1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bệnh da liễu

421 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh da liễu
Trường học Đại Học Y Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Y khoa
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 421
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh da liễu (hợp xưng của "bệnh da" và "bệnh hoa liễu"), gọi tắt là da liễu là các chứng bệnh ảnh hưởng đến bề mặt của cơ thể:da, lông, tóc, móng, các cơ và tuyến liên quan. "Hoa liễu" (Hán tự: 花柳) nghĩa gốc là "hoa và liễu", nghĩa bóng là chỉ kỹ viện và kỹ nữ. Bệnh hoa liễu là cách gọi khác của bệnh lây truyền qua đường tình dục, ý muốn nói đây là bệnh của gái bán dâm. Da liễu thực ra là tên gọi thừa và không chính xác, gọi là bệnh da hoặc bệnh bì phu (bì phu có nghĩa là da) thì chính xác hơn.

Trang 1

1 Căn ngẦyên : lỰ n m PaảacẠcidiẠideẤẤ bảaẤilienẤiẤ, ngẠỰi ảa còn hai lẠỰi khực lỰ P.ấeaniẤ ầỰ P.ceảebảifẠảm Almeida đã ẩ ạ lẠỰi nỰy ầỰẠ chi PaảacẠcidiẠideẤ Năm 1941 CẠnanấ ầỰ HẠẨel

đ ấ ấên nựm lỰ BlaẤấẠmyceẤ bảaẤilienẤis Laòi nỰy có ấh ấìm ấh y ấảẠng đ t

2 Tri u ch ng lâm ẤỰng

+ B nh niêm m c : ấh ng g p mi ng, m i, h ng T n ấh ng ban đ Ầ lỰ nh ng u h ấ, Ấùi ấảên niêm m c mi ng, l i t đó lan d n ra t Ạ ấhỰnh m ng tr ấ hay lẠỹấ, có ẩen k nh ng đ m

đ xu t huy ầỰ nh ng đ m mỰẦ ầỰng nh t B nh có ấh lan đ n vòm mi ng, l i gỰ ầỰ ấhanh

đ i Khi b b nh b nh nhân hay ấăng ấi ấ n c b t, ch y nhi u dãi

+ B nh da: b nh hay g p m ấ, đ u chi ho c ấhân mình T n th ng ấh ng lỰ cực Ấ n,

s n m , Ầ lẠỹấ d n dỰn ấả ấhỰnh Ầ gai, Ấùi dỰy Ấ ng T ch c d i da c ng b ầiêm ầỰ d n đ n lẠỹấ hẠ i t ẤâẦ, có ầi n b dỰy ấăng Ấ ng B nh nhân ấh ng không đaẦ hẠ c đaẦ “ấ

Trang 2

socola nhi ấ đ phòng ẤaẦ 20- 40 ngỰy khẦ n l c d ng s i m n ạhựấ ấải n, có mỰẦ ấả ng sau chuy n Ấang mỰẦ nâẦ, ẢẦan Ấựấ ầi th th y ấảên cực Ấ i n m có bỰẠ ấ có cẦ ng đ“nh c ch s i

n m, k“ch ấh c bỰẠ ấ 2,5-6 mm bỰẠ ấ mỰng dỰy c ng ẩẦ t hi n, đôi khi m t khu n l c h i nhăn ầỰ ấh nh tho ng t Ạ mỰẦ đ , sau m t th i gian m ấ mỰẦ Khi nẦôi c y nhi ấ đ 370 C

n m m c ch m, có d ng khu n l c n m men, ki m tra vi th t bỰẠ n m có hình ấảòn, đ ng k“nh 10-16mm, xung quanh t bỰẠ "m " nỰy có cực "ấ bỰẠ cẠn" n y ch i g n ầỰẠ, đi n hình có

d ng nh " bựnh lựi", ấ nh ng t bỰẠ cẠn nỰy ạhựấ ấải n ti p t c m c ch i t Ạ ấhỰnh m t chu i

t bỰẠ T t bỰẠ m có ấh xu t hi n 200- 300 t bỰẠ ch i Gi a pha s i ầỰ ạha n m men thay

đ i d dỰng khi nhi ấ đ nẦôi c y ấhay đ i

4 Ch n đẠựn ạhân bi t : c n ch n đẠựn ạhân bi t v i cực b nh n m h th ng khực, laẠ ạh , lao h ch

Trang 3

N m có ấh gây b nh ng i ầỰ đ ng v t, x y ảa ấảên kh p th gi i B nh đ c ạhựấ hi n liên ẢẦan đ n suy gi m mi n d ch trong HIV, neoplasma- N, ẤaảcẠidẠẤiẤ ầỰ nh ng ng i dùng thu c c ch mi n d ch N m ấh ng gây b nh da, ph i, h th n kinh

N m ấh ng g p nhi Ầ ấảẠng ạhân chim nh ấ lỰ ạhân chim b câẦ dẠ C.neẠfẠảmanẤ có kh năng Ấ d ng creatinine ấảẠng ạhân chim lỰm ngẦ n niấảẠgen.TảẠng ạhân chim b caẦa ấ“ch

lu lâẦ ngỰy có nhi u n m vì n m có ấ“nh ch Ầ khô ấ t, ng c l i ạhân chim m i “ấ g p n m

do cực ầi khẦ n th i r a lỰm ấăng ạH, C neẠformans ng ng ạhựấ ấải n

có g cao, th ng có ầ y ti ấ đen nh t ph ấảên ầ ấ lẠỹấ có ả m d ch ầỰ mựẦ, gôm gi ng nh

tr ng cự hẠ i t Nh ng ng i nhi m HIV thì ấ n th ng d ng herpes ho c nh Ầ m m lây

d i, c ng gựy, Ấ t cao, r i lo n nh n th c, m ấ ấả“ nh , đôi khi ạhù, gay m t, li ấ dây ấh n kinh

s , ạhù n , hôn mê, gây ấ ầẠng NgẠỰi ảa, n m còn có ấh gây b nh ầiêm mỰng b ng, ầõng

m c, gan, x ng

Trang 4

3 Xỹấ nghi m ch n đẠựn:

+ Xỹấ nghi m tr c ti p: nhu m b ng m c ấỰẦ ầ i cực b nh ph m d ch, m t t n ấh ng ảa hay

c n ly ấâm c a d ch nãẠ, ấ y ho c da sinh thi t nhu m v i muciramin có ấh ạựhấ hi n t bỰẠ

n m men nỰy ch i k“ch ấh c 8- 12 mm , có ầ dỰy k“ch ấh c có ấh g ạ đôi ấ bỰẠ n m men.T bỰẠ n m đ c ạhựấ hi n trong t ch c khi nhu m PAS ho c methinamin silver

+ NẦôi c y: n m có ấh m c khi b nh ph m ấảên môi ấả ng sabouraud hay th ch mựẦ, 370C khu n l c d ng kem ẤẠi có nhi u t bỰẠ n m men v i nhi u ch i nh

Trang 5

l ng d ng (dimorphism), ạhân l ạ đ c l n đ Ầ ấiên ấ t n ấh ng gan chu t tre (Rhizomys sinensis), m ấ lẠỰi đ ng v t r t ph bi n Đông Nam ố Thông ấh ng lẠỰi n m nỰy “ấ gây

b nh, nh ng nó l i n i r lên gây b nh nh ng ng i nhi m HIV, đ c bi ấ giai đẠ n AIDS

B nh ấh ng g p ầùng Đông Nam ự, g n đây có nh ng ấhông bựẠ ca b nh nam Trung

qu c , Hông Kông, LỰẠ, IndẠneẤiẤ Vi ấ Nam c ng g p m t s ấả ng h p b nh nhân AIDS

T n ấh ng da, c c ng có ấh xu t hi n nh ng n t s n gi ng nh Ầ m m lây, d ng tr ng

cự m n m ,c c, h t, lẠỹấ ầỰ có ựạ ẩe d i da

3.Xỹấ nghi m: P maảneffe lỰ lẠ i n m l ng d ng, hình ấh khực nhaẦ khi nẦôi c y nhi ấ đ khực nhaẦ

nhi ấ đ 37 ỀC hẠ c trong t ch c: n m có d ng n m men hình Ạầal ( trong t bỰẠ mô

ầỰ đ i th c bỰẠ),nh ng t bỰẠ n y m m r ấ đ c bi ấ có ầựch ngăn gi a,đây ch“nh lỰ đi m khực ầ i n m men th c

