1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 25 - Trường TH Quảng Minh B

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 315,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỂ VỀ LỄ HỘI I Mục đích , yêu cầu - Dựa vào KQ quan sát hai bức tảnh lễ hội chơi đu và đua thuyền trong sgk H chọn và kể lại được tự nhiên , - HS dựng lại đúng và sinh động quang cảnh [r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 27 tháng 2 năm 2012

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

HỘI VẬT I) Mục đích, yêu cầu

A) Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : nổi lên, nước chảy, náo nức, chen lẫn, sới vật, quám đen, lăn xả, khôn lường, loay hoay

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu

- Hiểu nghĩa các từ trong bài : tứ sứ, sới vật, khôn lường, keo vật khổ

- Hiểu nội dung: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa 2 đồ vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật gia, trầm tĩnh giàu kinh nghiệm trước chàng đô vật còn sốc nổi:

B) Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói : Dựa vào trí nhớ và gợi ý , H kể được từng đoạn câu chuyện hội vật, giọng kể phù hợp với diễn biến của câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe

- Nghe và nhận xét lời kể của bạn

II) Hoạt động – học

A) KT bài cũ : ( 4’)

Bài : Tiếng đàn

B) Bài mới

1 Giới thiệu bài : ( 1’)

2 Luyện đọc : (15’)

a Đọc mẫu

b Luyện đọc, giải nghĩa từ

- Đọc câu :

- Đọc đoạn : từ ngữ : nổi lên, nước chảy,

náo nức, chen lấn, sới vật , Quắm Đen,

lăn xả, loay hoay

- Đọc cả bài

3 Tìm hiểu bài ( 15’)

- Cảnh tượng sôi động, tiếng trống dồn

dập , người xem đông như nước chảy, ai

cũng náo nức

- Quắm Đen lăn xả vào, đánh dồn dập,

ráo riết Ông Cản Ngũ chậm chạp, lớ

nghớ, chủ yếu là chống đỡ

- Tình huống keo vật không còn

H: Đọc nối tiếp đoạn trả lời câu hỏi trong bài ( 2 em )

T: Giới thiệu chủ điểm, truyện đọc T: Đọc diễn cảm toàn bài ( 1 lần)

H: Nối tiếp đọc từng câu T: Giúp H đọc đúng các từ ngữ H: Đọc nối tiếp đoạn ( 5 em ) T: Giúp H đọc ngắt nghỉ đúng và hiểu nghĩa các từ

H: Luyện đọc theo nhóm cặp ( N2) Đọc toàn bài ( 2 em )

H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời : + Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tượng sôi động của hội vật ? ( 2 em )

H: Đọc thầm đoạn 2 + Cách đánh của Quắm Đen và ông Cản Ngũ có gì khác nhau ? ( 2 em )

H: Đọc thầm đoạn 3

Trang 2

chỏn ngắt như trước nữa Người xem

phấn chấn reo ồ lờn

- ễng nghiờng mỡnh nhỡn Quắm Đen

Lỳc lõu ụng mới thũ tay nắm khố anh ta,

nhấc bỗng lờn

Tiết 2

4 Luyện đọc lại ( 10’)

- Ngay nhịp trống đầu / Quắm Đen ngó

lăn xả vào ụng Cản Ngũ // anh vờn bờn

trỏi, đỏnh bờn phải/ dứ trờn/ đỏnh dưới/

thoắt biến / thoắt húa khụn lường // trỏi

lại/ ụng Cản Ngũ

5 Kể chuyện ( 24’)

- Cảnh mọi người đi xem hội vật

- Mở đầu keo vật

- ễng Cản Ngũ bước hụt và hành động

của Quắm Đen

- Thế vật bế tắc của Quắm Đen

6 Củng cố – dặn dũ ( 2’)

+ Việc ụng Cản Ngũ bước hụt đó làm thay đổi keo vật ntn ?

H: Đọc đoạn 4, 5 + ễng Cản Ngũ đó bất ngờ chiến thắng ntn? ( 2 em )

+ Theo em vỡ sao ụng Cản Ngũ thắng ? T: Đọc diễn cảm đoạn 2, 3

Hướng dẫn H đọc diễn cảm đoạn 2, 3 + Ngắt nghỉ đỳng

+ Nhấn giọng vào những từ ngữ được gạch chõn

H: Đọc diễn cảm đoạn 2, 3 ( 2 em ) H: Đọc cả bài ( 1 em )

H: Đọc yờu cầu kể chuyện + Dựa vào cỏc gợi ý tập kể chuyện theo cặp

H: Nối tiếp kể theo bạn ( 5 em ) H: Kể toàn bài ( 1 em )

T + H : Nhận xột, đỏnh giỏ T: Nhận xột chung giờ học H: tập kể lại chuyện ở nhà cho người thõn nghe và chuẩn bị bài sau

Tiết 121: Thực hành xem đồng hồ ( Tiếp )

A- Mục tiêu

- Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian).

- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút (cả trường hợp mặt đồng hồ có ghi chữ số La Mã)

- Biết thời điểm làm công việc của HS

- Làm BT 1, 2, 3

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Thực hành:

* Bài 1:

- Đọc đề?

- Chia lớp thành các nhóm đôi, thực hành

trả lời câu hỏi

- KT, nhận xét

* Bài 2:

- Quan sát đồng hồ?

- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

- 1 giờ 25 phút buổi chiều còn được gọi là

- Xem tranh rồi trả lời câu hỏi + HS 1: Nêu câu hỏi

+ HS 2: Trả lời

a) Bạn An tập TD lúc 6 giờ 10 phút.

b) Bạn An đi đến trường lúc 7 giờ 13phút c) An học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút.

- Quan sát

- 1 giờ 25 phút

Trang 3

mấy giờ?

- Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào?

- Yêu cầu HS tiếp tục làm bài theo nhóm

đôi

- Nêu KQ?

- Nhận xét, sửa sai

* Bài 3:

- Đọc đề?

- Quan sát 2 tranh trong phần a)

- Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc

mấy giờ?

- Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc mấy

giờ?

- Vậy Hà đánh răng và rửa mặt trong bao

lâu?

- tương tự GV HD HS làm các phần còn

lại

3/ Củng cố:

- Em ăn cơm trưa trong bao lâu?

- Em tự học vào buổi tối trong bao lâu?

+ Dặn dò: Thực hành xem đồng hồ ở nhà

- 13 giờ 25 phút

- Đồng hồ A với đồng hồ I

- Đồng hồ B với đồng hồ H; C nối K; D nối M; E nối N; G nối L.

- Trả lời các câu hỏi

- Quan sát

- 6 giờ

- 6 giờ 10 phút

- 10 phút

b) Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút.

c) Chương trình phim hoạt hình kéo dài trong 30 phút.

- HS nêu

- HS nêu

Th Toỏn: Thực hành xem đồng hồ ( Tiếp )

A- Mục tiêu

- Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian).

- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút (cả trường hợp mặt đồng hồ có ghi chữ số La Mã)

- Biết thời điểm làm công việc của HS

- Làm BT 1, 2, 3

THTV HỘI VẬT

I) Mục đớch, yờu cầu

A) Tập đọc

1 Rốn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chỳ ý cỏc từ ngữ : nổi lờn, nước chảy, nỏo nức, chen lẫn, sới vật, quỏm đen, lăn xả, khụn lường, loay hoay

2 Rốn kĩ năng đọc – hiểu

- Hiểu nghĩa cỏc từ trong bài : tứ sứ, sới vật, khụn lường, keo vật khổ

- Hiểu nội dung: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa 2 đồ vật đó kết thỳc bằng chiến thắng xứng đỏng của đụ vật gia, trầm tĩnh giàu kinh nghiệm trước chàng đụ vật cũn sốc nổi:

B) Kể chuyện

1 Rốn kĩ năng núi : Dựa vào trớ nhớ và gợi ý , H kể được từng đoạn cõu chuyện hội vật, giọng kể phự hợp với diễn biến của cõu chuyện

2 Rốn kĩ năng nghe

- Nghe và nhận xột lời kể của bạn

Trang 4

Thứ 3 ngày 28 thỏng 2 năm 2012

Tiết 122: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

A- Mục tiêu

- HS biết giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Làm BT 1, 2, 3

- Rèn KN giải toán cho HS

- GD HS chăm học toán

B- Đồ dùng

GV: Phiếu BT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD giải bài toán liên quan đến

rút về đơn vị.

* Bài toán 1: - Đọc bài toán.

- BT cho biết gì? hỏi gì?

- Muốn tính số mật ong trong 1 can ta làm

phép tính gì?

Tóm tắt: 7 can : 35l

1 can : l?

+ Bước tìm số mật ong trong một can là

bước rút về đơn vị.(Tìm giá trịcủa1phần)

* Bài toán 2:- Đọc đề?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Muốn tính số mật ong trong 2 can trước

hết ta phải tính gì?

- Làm thế nào tính được số mật ong trong

một can?

- Làm thế nào tính được số mật ong trong

hai can?

Tóm tắt:

7 can: 35l

2 can : l?

- Trong bài toán 2, bước nào là bước rút

về đơn vị?

