1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 3 Tuần 27 - Trường TH Quảng Minh B

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 301,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác giả bài thơ rất yêu thương , H: Trao đổi nhóm cặp H: Đại diện trình bày KQ thông cảm với những đứa trẻ mồ côi , những người ốm yếu không nơi nương T+H: Nhận xét, chốt lại lời giải đú[r]

Trang 1

Thø 2 ngµy 12 th¸ng 03 n¨m 2012

ÔN TẬP TIẾT 1 I) Mục đích , yêu cầu

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- KT kĩ năng đọc thành tiếng các BT từ tần 19 đến 26 Phát âm rõ , tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút

- Kết hợp KT KN đọc hiểu H trả lời được 1 , 2 câu hỏi ND bài

2 Ôn luyện về nhân hóa

II) Hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài ( 2’)

2 KT tập đọc ( 11’)

- Các bài : Hai Bà Trưng , bộ đội , về

làng , báo cáo KQ tháng thi đua , “ noi

gương chú bộ đội “ , chú ở bên Bác Hồ

, trên đường mòn HCM

3 Bài tập 2 ( 25’)

- Kể lại câu chuyện “ Qủa táo “ theo

tranh

- Dùng phép nhân hóa để lời kể được

sinh động

4 Củng cố – dặn dò ( 2’)

T: Giới thiệu , nêu yêu cầu của tiết học T: Sử dụn phiếu viết ten BT đọc

H: Bốc thăm ( 7 em) Xem lại bài 1 đến 2 phút H: Đọc bài theo yêu cầu T: Nêu câu hỏi về đoạn vừa đọc H: Trả lời

T: Đánh giá , chấm điểm

H: Đọc yêu cầu bài T: Hướng dẫn H kể H: Trao đổi theo cặp H: Kể nối tiếp theo từng tranh ( 6 em) + Kể toàn bộ câu chuyện ( 1 em) T+H: Nhận xét , đánh giá , chấm điểm

T: Nhận xét chung tiết học H: Luyện kể lại câu chuyện

ÔN TẬP TIẾT 2 I) Mục đích , yêu cầu

- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ

- Tiếp tục ôn về nhân hóa , các cách nhân hóa

II) Hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu bài ( 1’)

2 KT tập đọc ( 10’)

T: Nêu yêu cầu bài T: Sử dụng phiếu viết tên bài H: Lên bốc thăm ( 7 em) Xem lại bài 1 đến 2 phút

Trang 2

3 Bài tập 2 ( 27’)

a Sự vật được nhõn húa : Làn giú , sợi

nắng

- Từ chỉ đặc điểm : mồ cụi , gầy

- Từ chỉ hoạt động : tỡm , ngồi , run run

, ngó

b Làn giú giống một bạn nhỏ mồ cụi

- Sợi nắng giống một người gầy yếu

Tỏc giả bài thơ rất yờu thương , thụng

cảm với những đứa trẻ mồ cụi , những

người ốm yếu khụng nơi nương tựa

4 Củng cố – dặn dũ ( 2’)

H: Đọc bài theo yờu cầu đó ghi T: Nờu cõu hỏi

H: Trả lời T: Nhận xột, chấm điểm

T: Đọc bài thơ H: Đọc thành tiếng cỏc cõu hỏi T: Phỏt phiếu BT

H: Trao đổi nhúm cặp H: Đại diện trỡnh bày KQ T+H: Nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

T:Nhận xột chung giờ học H: ễn kĩ bài

Tiết 131: Các số có năm chữ số.

A-Mục tiêu

- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản.(không có chữ số không ở giữa)

- Làm BT 1, 2, 3

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài mới:

a) HĐ 1: Giới thiệu số 42316.

+ Cách viết số: Treo bảng số như SGK

- Coi mỗi thẻ ghi số 10 00 là một chục

nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?

- Có bao nhiêu nghìn ?

- Có bao nhiêu trăm ?

- Có bao nhiêu chục ?

- Có bao nhiêu đơn vị ?

- Gọi 1 HS lên bảng viết số ?