NẦôi c y ấảên môi ấả ng sabouraud 25 ỀC khẦ n l c ban đ u g n nh d ng b t m Ầ ẩựm, ẤaẦ đó ấhỰnh m Ầ ẩanh ầỰng hẠ c h ng ẩựm, m ấ d i c a khu n l c thì có m u đ khuy ch ấựn ầỰẠ môi ấả ng Khi ẤẠi d i k“nh hi n vi thì ấảên nh ng s i n m có ầựch ngăn s có bỰẠ

t hình ấhỰnhđ“nh ấảên cu ng d ng hình chai

LẠỰi n m nỰy có nhi Ầ đ c t ầỰ có ấh gây b nh trong phòng ấh“ nghi m, chẠ nên ng i ta

c n l Ầ ý Ấ nhi m c a n m nỰy

Trang 6

4 Ch n đẠựn ạhân bi t : c n ch n đẠựn ạhân bi t v i cực b nh nựm khực, Ấ n dẠ côn ấảẦng, lao da

5 Đi u tr

Khi b nhi m b nh c ạ ấ“nh có ấh dùng amạhẠấeảicin B TẦy nhiên c ng có ấh dùng iấảacẠnaẫẠl

ầỰ keấẠcẠnaẫẠl c ng có ấực d ng IấảacẠnaẫẠl có ấh dùng đi u tr duy trì

B nh đ c mô ấ l n đ Ầ ấiên M năm 1898 b i Schencki, ẤaẦ đó BeẦmann(1903) ầỰ

RamẠnd ạhựấ hi n ChâẦ ỒẦ Năm 1912 BeẦảmann ầỰ GẠẦgeảẠấ mô ấ chi ti t hình d ng c a

n m B nh xu t hi n kh p n i ấảên ấh gi i,ch y u M , Mehicô, ngẠỰi ảa còn ấh y

Phựạ, Liên Xô , NamPhi Vi ấ nam c ng ẩẦ t hi n b nh nỰy, th ng g p mi n B c

B nh nhân ấh ng g p nam gi i, kho m nh, d i 30 tu i, “ấ g p tr em, hay g p nh ng

ng i lỰm ầ n, lỰm ảẦ ng, th n , tr ng hoa ho c bựn hẠa, nh ng ng i ti ạ ẩúc ầ i đ ấ, có nhi Ầ ấả ng h ạ lây nhi m trong phòng ấh“ nghi m

2 Tri u ch ng lâm ẤỰng

+ Th da- b ch huy ấ: lỰ ấh hay g p nh ấ Khi da, niêm m c b ẩây Ấựấ, Ấang ch n n m d có

đi u ki n ẩâm nh ạ ầỰẠ da lan ấảẦy n ấheẠ đ ng mựẦ hay đ ng b ch huy t B nh g p m i

l a tu i Th i gian b nh ấh ng 20-90 ngỰy Th ng ấ n da xu t hi n lỰ nh ng gôm, c c

Trang 7

s n n i g ấảên m t da nh ng v ấả“ khực nhaẦ, nh ng ạh n l n ầùng da h c ng chân, cựnh ấay Đ c bi ấ gôm Ấ n m c ấảên đ ng b ch huy t Nh ng gôm, Ấ n c c ạhựấ ấải n nhanh, lúc

đ u thì c ng di đ ng không đaẦ SaẦ đó ấhì m m ấhỰnh m , ấh ng đaẦ ầỰ không di đ ng S hẠự m b ấ đ u t b m ấ ầỰ đi m gi a c a gôm d n đ n gôm m m nh n gi a còn b vi n ẩẦng ẢẦanh ấhì h i c ng Khi ch“ch n n có “ấ m h i ẢẦựnh, mỰẦ h i ầỰng, không có kỹn ngòi

nh ầiêm da m , đây c ng lỰ hình nh đ c ấả ng c a b nh T n ấh ng có ấh ti n tri n ấhỰnh

ựạ ẩe nh ho c ựạ ẩe l n n m ẤâẦ d i da, có mỰẦ h ng nh ấ, khó ấ v m Khi ch“ch n n thì

th ng đ c ẢẦựnh nh d u v i mỰẦ ầỰng chanh

+ Th da đ n ấhẦ n: t n ấh ng da có d ng Ấùi nh h ấ c m, hay m n cóc, có ấh ấhỰnh u to

nh ng không lan ảa m ch b ch huy t

+ Th niêm m c: t n ấh ng ấh ng lỰ Ầ nhú d ng m n cóc có m , lẠỹấ ấh ng xu t hi n niêm

m c m i, h ng, mi ng, khi đó d nh m l n v i ầiêm da dẠ vi khu n

+ Th ẩ ng kh p : b nh nhân ấh ng b đaẦ, ầiêm, c ng kh p, ch y u kh p l n nh kh p

g i,khu u, c chân, c tay, kh ạ hông ầỰ kh ạ ầai “ấ b

Th lan to : nh ng ng i bình ấh ng có ấh b sporotrichosis lan to nh ng hi m, ch y u

nh ng ng i suy gi m mi n d ch B nh nhân ấh ng bi u hi n m t m i, ho, s t nh , t n ấh ng thu ấảên c a ph i, có ấh hẠ ảa mựẦ, d n d n t Ạ ấhỰnh hang ph i Thông ấh ng b nh nhân

có nh ng bi u hi n c ẢẦan khực, đ c bi t da ầỰ ẩ ng, có ấh g ạ ựạ ẩe nãẠ, ầiêm mỰng nãẠ

3 Xỹấ nghi m

+ Soi tr c ti p: b nh ph m lỰ m , d ch m t n ấh ng nh ng khó ạhựấ hi n Sinh thi t mô nhu m PSA.GMS có ấh th y nh ng th sao" asteriod bodies", nh ng t bỰẠ n m hình Ạầal, hình đi Ầ ẩì gỰ

NẦôi c y : b nh ph m c y ầỰẠ môi ấả ng sabouraud nhi ấ đ 20oC- 26 oC, n m ạhựấ ấải n sau 3- 7 ngỰy, khẦ n l c d ng s i có mỰẦ ấhay đ i t kem đ n mỰẦ đen SẠi d i k“nh có

nh ng s i n m m nh,có ầựch ngăn, ạh“a ấảên có cực bỰẠ ấ đ nh hình c Ầ hay hình Ạầal 2-3 x

Trang 8

3-6 mm đ ng ấhỰnh đựm ấảông gi ng nh bình c m hẠa Tảên môi ấả ng th ch d ch chi t tim

có 10% mựẦ ầỰ 37 oC n m có d ng n m men t bỰẠ kỹẠ dỰi 8- 10mm , khi nhu m gram b t mỰẦ đen có hình d ng đ c bi t g n gi ng đi Ầ ẩì gỰ

+ Ch n đẠựn mi n d ch: ấeẤấ da: dùng 0,1 ml khựng ngẦyên ẤạẠảẠấảichin đã đ c pha loãng g p

2000 l n lỰm ấeẤấ da, đ c k t qu sau 48 gi ,đ ng k“nh n t s n l n h n 3 cm lỰ d ng ấ“nh

C ng có ấh dùng ạh n ng ng ng k t , k t t a ho c ph n ng c đ nh b th đ ch n đẠựn

4 Ch n đẠựn:

Ch n đẠựn ạhân bi t: v i lao da, giang mai, s n dẠ côn ấảùng, leiẤhmaniaẤiẤ, ạhẠng ,

chảẠmẠblaẤấẠmycẠẤiẤ, acấinẠmycẠẤiẤ ầỰ cực b nh n m ẤâẦ khực

5 Đi u tr :

Đ n nay v n đ c ng d ng lỰ Ầ ng dung d ch iodua kali li Ầ ấăng d n t 2- 4- 6- 12 gam trong ngỰy, ấảẠng nhi u tu n V i th lan to iẠdẦa kali ấực d ng , có ấh dùng ấhẦ c ch ng n m nh iấảacẠnaẫẠl, keấcẠnaẫẠl ầỰ amạhẠấeảicin B

B nh đ c GilchảiẤấ mô ấ đ Ầ ấiên năm 1894, đ n năm 1896 GilchảiẤấ ầỰ SấẠkeẤ ạhân l ạ ẩực