*KL: Các bài toán liên quan đến rút về

- Hát

- Đọc

- 35 lít mật, chia 7 can Hỏi số mật 1can?

- phép chia 35 : 7

Bài giải

Số mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5(l) Đáp số: 5 lít.

- Đọc

- 7 can chứa 35 lít mật ong

- Số mật ong ở hai can

- Tính số mật ong ở 1 can

- Lấy số mật ong trong 7 can chia cho 7

- Lấy số mật ong ở 1 can nhân 2

Bài giải

Số mật ong có trong một can là:

35 : 7 = 5( l)

Số mật ong có trong hai can là:

5 x 2 = 10( l) Đáp số: 10 lít

- Bước tìm số mật ong có trong 1 can

- Đọc kết luận

Trang 5

đơn vị giải bằng hai bước:

+ Bước 1: Tìm giá trị của 1 phần trong

các phần bằng nhau.

+ Bước 2: Tìm giá trị của nhiều phần

bằng nhau.

b) HĐ 2: Luyện tập:

* Bài 1:- Đọc đề?

- Muốn tính 3 vỉ có bao nhiêu viên thuốc

ta phải tìm gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt :

4 vỉ: 24 viên

3 vỉ: viên?

- Chấm bài, nhận xét

- Bước rút về đơn vị là bước nào?

* Bài 2:- BT yêu cầu gì?

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

Tóm tắt

7 bao: 28 kg

5 bao: kg?

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3:

- Yêu cầu : Lấy 8 hình tam giác-HS tự

xếp hình

- Chữa bài, tuyên dương những HS xếp

đúng và nhanh

3/ Củng cố:

- Để giải bài toán liên quan đến rút về đơn

vị ta phải qua mấy bước? Đó là những

bước nào?

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Đọc

- Tìm số viên thuốc trong 1 vỉ

- Làm phiếu HT Bài giải

Một vỉ thuốc có số viên là:

24 : 4 =6( viên)

Ba vỉ thuốc có số viên là:

6 x 3 = 18( viên ) Đáp số : 18 viên thuốc

- Tìm số viên thuốc của 1 vỉ

- HS nêu

- Dạng bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Làm phiếu HT

Bài giải

Số gạo của một bao là:

28 : 7 = 4( kg)

Số gạo của 5 bao là:

4 x 5 = 20( kg) Đáp số: 20 kg gạo

- HS xếp

- HS nêu

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

NHÂN HểA

ễN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI Vè SAO ? I) Mục đớch, yờu cầu

- Tiếp tục luyện tập về nhõn húa : nhận ra cỏc hiện tượng nhõn húa bước đầu cảm nhận được nột đẹp của cỏc biện phỏp nhõn húa

Trang 6

- Ôn luyện câu hỏi vì sao ? Đặt câu hỏi và trả lời được câu hỏi vì sao ?

II) Đồ dùng dạy – học

- GV: Ghi sẵn bài tập 2, 3 lên bảng

- HS: Xem trước bài ở nhà

III) Hoạt động – dạy học

A) Bài mới

1 Giới thiệu bài ( 1’)

2 Hướng dẫn làm BT ( 11’)

- Bài 1

+ Những sự vật , con vật được tả trong

đoạn thơ ( lúa , tre , đàn cò , gió , mặt

trời )

+ Cách gọi : Chị , cậu , cô , bác

+ Các sự vật và con vật được tả : Chị

lúa phất phơ bím tóc , cậu tre bá vai

thì thầm , đàn cò áo trắng , khiêng

nắng qua sông , cố gió chặn mây trên

đồng

+ Cách tả gọi như vậy làm cho SV ,

con vật trở nên sinh động , gần gũi ,

đáng yêu hơn

- Bài 2 : Tìm bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi vì sao ? ( 8’)

a Cả lớp …câu thơ vô lí quá

b Những chàng man gát …họ thường

là những người phi ngựa giỏi nhất

c Chị em …nhớ lời mẹ dặn không

được làm phiền người khác

- Bài 3 : Dựa vào ND bài “hội vật” trả

lời câu hỏi vì sao ( 11’)

a ….Vì ai cũng muốn xem mặt , xem

tài ông Cản Ngũ

b …Vì mọi người thấy ông Cản Ngũ

không vật hăng , vật giỏi như người ta

tưởng

c ……Vì ông bước hụt , thực ra là ông

vờ bước hụt

d… Vì anh mắc mưu ông

3 Củng cố – dặn dò ( 2’)

2H: Nêu các từ tìm đựơc theo yêu cầu của T T+H: Nhận xét , đánh giá , cho điểm

T: Nêu yêu cầu bài

H: Đọc yêu cầu bài ( 1 em) + Tìm những SV , con vật được tả trong đoạn thơ ( 2 em)

+ Các SV , con vật được tả bằng những từ ngữ nào ? ( 2 em)

+ Cách tả và gọi SV, con vật bằng gì?