- Số 42316 có mấy chữ số? Khi viết ta bắt

đầu viết từ đâu?

+ Cách đọc số:

- Bạn nào đọc được số 42316?

- Khi đọc ta đọc theo thứ tự nào?

+ GV ghi bảng các số: 2357 và 32357;

- Quan sát

- Có 4 chục nghìn

- Có 2 nghìn

- Có 3 trăm

- Có 1 chục

- Có 6 đơn vị

- HS viết: 42316

- Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- Vài HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

- Khi đọc ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- HS đọc: Hai nghìn ba trăm năm mươi bảy; Ba mươi hai nghìn ba trăm năm mươi bảy

Trang 3

8975 và 38759; 3876 và 63876.

- Y/c HS đọc theo nhóm?

b)HĐ 2: Luyện tập:

*Bài 1: - Treo bảng số

- Gọi 2 HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- Đọc các số: 23116; 12427; 3116; 82427

và chỉ số bất kì, yêu cầu HS đọc số

-Chữa bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và

viết từ đâu?

- Dặn dò: Ôn lại bài

+ HS 1 đọc: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

+ HS 2 viết: 33 214

- Lớp nhận xét và đọc lại số đó

- Viết theo mẫu

- Lớp làm phiếu HT

Đáp án:

35187: Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy

94361: Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt

57136: Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu

- HS đọc

- Nhận xét

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

THTV: ễN TẬP TIẾT 1

I) Mục đớch , yờu cầu

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- KT kĩ năng đọc thành tiếng cỏc BT từ tần 19 đến 26 Phỏt õm rừ , tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phỳt

- Kết hợp KT KN đọc hiểu H trả lời được 1 , 2 cõu hỏi ND bài

2 ễn luyện về nhõn húa

II) Hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài ( 2’)

2 KT tập đọc ( 11’)

- Cỏc bài : Hai Bà Trưng , bộ đội , về

làng , bỏo cỏo KQ thỏng thi đua , “ noi

gương chỳ bộ đội “ , chỳ ở bờn Bỏc Hồ

, trờn đường mũn HCM

3 Bài tập 2 ( 25’)

- Kể lại cõu chuyện “ Qủa tỏo “ theo

tranh

- Dựng phộp nhõn húa để lời kể được

sinh động

T: Giới thiệu , nờu yờu cầu của tiết học T: Sử dụn phiếu viết ten BT đọc

H: Bốc thăm ( 7 em) Xem lại bài 1 đến 2 phỳt H: Đọc bài theo yờu cầu T: Nờu cõu hỏi về đoạn vừa đọc H: Trả lời

T: Đỏnh giỏ , chấm điểm

H: Đọc yờu cầu bài T: Hướng dẫn H kể H: Trao đổi theo cặp H: Kể nối tiếp theo từng tranh ( 6 em) + Kể toàn bộ cõu chuyện ( 1 em) T+H: Nhận xột , đỏnh giỏ , chấm điểm

Trang 4

4 Củng cố – dặn dũ ( 2’)

T: Nhận xột chung tiết học H: Luyện kể lại cõu chuyện

ễN TẬP TIẾT 2 I) Mục đớch , yờu cầu

- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ

- Tiếp tục ụn về nhõn húa , cỏc cỏch nhõn húa

II) Hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu bài ( 1’)

2 KT tập đọc ( 10’)3

Bài tập 2 ( 27’)

a Sự vật được nhõn húa : Làn giú , sợi

nắng

- Từ chỉ đặc điểm : mồ cụi , gầy

- Từ chỉ hoạt động : tỡm , ngồi , run run

, ngó

b Làn giú giống một bạn nhỏ mồ cụi

- Sợi nắng giống một người gầy yếu

c Tỏc giả bài thơ rất yờu thương , thụng

cảm với những đứa trẻ mồ cụi , những

người ốm yếu khụng nơi nương tựa

4 Củng cố – dặn dũ ( 2’)

T: Nờu yờu cầu bài T: Sử dụng phiếu viết tờn bài H: Lờn bốc thăm ( 7 em) Xem lại bài 1 đến 2 phỳt H: Đọc bài theo yờu cầu đó ghi T: Nờu cõu hỏi

H: Trả lời T: Nhận xột, chấm điểm

T: Đọc bài thơ H: Đọc thành tiếng cỏc cõu hỏi T: Phỏt phiếu BT

H: Trao đổi nhúm cặp H: Đại diện trỡnh bày KQ T+H: Nhận xột, chốt lại lời giải đỳng T:Nhận xột chung giờ học

H: ễn kĩ bài

TH-TOáN Các số có năm chữ số.