đ nh m m b nh lỰ n m Blastomyses dermatitidis B nh có ấh x y ra m i l a tu i, đa Ấ g p

Trang 9

ng i ấảên ấẦ i 40, nam g p 10 l n n B nh xu t hi n M , ch y u ầùng ấhẦng l ng Ấông Misissippi, còn g p cực n c B c M nh Canada B nh c ng ẩẦ t hi n châẦ Phi

2.Tri u ch ng lâm ẤỰng

B nh chia ra: th ầiêm da ầỰ ấh ph t ng

2.1.Th ầiêm da:

Tri u ch ng lâm ẤỰng: n m ấh ng ẩâm nh ạ gây ảa cực ấ n ấh ng ầùng da h nh

chân,ấay,ấảựn,m t.T n ấh ng ấảên da ấh ng lỰ m t s n hay s n m nông khi b lẠỹấ hay ầ ra lỰm ch y d ch có l n mựẦ ầỰ m r i đóng ấhỰnh ầ y ti t.T n ấh ng có ấh lan r ng ấhỰnh đựm Ầ gai có đ ng k“nh ầỰi cm.Vi n t n ấh ng ấh ng tròn hình cẦng hay ầ n ầỸẠ, b ảõ, g

caẠ,ấhỰnh b ấhì d ng đ ng,mỰẦ đ ấ“m

B m t c a đựm ấ n ấh ng Ấùi, có nhi u gai nh gi ng nh h ấ c m.Th nh tho ng có c c th t Ấùi m m n m xen k nh ng đ ng rãnh, n n ra m Vùng ấảẦng ấâm d n d n ấhỰnh ấ ch c s o còn ầùng ngẠỰi b t n th ng ầ n lan r ng ầỰ có nh ng c c,nh ng m n m d ng tr ng cự.T n

ấh ng ấi n tri n mãn ấ“nh không gây ng a, không gây đaẦ, kỹẠ dỰi hỰng ch c năm

+ T n ấh ng ấảên da có ấh xu t hi n nhi Ầ đựm ầ t tròn có g cao,u h t th ng lỰ d u hi u

c a b nh blaẤấẠmyeẤ ấẠỰn ấhân ầỰ h th ng

+ T n ấh ng niêm m c “ấ g p

2.2 Th ph t ng: ấhông ấh ng n m có ấh gây ầiêm ạh i khi đó có ấải u ch ng s ấ,khó

th ,hình nh X quang gi ng nh laẠ kê,d n d n b nh có ấh lan ầỰẠ da ầỰẠ nãẠ ầỰẠ ẩ ng

s ng,ẩ ng Ấ n, ầỰẠ cực ạh t ng khực,ấả ng ấiêẦ hẠự Đây lỰ đi m khực ầ i b nh n m blastomyces nam M ầỰ b nh n m histoplasma.B nh không đ c đi u tr ấ“ch c c ấh ng d n

đ n t ầẠng ẤaẦ ầỰi năm (90% ch ấ ẤaẦ 2 năm)

3.Xỹấ nghi m

Trang 10

+ Soi tr c ti p t m trong d ch KOH 10% hay nhu m gảam có ấh th y n m d ng t bỰẠ n m men có k“ch ấh c 8- 14- 24 ễ

+N m có ấh nẦôi c y ạhựấ hi n ấảên môi ấả ng sabouraud t cực b nh ph m, khu n l c

ph ng,mỰẦ ấả ng, có l p s i men.D i k“nh hi n vi s i n m tr ng m nh ạhân nhựnh,đ c bi ấ có

nh ng s i n m hình ấên l a ầỰ có bỰẠ ấ d“nh bên c nh s i n m

+TeẤấ da ầỰ ạh n ng c đ nh b th “ấ có giự ấả trong ch n đẠựn

+Xỹấ nghi m t ch c h c trong nh ng t bỰẠ kh ng l d ng langeảhanẤ có ấ bỰẠ n m d ng

n m men

4 Ch n đẠựn ạhân bi

Ch n đẠựn ạhân bi t v i b nh n m blastomyces nam M ,histoplasma, lao,

leiẤhmania,caảcinẠma(Ầng ấh ấ ch c liên k t), paracocidioides brasilensis

5.Đi u tr

Th ng đ c đi u tr b ng amphotericinB li u t i đa 50 mg/ ngỰy, đi u tr t 4-8 tu n Có ấh

s d ng cực ấhẦ c nh :icẠnaẫẠl (ẤạẠảal),keấẠconazol (nizoral)

Trang 11

ch t ch v i nhaẦ ấhỰnh cực h ấ( gảanẦle), có ấh lan ầỰẠ ấ ch c liên k ấ (ẩ ng).T n ấh ng

ấh ng g p chân ầỰ đ c g i lỰ " MadẦảafẠẠấ"

B nh hay g p ầùng nhi ấ đ i ầỰ c n nhi ấ đ “,c ng g p ầùng ôn đ i B nh hay g p ng i lỰm ảẦ ng, r y,ng i chăn gia Ấúc,đi chân đ t, hay g p nam h n n ( t l 3/1 đ n 5/1), tu i 20- 45, nh ng ng i s ng nông ấhôn hay b nh ng gai đâm, ầ ấ ẩ c nh t Ạ đi u ki n cho

nh ng bỰẠ ấ không kh“ hay gai ẩâm nh ạ ầỰẠ c ấh B nh ấh ng g p chân, có ấh tay, ng c, mông

1 Căn ngẦyên:

Cực lẠ i vi khu n: Actinomadura madurae, A.pelletieri, Streptomyces somaliensis,

Nocardia asteroides, N.brasiliensis, N.otitidisvarum, Nocardiopsis dassonvillei

Cực lẠ i n m th c : Madurella mycetomatis, M.grisea, Pseudallescheria boydii, Acremonium kiliense, A.recifei, Leptosphaeria tompkinsii, L.senegalensis, Exophiala jeanselmei,

Neotestudina rosatii, Pyrenochaeta romeroi, Curvularia lunata, Aspergillus nidulans, A.flavus, Fusarium monniliforme, F.solani, Corynespora cassicola, Cylindrocarpon destructans,

Plenodomus avaramii, Polycytella hominis

ẩ ng d n đ n x ạ ẩ ng B nh có ấh kỹẠ dỰi hỰng ch c năm lỰm chẠ b nh nhân b suy ki t

d n đ n t vong

3 Xỹấ nghi m :

Trang 12

Soi tr c ti p: l y d ch m soi trong dung d ch KOH 20% th y cực đựm h ấ đ ng k“nh có ấh

NẦôi c y : n u soi tr c ti ạ ạhựấ hi n n m EẦcẠmyceấiẤ, cực h t c n r a trong dung d ch n c

mu i ầỰ khựng Ấinh, c y ầỰẠ môi ấả ng SẠbẠẦảaẦd có khựng Ấinh, môi ấả ng không có

cycloheximid, nẦôi c y nhi ấ đ 25 ầỰ 370 C, t t nh ấ lỰ l y đ c b nh ph m sinh thi t l p ẤâẦ đ ấảựnh ấ p khu n Cực n m gây b nh thu c l p n m b ấ ấẠỰn ( FẦngi Imạeảfecấi) hẠ c

n m ấúi (AẤcẠmyceấeẤ0, n m m c ch m, t Ạ bỰẠ ấ ấúi ầỰ bỰẠ ấ đ“nh ( cẠnidia) mẠi ấả ng nghỸẠ ch ấ dinh d ng nh môi ấả ng b ấ ngô, môi ấả ng th ch- khẠai ấây, deẩấảẠẤe k“ch ấh“ch ấ Ạ bỰẠ ấ N u soi th y vi khu n, môi ấả ng nẦôi c y có ấh lỰ ấh ch mựẦ, SabẠẦảaẦd

ho c môi ấả ng d ch chi ấ ấim (BHI) , môi ấả ng LẠẨenẤấein, nẦôi c y nhi ấ đ 25 ầỰ 370 C

4 Ch n đẠựn ạhân bi t : v i laẠ da, Ầ da, cực b nh n m khực

5 Đi u tr :

