TUẦN 5 Cach ngon : Ngay nay hoc tap ngay mai giup ñôi Thứ Môn Đề bài Toán Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có nhớ Mỹ thuật Tập nặn tạo dáng “Tạo quả” Thứ hai TĐ – KC Người lính[r]
Trang 1TUẦN 5
Cach ngon : Ngay nay hoc tap ngay mai giup ñôi
Thứ hai
Toán
Mỹ thuật
TĐ – KC
TĐ – KC Chào cờ
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Tập nặn tạo dáng “Tạo quả”
Người lính dũng cảm Người lính dũng cảm Nói chuyện đầu tuần Thứ ba
Toán Chính tả Đạo đức Anh văn Anh văn
Luyện tập (giảm bài 2c) Nghe – viết : Người lính dũng cảm
Tự làm lấy việc của mình (t1)
Cô Hà dạy
Cô Hà dạy Thứ tư
Tập đọc Toán
Âm nhạc LTVC TNXH
Cuộc họp của chữ viết Bảng chia 6
Học hát bài “Đếm sao”
So sánh Phòng bệnh tim mạch Thứ năm
Tập viết Toán Chính tả Thủ công Thể dục
Ôn chữ hoa C (tt) Luyện tập
Tập chép : Mùa thu của em Gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải…
Thứ sáu
Toán Tập làm văn TNXH Thể dục HĐTT ATGT
Tìm một trong các phần bằng nhau của một số Tập tổ chức cuộc họp
Hoạt động bài tiết nước tiểu
Đi vượt chướng ngại vật TC “Mèo đuổi chuột”
Tìm hiểu tên trường và truyền thống nhà trường Giao thông đường sắt
Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011 Toán : Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (Có nhớ 1 lần)
I Mục Tiêu: Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Vận dụng giải bài toán
có một phép nhân
II Đồ dùng dạy học Phấn màu, bảng phụ, giáo án, sách giáo khoa Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập III Các hoạt động dạy học : Làm bài 1 (cột 1, 2, 4) Bài 2, bài 3
1 Kiểm tra bài cũ gọi hai học sinh lên đọc bảng nhân 6
- gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập 2
1 Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay các em sẽ được
học về phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số có
nhớ 1 lần
b) Ví dụ: 26 x 3 =?
- Gọi 1 học sinh đọc phép tính nhân
- Yêu cầu học sinh đặt tính
Khi thực hiện phép nhân này ta phải thực hiện tính từ đâu
- GV: Hướng dẫn cách thực hiện
Ví dụ 2: 54 x 6 =?
c) Luyện tập:
Bài tập 1: tính
- 2 học sinh đọc bảng nhân 6 Bài 2: Đặt bảng tính rồi tính
- 1 học sinh lên bảng đặt tính, cả lớp đặt tính ra nháp
- Tính từ hàng đơn vị sau đó mới tính hàng chục
- Học sinh nêu kết quả
72 3
26
- 6 nhân 3 bằng 18 viết 8 nhớ 1
- 2 nhân 3 bằng 6 nhớ 1 là 7, viết 7
- 26 x 3 = 78
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài tập 1:
94 2
47
75 3
25
96 6
16
72 4
18
4 học sinh lên bảng lớp làm nháp
Trang 2GV: Nhận xột
Bài tập 2:
Mỗi cuộn dài bao nhiờu một
Muốn biết 2 cuộn dài bao nhiờu một ta làm thế nào
- Gọi 2 học sinh lờn bảng, cả lớp nhỏp
Bài 3:
- Gọi 1 học sinh lờn đọc yờu cầu của bài 3
? Muốn tỡm số chưa biết ta làm thế nào
- Gọi 2 học sinh lờn bảng yờu cầu lớp làm nhỏp
GV: nhận xột
Bài Giải:
Hai cuộn vải dài là:
35 x 2 = 70 (m) ĐS: 70 một Tỡm x
X : 6 = 12 X : 4 = 23
Học sinh nhận xột
IV/Củng cố dặn dũ: Về nhà làm vở bài tập GV: Nhận xột tiết học
Mỹ thuật : Tập nặn tạo dỏng tự do
GV bộ mụn dạy Tập đọc - Kể chuyện Người lính dũng cảm
I/ Mục đớch yờu cầu :
A/ Tập đọc : Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dỏm nhận lỗi và sửa lỗi ; người dỏm nhận lỗi và người sửa lỗi là người dũng cảm (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
B/ Kể chuyện : Biết kể lại từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
*(KNS)
II/ Đồ dựng Tranh minh hoạ truyện trong SGK: SGK
III/ Cỏc hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ Đọc bài : ễng ngoại
B Bài mới
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
- HD HS giọng đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng cõu
- Chỳ ý cỏc từ khú đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chỳ ý HS đọc đỳng cỏc cõu mệnh lệnh, cõu hỏi
- Giải nghĩa cỏc từ chỳ giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhúm
3 HD tỡm hiểu bài
-Tự nhận thức: Xỏc định giỏ trị cỏ nhõn
-Ra quyết định -Đảm nhận trỏch nhiệm
- Cỏc bạn nhỏ trong truyện chơi trũ chơi gỡ ở đõu ?
