1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tranh sinh học 7 sinh học 7 trần anh mạnh thư viện tư liệu giáo dục

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm giải quyết vấn đề mở rộng bằng cách sử dụng toán học đại số với bản sắc từng bước đơn giản hóa.. Mở rộng vấn đề bằng cách sử dụng các công thức phù hợp.[r]

Trang 1

Các vấn đề toán học mở rộng được giải quyết như được thảo luận dưới đây trong các ví

dụ Sau đây là các vấn đề mở rộng tự do ít liên quan đến binomials và trinomials Thêm giải quyết vấn đề mở rộng bằng cách sử dụng toán học đại số với bản sắc từng bước đơn giản hóa

Mở rộng vấn đề bằng cách sử dụng các công thức phù hợp

Công thức sau đây được nhận bằng cách nhân ra các dấu ngoặc đơn

ví dụ như (a + b)2 = (a + b) (a + b)

= A (a + b) + b (a + b)

= A2 + ab + ba + b2

= A2 + 2ab + b2

(1) (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

(2) (a - b)2 = a2 - 2ab + b2

(3) (a + b) (a -) b = a2 - b2

(4) (i) (x + a) (x + b) = x2 + (a + b) x + ab

(Ii) (x + a) (x - b) = x2 + (a - b) x - ab

(Iii) (x - a) (x - b) = x2 + (- a - b) x + ab

Trong RHS của (1) và (2), thời hạn trung

tức là,

= 4 T1 T3

Mở rộng ví dụ với câu trả lời đề nghị mở rộng

Ví dụ 1:

Mở rộng sau đây:

(I) (3a + 4b)2 (ii) (x - 5y)2

Trả lời đề nghị:

Xem xét các vấn đề mở rộng cho

(I) (3a + 4b)2 = (3a)2 + 2 (3a) x (4b) + (4b)2

= 9a2 + 24ab + 16B2

(Ii) (x - 5y)2 = (x)2 - 2 (X) (5y) + (5y)2

= X2 - 10xy + 25y2

Toán mở rộng vấn đề với numericals lớn

Ví dụ 2:

Tìm đại số giá trị của 2052

Trả lời đề nghị:

Mở rộng giá trị lớn có thể được viết như là,

2052 = (200 + 5)2

= (200)2 + 2 (200) (5) + (5)2

= 40.000 + 2.000 + 25

= 42.025

Mở rộng giải quyết vấn đề với hoàn hảo vuông

Ví dụ 3:

Nếu biểu thức 36x2 + KX + 25 là một hình vuông hoàn hảo, tìm K

Trả lời đề nghị:

Trang 2

Trung hạn của biểu thức cho

= 2 6x 5

= 60 x

K = 60

Đại số nhận dạng trong các vấn đề toán học mở rộng

1 a2 + b2 = (a + b)2 - 2ab

2 a2 + b2 = (a - b)2 + 2ab

5 (A + b)2 = (a - b)2 + 4ab

7 (A + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2 (ab + bc + ca)

8 (A + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

= A3 + b3 + 3ab (a + b)

9 (A - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

= A3 - b3 - 3ab (a - b)

Ví dụ 4:

Nếu x + y = 10 và xy = 21, tìm x2 + y2

Trả lời đề nghị:

x2 + y2 = (x + y)2 - 2xy

= (10)2 - 2 21

= 100-42 = 58

Ví dụ 5:

Mở rộng: (a + 3b - 4c)2

Trả lời đề nghị:

(A + 3b - 4c)2 = (a)2 + (3b)2 + (-4c)2 + 2 [(a) (3b) + (3b) (-4c) + (-4c) (a])

= A2 + 9b2 + 16C2 + 6ab - 24bc - 8ac

Mở rộng hơn vấn đề với bản sắc đại số

Ví dụ 6:

Nếu x2 + y2 + z2 = 38, x + y + z = 10, tìm xy + yz + zx

Trả lời đề nghị:

Chúng ta có (x2 + y2 + z2) + 2 (xy + yz + zx) = (x + y + z)2

38 + 2 (xy + yz + zx) = (10)2

2 (xy + yz + zx) = 100-38

= 62

xy + yz + zx = 31

Ví dụ 7:

Mở rộng: (5a - 2b)3

Trả lời đề nghị:

Trang 3

(5a - 2b)3 = (5a)3 - 3 (5a)2 (2b) + 3 (5a) (2b)2 - (2b)3

= 125A3 - 150A2b + 60ab2 - 8b3

Ví dụ 8:

Trả lời đề nghị:

64 + 12 =

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w