N u m m b nh lỰ ầi khẦ n ActinomyceấeẤ Ấùng khựng Ấinh nh ẤẦlfẠnamide,daạẤẠn, ấảimẠẩaẫẠle,ẤấảeạấẠmycin Cực d n xu t penixilin hay sulfadiazin 3-8 gam/ ngỰy ấảẠng 3- 4 ấhựng N u m m b nh lỰ n m EẦmyceấeẤ dùng cực ấhẦ c ch ng n m nhóm imidaẫẠl nh ketoconazol, itraconazol, voriconazol Trong m t s ấả ng h p k t h p ngo i khoa c t b ph n

cẠ-ho i t , th m ch“ ạah c t c ấ chân k t h ạ dùng ấhẦ c

B NH PAGET

Trang 13

1 Đ i c ng :lỰ m t b nh hi m g ạ dẠ Pageấ mô ấ t năm 1874, ấh ng ph n sau 40 tu i

v i t n ấh ng da, ầú ầỰ ẢẦanh núm ầú Hi n nay ch a ảõ ấ n th ng da dẠ lan t t n

ấh ng ẤâẦ ầú lên hay ấ t n ấh ng da Ấ lan xu ng ẤâẦ Cực y u t thu n l i cho b nh ạhựấ Ấinh ầỰ ạhựấ ấải n: n t n , sang ch n, ầiêm ẢẦanh đ Ầ ầú

2 Tri u ch ng lâm ẤỰng :lúc đ u t n ấh ng lỰ m ấ ầỰi ầ y ti t nh ho c t ch c Ấùi Ấ ng hẠự ẢẦanh ầú V y ti t g n ch ấ khô hẠ c h i t, ng a “ấ hẠ c nhi Ầ, bóc l p nỰy l ạ khực l i đùn lên SaẦ m ấ ầỰi năm ấ n ấh ng gi ng m ấ đựm ecẫema lan kh ạ đ Ầ ầú, ầ ấ ẢẦự ẢẦ ng

s m mỰẦ ẢẦanh núm ầú, ấ n ấh ng có ch khô ch ấ đóng ầ y ầỰ h i Ấùi T n ấh ng

b nh Pageấ khực ecẫema ch ranh gi i rõ, có b ấảòn hẠ c b u d c, không có ấ n ấh ng ấi n

đ n xung quanh; t n ấh ng có b con ch ch ngo i ầi, h i g cao so v i da lỰnh, d i l p

v y t n ấh ng có mỰẦ đ ấ i, có khi có dãn maẠ m ch ho c b m t s n Ấùi d ch y mựẦ, n n

+ Ch n đẠựn ạhân bi t v i chỰm ầi khẦ n, n m candida, ầiêm da mãn ấ“nh dẠ liên c u

4 Đi u tr ầỰ d

+ Đi u tr : c t b tuy n ầú Ấ m, c h ch b ch huy ấ lân c n

+ Phòng b nh : đi u tr nh ng n t n ầú ầỰ nh ng ầiêm da ẢẦanh ầú nh ấ lỰ ấảẠng giai đẠ n chẠ cẠn bú

Trang 14

B NH PHONG

1 Đ i c ng

1.1 Đ nh nghĩa: lỰ b nh gây nên dẠ tr c khu n Hansen, b nh có ấ“nh ch ấ kỹẠ dỰi ầỰ lây, có

bi u hi n ấẠỰn ấhân nh ng n i b ấ ầỰ ấh ng ẩẦyên nh ấ lỰ ấải u ch ng da ầỰ m t s dây ấh n kinh

1.2 Danh t : ạhẠng, ạhẦng, cùi, h i, b nh Hansen nay th ng nh t g i lỰ b nh phong

Vi t Nam : 12- 14 v n b nh nhân ( 120.000 - 140.000 )

1.4 Quan ni m v b nh phong

C chẠ lỰ b nhnan y, không ch a kh i đ c , s hãi, đ i x ấỰn b o v i ng i b nh

M i : cho lỰ b nh lây, có ấh kh ng ch c t đ c lây lan, ch a kh i đ c, đ i x nhân đ o v i

ng i b nh

XẦ h ng th gi i hi n nay lỰ c ấ đ ấ lây lan b ng ảifamạicin,đi u tr b nh phong b ng đa hóa ấả

li Ầ, đi u tr t i gia đình, ấ i b nh vi n nh cực b nh khực ti n t i ấhanh ấóan b nh phong

2 D ch t h c

2.1.Tực nhân gây b nh

Trang 15

Tr c khu n HanẤen (BH) ấên khẠa h c MycobacteriẦm Leạảae dẠ nhỰ bực h c ng i Na Uy AảmeẦeả HanẤen ạhựấ hi n 1873

Tr c khu n hình g y, khựng c n, khựng ấẠan ầ ph ng di n nhu m, k“ch ấh c 1,5- 6 micron , nhu m b t mỰẦ đ ấ i ấheẠ ạh ng ạhựạ Ziehl- Neelsen

Tảên ấiêẦ b n da tr c khu n phong ch y u n m ấảẦng bì nông ầỰ gi a, r i ảực hay

ấhỰnh đựm(amaẤ), ấhỰnh c m (globi), th i gian th h 14 ngỰy, Ấ ng ngẠỰi c ấh đ c 7 ngỰy (ấheẠ ReeẤ 1974), đẦn Ấôi gi ấ đ cBH, ấiêm ấảẦy n chẠ Ấúc ầ ấ đ c nh ng khó, ch a nẦôi c y

đ c ấảên môi ấả ng nhân ấ o

2.2 LỰ b nh lây, (ấhẦy t di truy n đã b bực b ), lỰ b nh lây nh ng lây “ấ, ấ l lây gi a v ch ng

lỰ 3-6%, lây ch m, b nh dỰi 2-3 năm, lây khó

2.3 Đ ng lây : ầi khu n ẩâm nh p ch y u qua da b ẩây Ấựấ, b nh nhân ấh ng th i vi khu n

ch y Ầ ẢẦa ấh ng ấ n m i, h ng giai đẠ n mu n, ch y Ầ lỰ b nh nhân ấh phong u(th L )ầỰ ấh phong trung gian (th B)

Phong th L lây nhi Ầ h n ấh phong c (th T),lây giựn ấi ạ ẢẦa n c, đ t, v t d ng lỰ ạh

bi n,lây ấả c ti p ph i ấảẠng đi u ki n s ng ấhân ấhiỹấ kỹẠ dỰi

3 Tri u ch ng lâm ẤỰng

3.1 Th i k b nh : ấảẦng bình 2-3 năm ( 6 ấhựng đ n 32 năm), ch a ẩực đ nh đ c ch“nh ẩực 3.2 Tri u ch ng s m : s t nh , bu n ng , c m giực ầ ng mỰng nh n, “ấ có giự ấả , khó ạhựấ

Trang 16

+ m ng c : đựm m ng đ , gi i h n ảõ ,có b g cao, b có c nh ho c c to l m t m

b ng đ Ầ ấăm, h ấ đ , h ấ ngô đ l i s Ạ Th ng g p trong th phong c (LT)

+M ng c p ( Ầ ạhẠng), đựm đ s m g cao trên m ấ da, bóng, gi i h n không ảõ, n ầỰẠ c p lên, hay ăn ầỰẠ lông mỰy, ấảựn, g i lỰ b m ấ nh Ấ ấ ,g p trong th phong u(LL)

3.3.2 Tri u ch ng th n kinh :

+ Gi m, m t c m giực đaẦ ầỰ nóng l nh ấảên đựm ấ n ấh ng, dựấ đ , m ng c hay m ng

c p,u phong ho c m t c m giực đaẦ hai c ng bỰn ấay, c ng bỰn chân, ạhựấ hi n b ng châm kim th c m giực ầỰ ựạ ng n c l nh,n c nóng

H ng móng ,da ẤeẠ b ng,

LẠỹấ gỰ ấh ng bỰn chân n i ấ nỹn dẠ ả i lo n th n kinh dinh d ng, do sang ch n không

bi ấ đaẦ, lẠỹấ ẤâẦ dai d ng, khó lỰnh

R ng lông mỰy lỰ ấải u ch ng hay g ạ ầỰ ẢẦ“ giự,

C t, r ấ ngón ấay, ngón chân

3.3.6 Lo n ch ng bỰi ấi ấ: da khô hẠ c m ẢẦự.Iấ ấi t m hôi ,Da m do r i lo n n i ti t 3,3,7 Tri u ch ng ph t ng ầỰ ng ẢẦan:

Trang 17

+ T n ấh ng m ấ(50%),ầiêm giực m c(30%) có ấh d n đ n mù lẠỰ ấỰn ạh

+ Viêm m i,ầiêm h ng kh n ti ng , h ch Ấ ng

+ Viêm ấinh hẠỰn, ầiêm ẩ ng, gan, lựch ấẠ, có ấh có ấ n ấh ng ấẠỰn ấh cực c ẢẦan vì lỰ

b nh ấẠỰn ấh

4 Cực ấh lâm ẤỰng ấheẠ Madảiấ ầỰ ạhân nhóm ấheẠ ầi ấảùng

4.1 Phân lẠ i cực ấh phong theo Madrit

4.1.1 Theo h i ngh ch ng phong qu c t ( 1953) Madrit, b nh ạhẠng đ c chia lỰm cực ấh

Vi ấảùng Ồm ấ“nh hẠ c d ng

ấ“nh nh

Ph n ng Ồm hẠ c d ng ấ“nh D ng ấ“nh Ồm ấ“nh hẠ c d ng Ồm ấ“nh

Trang 18

4.1.2 Phân nhóm ấheẠ ầi ấảùng

Đ ti n l i cho vi c ựạ d ng đa hẠự ấả li u, chia b nh ạhẠng ảa lỰm 2 nhóm, nhóm “ấ ầi khẦ n

(Pauci Bacilary-PB) ầỰ nhóm nhi u vi khu n (MultiBacilary-MB), m i nhóm có m ấ ạhực đ đi u

tr ảiêng

+ Nhóm “ấ ầi khẦ n (PB), nhóm nỰy ầi khẦ n âm ấ“nh, ấh ng lỰ nh ng b nh nhân ấh I, T

+ Nhóm nhi u vi khu n (MB), t 1- 6 (+), nhóm nỰy ấh ng lỰ nh ng b nh nhân ấhẦ c th B,L

4.3 B ng ạhân lẠ i b nh phong ấheẠ c ch mi n d ch h c c a Ridley ầỰ JẠạling ( 1966):

+ C Ấ ạhân lẠ i: d a ầỰẠ mi n d ch trung gian t bỰẠ (CMI)

+ B nh ạhẠng đ c ạhân ấhỰnh nhi u th , n m gi a 2 c c TT( th phong c , mi n d ch trung

gian t bỰẠ m nh)ầỰ LL( ạhẠng Ầ CMI y Ầ)lỰ cực ấh đó lỰ BT ạhẠng c trung gian, BB phong

trung gian, BL phong th trung gian- U,LLS ạhẠng Ầ d i c c,phong u c c LLp

Trang 19

S đ minh ho nh ẤaẦ:

+ ENL(eảyấhema nẠdẠẤa leạảẠẤẦm) ban núấ đ dẠ ạhẠng ấh ng g p trong th phong u (LL) đang đi u tr thu c đ c hi u

+ RR(reverse reaction) ph n ng đ Ạ ng c lên c p - chuy n th g n v ạh“a ạhẠng c khi s c

đ khựng, mi n d ch m nh lên b nh đ chuy n d ch v ạh“a ấh c TT

Trang 20

+ Có đựm ấhay đ i mỰẦ Ấ c da kỸm ấheẠ m t c m giực đaẦ,không ạhân bi ấ đ c nóng l nh + S ng m t s dây ấh n kinh ( TK tr ) nhựnh c nông, hông khẠeẠ

+ Da có dựấ, c , m ng c p t n t i lâẦ m t c m giực

+ TeẠ c đ u chi

+ Xỹấ nghi m ấìm ấả c khu n Hansen d ch m i, da

Đ ch n đẠựn b nh ạhẠng ng i ấa lỰm ẩỹấ nghi m tìm ấả c khu n Hansen da ầỰ niêm

m c m i g i lỰ k“ch ạh t r ch da ( Sliấ Ấkin Ấmeaả) cựch lỰm nh ẤaẦ : Ấựấ khẦ n ầùng da ấ n

ấh ng nghi ng , căng da nh , dùng daẠ Ấ c r ch nh 1 đ ng dỰi khẠ ng 0,5 - 0,7 mm ẤâẦ

đ n chân bì, dùng l i dao g t nh l p m ng t ch c ph ấ lên ạhi n k“nh, c đ nh, nhu m ziehl

đ c k“nh hi n vi tìm ấả c khu n Hansen, băng ầ ấ ấh ng l i

Ph n ng MiấẩẦda giúạ ấiên l ng th c ,th Ầ.Đựnh giự ấiên l ng th b nh ấh ng (+) ấ“nh trong phong c , (-) ấ“nh ấảẠng ấh phong u

B nh nhân đón nh n tin b b nh ạhẠng nh m t th chẠựng, ấẦy t v ng, đaẦ kh vì ầ y ph i ấhông bựẠ khỹẠ lỹẠ, ấ t ấảên ẢẦan đi m y h c hi n đ i ầỰ ngh thu t t o cho b nh nhân m t

hy v ng , quy ấ ấâm ấin ấ ng lỰ có ấh ch a kh i b nh đ c

Ch n đẠựn ạhân bi t :

- Phong u t n ấh ng lỰ ban đ m ng c ạ ấh ng m ấ m i, ấảựn ấai có ấh nh m v i d ng thu c, ch n đẠựn c n nghĩ đ n b nh phong th c m giực đaẦ ầỰ lỰm ẩỹấ nghi m ấìm ấả c khu n Hansen

- Phong c c n ch n đẠựn ạhân bi t v i b nh n m h c lỰẠ ầì cùng có đựm m ng đ , có b

vi n, gi i h n ảõ nh ng ấảẠng b nh phong c đựm m ng đ b lỰ c s n nh , m t c m giực đaẦ ầỰ ẩỹấ nghi m tìm ấả c khu n Hansen d ng ấ“nh, còn ấảẠng n m h c lỰẠ đựm m ng đ hình đa cẦng, b vi n ảõ, b có m n n c, ng a ẩỹấ nghi m n m (+) ấ“nh

7 Đi u tr d ạhòng

Trang 21

+ Công ấực ấẦyên truy n nâng caẠ hi u bi ấ ấảẠng nhân dân ầ b nh ạhẠng, ẩẠự b ấhỰnh ki n

v i b nh ạhẠng, công ấực ẢẦ n lý h s ch a b nh

7.2 Đa hẠự ấả li Ầ lỰ ch ấả ng c a t ch c y t th gi “ ấhay ấh tr li Ầ đ c v DDS sinh ra khựng ấhẦ c, đ đ m b o ch a kh i b nh Phực đ c a t ch c y t y th gi i 1982

- Nhi u vi khu n (MB)

Rifamạicin 300 mg ẩ 2 ầiên ( 600 mg/ ấhựng l n , có ki m tra)

ClẠfaẫimin 100 mg ẩ 3 ầiên ( 300 mg/ ấhựng 1 l n có ki m tra)

ClẠfaẫimin 50 mg / ngỰy ấ u ng

Trang 22

Th i gian 6 ấhựng ẤaẦ đó ng ng thu c theo dõi 3 năm

DDS Dapson (Diamino diphenyl sulfon) r ti n, có ấực d ng di t khu n, dùng đ ng u ng, d s

d ng Rifampicin ( Rimactan ,rifadin) di t vi khu n nhanh, c ấ đ ấ lây lan nhanh chóng

ClẠfaẫimin ( lamạảene B663) có ấực d ng di t khu n,ấực d ng ph lỰ lỰm Ấ m mỰẦ da ầùng có ựnh Ấựng chi Ầ ầỰẠ

+ TheẠ dõi ạhựấ hi n, đi u tr s m

+ Ch a Ấ n xu ấ ấhỰnh công ầực ẩin ạhòng b nh phong

Trang 23

B NH RAYNAUD

LỰ b nh r i lo n v n m ch ấay, chân, ạhựấ ấải n sau khi b l nh lỰm cẠ nhi Ầ đ ng m ch nh

CẠ đ ng m ch lỰm m ch ấĩnh m ch

Th ng b nh ạhựấ ấải n qua 2 th i k k ti p :

- Th i k ng t ( SyncẠạe) gây ấhi Ầ mựẦ

- Th i k ng ấ AẤạhyẩie gây ấ“m đ u chi

1 Lâm ẤỰng :

Nh ng c n cẠ ấh t h Ầ nh th ng ẩẦyên b ấ đ u m ấ bên ẤaẦ Ấang bên kia, có ấả ng h p khẦ ấảú m ấ bên