- Vỡ sao chỳ lớnh nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng dưới
chõn rào ?
- Việc leo rào của cỏc bạn khỏc đó gõy hậu quả gỡ ?
- Thầy giỏo chờ mong điều gỡ ở HS trong lớp ?
- Vỡ sao chỳ lớnh nhỏ " run lờn " khi nghe thầy giỏo hỏi
- 2 HS tiếp nối nhau đọc chuyện
- HS trả lời
- HS theo dừi SGK
+ HS nối nhau đọc từng cõu trong bài
- HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc theo nhúm đụi
- Nhận xột bạn đọc cựng nhúm
- 4 nhúm tiếp nối nhau đọc đồng thanh
- 1 HS đọc lại toàn chuyện + 1HS đọc thành tiếng đoạn 1 lớp đọc thầm
-Cỏc bạn chơi trũ đỏnh trận giả trong vườn trường
- Chỳ lớnh sợ làm đổ tường rào
- Hàng rào đổ Tướng sĩ ngó dố lờn luống hoa mười giờ, hàng rào đố lờn chỳ lớnh nhỏ
- Thầy mong HS trong lớp dũng cảm nhận khuyết điểm
Trang 3- Phản ứng của chú lính như thế nào khi nghe lệnh "
về thôi ! " của viên tướng ?
- Thái độ của các bạn ra sao trước hành động của chú
lính nhỏ ?
- Ai là người lính dũng cảm trong chuyện này? Vì sao
?
- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi
như bạn nhỏ trong chuyện không ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu 1 đoạn
- HD HS đọc đúng, đọc hay
- Chú nói nhưng như vậy là hèn, rồi quả quyết bước về phía vườn trường
- Mọi người sững nhìn chú, rồi bước nhanh theo chú nhơ bước theo một người chỉ huy dũng cảm
- Chú lính đã chui qua lỗ hổng dưới chân hàng rào lại là người lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
- HS trả lời
- 4, 5 HS thi đọc đoạn văn
- HS tự phân vai đọc lại chuyện
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD HS kể chuyện theo tranh
+ Nếu HS lúng túng GV gợi ý
- Tranh 1 : Viên tướng ra lệnh thế nào ? Chú lính nhỏ
có thái độ ra sao ?
- Tranh 2 : Cả tốp vượt rào bằng cách nào ? Chú lính
nhỏ vượt rào bằng cách nào ? Kết quả ra sao ?
- Tranh 3 : Thầy giáo nói gì với HS ? Thầy mong điều
gì ở các bạn ?
- Tranh 4 : Viên tướng ra lệnh thế nào ? Chú lính nhỏ
phản ứng ra sao ? Câu chuyện kết thúc thế nào ?
