Có thể mở chương trình và giải thích sơ bộ cho các em về một số câu lệnh đơn giản để nhập tên, in dòng chào với tên tương ứng.. Lưu ý, lúc này không phải là thời điểm thích hợp để giải t[r]
Trang 1Tuần 4 Ngày soạn:
Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu.
I./ Mục đích yêu cầu:
Hs
Hs
Hs
Hs
II./ Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, máy tính, máy
3 sinh: 3 bài, xem '$ bài 7 nhà
III./ Kiểm tra bài cũ: (10-15 phút)
1./ Cho
2./ Hãy cho
3./ Turbo Pascal cĩ phân '( và in khơng ? Cho ví J ?
4./ Khi
5./ Câu writeln dùng % làm gì ? Phân cách dùng câu write và writeln ? O Clrscr dùng % làm gì? P dùng này ta " khai báo %& gì ?
IV./ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung bài học
HĐ1: Dữ liệu và kiểu dữ liệu (20 phút)
- GV: Cho hs %3 J 1/sgk20 Các em %A
-GV:
bài #T bài ! nào %G U' 7 mơn Tốn
thì ta '( tính tốn V các phép
'! X ' #Y) % #$ ngơn Y trình
nào thì cĩ cách 5Z lí '! [
Trong ngơn Y trình %'+ 5Z lí
cĩ là dãy các kí X \3 là xâu), cĩ
X Q X ] '! [ #$ nào
thì cĩ các phép tốn 5Z lí '! [ ví J
tốn
tốn ' div, mod < ^ cĩ X #$
nguyên mà khơng X %'+ #$
X
-GV: Cho bài Y _ #&
-Hs %3 J 1/sgk20
-Hs _ nghe câu
: và " (
-Hs _ nghe, ghi bài
-Hs cĩ X cho
ví J -Hs ghi $ ' ý
-Hs " Y ` và
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
-Thơng tin rất đa dạng, nên dữ liệu trong máy tính cũng rất khác nhau về bản chất
VD1:
X xâu kí X
-Các ngơn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản Kiểu dữ liệu xác định các giá trị cĩ thể của dữ liệu và các phép tốn cĩ thể thực hiện trên các giá trị đĩ Một số kiểu dữ liệu thường dùng:
+ 1 nguyên (integer): 2007; 5123; 7130.
+ 1 X (real): 1927.5; 642.5000; 8
+ Xâu kí X (string) h9 cac h hO fih h@8d8dKMh …
* Lưu ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu
kí tự trong Pascal phải đặt trong cặp dấu nháy đơn.
Trang 2-GV: Hãy cho
vi giá
ký X và xâu ký X ?
-GV: Cho ví J _
HĐ2: Các phép toán với dữ liệu kiểu
số.(20 phút)
-GV: 1X khác nhau kí phép toán
trong toán 3 và trong Pascal
-GV: Cho hs xem " 2/sgk21 Trong
NNLT Pascal
k tròn ( ) % mô " [ X X các
phép toán Không dùng k l k vuông
[] hay k l k 3 {} ' trong toán
3
-GV:
'! trình < nào %G %A quên quy
%; này F Pascal mà dùng l k
vuông hay
thì có %'+ không?
-GV cho 3 sinh _ < [ X X
các phép tính trong
-GV l < < quy _ X ' tiên
F các phép toán cho 3 sinh
-GV
s nguyên (div), l) s ' (mod)
-GV: Cho hs xem vd/sgk22, làm bt4,5/sgk26
HĐ3: Các phép so sánh(15 phút)
-GV: Cho hs xem
khác nhau F các phép so sánh trong ngôn
Pascal (kí trong Pascal) và kí
trong toán 3
-GV:
phép so sánh ^ có là %L k sai Các
em
sánh khi
%& 7 bài sau
-GV: Các em hãy cho
HĐ4: Giao tiếp người- máy tính(15 phút)
-GV: Làm
tác '( dùng và máy ?