A-Mục tiêu

- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản.(không có chữ số không ở giữa)

- Làm BT 1, 2, 3

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài mới:

b) HĐ 1: Giới thiệu số 42316.

+ GV ghi bảng các số: 2357 và 32357;

8975 và 38759; 3876 và 63876

- Y/c HS đọc theo nhóm?

b)HĐ 2: Luyện tập:

- Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- Vài HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

- Khi đọc ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Trang 5

*Bài 1: - Treo bảng số

- Gọi 2 HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- Đọc các số: 23116; 12427; 3116; 82427

và chỉ số bất kì, yêu cầu HS đọc số

-Chữa bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và

viết từ đâu?

- Dặn dò: Ôn lại bài

- HS đọc: Hai nghìn ba trăm năm mươi bảy; Ba mươi hai nghìn ba trăm năm mươi bảy

+ HS 1 đọc: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

+ HS 2 viết: 33 214

- Lớp nhận xét và đọc lại số đó.- Viết theo mẫu

- Lớp làm phiếu HT

Đáp án:

35187: Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy

94361: Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt

57136: Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu

- HS đọc

- Nhận xét

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Thứ 3 ngày13 tháng 03 năm 2012 Tiết 132: luyện tập

A Mục tiêu

- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số

- Làm BT 1, 2, 3, 4

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Kiểm tra: Viết và đọc số?

- 3 chục nghìn, 3 nghìn, 9trăm 2

chục, 1 đơn vị.

- 7 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4

chục, 2 đơn vị

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập:

*Bài 1: -BT yêu cầu gì?

- Treo bảng phụ

- Gọi HS làm bài theo nhóm đôi

-Hát

- 2 HS làm

- Lớp làm nháp

- Nhận xét

- Viết theo mẫu

- Quan sát + HS 1 đọc: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.

+ HS 2 viết: 45913

+ HS 1 đọc: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt

+ HS 2 viết: 63721

Trang 6

- Nhận xét , cho điểm.

*Bài 2: Đọc đề?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Dẵy số có đặc điểm gì?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 4:

- GV yêu cầu HS vẽ tia số

- Gọi 2 HS làm trên bảng viết số

thích hợp vào dưới mỗi vạch

- Các số trong dãy số này có đặc

điểm gì giống nhau?

*Vậy đây là các số tròn nghìn

- Nhận xét, cho điểm

4/Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta

đọc và viết từ đâu?

-Dặn dò: Ôn lại bài

- Viết theo mẫu

- Làm phiếu HT

97145 Chín mươi bảy nghìn một trăm

bốn mươi lăm

27155 Hai mươi bảy nghìn một trăm

năm mươi lăm

63211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười

một

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số đứng trước cộng thêm 1

a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526.

b)48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188; 48189.

c) - HS làm vở BTT

10000; 11000; 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000;.

- Có hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0

- Đọc các số tròn nghìn vừa viết

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

I) Mục đớch , yờu cầu

- KT học TL cỏc bài thơ , bài văn yờu cầu HTL từ tuần 19 đến 26

- ễn luyện về viết bỏo cỏo : Viết lại bỏo cỏo đó làm miệng ở tiết 3 Yờu cầu đủ thụng tin , ngắn gọn , rừ ràng , đỳng mẫu

II) Hoạt động dạy –học

1 Giới thiệu bài ( 1’)

2 KT học TL ( 17’)

3 ễn luyện viết bỏo cỏo : bài 2 (

T: Nờu yờu cầu tiết học T: Sử dụng phiờỳ ghi tờn bài thư học TL H: Lờn bốc thăm Chuẩn bị