- HS QS 4 tranh minh hoạ trong SGK
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện
HS khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện
- 1, 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện 4/ Củng cố, dặn dò- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ? GV nhận xét tiết học Về nhà tập kể lại chuyện cho người thân nghe
Chào cờ : Nói chuyện dầu tuần
Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011 Toán : Luyện tập
I Mục tiêu:
Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút Rèn
kĩ năng xem đồng hồ
II Đồ dùng dạy - học: SGK, giáo án Mô hình quay kim đồng hồ.SGK.vở bài tập.Vở ghi
III Các hoạt động dạy học: Làm bài tập1 ; 2(a, b) bài 3, 4
1 Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh lên bảng thực hiện PT, nêu cách tìm biểu số
chung
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: (Nêu mục tiêu của bài)
Bài 1: tính
Bài tập yêu cầu ta làm gì
Gọi 5 học sinh lên bảng thực hiện
GV nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài toán yêu cầu ta làm gì
Khi đặt tính cần chú ý điều gì
Thực hiện từ đâu đến đâu
x: 3 = 25 x: 6 = 16
98 2
49
108 4
27
342 6
57
90 5
18
192 3
64
Học sinh nhận xét
38 x 2 27 x 6 53 x 4
76 2
38
162 6
27
212 4
53
45 x 5 84 x 3 32 x4
255 5
54
252 3
84
128 4
32
Bài giải
Trang 4Gọi 3 học sinh lên bảng 1: lớp làm nháp
GV nhận xét
Bài 3: Gọi 1 học sinh đọc bài
Bài 4: GV đọc từng phần a; b; c; d; để học sinh thực
hành quay kim đồng hồ
6 ngày có số giờ là:
24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số: 144 giờ
3 Củng cố: GV nhận xét tiết học, dặn dò học sinh về nhà làm bài tập
Chính tả ( Nghe - viết ) Người lính dũng cảm
I/ Mục đích yêu cầu :
Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng BT(2) a/b.Biết diền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
II Đồ dùng: Bảng phụ viết ND BT2, bảng phụ kẻ BT3 VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ GV đọc : loay hoay, gió xoáy, nhẫn
nại, nâng niu
B Bài mới
1 Giới thiệu bài GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- Đoạn văn này kể chuyện gì ?
- Đoạn văn trên có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn dược viết hoa ?
- Lời các nhân vật được đánh dấu bằng những dấu gì ?
+ Viết : quả quyết, vườn trường, viên tướng, sững lại,
khoát tay
b GV đọc bài viết
c Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 ( lựa chọn )
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
- GV khuyến khích HS HTL tại lớp
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- 2, 3 HS đọc TL bảng 19 tên chữ tuần 1, 3
HS trả lời
- 6 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng
- Dấu hai chấm, xuống dòng, ghạch đầu dòng + HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống en/eng
- 2 HS lên bảng làm,
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 2, 3 HS đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn + Chép vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 9 HS lên bảng điền 9 chữ và tên chữ
- Nhiều HS nhìn bảng đọc 9 chữ và tên chữ
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng theo thứ tự 28 tên chữ
đã học
4/Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học Về nhà HTL 28 thứ tự 28 tên chữ
Đạo đức : Tự làm lấy việc của mình (Tiết 1)
I/Mục tiêu: Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà ở trường
Có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
Trang 5II Đồ dùng: Tranh minh họa tình huống Phiếu thảo luận, một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai III Các hoạt động:
A- Bài cũ: "Giữ lời hứa"
- Gọi HS nêu nội dung bài
- GV nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
+ Gặp bài toán khó, Đạt loay hoay mãi mà vẫn chưa
giải được Thấy vậy, An đưa bài đã giải sẵn cho bạn
chép
+ Nếu là Đạt em sẽ làm gì? Vì sao?
Hoạt động 2: Thảo luận
-Kĩ năng tư duy phê phán: (biết phê phán đánh giá
những thái độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự
làm lấy việc của mình.)
- GV phát phiếu học tập
- Điền những từ: tiến bộ, bản thân, cố gắng, làm phiền,
dựa dẫm vào chỗ trống
- GV kết luận
Hoạt động 3: Xử lý tình huống
- GV nêu tình huống cho HS xử lý
* Hướng dẫn thực hành:
+ Tự làm lấy những công việc hàng ngày của mình ở
trường, ở nhà
+ Sưu tầm những mẫu chuyện, tấm gương về việc tự
làm lấy công việc của mình
Củng cố - Dặn dò:Dặn xem lại bài ở nhà Nhận xét tiết
học
- HS nêu phần ghi nhớ của bài
+ Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn
- Một số HS nêu cách giải quyết của mình
- HS thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng
xử đúng
- HS làm bài tập 2, vở bài tập
- HS nhắc lại:
* Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa dẫm vào người khác
- Bài tập 3, vở bài tập
Anh văn : Cô Hà dạy (2 tiết)
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011 Tập đọc Cuộc họp của chữ viết
I/ Mục đích yêu cầu :
Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng BT(2) a/b.Biết diền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
II Đồ dùng Tranh minh hoạ bài TĐ SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Mùa thu của em
- Trả lời câu hỏi về ND bài đọc trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài GV giới thiệu
2 Luyện đọc
a GV đọc bài, chú ý cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp
- 3 HS đọc thuộc lòng
- HS trả lời
- Nhận xét bạn
- HS theo doc SGK, đọc thầm + HS nối nhau đọc từng câu
Trang 6+ GV chia bài thành 4 đoạn
- GV nhắc HS đọc đỳng cỏc kiểu cõu, ngắt nghỉ hơi
đỳng
* Đọc từng đoạn trong nhúm
* Thi đọc giữa cỏc nhúm
3 HD HS tỡm hiểu bài
- Cỏc chữ cỏi và dấu cõu họp bàn việc gỡ ?
- Cuộc họp đề ra cỏch gỡ giỳp bạn Hoàng?
4 Luyện đọc lại
- Luyện đọc từ khú + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
+ HS đọc theo nhúm đụi
- Nhận xột bạn đọc cựng nhúm
- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- Bàn việc giỳp đỡ bạn Hoàng, bạn này khụng biết dựng dấu chấm cõu nờn đó viết những cõu văn rất kỡ quặc
- Giao cho anh dấu chấm yờu cầu Hoàng đọc lại cõu văn mỗi khi Hoàng định chấm cõu
- HS chia thành nhúm nhỏ, trao đổi tỡm những cõu trong bài thể hiện đỳng diễn biến của cuộc họp
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- Lớp nhận xột + HS chia nhúm đọc phõn vai
- cả lớp bỡnh chọn bạn và nhúm đọc hay
IV Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học Nhớ vai trò của dấu chấm câu, về nhà đọc lại bài văn
Toỏn : Bảng chia 6
I Mục tiờu: Bước đầu thuộc bảng chia 6 Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn (cú một phộp chia 6).Giỏo dục ý thức học toỏn
II Chuẩn bị: Cắt tấm bỡa cú chấm trũn Ga Vở bài tập Vở ghi
III Cỏc hoạt động: Làm bài 1, 2, 3
1: Kiểm tra bài cũ
3 học sinh học thuộc lũng bảng nhõn 6
2 học sinh làm bài tập 1
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Nờu mục tiờu)
GV gắn lờn bảng một tấm bỡa cú 6 chấm trũn
Lấy 1 tấm bỡa cú 6 chấm trũn vậy 6 lấy 1 lần được
mấy?
Hóy viết pt tương ứng với 6 được lấy 1 lần
- Trờn tất cả cỏc tấm bỡa cú 6 chấm trũn hỏi cú bao
nhiờu tấm bỡa? biết mỗi tấm bỡa cú 6 chấm trũn
Hóy nờu pt để tỡm số tấm bỡa?
Vậy 6 : 6 được mấy?
Gắn lờn bảng 2 tấm bỡa và nờu bài toỏn, mỗi tấm bỡa cú
6 chấm trũn
Hỏi 2 tấm bỡa như thế cú tất cả bao nhiờu chấm trũn
Hóy lập PT để tớnh số chấm trũn?
Tại sao lại lập được PT này
- Trờn tất cả cỏc tấm bỡa cú 12 chấm trũn, biết mỗi tấm
bỡa cú 6 chấm trũn, hỏi tất cả bao nhiờu tấm bỡa?
125 5
25
99 5
33
6 lấy 1 lần bằng 6
6 x 1 = 6
Cú 1 tấm bỡa
6 : 6 = 1 (Tấm bỡa)
6 chia 6 bằng 1 Đọc 6 x 1= 6
6 : 6= 1
6 x 2= 12
Vỡ mỗi tấm bỡa cú 6 chấm trũn, lấy 2 tấm bỡa tất
cả 6 được lấy 2 lần nghĩa là 6 x 2
2 tấm bỡa
12 : 6= 2 (tấm bỡa)
12 : 6= 2 đọc 6 nhõn 2 bằng 12
12 : 6= 2 6 : 6= 1
6 x 1 = 6 12 : 6= 2
Trang 7Hãy lập PT để tìm tấm bìa
Vậy 12 : 6 được mấy?
Tương tự lập bảng chia 6
Học thuộc bảng chia 6
Em có nhận xét gì về các số chia, số bị chia
Thương của bảng chia 6
3 Luyện tập thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
GV yêu cầu học sinh tự làm bài, 2 học sinh đổi chéo vở
để kiểm tra kết quả của nhau
GV nhận xét bài của học sinh
Bài 2: Tính nhẩm
Cho học sinh xác định yêu cầu của bài, 4 học sinh lên
bảng, lớp làm nháp
GV nhận xét
Bài 3: Gọi 1 em đọc bài toán
GV hướng dẫn học sinh tóm tắt, HD giải
Gọi 1 học sinh lên bảng
6 x 2= 12 18 : 6= 3
6 x 3 = 18 24 : 6= 4
- SBC từ 6, 12, 18 Thêm 6
- SC đều là 6 Thương từ 1 đến 10
42 : 6= 7 24 : 6= 4 48: 6= 8
54 : 6= 9 36 : 6= 6 16 : 6= 3
12 : 6= 2 6 : 6= 1 60 : 6= 10
30 : 6= 5 30: 6= 5 30 : 3= 10
6 x 4= 24 6 x2= 12 5 x 6= 30
24 : 4= 6 12: 2= 6 30 : 5= 6
24 : 6= 4 12 : 6=2 30 : 6= 5 Học sinh nhận xét
Tóm tắt
1 đoạn 6 cm
48 cm ? đoạn Bài giải:
48 cm chia được số đoạn là:
48 : 6= 8 (đoạn) Đáp số: 8 đoạn
4 Củng cố dặn dò: Học thuộc 6 bảng chia và làm bài
Âm nhạc : Học hát bài “Đếm sao”
Cô Kim Thu dạy Luyện từ và câu So sánh
I/ Mục đích yêu cầu :
Nắm được một kiểu so sánh : so sánh hơn kém (BT1) Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2 Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT3, BBT4)
II Đồ dùng Bảng phụ viết 3 khổ thơ BT1, BT3 VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ Kiểm tra BT2, 3 tiết LT&C tuần 4
B Bài mới
1 Giới thiệu bài GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD làm BT
* Bài tập 1
- Đọc yêu cầu BT1
- GV treo bảng phụ
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- 2, 3 HS làm miệng
- Nhận xét bạn
a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng b) Trăng khuya sáng hơn đèn c) Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- HS làm bài vào VBT
- Nhận xét bài làm của bạn hơn, là, là, hơn, chẳng bằng, là
Trang 8- GV nhận xét
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 4
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
+ Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong các khổ thơ
- 1 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh
- Đổi vở, nhận xét bài bạn
+ Tìm các từ so sánh có thể thêm vào những câu chưa có từ so sánh trong BT3
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Các từ là : như là, như, là, tựa, tựa như,
IV Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học Về nhà ôn bài vừa học : so sánh ngang bằng, so sánh hơn kém, các từ so sánh
TNXH : Phòng bệnh tim mạch
I/Mục tiêu : Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em.Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
*(KNS)
II/Đồ dùng dạy học : Các hình trong sgk trang 20, 21 phóng to
III/Hoạt động dạy học :
1 ổn định T.C: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số loại thức ăn giúp bảo vệ tim mạch
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung:
* Hoạt động 1: Kể một số bệnh tim mạch
- GV yêu cầu HS kể một số bệnh tim mạch mà em biết?
* Hoạt động 2: Sự nguy hiểm và nguyên nhân gây bệnh
thấp tim ở trẻ em
- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 SGK và đọc lời các
lời hỏi đáp trong các hình
(KNS) -KN tìm kiếm và xử lí thông tin: Phân tích và xử
lí thông tin về bệnh tim mạch thường gặp ở trẻ em
-KN làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm của bản
thân trong việc đề phòng bệnh thấp tim
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 sau khi nghiên cứu cá
nhân và trả lời các câu hỏi sau:
+ ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim?
+ Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?
+ Nguyên nhân gây bệnh thấp tim là gì?
