1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết học 78, 79

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 92,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÑ2: Nắm được quy tắc cộng hai p/số không cùng mẫu và cách thực hiện: Gv: xeùt vd: Gv: ta đã có quy tắc công 2 p/số cuøng maãu.. Qua ví duï treân : Em haõy cho bieát muoán coäng 2 p/soá [r]

Trang 1

Ngày soạn : 14/02/04

Tiết 78: SO SÁNH PHÂN SỐ

A Mục tiêu :

- Hs hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu số và không cùng mẫu ; Nhận biết được p/số âm dương

- Có kỹ năng viết các p/số đã cho dưới dạng p/số cùng mẫu dương để

so sánh

B Phương pháp : Nêu và giả quyết vấn đề.

C Chuẩn bị :

- Gv : sgk , Bài soạn, Bảng phụ

- Hs : bài củ, xem trước bài mới

D Tiến trình các bước lên lớp :

I, Oån định tổ chức lớp :

II, Kiểm tra bài củ :

1, Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều p/số

2, Quy đồng :

20

16 5

4

; 20

15 4

3

5

4 4

3

Gv: Như vậy : Phải chăng –3/4 > 4/-5

II, Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1 :

Cũng cố k/n so sánh 2 p/số có cùng

mẫu ở tiêủ học và mở mộng ở tập

hợp Z

Gv: Nêu 1 vài cặp p/số có cùng mẫu,

cho hs so sánh

Gv: Nếu mẫu và tử các số tự nhiên

Vd:

11

3 11

9

; 5

4 5

2

Hs tră lời…

Hs trả lời…

Trang 2

mà khác 0 việc so sánh ntn?

Gv: nêu lại quy tắc học lớp 5?

Gv: “quy tắc đó vẩn đúng đối với

p/số có tử và mẫu những số này”

Gv: chú ý muốn so sánh 2 p/số có

cùng mẫu thì phải dương

Gv: “chốt laị vấn đề”

Gọi hs nêu một vài ví dụ

Cũng cố bài làm ?1

Aùp dụng quy tắc : so sánh p/số

Gọi hs thực hiện và giải thích theo

quy tắc

HĐ2 :

Nắm được quy tắc so sánh các p/số

không cùng mẫu

Gv: để so sánh áp dụng được quy tắc

1, ta thực hiện ntn?

Đưa về cùng mẫu tức là làm gì ?

Gv: viết :

5

4 5

4 

Thực hiện quy đồng ?

Gv: so sánh 2 p/số :

20

16 20

15 

Vậy suy ra điều gì ?

Hay ntn?

Vậy : thông qua vd: Em hãy cho biết

:

Muốn so sánh 2 p/số không cùng

mẫu số ta làm ntn?

Gv: gọi 2 h/sinh nêu quy tắc sgk

Gv: “chốt lại vấn đề”

HĐ3:

Cũng cố :

Làm ?2

Quy tắc : “sgk”

Vd:

10 10

1

1 3

4

1 4

3

?1

3

2 3

1

; 9

7 9

2, so sánh p/số không cùng mẫu :

a, xét p/số:

5

4 4

3

hs : đưa về cùng mẫu dương so sánh tử

hs : quy đồng

5

4 4 3

5

4 4

3 20

16 20

15

16 15

20

16 4

5

4 )

4 ( 5 4

20

15 5

4

5 )

3 ( 4 3





hay vì

b, quy tắc :”sgk”

?2 so sánh

a,

18

17 12

11

18

17 18

17

MSC

Trang 3

Thực hiện quy đồng

Đưa về cùng mẫu dương?

Tìm MSC

Tìm các thừa số phụ ?

Thực hiện quy đồng ?

So sánh theo quy tắc

36

34 36

33 

Kết luận gì ?

Hay ?

B, gv: hướng dẩn hs lên bảng

Thực hiện, cả lớp cùng làm

?3

gv: hướng dẩn hs :

gv: hướng dẩn hs so sánh theo quy

tắc 1, suy ra

5

3 5

0 5

3



Vậy : Qua vd này có nhận xét gì khi

p/số có dấu của tử vầ mẫu cùng

nhau Và tử và mẫu có dấu khác

nhau

18

13 12

11 18

13 12

11

36

34 36

33 34

33

36

34 2

18

2 17 18

17

36

22 3

12

2 11 12

11





hay vì

b,Hs thực hiện…

?3 So sánh : 0 với :

3

2

; 5

3

; 3

2

; 5

3

0 7

2 7

0 7

2 7

2

0 3

2 3

0

? 3

2 3 2

0 5

3 5

? 5

3

0 5

3 5

? 5

3









 Nhận xét :

- Nếu tử và mẫu cùng dấu => p/số >0

- Nếu tử và mẫu trái dấu => p/số >0

- Phân số > 0 gọi là p/sốdương

- Phân số < 0 gọi là p/số âm

IV, Cũng cố :

1, Nêu quy tắc so sánh 2 p/số có cùng mẫu số

2, Nêu quy tắc so sánh 2 p/số không cùng mẫu ?

