1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 5 tiết 1 đến 20

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 157,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển các hoạt động: - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm * Hoạt động 1: Phương pháp: Thực hành, đàm thoại - Hướng dẫn học sinh ôn tập - Hoïc sinh laøm baøi - Yeâu caàu hoïc sinh so saùnh[r]

Trang 1

Tiết 1: TOÁN

ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

2 Kĩ năng:

- Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phân số: đọc, viết phân số

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa

- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: Kiểm tra SGK - bảng con

- Nêu cách học bộ môn toán 5

3 Giới thiệu bài mới:

- Hôm nay chúng ta học ôn tập khái niệm phân

số

- Từng học sinh chuẩn bị 4 tấm bìa (SGK)

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1:

Phương pháp: Trực quan, đàm thoại - Quan sát và thực hiện yêu cầu của giáo viên

- Tổ chức cho học sinh ôn tập

- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng tấm bìa và

nêu:

 Tên gọi phân số

 Viết phân số

 Đọc phân số

- Lần lượt học sinh nêu phân số, viết, đọc (lên bảng) đọc hai phần ba

3 2

- Vài học sinh nhắc lại cách đọc

- Làm tương tự với ba tấm bìa còn lại

- Vài học sinh đọc các phân số vừa hình thành

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh - Từng học sinh thực hiện với các phân số:

100

40

; 4

3

; 10

5

; 3 2

- Yêu cầu học sinh viết phép chia sau đây dưới

dạng phân số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10

- Phân số tạo thành còn gọi là gì của phép chia

2

- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)

- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với các số:

4 ; 15 ; 14 ; 65

- Từng học sinh viết phân số:

Trang 2

là kết quả của 4:5 5

4

là kết quả của 12:10 10

12

- Mọi số tự nhiên viết thành phân số có mẫu số

là gì?

- mẫu số là 1

- (ghi bảng)

1

14

; 1

15

; 1 4

- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với số 1 - Từng học sinh viết phân số:

;

17

17

; 9

9

; 1 1

- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm như thế

nào?

- tử số bằng mẫu số và khác 0

- Nêu VD:

12

12

; 5

5

; 4 4

- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với số 0 - Từng học sinh viết phân số:

;

45

0

; 5

0

; 9 0

- Số 0 viết thành phân số, phân số có đặc điểm

gì? (ghi bảng)

Phương pháp: Thực hành

- Hướng học sinh làm bài tập

- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập - Tưng hoc sinh lam bai vao vơ bai tap

- Lần lượt sửa từng bài tập

- Đại diện mỗi tổ làm bài trên bảng (nhanh, đúng)

Phương pháp: Thực hành

- Tổ chức thi đua:

-

100

8

17

-

0 100

99

-

36

;

-

5

;

1

;

-

8

:

- Thi đua ai giải nhanh bài tập giáo viên ghi sẵn ở bảng phụ

- Nhận xét cách đọc

5 Tổng kết - dặn dò:

- Làm bài nhà

- Chuẩn bị: Ôn tập “Tính chất cơ bản của phân

số”

- Nhận xét tiết học

Trang 3

Tiết 2:

ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

2 Kĩ năng:

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: Ôn khái niệm về PS

- Kiểm tra lý thuyết kết hợp làm 2 bài tập nhỏ - 2 học sinh

- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3 trang 4 - Lần lượt học sinh sửa bài

- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số

 Giáo viên nhận xét - ghi điểm

3 Giới thiệu bài mới:

- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục ôn tập tính

chất cơ bản PS

4 Phát triển các hoạt động:

Phương pháp: Luyện tập, thực hành - Học sinh thực hiện chọn số điền vào ô trống

và nêu kết quả

- Hướng dẫn học sinh ôn tập: - Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK)

2 Tìm phân số bằng với phân số 15

18

- Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)

- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơ bản của phân số

- Giáo viên ghi bảng - Học sinh làm bài

 Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số - Học sinh nêu phân số vừa rút gọn 3

4 (Lưu

ý cách áp dụng bằng tính chia)

 Áp dụng tính chất cơ bản của phân số em hãy

rút gọn phân số sau: 90

120

- Tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho

- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số và mẫu số

của phân số mới

- phân số 3 không còn rút gọn được

4 nữa nên gọi là phân số tối giản

Trang 4

* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân + lớp

Phương pháp: Luyện tập, thực hành

- Yêu cầu học sinh làm bài 1 - Học sinh làm bài - sửa bài

- Trao đổi ý kiến để tìm cách rút gọn nhanh nhất

 Áp dụng tính chất cơ bản của phân số em hãy

quy đồng mẫu số các phân số sau: và

5

2 7 4

- Quy đồng mẫu số các phân số là làm việc gì? - làm cho mẫu số các phân số giống nhau