H: Đọc TL theo yờu cầu và trả lời cõu hỏi T: Nhận xột , chấm điểm

H: Đọc yờu cầu bài và mẫu bỏo cỏo H: Viết bỏo cỏo vào vở BT

Trang 7

20’) H: Đọc bài viết

- Dựa vào bài TLN miệng ở tiết 3

viết bỏo cỏo gửi cụ tổng phụ trỏch

đội theo mẫu

4 Củng cố – dặn dũ ( 2’)

T+H: Nhận xột , đỏnh giỏ , chấm điểm

T: Nhận xột , đỏnh giỏ tiết học H: Chuẩn bị ụn tập tiết sau

Tiết 53: chim

I Mục tiêu: Sau bài học, hs biết:

- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát

- Giải thích tại sao không nên săn bắn, phá tổ chim

IV Các hđ dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 KT bài cũ:

- Cá có đặc điểm gì?

- Cá có ích lợi gì?

- Nhận xét đánh giá

3 Bài mới.

a Hoạt động 1: Làm việc theo

nhóm Quan sát và thảo luận:

- Y/c hs quan sát hình các con

chim trong SGK và tranh ảnh sưu

tầm được

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

thảo luận

Bước 2: Làm việc cả lớp.

Y/c các nhóm báo cáo kết quả

thảo luận

* GVKL: Chim là động vật có

xương sống Tất cả các loài chim

đều có lông vũ, có mỏ, hai cánh

và hai chân

b Hoạt động 2: Làm việc với các

tranh ảnh sưu tầm được

.- GV kể cho hs nghe câu chuyện

- Hát

- 3 đến 4 hs trả lời câu hỏi:

- Cá là động vật có xương sống, sống dưới nước, thở bằng mang Cơ thể chúng thường có vảy bao phủ, có vây

- Phần lớn cá dùng để làm thức ăn, cá là thức ăn ngon và bổ chứa nhiều chất đạm

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận: + Chỉ và nói rõ bộ phận bên ngoài của những con chim? Bạn có nhận xét gì về độ lớn của chúng Loài nào biết bay, loài nào biết bơi, loài nào chạy nhanh?

+ Bên ngoài cơ thể chúng thường có gì bảo vệ, bên trong cơ thể chúng có xương sống không? + Mỏ chim có đặc điểm gì chung? Chúng dùng

mỏ để làm gì?

- Đại diện các nhóm trình bày Mỗi nhóm giới thiệu về một con Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về đề tài "

Trang 8

" diệt chim sẻ"

- Người ta bảo vệ những loài chim

quý hiếm bằng cách nào?

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Bảo vệ các loài chim trong tự nhiên "

- Nuôi trong vườn sinh thái quốc gia Trong khu rừng, ngày đêm có người bảo vệ Cấm săn bắn

- Đại diện các nhóm lần lượt thực hiện Các bạn còn lại làm giám khảo chấm xem ai bắt chước giống nhất Cả lớp nghe và đoán xem đó là hót của loài chim nào

THTV luyện tập

A Mục tiêu

- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số

- Làm BT 1, 2, 3, 4

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Kiểm tra: Viết và đọc số?

- 3 chục nghìn, 3 nghìn, 9trăm 2

chục, 1 đơn vị.

- 7 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4

chục, 2 đơn vị

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập:

*Bài 1: -BT yêu cầu gì?

- Treo bảng phụ

- Gọi HS làm bài theo nhóm đôi

- Nhận xét , cho điểm

*Bài 2: Đọc đề?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Dẵy số có đặc điểm gì?

-Chấm bài, nhận xét

-Hát

- 2 HS làm

- Lớp làm nháp

- Nhận xét

- Viết theo mẫu

- Quan sát + HS 1 đọc: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.