3, Thế nào phân số âm, p/số dương?

V, Dặn dò :

Xem lại vở ghi, học 2 quy tắc và nhận xét (sgk)

Làm Bt 37,38,39 sgk ( trang 23,24)

VII, Rút kinh nghiệm bài dạy :

Trang 4

Ngày soạn : 16/02/04

Tiết 79 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.

A Mục tiêu :

- Hs hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai p/số cùng mẫu và không cùng mẫu số

- Có kĩ năng cộng p/số nhanh, đúng

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các p/số để cộng nhanh và đúng ( có thể rút gọn p/số trước khi cộng)

B Phương pháp : Nêu giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị :

- GV: bài soạn, sgk, bảng phụ

- Hs : bài củ, xem bài mới

D Tiến trình các bước lên lớp :

I, Oån định tổ chức lớp :

II, Bài củ :

1, Muốn so sánh hai p/số không cùng mẫu ta làm ntn?

2, so sánh :

5

3 3

đáp án :

15

9 3

5

3 3 5

3

15

10 5

3

5 2 3

2

vì :

5

3 3

2 15

9

15

10     

gv: Như vậy :

?

?

?

? 5

3 3

2

 Để hiểu rõ hơn vấn đề này ta vào bài mới

III, Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1 :

Nắm được quy tắc cộng hai p/số

1, Cộng hai phân số cùng mẫu :

a, ví dụ :

Trang 5

cùng mẫu

Gv: ở tiểu học ta đã biết cộng 2 p/số

cùng mẫu Thực hiện

Muốn cộng hai p/số cùng mẫu ở tiểu

học ta có quy tắc nào ?

Gv: đối với các p/số có tử và mẫu là

các số nguyên và phải cùng mẫu quy

tắc đó vẫn đúng

Gv: chú ý : 7/-9 để có tử và mẫu

dương ta viết ntn?

Như vậy : trong Z : Muốn cộng hai

p/số có cùng mẫu ta thực hiện ntn?

Cũng cố làm ?1?2

A, gv: gọi hs thực hiện

B, hs thực hiện

C, gv: hai p/số trên đã cùng mâuc

chưa?

Rút gọn các p/số được không ?

?2

gv: taik sao có thể nói cộng hai số

nguyên là tạp hợp nguyên của hai

p/số?

Gv: ta đã biết số nguyên điều 

viết được dưới dạng p/số?

Như vậy : Cho vd minh hoạ ?

HĐ2:

Nắm được quy tắc cộng hai p/số

không cùng mẫu và cách thực hiện:

Gv: xét vd:

Gv: ta đã có quy tắc công 2 p/số

cùng mẫu Vậy hai p/số bên cùng

mẫu chưa? Ta nên thực hiện ntn để

áp dụng quy tắc 1?

Gv: quy đồng

? Theo quy tắc 1 ?

15

9

15

10

Qua ví dụ trên : Em hãy cho biết

muốn cộng 2 p/số không cùng mẫu

1 4

4 4

3 4

1

7

3 2 7

3 7

2

hs trả lời…

vd :

9

5 9

) 7 ( 2 9

7 9

2 9

7 9 2

5

2 5

1 ) 3 ( 5

1 5 3

b, quy tắc (sgk)

m>0; a,b Є Z

?1 cộng các phân số

a,  

8

5 8 3

b,

7

3 7

) 4 ( 1 7

4 4

c,

3

1 3

) 2 ( 1 3

2 3

1 21

14 18

6         

?2

hs trả lời…

1 a a Z

1

3 1

5 8 1

5 1

8

2, Cộng hai phân số không cùng mẫu :

a, vd : cộng

5

3 3

2  

hs trả lời… ta viết chúng về dạng có cùng mẫu dương (quy đồng)

MSC : 15

15

1 15

9 15

10 5

3 3

2

B, quy tắc : (sgk)

m

b a m

b m

Trang 6

ta làm ntn?

Gv: suwr dụng bảng phụ :

Gọi hs nhắc lại :

Gv: “chốt lại vấn đề”

Cũng cố bài làm ? 3

A, gv : gọi Hs thực hiện theo quy tắc

?

Gv: rút gọn đến tối giản

B, xét xem p/số đó thực hiện quy

đồng được không ?

Viết đúng về dạng ntn?

Viết

C, 3 = ? 3 = 21/7 để có cùng mẫu

với –1/7

?3 cộng các p/số sau :

7

20 7

21 7

1 3

7 1

6

1 30

5 10

9 15

11 10

9 15

11

5

2 15

6 15

4 15

10 15

4 3

2

IV, Cũng cố :

1, Muốn vậy 2 p/số có cùng mẫu số ta làm ntn?

2, Muốn cộng 2 p/số không cùng mẫu ta làm ntn?

3, Muốn cộng 1 p/số với 1 số nguyên ta làm ntn?

( ta viết dưới dạng cùng mẫu p/số đã cho )

V, Dặn dò :

Về nhà học thuộc quy tắc

Làm bt 24,43,44,45

Hôm sau luyện tập

VII, Rút kinh nghiệm bài dạy:

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm