x2)5
39c x10= 122
x x
40a
196
169 14
13 2
1 7
40b
144
1 12
1 6
5 4
40c
100 100
100 100
100 4
5
20
5
4
4 5
4 5
5
4 4
100
1
5
6 3
10
4 4
5
6 3
10 3
10
4 5
6 3
10 3
10
3
2560 4
3
Lop7.net