- Nêu MSC : 35

- Nêu cách quy đồng

- Nêu kết luận ta có

- và 35

14

35 20

- Học sinh làm ví dụ 2

- Nêu cách tìm MSC (trao đổi ý kiến để tìm MSC bé nhất)

- Nêu cách quy đồng

- Nêu kết luận ta có

* Hoạt động 3: Thực hành - Hoạt động nhóm đôi thi đua

Phương pháp: Luyện tập, thực hành, đàm thoại

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

 Bài 1: Rút gọn phân số - Học sinh làm bảng con

- Sửa bài

 Bài 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh làm VBT

- 2 HS lên bảng thi đua sửa bài

 Bài 3: Nối phân số với kết quả - HS giải thích vì sao nối như vậy

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học ghi nhớ SGK

- Làm bài 1, 2, 3 SGK

- Chuẩn bị: Oân tập :So sánh haiphân số

- Học sinh chuẩn bị xem bài trước ở nhà

ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh nhớ lại về cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số và khác mẫu số

2 Kĩ năng:

Trang 5

- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

3 Thái độ:

- Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS - 2 học sinh

- GV kiểm tra lý thuyết - Học sinh sửa bài 1, 2, 3 (SGK)

- Học sinh sửa BTVN

 Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét

- Ghi điểm

3 Giới thiệu bài mới:

So sánh hai phân số

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại

- Hướng dẫn học sinh ôn tập - Học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh so sánh: 2 và 5

7 7

- Học sinh nhận xét và giải thích (cùng mẫu số,

so sánh tử số 2 và 5  5 và 2)

 Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại

- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 và 5

4 7

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu cách làm

- Học sinh kết luận: so sánh phân số khác mẫu số

 quy đồng mẫu số hai phân số  so sánh

 Giáo viên chốt lại: so sánh hai phân số bao

giờ cũng có thể làm cho chúng có cùng mẫu

số  so sánh

- Yêu cầu học sinh nhận xét

 Giáo viên chốt lại - Giáo viên chốt ý - sửa sai cho HS (nếu có)

* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh thi đua

giải nhanh

Phương pháp: Thực hành, luyện tập, đàm

thoại

Chú ý và

28

9

21

(7 x 4) (7 x 3) - Cho học sinh trao đổi ý kiến với cách quy đồng

hai phân số trên

Trang 6

MSC: 7 x 4 x 3

 Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài

- Học sinh làm bài 2

- Học sinh sửa bài

 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét

 Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc lại (3

học sinh)

- Chọn phương pháp nhanh dễ hiểu

* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm thi đua giải bài tập HV ghi sẵn

bảng phụ

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại

 Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lưu ý cách phát biểu của

HS, GV sửa lại chính xác)

 Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại

5 Tổng kết - dặn dò

- Học sinh làm bài 2 /7 SGK

- Chuẩn bị phân số thập phân

- Nhận xét tiết học

Tiết 4 : ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tt)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Giúp học sinh củng cố về :

_ So sánh phân số với đơn vị

_ So sánh 2 phân số có cùng tử số

2 Kĩ năng:

- Biết cách so sánh các phân số

3 Thái độ:

- Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS - 2 học sinh

- GV kiểm tra lý thuyết - Học sinh sửa bài 2 (SGK)

- Học sinh sửa bài

 Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

So sánh hai phân số (tt)

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm

Trang 7

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại

- Hướng dẫn học sinh ôn tập - Học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 < 1

5

- Học sinh nhận xét 3 / 5 có tử số bé hơn mẫu số ( 3 < 5 )

 Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại

- Yêu cầu học sinh so sánh: 9 và 1

4

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu cách làm

 Giáo viên chốt lại _HS rút ra nhận xét

- Yêu cầu học sinh nhận xét + Tử số > mẫu số thì phân số > 1

+ Tử số < mẫu số thì phân số < 1

 Giáo viên chốt lại + Tử số = mẫu số thì phân số = 1

* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh thi đua

giải nhanh

Phương pháp: Thực hành, luyện tập, đàm thoại

_Tổ chức chơi trò “Tiếp sức “ - Học sinh thi đua

 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét

 Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài

- Học sinh làm bài 2

- Học sinh sửa bài

 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét

 Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc lại (3

học sinh)

- Chọn phương pháp nhanh dễ hiểu

* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm thi đua giải bài tập ghi sẵn

bảng phụ

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại

 Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lưu ý cách phát biểu của

HS, GV sửa lại chính xác)

 Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại

5 Tổng kết - dặn dò

- Học sinh làm bài 3 , 4 /7 SGK

- Chuẩn bị “Phân số thập phân”

- Nhận xét tiết học

Tiết 4 : ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tt)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Giúp học sinh củng cố về :

_ So sánh phân số với đơn vị

_ So sánh 2 phân số có cùng tử số

Trang 8

2 Kĩ năng:

- Biết cách so sánh các phân số

3 Thái độ:

- Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS - 2 học sinh

- GV kiểm tra lý thuyết - Học sinh sửa bài 2 (SGK)