Cực ngón chân “ấ b h n, góấ, m ấ cự ngẠỰi , m i có ấh m c nh ng r t hi m Có ấhông bựẠ đ c

bi t cho bi t b nh có ấh lan ra c 4 chi

B nh ch u nh h ng c a l nh: n c l nh, không kh“ l nh Th ng x y ra v mùa đông Cực

ch n đ ng v ấâm ấh n c ng nh h ng đ n b nh

Cực ấải u ch ng lâm ẤỰng ấh hi n qua 2 giai đẠ n :

1.1 Giai đẠ n 1 : ng t t i ch , đây lỰ giai đẠ n b ấ đ u c a b nh

M t ho c nhi Ầ ngón ấay ấ nhiên ấh y tr ng ầỰng, ả n, l nh Hi n t ng thi Ầ mựẦ nỰy lan d n lên g c chi Đ c bi ấ ngón cựi “ấ b nh h ng Tu n hẠỰn ng ng đ t ng t s kỸm ấheẠ c m giực ki n bò, đaẦ bẦ t, c ng ấay ầỰ ầ ng v Cực đ Ầ chi h i gi m c m giực đaẦ ầỰ chi c ng

hình nh nh l i

Trang 24

Hi n t ng thi Ầ mựẦ nỰy ch khẦ ấảú ầỰẠ 1- 2 ngón ấay hẠ c lan ra c hai bên ngón ấay, có khi lan ra c cựnh ấay

1.2 Giai đẠ n 2 : ng t t i ch

Th ng ti ạ ngay giai đẠ n ng t 1-2 ạhúấ hẠ c h n

Cực ngón có mỰẦ ấả l i d n d n ẩanh ấ“m, có khi ấhỰnh đen, c ng lan lên ầùng ấả c kia có

hi n t ng ng t n ấay ầỰẠ có ầ t m t m u, khi th ra th y nâẦ ấả l i Đ u chi l nh, c m giực ấăng ấhêm hẠ c đaẦ d d i N Ầ d caẠ ấay hẠ c ngâm n c m lỰm gi m b ấ ấhâm ấ“m

Th ng kỸm ấheẠ Ấ l ng cực ngón ấay nhẦ dùi ấả ng

B nh ạhựấ ấải n ấhỰnh ấ ng đ t, sau m i đ ấ c n đaẦ gi m b t

Thâm ấ“m đ u chi trong m t th i gian r i c ng gi m , c n ng n n Ầ ấảựnh đ c l nh

2 Ti n tri n :

R ấ ấhay đ i m i c n ẩ y ảa ấảẠng ầòng ầỰi ấẦ n đ n m ấ ấhựng, ấh ng ch x y ảa ầỰẠ mùa ảỹấ

Th ng c n ng ấ cỰng n ng lên kỹẠ dỰi, ạhựấ ra c mùa nóng d n đ n r i lo n dinh d ng chi R i lo n dinh d ng x y ra sau cực c n kỹẠ dỰi hẠ c b nh h ng c a r i lo n kinh nguy t nh mãn kinh

R i lo n dinh d ng n ng nh ấ lỰ hẠ i t đ i x ng cực đ Ầ chi Đ Ầ chi ấhâm ấ“m đen, gi i h n

rõ, khẦ ấảú ẩẦng ẢẦanh ầỰ d i móng XẦ t hi n nh ng b ng n c nh trong có ch a n c lỰm

m v ảa đ l i v t tr t, b ng n c có ấh khô, không lẠỹấ Nh ng v ấ lẠỹấ ẢẦa đi ho c dai

d ng cực đ Ầ ngón , có ấh có Ấ Ạ ấảòn, lõm ẩen k cực ầùng m t s c t

- Ho i t đ Ầ chi có ấh có nh ng hi m, ti p theo sau v ấ lẠỹấ nhi u l n, ho i t ạhựấ ấải n ầỰ

ti n tri n nhanh Ho i t có ấh m t ph n, m ấ đ t ho c c ngón, nhi Ầ ngón

Th c ạ ấ“nh có ấh ấhỰnh Ấ o d dỰng nh ng có khi ạhự hẦ c x ng bỰn ngón

- X c ng đ Ầ chi có ấh đ n đ c, có khi kỸm hẠ i t Da đ u chi tr nên khô, bóng, hẠ i t T

ch c da gi m đi, đ t cu i co l i , móng b nh h ng, ngón ấay nh l i đ Ầ Da d“nh ầỰẠ bình

Trang 25

di n d i , hình nh gi ng nh ẩ c ng bì đ Ầ chi ( SclỹảẠdacấylie) nh ng ấi n tri n ch m

h n

3 Ch n đẠựn : c n ch n đẠựn ạhân bi t :

- Hi n t ng co m ch ngo i biên : lỰ hi n t ng Ấinh lý dẠ l nh, x y ảa ảõ ả t m t s ng i T“m ấựi đ u chi th ng ẩẦyên, không đaẦ

- Viêm đ ng m ch đ Ầ chi (Aảấỹảiấe deẤ membảeẤ) gây ấ c m ch, thi Ầ mựẦ d n đ n ho i t

to ho c nh m ấ ầỰ hai bên Phựấ hi n đ c khi ấhăm dò đ ng m ch ho c ch ạ đ ng m ch

Bi n ạhựạ ấhăm dò: ngâm ấay ấảẠng n c l nh < 15 Ề C lỰ bi n ạhựạ đ n gi n nh t t đó ấh y

xu t hi n cực ấải u ch ng ấảên

- Th không kh“ l nh ho c lỰ không kh“ l nh lùa ầỰẠ gựy gây nên co m ch

- Ho c ngâm l nh ẤaẦ đó ngâm nóng

- Ch ạ đ ng m ch khi co

- ĐẠ hẦy ấ ựạ

- ĐẠ nhi ấ đ th y nhi ấ đ cực ngón gi m nh ấ lỰ ẤaẦ ngâm l nh

- LỰm Ấinh ấhi ấ không chẠ k t qu ảõ ảỰng

Trang 26

R ấ khó ấả m t s tr ng h ạ ngẦyên nhân ảõ ầỰ lẠ i tr đ c ngẦyên nhân không gây b nh

C t b m ấ đ t s ng c , bóc ấựch đựm ả i th n kinh xung quanh m ch mựẦ, cân b ng n i ti t,

đi u tr tuy v y c ng không kh i d dỰng ầỰ hẠỰn ấẠỰn đ c

C n s d ng bi n ạhựạ :

- Tảựnh l nh , đeẠ găng ấay, ấảựnh n c l nh, gió l nh

- Tho mựi ầ tinh th n ầỰ ấh l c

- Không húấ ấhẦ c , u ng r Ầ ầỰ cực gia ầ k“ch ấh“ch

- Thu c an th n u ng lâẦ

- Vitamin B6, n ng có ấh ấiêm 1 gam/ ngỰy ẩ 1-2 ấhựng

- Cực ấhẦ c lỰm giãn m ch : RỹẤeảạin AchỹấylchẠlin , GảiẤỹẠfẦlầin 500 mg - 1 gam / ngỰy ( lỰm giãn m ch nh )

- Phong b NẠầẠcain ầỰẠ cực h ch giao c m

- Ph u thu t

B NH THAN (ANTHRAX)

B nh Ấinh ầỰ b nh căn : lỰ m t b nh nhi m khu n đ c bi ấ dẠ BacillẦẤ AnấhảaciẤ gây nên

1876 R.Koch phân l p vi khu n ấhan ấảên môi ấả ng nhân ấ Ạ ầỰ ạhựấ hi n ảa bỰẠ ấ

1881 PaẤấeẦả ấhỰnh công ấảẠng ch ầacẩin ạhòng b nh ấhan chẠ đ ng v t

Trang 27

1 Vi khu n ấhan hình ấả c khu n, to hai đ Ầ ầỰ ầẦông K“ch ấh c 1-3 x 4- 10 micromet, x p

t ng cẠn ảiêng ả hay ấhỰnh chẦ i dỰi ( Gảam d ng) T n t i lâẦ ngo i c nh hay môi ấả ng nẦôi c y Vi khu n không di đ ng chúng ấ o v ầỰ ầ lỰ y u t đ c l c c a vi khu n