* Hoạt động 3: Cách đề phòng bệnh tim mạch
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
- Nêu yêu cầu thảo luận
- 2 HS trả lời: Thức ăn bảo vệ tim mạch: Rau, quả, thịt bò, gà, lợn, lạc, vừng,
HS kể: Bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao, bệnh
xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim,
- Thảo luận nhóm và đại diện trả lời các câu hỏi
GV đưa ra:
-> Thấp tim là bệnh tim mạch mà ở lứa tuổi HS thường mắc
-> Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim
-> Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a-mi-dan kéo dài hoặc viêm khớp cấp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm
- 2 HS cùng bàn thảo luận câu hỏi GV đưa ra: Quan sát hình 4, 5, 6 trang 21 nói với nhau về nội dung của các việc làm trong từng trường hợp đối với phòng bệnh thấp tim:
Trang 9IV/ Củng cố, dặn dò: Về nhà thực hành ăn uống đầy đủ, luyện tập thể dục thường xuyên Chuẩn bị bài sau: “ Hoạt động bài tiết nước tiểu”
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011 Tập viết Ôn chữ hoa C ( tiếp theo )
I/ Mục đích yêu cầu :
Viết đúngchữ hoa C (1 dòng Ch) , V, A (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng : Chim khôn… dễ nghe (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng Chữ mẫu Ch viết hoa, Tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ Vở TV
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ Viết : Cửu Long, Công
B Bài mới
1 Giới thiệu bài GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ
b Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiêu : Chu Văn An là một nhà giáo nổi tiếng
đời Trần
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên câu tục ngữ
3 HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS, uốn nắn HS viết cho đúng
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
- Ch, V, A, N
- HS QS
- HS tập viết Ch, V, A trên bảng con
- Nhận xét bạn viết
- Chu Văn An
- HS tập viết Chu Văn An trên bảng con
- Nhận xét bạn viết
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe
- HS tập viết bảng con : Chim, Người
- HS viết bài
IV Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học Về nhà học thuộc câu ứng dụng
Toán : Luyện tập
I Mục tiêu: Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6 Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
Biết xác định của một hình đơn giản
6
1
II Chuẩn bị: SGK Ga SGK, vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học: Làm bài tập 1, 2, 3, 4
1 Kiểm tra bài cũ Gọi ba học sinh đọc bảng chia 6
Gv Đi kiểm tra vở bài tập của học sinh
2 Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài (Nêu mục tiêu)
Bài 1: Tính nhẩm (Học sinh làm miệng)
Khi đã biết 6 x 9 = 54 vậy có thể ghi ngay kết quả của
54 : 6 được không vì sao
1/b: Học sinh nêu kết quả, giáo viên ghi bài
Hoạt động học
- 3 học sinh đọc bảng chia 6
- Vì lấy tích chia cho thừa số này thì ta được thừa
số kia
Trang 10Bài 2: Bài toán yêu cầu ta làm gì
Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau nêu kết quả, lớp làm vở
bài tập
Bài 3: Gọi 1 học sinh đọc bài toán
Bài tập cho biết gì
Bài tập hỏi gì
Bài 4:
GV: vẽ hình
Đã tô số hình nào
6
1
Yêu cầu học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
Tính nhẩm
35 : 5 = 7 Một bộ quàn áo may hết số vải là:
18 : 6 = 3 (mét) Đáp số: 3 mét vải Hình 1
Hình 2 Hình 3
3/Củng cố dặn dò : Về nhà học thuộc bảng chia và làm vở bài tập
Chính tả ( Tập chép ) Mùa thu của em
I/ Mục đích yêu cầu :
Chép và trình bày đúng bài chính tả Làm đúng bài tập điền tiếng có vần oam (BT2) Làm đúng BT(3) a/b
II Đồ dùng Bảng phụ chép bài thơ Mùa thu của em, bảng phụ viết ND BT2 Vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ GV đọc : hoa lựu, đỏ nắng, lũ bướm,
lơ đãng Đọc thuộc lòng đúng thứ tự 28 tên chữ đã học
B Bài mới
1 Giới thiệu bài GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS tập chép
a HD chuẩn bị
- GV treo bảng phụ, đọc bài thơ
- Bài thơ viết theo thể thơ nào ?
- Tên bài viết ở vị trí nào ?
- Những chữ nào trong bài viết hoa ?
- Các chữ đầu câu viết như thế nào ?
b Viết bài
- GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi cho HS
c Chấm, chữa bài
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- HS theo dõi, đọc thầm theo
- 2 HS nhìn bảng đọc lại
- Thơ bốn chữ
- Viết giữa trang vở
- Chữ đầu dòng thơ, tên riêng chị Hằng
- Viết lùi vào 2 ô so với lề vở + HS viết bảng con những tiếng khó viết
- HS viết bài vào vở
+ Tìm tiếng có vần oam thích hợp với chỗ trống
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 1 em lên bảng làm
- Nhận xét bài làm của bạn
a ( oàm ) b ( ngoạm ), c ( nhoàm ) + Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n
- HS làm bài vào VBT
- Đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của bạn