- Học sinh sửa bài

 Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

So sánh hai phân số (tt)

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại

- Hướng dẫn học sinh ôn tập - Học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 < 1

5

- Học sinh nhận xét 3 / 5 có tử số bé hơn mẫu số ( 3 < 5 )

 Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại

- Yêu cầu học sinh so sánh: 9 và 1

4

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu cách làm

 Giáo viên chốt lại _HS rút ra nhận xét

- Yêu cầu học sinh nhận xét + Tử số > mẫu số thì phân số > 1

+ Tử số < mẫu số thì phân số < 1

 Giáo viên chốt lại + Tử số = mẫu số thì phân số = 1

* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh thi đua

giải nhanh

Phương pháp: Thực hành, luyện tập, đàm thoại

_Tổ chức chơi trò “Tiếp sức “ - Học sinh thi đua

 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét

 Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài

- Học sinh làm bài 2

- Học sinh sửa bài

 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét

 Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc lại (3

học sinh)

- Chọn phương pháp nhanh dễ hiểu

Trang 9

* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm thi đua giải bài tập ghi sẵn

bảng phụ

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại

 Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lưu ý cách phát biểu của

HS, GV sửa lại chính xác)

 Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại

5 Tổng kết - dặn dò

- Học sinh làm bài 3 , 4 /7 SGK

- Chuẩn bị “Phân số thập phân”

- Nhận xét tiết học

PHÂN SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận biết về các phân số thập phân

2 Kĩ năng:

- Học sinh nhận ra một số phân số có thể viết thành phân số thập phân, biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Phấn màu, bìa, băng giấy

- Học sinh: Vở bài tập, SGK, bảng con, băng giấy

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: So sánh 2 phân số

- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài tập về nhà - Học sinh sửa bài 2 /7 (SGK)

- Bài 2: chọn MSC bé nhất

 Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Tiết toán hôm nay chúng

ta tìm hiểu kiến thức mới “Phân số thập phân “

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập phân - Hoạt động nhóm (6 nhóm)

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại, trực quan

- Hướng dẫn học sinh hình thành phân số thập

phân

- Học sinh thực hành chia tấm bìa 10 phần; 100 phần; 1000 phần

- Lấy ra mấy phần (tuỳ nhóm)

Trang 10

- Nêu phân số vừa tạo thành

- Nêu đặc điểm của phân số vừa tạo

- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 gọi là

phân số gì ?

- phân số thập phân

- Một vài học sinh lập lại

- Yêu cầu học sinh tìm phân số thập phân bằng

các phân số

, và

5

3

4

1

125

4

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu phân số thập phân

- Nêu cách làm

 Giáo viên chốt lại: Một số phân số có thể viết

thành phân số thập phân bằng cách tìm một số

nhân với mẫu số để có 10, 100, 1000 và nhân

số đó với cả tử số để có phân số thập phân

* Hoạt động 2: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp học

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại, luyện tập

 Bai 1: Viet va đoc phan so thap phan

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề

bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét

 Bài 2: Viết phân số thập phân

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề

bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét

 Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề

bài

- Có thể nêu hướng giải (nếu bài tập khó)

- Chọn phân số thập phân ( 3 , 100 , 69

7 34 2000

chưa là phân số thập phân)

 Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài

- Học sinh lần lượt sửa bài

- Học sinh nêu đặc điểm của phân số thập phân

 Giáo viên nhận xét

* Hoạt động 3: Củng cố

- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 được gọi

là phân số gì ?

- Học sinh nêu

- Thi đua 2 dãy trò chơi “Ai nhanh hơn” (dãy A

cho đề dãy B trả lời, ngược lại)

- Học sinh thi đua

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét

5 Tổng kết - dặn dò

- Học sinh làm bài: 2, 3, 4, 5/ 8

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 11

Tiết 6: TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số

- Chuyển một phân số thành một phân số thập phân

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện học sinh đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính xác

3 Thái độ:

- Giúp học sinh yêu thích học toán, tính toán cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: Phân số thập phân

- Sửa bài tập về nhà - Học sinh sưả bài 4

 Giáo viện nhận xét - Ghi điểm

3 Giới thiệu bài mới:

- Hôm nay thầy trò chúng ta tiếp tục

luyện tập về kiến thức chuyển phân số

thành phân số thập phân Giải bài toán

về tìm giá trị một phân số của số cho

trước qua tiết “Luyện tập”

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Ôn lại cách chuyển từ

phân số thành phân số thập phân, cách

tìm giá trị 1 phân số của số cho trước

- Hoạt động lớp

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải

- Giáo viên viết phân số lên bảng

4

7 - Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

- Giáo viên hỏi: để chuyển thành phân

4 7

số thập phân ta phải làm thế nào ?

- Cho học sinh làm bảng con theo gợi ý

hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh làm bảng con

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w