+ HS 2 viết: 45913

+ HS 1 đọc: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt

+ HS 2 viết: 63721

- Viết theo mẫu

Làm phiếu HT

97145 Chín mươi bảy nghìn một trăm

bốn mươi lăm

27155 Hai mươi bảy nghìn một trăm

năm mươi lăm

63211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười

một

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số đứng trước cộng thêm 1

Trang 9

*Bài 4:

- GV yêu cầu HS vẽ tia số

- Gọi 2 HS làm trên bảng viết số

thích hợp vào dưới mỗi vạch

- Các số trong dãy số này có đặc

điểm gì giống nhau?

*Vậy đây là các số tròn nghìn

- Nhận xét, cho điểm

4/Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta

đọc và viết từ đâu?

-Dặn dò: Ôn lại bài

a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526.

b)48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188; 48189.

c)

- HS làm vở BTT 10000; 11000; 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000;.

- Có hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0

- Đọc các số tròn nghìn vừa viết

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Thứ 4 ngày 14 tháng 03 năm 2012

ễN TẬP TIẾT 4 I) Mục đớch , yờu cầu

- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ

- Tiếp tục ụn về nhõn húa , cỏc cỏch nhõn húa

III) Hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu bài ( 1’)

2 KT tập đọc ( 10’)

3 Bài tập 2 ( 27’)

a Sự vật được nhõn húa : Làn giú , sợi

nắng

- Từ chỉ đặc điểm : mồ cụi , gầy

- Từ chỉ hoạt động : tỡm , ngồi , run run

, ngó

b Làn giú giống một bạn nhỏ mồ cụi

- Sợi nắng giống một người gầy yếu

c Tỏc giả bài thơ rất yờu thương ,

thụng cảm với những đứa trẻ mồ cụi ,

những người ốm yếu khụng nơi nương

tựa

4 Củng cố – dặn dũ ( 2’)

T: Nờu yờu cầu bài T: Sử dụng phiếu viết tờn bài H: Lờn bốc thăm ( 7 em) Xem lại bài 1 đến 2 phỳt H: Đọc bài theo yờu cầu đó ghi T: Nờu cõu hỏi

H: Trả lời T: Nhận xột, chấm điểm

T: Đọc bài thơ H: Đọc thành tiếng cỏc cõu hỏi T: Phỏt phiếu BT

H: Trao đổi nhúm cặp H: Đại diện trỡnh bày KQ T+H: Nhận xột, chốt lại lời giải đỳng T:Nhận xột chung giờ học

H: ễn kĩ bài

Trang 10

Tiết 133 : Các số có năm chữ số.(tt)

A Mục tiêu

- Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số

- Biết thứ tự của số có năm chữ số và ghép hình

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Bài mới:

a)HĐ1: Đọc, viết các số có năm chữ số

(Trường hợp hàng trăm, chục, đơn vị là 0).

- Treo bảng phụ- Chỉ vào dòng của số

30000 và hỏi: Số này gồm mấy chục

nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,

mấy đơn vị?

- Ta viết số này ntn?

- Ta đọc số này ntn?

- HD HS đọc và viết tương tự với các số

khác

b)HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1:-Bt yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 2:-Đọc đề?

-Dãy số có đặc điểm gì?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 3: -BT yêu cầu gì?

- Dãy số có đặc điểm gì?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 4:

- Y/c HS lấy 8 hình tam giác, tự xếp hình

- Thi xếp hình giữa các tổ

- Hát

- Số này gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 30 000

- Ba mươi nghìn

- Viết theo mẫu

- Lớp làm phiếu HT

62300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm

55601 Năm mươi lăm nghìn sáu

trăm linh một

42980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm

tám mươi

70031 Bảy mươi nghìn không trăm

ba mươi mốt

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số

đứng trước cộng thêm 1

- HS làm nháp- 2 HS làm trên bảng a)18301; 18302; 18303; 18304; 18305; 18306; 18307

b)32606; 32607; 32608; 32609; 32610; 32611; 32612

- Viết tiếp số còn thiếu vào dãy số

- Lớp làm nháp a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn

18000; 19000; 20000;21000; 22000; 23000; 24000.

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w