+ Cách gọi nhân hóa như vậy có gì hay ? H: Trao đổi nhóm

Đại diện nhóm trình bày ( 3 em) T+H: Nhận xét , bổ sung

H: Đọc yêu cầu bài H: Tự làm bài vào vở BT Gạch dưới bộ phận câu trả lời vì sao ? trong câu

H: Làm bài trên bảng T+H: Nhận xét , đánh giá , chữa bài

H: Đọc yêu cầu của bài T: Nêu lần lượt từng câu hỏi

a Vì sao người tứ xứ đổ về xem vật rất đông

b Vì sao lúc đầu keo vật chán ngắt ?

c Vì sao ông Cản NGũ mất đà chúi xuống ?

d Vì sao Quắm Đen thua ông Cản Ngũ ? H: Lần lượt trả lời

T+H: Nhận xét , chữa bài

T: Nhận xét tiết học H: Ôn lại bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Tiết 49:

động vật

I Mục tiêu: Sau bài học, hs biết:

- Nêu được những điểm giống nhau và khác nhau của 1 số con vật

- Nhận ra sự đa dạng của động vật trong thiên nhiên

- Vẽ và tô màu một con vật ưa thích

II Đồ dùng dạy học.

- Các hình trang 94, 95 ( SGK )

- Sưu tầm các ảnh động vật mang đến lớp

- Giấy khổ A4, bút màu đủ dùng cho mỗi hs

- Giấy khổ to, hồ dán

III Phương pháp:

- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề, thực hành, luyện tập

IV Hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2 KT bài cũ:

- Hãy nêu nhận xét về màu sắc

hình dạng, độ lớn của quả?

- Mỗi quả thường có mấy phần?

- Quả có ích lợi gì?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới.

* Khởi động: cho hs hát một liên

khúc các bài hát có tên các con

vật

a Hoạt động 1: Quan sát và thảo

luận

Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- Y/c hs quan sát các hình trong

SGK và tranh ảnh sưu tầm được

- GV theo dõi và giúp đỡ các

nhóm thảo luận

- Hát

- Có nhiều loại quả, chúng khác nhau về hình dạng, độ lớn, màu sắc và mùi vị

- Mỗi quả thường có 3 phần: vỏ, thịt, hạt

- Quả dùng để làm thức ăn, ăn tươi, ép dầu…

- VD: Chú ếch con, chị ong Nâu…

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận theo gợi ý sau:

+ Bạn có nhận xét gì về hình dạng và kích thước của các con vật

+ Hãy chỉ đâu là đầu, mình, chân của từng con vật

Trang 8

Bước 2: Hoạt động cả lớp.

* GV KL: Trong tự nhiên có rất

nhiều loài động vật Chúng có

hình dạng đô lớn, khác nhau Cơ

thể chúng đều gồm 3 phần: đầu,

mình và cơ quan di chuyển

b Hoạt động 2: Làm việc cá

nhân

Bước 1: Vẽ và tô màu

- Y/c hs lấy giấy và bút để vẽ một

con vật mà em ưa thích nhất?

Bước 2: Trình bày.

- Y/c 1 số hs lên giới thiệu bức

tranh của mình

- GV nhận xét đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- T/c cho hs chơi trò chơi " đố bạn

con gì "?

+ Chọn 1 số con vật trong hình, nêu những

điểm giống nhau và khác nhau về hình dạng, kích thước và cấu tạo ngoài của chúng

- Đại diện các nhóm lên trình bày Các nhóm khác bổ sung ( mỗi nhóm chỉ trình bày 1 câu)

- Hs lấy giấy, bút chì để vẽ 1 con vật mà em

ưa thích nhất, sau đó tô màu

- Từng cá nhân có thể dán bài của mình trước lớp hoặc cả nhóm dán vào 1 tờ giấy rồi trưng bày trước lớp

- Hs nhận xét

- Cách chơi: 1 hs được giáo viên đeo hình vẽ

1 con vật sau lưng, em đó không biết đó là con gì, nhưng cả lớp đều biết rõ

+ Hs đeo hình vẽ được đặt câu hỏi đúng/ sai để đoán xem đó là con gì? Cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai

VD: Con này có 4 chân ( hay có 2 chân, hay không có chân ) phải không?