-GV: Có
'! trình minh 3 trong các J a,b,c,d
-Hs xem "
sgk/21 và " (
-Hs " Y và
" (
-Hs Y trung _
nghe, tìm ra w khác nhau theo yêu s
-Hs suy E và "
(
-Hs suy E và "
(
-Hs _ nghe -Hs X ví
Y #& s
nguyên, s '
Q 3 sinh suy E
và " (
-Hs suy E "
(
-Hs chú ý _
nghe, cho ví J -Hs xem ví J
quan sát màn hình máy
xét
VD2:
Tên -< vi giá ;
integer 1 nguyên: -2 15 2 15 -1 real 1 X 0 2,9x10 -39
1,7x10 -38 và char P kí X trong "
cái hhhxh , hShhdhj string Xâu kí X dài % 255 kí
X0 hy9h h9 h
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
- Phép toán: +, -, *, /, ^ trên " hai
- Phép chia l) s nguyên (div),
phép chia l) s ' (mod) trên
nguyên.
+ VD3: 7 div 2 = 3; 7 mod 2 = 1
+ VD4: 9) các [ toán 3 sang [ trong Tin 3 (Pascal)
và '+ < (xem VD/sgk và làm bt) Bài 4/sgk26; Bài 5/sgk26
3 Các phép so sánh:
-Các phép toán so sánh trong ngôn Pascal: = ; <>; <; <=; >; >=
-VD:
5>=2
-5<8 2<>0
5 mod 2=0
5 div 2<>0
4 Giao tiếp người- máy tính:
a/ UY
write(‘Dien tich hinh tron la’,X);
b/ Thông báo
write(‘Ban hay nhap nam sinh:’);
Trang 3-GV:
dịng
J l phím khác #$ phím C Cĩ
chính các em
[ #$ Y vào W %G các em l)
%'+ khái '! tác '(Q) tính.”
-GV: P % s ' ý 7 %,) là s cho hs
là do '( Y trình < ra Cĩ 7
dịng chào #$ tên '! [ O' ý, lúc này
khơng " là ( % thích + % "
thích l " các câu trong '! trình
U '! tác '(Q) tính mà các em
%& hành là do '( Y trình < ra là
ra
tin 3 #$ ' cách là ngành khoa 3
Hs
bài 3 sau
-Hs chú ý _
nghe và ghi $
-Hs xem thêm hình minh 3
c/ < W '! trình
write(‘Cac ban cho 2 giay nhe…’); delay(2000);
d/ <
9'! trình chào :0
Program chaohoi;
Var TL:char; Ten: string;
Begin TL:=’C’;
While TL=’C’ do Begin
Write(‘Moi nhap ten ban:’); Readln(Ten);
Writeln(‘Chao ban ‘,Ten);
Write(‘Ban co muon tiep tuc(C/K)’); Readln(TL);
TL:=upcase(TL);
End;
End.
HĐ5: Củng cố, dặn dò: (5-10 phút)
Cho 3 sinh %3 s ghi $ (sgk/26):2hs4hs
" ( các câu : và bài Y 2,3,6,7 (sgk/26)
}k dị #& nhà 3 bài và làm các bài Y trong sgk/26
V./ Rút kinh nghiệm tiết dạy
...ví J -Hs ghi $ '' ý
-Hs " Y `
1 Dữ liệu kiểu liệu:
-Thơng tin đa dạng, nên liệu máy tính khác chất
VD1:...
sánh
%& sau
-GV: Các em cho
HĐ4: Giao tiếp người- máy tính( 15 phút)
-GV: Làm
tác ''( dùng máy ?
-GV: Có
''! trình. ..
IV./ Dạy học mới:
Hoạt động giáo viên Hoạt động hs Nội dung học< /b>
HĐ1: Dữ liệu kiểu liệu (20 phút)
- GV: Cho hs %3 J 1/sgk20