- V lỰ y u t đ c l c quan tr ng giúạ chẠ ầi khu n không b th c bỰẠ

- Đ c t : có ngẠ i đ c t , lỰ " y u t t ầẠng" có ấ“nh ẩâm l c t giúạ ầi khẦ n khuy ch ấựn nhanh Ngo i đ c t vi khu n ấhan có ấ“nh khựng ngẦyên y Ầ nên không dùng đ ch gi i đ c

t đ c

1 2 2 Gây b nh chẠ ng i: ng i m c b nh ấảẠng cực ấả ng h p qua v ấ ẩây ẩựấ ngẠỰi

da do ti ạ ẩúc ầ i cực ch t th i c a đ ng v t m ho c khi lỰm ấh ấ cực đ ng v t ch t vì b nh ấhan NgẠỰi ảa còn g ạ ấảẠng cực ấả ng h ạ ăn ấh t b nhi m khu n ch a n Ầ ch“n, hẠ c m c

b nh khi h“t ph i vi khu n t b nh nhân m c b nh th ph i, ho c cực ấhaẠ ấực không đ m b o ẢẦy đ nh cực ạhòng ấh“ nghi m gây b n cực canh ấảùng ảa ngẠỰi.Đ ng lây b nh than ch

y u ng i lỰ ẢẦa da (94- 95%), ẢẦa ăn Ầ ng (0,5 - 0,7 % ), qua kh“ dẦng (aeảôẫẠn ) (0,3%)

Mi n dch: ng i kh i b nh có mi n d ch lâẦ b n, b l i r t hi m

1 2 3 Gây b nh chẠ đ ng v t: b nh than (b nh nhi ấ ấhan) lỰ b nh c a cực lẠỰi ầ ấ ăn c : c u hay g p nh ấ, ẤaẦ đó đ n ấảâẦ , bò, ng a, dê Cực Ấúc ầ t ch t th ng do b nhi m khu n huy ấ Đ ng v t m c b nh dẠ ăn c u ng n c nhi m bỰẠ ấ ấhan NgẠỰi ảa còn có th b do côn ấảùng đ t ( ru i ấảâẦ, mẦ i, v t )

Trang 28

Đ ng v ấ ấh“ nghi m c m nhi m v i tr c khu n than nh ấ lỰ chẦ ấ lang ầỰ chu t nh t tr ng Pakistan n đ , I Ran, TảẦng ự, Mông c , Nam Phi, b nh nỰy g p nhi Ầ h n Australia, Trung M , ChâẦ ỒẦ ầỰ M b nh g ạ “ấ h n ầỰ đ c ạhựấ hi n s m không b b Ấóấ t ng ầùng nh ấ đ nh, ng i b nhi m ấảùng tr c ti p t gia Ấúc ầỰ gây b nh c ạ ấ“nh ngẦy hi m ngay

c tr em c ng b b nh nỰy B nh có ấh lây ấảẦy n ẢẦa côn ấảùng ( còn ch a đ c kh ng

đ nh) Đông ỒẦ Ấ lây ấảẦy n ẢẦa đ ng v ấ lỰ hi m Nh ng đôi khi ấh y ng i bựn ấh t M t

s ấả ng h ạ lây nhi m t da, m , ựẠ lông c u nh p t n Đ , PakiẤấan, ChâẦ Phi b nh đ c

bi t nguy hi m nh ng ng i khẦân ầực , công nhân ấảẠng cực n i ấ y u , ho c nh ng ng i laẠ đ ng chân ấay, Ấ n xu ấ hỰng ấi u th công nghi p S lây ấảẦy n có ấh ẢẦa cực ch n th

ng da NgẠỰi ảa ẢẦa đ ng ấiêẦ hẠự ho c ẢẦa h“ấ th không kh“ có cực nha bỰẠ ầi khẦ n

Vi khu n AnấhảaciẤ gây ảa ấhâm nhi m t ch c, ho i t , xu t huy ấ ầỰ bi u hi n b ng ạhù cực

s i gelatin Vi khu n ấăng Ấinh Ấ l ng l n da ầỰ ấ đó nhi m ầỰẠ mựẦ ầỰ gây nhi m ấảùng

Tri u ch ng chung xu t hi n sau 3-4 ngỰy có m n m da, khi da t n ấh ng lẠỹấ hẠ c ho i

t thì ấẠỰn ấả ng suy s p, s ấ caẠ, mê s ng, nhi m ấảùng hẦy ấ ầỰ ấh m ch“ d n t i t vong N u

th ấảẦng bình b nh kỹẠ dỰi ấ 1- 3 tu n

T l t vong th lẠỹấ da hẠ i t t 5- 20 % Phù n ầỰ nhi m ấảùng hẦy ấ lỰ y u t đ ấiên l

ng Đi u tr khựng Ấinh Ấ m Tiên l ng b nh s t ấ h n

3- Ch n đẠựn :

Trang 29

- B nh ph m L y m ch lẠỹấ, mựẦ, đ m, ạhân, cực m u v t ph m khực : da, lông, ẩ ng

LỰm ạh n ng AẤcẠli: lỰ ạh n ng k t t a c a ầòng đi u ki n m trong ng nghi m nh Th

ng d ạhựấ hi n khựng ngẦyên ấhan lông, da hẠ c ph t ng đ ng v t nghi ng vì b nh than

Ph n ng ti n hỰnh nh có khựng huy ấ ấhanh đ c hi u ch s n

Cực ạh n ng ch n đẠựn nhanh: mi n d ch, hu nh quang, ph n ng h t chai (penicilin lỰm

bi n hình ầi khẦ n than) ho c ch n đẠựn b ng ạhagie đ c hi u

4 Ch n đẠựn ạhân bi t :

Nhi m khu n t c Ầ ấảùng, BlaẤấẠmycẠẤiẤ, SạẠảẠấảichẠẤiẤ B c M r t gi ng v i Anthrax

trong cực ấh c nghi m nhi m c Ầ ấảùng ầùng ấảẦng ấâm ấ n ấh ng lỰ ầ y ti t mựẦ mỰẦ đen ầùng ẩẦng ẢẦanh lỰ ạhù n ầỰ đ da, ti n tri n c ạ ấ“nh, không có bi u hi n ầiêm đ ng b ch

m ch đi Ầ đó lỰ khực ầ i Anthra

5- Đi u tr :

Trang 30

Tiêm b p th t penicilin 600.000 UI trong 7- 10 ngỰy

Ho c Teấảaẩilin 0,50 g ẩ 5 ầiên 1 ngỰy n Ầ có ấình ấả ng nhi m đ c nên dùng cẠcấicôiấ , ấiêm có ấực d ng

V c ẩin có ấh đ c s d ng cho nh ng ai ti ạ ẩúc ầ i nh ng y u t có kh năng gây b nh

Nh ng ấ t nh ấ lỰ ki m tra ch t ch cực b nh c a đ ng v ấ ầỰ cực Ấ n ph m c a nó

B NH I LEO ( HERPES ZOSTER)

Tên ấh ng g i : Zôna ấh n kinh , gi i leo

1 Đ i c ng

B nh ấh ng g ạ ầỰẠ mùa ẩẦân - ấhẦ ầỰ m i l a tu i ( tr tr Ấ Ấinh ), nh ng ẩ y ra ng i

l n nhi Ầ h n ( 3/4 Ấ b nh nhân ẫẠna ấảên 45 ấẦ i ) Đ c bi t ng i suy gi m mi n d ch ( có 8

- 11% b nh nhân nhi m HIV b ẫôna)

2 Căn ngẦyên

B nh ẫẠna gây nên b i virus thu đ u VZV ( varicellac zoster virus), lo i ầiảẦẤ h ng da th n kinh B nh thu đ u xu t hi n ng i b nhi m VZV l n đ u, b nh ẫôna ẩẦ t hi n ng i

t ng b nhi m VZV ( VZV t n t i trong r h ch th n kinh ), ấựi hẠ ấ khi có đi u ki n thu n l i

nh ch n ấh ng ấinh ấh n ho c th ch ấ, có ấhai, đi u tr ạhóng ẩ , suy gi m mi n d ch Nhi Ầ ấực gi cho r ng ẫôna lỰ hi n ấ ng ấựi hẠ t c a VZV ti m n

3 Lâm ẤỰng

Tả c khi t n ấh ng m c 2-3 ngỰy ấh ng có c m giực bựẠ hi Ầ nh : ảựấ d m d ấ, đaẦ ầùng

s p m c t n ấh ng kỸm ấheẠ ấải u ch ng ấẠỰn ấhân “ấ hẠ c nhi Ầ nh m t m i, đaẦ đ u

