1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 - Tiết 5-6, Bài 4: Đường trung bình của tam giác, hình thang - Năm học 2009-2010 - Phạm Xuân Diệu

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : Kt: HS nắm được củng cố thêm về đường trung bình của  và nắm được định nghĩa, các định lý 3, 4 về đường trung bình của hình thang.. Kn: Biết vận dụng các định lý trên để tính[r]

Trang 1

Tiết 5 Ngày dạy: 15/09/09

$4 Đường trung bình của tam giác, hình thang

A Mục tiêu :

-Kt:HS nắm !"# định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về !"0% trung bình của 

-Kn:Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2 đgthẳng //

Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán

thực tế

-Tđ: tích cực học tập

B Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ, "H chia khoảng, mô hình hình tam giác

HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị 1"H ở nhà

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)

GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng

(HS 1) : ? Vẽ ABC, có M, N là trung điểm của AB, AC  có nx gì về đoạn MN

( HS2) : ? Nêu các 1"0% hợp bằng nhau của hai tam giác

GV đặt vấn đề vào bài

Hoạt động 2: 1- Đường trung bình của tam giác ( 23 phút)

? Em hiểu thế nào là đ"ờng trung bình của tam

giác

- Yêu cầu HS thảo luận làm ?1  nhận xét

và phát biểu định lí 1

? HS lên bảng vẽ hình và ghi gt-kl

- Gv h"ớng dẫn HS xây dựng sơ đồ CM

? Nếu kẻ EF // AB ta có điều gì ? H.thang

BDEF có đặc điểm gì

? Muốn chứng minh AE = EC

? Cần cm: ADE = EFC (c.g.c)

? c/ m: AA AE ;DA EF; D1  A 1FA1

- Gọi 2 HS lên bảng chứng minh

- Gv nhận xét và bổ sung thiếu sót

- Gv giới thiệu DE là !"0% tb của

? Vậy thế nào là !"0% trung bình  HS

phát biểu định nghĩa

? Trong  có tất cả mấy !"0% TB

?1 Vẽ hình  E là trung điểm của AC

Định lý 1 : (Sgk-76)

GT : ABC, AD = DB

DE // BC

KL : AE = EC

Chứng minh

Kẻ EF // AB (F  BC)  DB = EF (Vì h.thang BDEF

có 2 cạnh bên //).

Mà AD = DB (GT)  AD = EF (1) Xét ADE và EFC có

A EA A1(đồng vị);AD EF (cmt)

DA1 FA1 (cùng bằng góc B)

Do đó ADE = EFC (c.g.c)  AE = EC

Vậy E là trung điểm của AC

 Định nghĩa : (Sgk-77)

… là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh

Lưu ý : Trong 1  có 3 đường trung bình

?2 Vẽ hình, đo  ADE BA A, DE = 1/2BC.

1

1

1

F

E D

A

Trang 2

? Cho HS thảo luận trả lời ?2

? Qua bài toán trên em có nhận xét gì về

!"0% trung bình của tam giác

GV giới thiệu định lý 2

? HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL

- Gv gợi ý HS vẽ điểm F sao cho E là trung

điểm của DF, xây dựng sơ đồ

? Để cm; DE // BC và DE = BC

2 1

? Cần c/m: DF // BC và DF = BC

?CBDF là h.thang có 2 đáy DB = CF

? CF // DB  A CA A1 (so le trong)

AED = CEF (c.g.c)

? Cho HS thảo luận trả lời ?3

 Định lý 2 : (SGK-77)

Gt : ABC, AD = DB,

AE = EC

Kl : DE // BC

DE = BC

2 1

Chứng minh

Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF

Từ đó ta có AED = CEF (c.g.c)

AD = CF (1) và A = C1

Mà AD = DB (GT) nên DB = CF Mặt khác A = C1 ở vị trí so le trong

AD // CF hay CF // DB CBDF là h.th

Hình thang có 2 đáy DB = CF nên DF // = BC

Vậy DE // BC và DE = DF = BC

2

1

2 1

?3 Kq : BC = 100m

HS c/m theo sơ đồ

Hoạt động 3: Củng cố: (14 phút)

? Qua bài học hôm nay các em đã !"# học

về những vấn đề gì

GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập 20,

21 (Sgk-79)

HD : Sử dụng định lý 1 và định lý 2.

HS trả lời

HS làm bài tập trên bảng

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà : ( 2 phút )

- Học thuộc định nghĩa, các định lý về !"0% trung bình của tam giác

- Làm các BT 22 (Sgk – 80)

- Đọc và nghiên cứu tiếp phần II “ Đường trung bình của hình thang ”

1

D

C B

A

Trang 3

Tiết 6 Ngày dạy: 18/09/09

$4 Đường trung bình của tam giác, hình thang (tiếp)

A Mục tiêu :

Kt: HS nắm !"# củng cố thêm về !"0% trung bình của  và nắm !"# định nghĩa, các

định lý 3, 4 về !"0% trung bình của hình thang

Kn: Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2 đgthẳng //

Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các

bài toán thực tế

Tđ: tích cực học tập

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, "H chia khoảng, mô hình hình thang

- HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị 1"H ở nhà

C Tiến trình dạy học :

HS 1 : GV đặt vấn đề vào bài

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút).

- Gv nêu yâu cầu kiểm tra Cả lớp suy nghĩ làm bài, 3 HS lên bảng

(HS1):? Phát biểu định nghĩa và định lý 1,2 về !"0% trung bình của tam giác

(HS2):? Phát biểu định nghĩa và định lý 1,2 về !"0% trung bình của tam giác

HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới

Hoạt động 2 : 2 - đường trung bình của hình thang : ( 23 phút ).

? Em hiểu thế nào là đ"ờng trung bình của

hình thang

- Yêu cầu HS thảo luận làm ?4  nhận xét

và phát biểu định lí 1

? HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL

- Gv h"ớng dẫn HS xây dựng sơ đồ CM

- ? Nếu gọi I là giao điểm của AC và EF, ta

có nhận xét về điểm I

? Chứng minh IA = IC

EA = ED, EI // DC

? "b% tự hãy chứng minh FB = FC

- Gv giới thiệu EF là !"0% TB của hình

thang ABCD

? Vậy thế nào là !"0% trung bình của

hình thang HS phát biểu định nghĩa

? Trong ht có tất cả mấy !"0% TB

? Gọi HS nhắc lại định lý 2 về !"0% trung

bình của tam giác

? Qua đó hãy dự đoán tính chất !"0%

?4 Trả lời : I là trung điểm của AC

F là trung điểm của BC

 Định lý 3 : (Sgk-78)

GT : ABCD là h.thang

KL : BF = FC

Chứng minh

Gọi I là giao của AC và EF

I là trung điểm của AC (EA = ED, EI //

 DC)

F là trung điểm của BC (IA = IC, IF //

 AB)

Ta gọi EF là đường trung bìhn của hình thang ABCD

 Định nghĩa : (Sgk-78)

là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh

bên.

Lưu ý : Trong h.thang có 1 đường trung bình

I

F E

D

C

Trang 4

trung bình của hình thang

Phát biểu định lý 4

? Vẽ hình, ghi GT, KL của định lý

- Yêu cầu HS thảo luận đọc cách "%

minh trong Sgk

? Gọi HS nêu cách chứng minh

- Gv nhận xét ý kiến và chứng minh định

lý lại trên bảng

? áp dụng định lý trên làm ?5

- Gv treo bảng phụ hình vẽ 40

? Để tìm x trong hình làm " thế nào

? Có nhận xét gì về đoạn BE

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- Gv và HS 6"H lớp nhận xét, sửa sai

 Định lý 4 : (SGK-78)

GT : Hình thang ABCD (AD // CD)

AE = ED, BF = FC

KL : EF // AB, EF // CD

EF =

2

CD

AB

Chứng minh (Sgk-79)

?5 Tính x trên hình 40 (Sgk-79)

Ta có ACHD là hình thang vì AD // CH

Mà BE là !"0% trung bình vì …

Do đó BE =

2

CH

AD

CH = 2BE – AD = 64 – 24 = 40 m

Hoạt động 3 : củng cố.( 14 phút)

Nhắc lại các định nghĩa, các định lý về

!"0% trung bình của tam giác, của hình

thang Nêu kiến thức áp dụng chứng minh

các định lý đó ?

GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập 23,

24 (Sgk-80)

HD : Sử dụng định lý 3 và định lý 4

HS trả lời và làm bài tập trên bảng

Hoạt động 4 : hướng dẫn về nhà : ( 2 phút )

- Học thuộc các định nghĩa, các định lý về !"0% trung bình của tam giác, của hình thang

- Làm các BT 25, 26, 27 (Sgk – 80)

- Chuẩn bị các bài tập, giờ sau “Luyện tập”.

1 2 1

K

F E

A

B

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w