Con này được nuôi trong nhà ( hay sống hoang dại…) phải không? Sau khi hỏi 1

số câu hỏi, em hs phải đoán được tên con vật

- Nhận xét, tuyên dương những hs đoán đúng

* Dặn dò: Về

TH TOAN; Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Trang 9

A- Mục tiêu

- HS biết giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Làm BT 1, 2, 3

- Rèn KN giải toán cho HS

- GD HS bài và chuẩn bị bài sau

Thứ 4 ngày 29 thỏng 2 năm 2012

TẬP ĐỌC

HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYấN I) Mục đớch, yờu cầu

1 Rốn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chỳ ý cỏc từ : vang lừng, mat gỏt, nổi lờn, lầm lỡ, ghỡm đà, huơ voi, nhiệt liệt

2 Rốn kĩ năng đọc – hiểu :

- Nắm được nghĩa cỏc từ : Trường đua, chiờng, man gỏt, cổ vũ

- Hiểu nội dung: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tõy Nguyờn Sự thỳ vị và bổ ớch của hội đua voi

II) Đồ dựng dạy – học :

- GV: Tranh minh họa trong Sgk

- HS: Đọc trước bài ở nhà

III) Hoạt động dạy – học

A) KT bài cũ : ( 4’)

Bài : Hội vật

B) Bài mới

1 Giới thiệu bài ( 1’)

2 Luyện đọc ( 10’)

a Đọc mẫu

b Luyện đọc, giải nghĩa từ :

- Đọc cõu:

* Từ khú : Vang lừng , man gỏt, nổi

lờn, lầm lỡ , huơ voi,

- Đọc đoạn

* Từ mới : Trường đua, man gỏt,

chiờng, cổ vũ

- Đọc cả bài :

3 Tỡm hiểu bài : (16’)

* Đoạn 1: - Voi đua từng tốp 10 con

dàn hàng ngang ở nơi xuất phỏt Hai

H: Kể nối tiếp, trả lời cõu hỏi về ND bài (

5 em ) T: Giới thiệu trực tiếp T: Đọc diễn cảm bài văn

H: Đọc nối tiếp cõu T: Kết hợp luyện cho H phỏt õm đỳng H: Đọc nối tiếp đoạn ( 5 em)

T: Giỳp H hiểu nghĩa cỏc từ mới H: Luyện đọc đoạn theo nhúm H: Đọc cả bài ( 1 em )

H: Đọc thầm đoạn 1 + Tỡm những chi tiết tả cụng việc chuẩn bị

Trang 10

chàng trai điều khiển ngồi trờn lưng

voi

* Đoạn 2

- Chiờng trống vừa nổi lờn , cả 10 con

voi lao đầu , hăng mỏu phúng như bay

- Những chỳ voi chạy đến đớch trước

tiờn đều ghỡm đà , huở vũi , chào khỏn

giả

4 Luyện đọc lại ( 7’)

- Đọc nhịp nhanh , sụi động

- Cõu cuối bài : giọng đọc vui , nhịp

chậm lại

5 Củng cố – dặn dũ ( 2’)

cho cuộc đua ? ( 2 em )

H: Đọc thầm đoạn + Cuộc đua diễn tả ntn ? ( 2 em )

+ Voi đua cú cử chỉ gỡ nghộ ngĩnh dễ thương? ( 2 em )

T: Đọc diễn cảm đoạn 2

H dẫn luyện đọc đoạn 2 H: Thi đọc đoạn văn ( 5 em ) Đọc cả bài ( 2 em )

T: Nhận xột chung giờ học H: Chuẩn bị bài : Ngày hội rừng xanh

Tiết 123: Luyện tập

A- Mục tiêu

-Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị, tính chu vi hình chữ nhật.

- Làm BT 2, 3 4

B- Đồ dùng

GV: phiếu bài tập

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Thực hành:

* Bài 2:- Đọc đề?

- BT hỏi gì?

- Muốn biết 5 thùng có bao nhiêu quyển

vở, chúng ta cần biết gì?

Tóm tắt

7 thùng: 2135 quyển

5 thùng: quỷên?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3:- Đọc đề?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Đọc

- Số vở 5 thùng

- Biết số vở của 1 thùng

- Làm vở

Bài giải

Số vở của một thùng là:

2135 : 5 = 305( quyển)

Số vở của 5 thùng là:

305 x 5 = 1525 (quyển vở) Đáp số: 1525 quyển vở

- Lập đề toán theo tóm tắt rồi giải

Có bốn xe ôtô chở được 8520 viên gạch Hỏi 3 xe như vậy chở được bao nhiêu viên gạch?

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- 1 HS giải trên bảng- Lớp làm phiếu HT

Bài giải

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w