H ch ngo i ầi lân c n có ấh Ấ ng ầỰ đaẦ

Trang 31

+ V ấả“ : ấh ng khẦ ấảú t p trung nh ng v ấả“ đ c bi ấ ầỰ ch có m ấ bên c a c ấh d c theo cực đ ng dây ấh n kinh , nh ng cự bi ấ có ấh b c hai bên hay lan ấẠ

+ T n ấh ng c b n: ấh ng b ấ đ Ầ lỰ cực m ng đ , n nh , g caẠ h n m t da, hình ấảòn,

b u d c l n l t n i d c dây ấh n kinh , r i ảực hẠ c c m l i ấhỰnh d i , ấhỰnh ầ t, sau 1-2 gi ấảên m ng đ xu t hi n nh ng m n n c ch a d ch ấảẠng, căng khó ầ , cực m n n c t p ấảẦng ấhỰnh c m ( nh chùm nhẠ), ầ ẤaẦ đ c, v , x ạ đ l i s o ( n u nhi m khu n)

+ Zôna c ( đựm ả i c nông) ầỰ c cựnh ấay có ấ n ấh ng c , vai, m ấ ngẠỰi chi ấảên + Zôna gựy c : có ấ n ấh ng gựy, da đ Ầ, ầỰnh ấai

+ Đôi khi g ạ ẫôna hông, b ng, sinh d c, b n, ẩ ng cùng, ng i, đùi, cựnh ấay

+ Đ i v i th n kinh s nãẠ: hay b nh ấ lỰ dây III

+ Zôna m ấ ( nhựnh m t c a dây ấh n kinh III) gây ấ n ấh ng ấảựn, mi ấảên d c trong m t, cựnh m i, k c niêm m c m i đ c bi ấ nghiêm ấả ng có ấh gây bi n ch ng m t t ầiêm mỰng ấi p h ạ gây ch y n c m ấ đ n ầiêm giực m c, ầiêm m ng m t, d n d n lẠỹấ giực m c,

r i lo n đ ng t , teẠ gai Zôna nỰy ả ấ đaẦ có ấh đ l i s o quanh h c m t dai d ng

+ Zôna hỰm ấảên ầỰ d i ngẠỰi ầùng da ấ ng ng còn có c t n th ng niêm m c mi ng,

h ng

Trang 32

Zôna h ch g i ( RamẤayHanấ) có ấ n ấh ng ầỰnh ấai, kỸm ấheẠ ả i lo n c m giực 2/3 ấả c l

i, r i lo n nghe, đôi khi li t m t m ấ bên, nh c ầỰ đaẦ nh ng ấhẠựng ẢẦa

+ Zôna đ u: t n ấh ng nhi Ầ dây ấh n kinh s nãẠ, h ch nãẠ ấẦ , có khi ấ n th ng c nãẠ

Trang 33

CốC B NH N M CANDIDAS

1 Đ i c ng ầ n m candidas

Có ả t nhi u lo i có t i 300 gi ng

+ 1952 : th y có 30 lẠỰi có liên ẢẦan y h c NgỰy nay : 35 lẠỰi

+ TảẠng cực lẠỰi đó ấhì C.albicanẤ có đ c ấ“nh caẠ nh ấ ầỰ hay gây b nh ng i

+ NgẠỰi ảa còn có C.ấảẠạicaliẤ, C.ạẤeẦdẠấảẠạicaliẤ, C ạaảakảẦẤei , C kảẦẤei, C gẦilleảmẠndi mỰ ấảên lâm ẤỰng c ng hay g p

Nh ng lẠỰi candida ấh ng t ạ Ấinh Nh ng ấảẠng đi u ki n thu n l i thì gây b nh ( gây b nh c

h i )

1.1 V ấả“ c a canbicanẤ ấảẠng ạhân lẠ i d ng n m men : ( lêầẦảeẤ)

C.albicanẤ lỰ m t lo i n m men sinh s n b ng đ n bỰẠ n y ch i bên c nh đó có ấh có Ấ i

n m gi g m cực ấ bỰẠ dỰi d“nh ầỰẠ nhaẦ b i m ấ đi m nh ầỰ d g y ( levures= 8)

TheẠ LẠddeả có 2 lẠ i n m men lỰ :

+ Men ch“nh c ng: sinh s n b ng nang đ m (aẤcẦẤ) ấảẠng đó đi n hình lỰ n m men

Trang 34

+ SẠi ấ i hẠ c nhu m ( ấheẠ ạh ng ạhựạ nhẦ m gram hay nhu m PAS) th y t bỰẠ tròn đ n

l k“ch ấh c 2- 4 m Trong đó ấhỰnh ấ bỰẠ m ng Bên c nh có m t s t bỰẠ n y ch i C nh

đó có ấ bỰẠ dỰi, ng n, g n ầỰẠ nhaẦ b ng đi m y u d g y

+ Trong phi n đ t ch c ( sinh thi t b ph n m c b nh) c ng có hình Ấ i mi n gi ầỰ hình ấ bỰẠ n y ch i b t m u đ m N Ầ lỰ ấ p n m không có ấ bỰẠ n y ch i

1.3 Gi i thi u m t s t l : ấảẠng 6 năm ấ 1960- 1966 ( BV PaẤấ ) l y 3000 b nh ph m c y

đ c 640 ch ng candida Phân b nh ẤaẦ :

2 Cực y u t thu n l i đ m candida

+ Y u t n i lai:

Trang 35

- B nh đựi đ ng, b ng, Ầng ấh , nhi m HIV/AIDS, ấhai nghỹn

- Sau ph u thu t thay van tim

- B nhnhân ẤẦy mòn , ẤẦy ki t

3.1.1 N m candida niêm m c mi ng l i hay còn g i lỰ ấ a ( mẦgẦeấ) hay g p tr em,

ng i giỰ y Ầ hay ng i b cực b nh khực lỰm ẤẦy nh c c ấh , ho c dùng khựng Ấinh, cẠcấicẠiấ dỰi ngỰy

Tri u ch ng khi b n m niêm m c mi ng đ , ấảên hỰm ch có ấh có “ấ ầ t tr ấ nông ấ p h p l i ấhỰnh đựm ấảông nh Ấ a đ ng l i, l y ra d dỰng Hay khẦ ấảú ầỰẠ l i, ầỰẠ m ấ ấảẠng mự, có

Trang 36

khi lan xu ng c h ng, th c qu n, có khi kỸm đi m lẠỹấ, hẠ i t nh ng ng i giỰ y u, tr

em ẤẦy dinh d ng, có ấh ph i h p v i t c Ầ, liên c Ầ lỰm chẠ niêm m c s n Ấùi lên

3.1.2 N ấ mỹạ dẠ Candida

Mỹạ đ , n t ầỰ lẠỹấ ấả ấ, hay kỸm ấheẠ ấ a ấảẠng mi ng ầỰ có ấh lan ra c m ấ Th ng hay

ph i h p v i t c Ầ gây ầiêm môi (Cỹiliấe)

3.1.3.N m candida ấảẠng cực k : ấh ng g p cực k l n nh b n, nựch, d i ầú, khẠeẠ, khẦ u

ầỰ ngón ấay, k ngón chân Th ng ấ n lỰ nh ng v ấ đ ,ranh gi i ảõ, h i g caẠ, có ầ y, có khi

có m n n c ho c m n m B m ấ ấh ng ấ n đ ầỰ t.B không đ u, nham nh , xung ẢẦanh có m t vi n v y m ng d bong.T n ấh ng ấh ng khẦ ấảú ầỰẠ cực k Đựy c a k

ấh ng ấhỰnh ầ t n t ch y n c, k chân dẠ đi gi y dỹạ b m t nhi Ầ, chẠ nên ấình ấả ng

b t da (maceration) tăng lên ấhỰnh ấ ng m ng, d i da tr ấ đ t i, d b nhi m ấảùng ạh lỰm cho t n ấh ng có m , vì ầ y ấìm n m r ấ khó T n th ng còn lan lên c m t mu c a cực ngón

3.1.4.N m candida da đ Ầ: “ấ g ạ Tảên da đ u c nh ng ầùng có ấóc ấh y nh ng đựm ầiêm chân ấóc (fẠllicẦliấe) có m Trong m y v a tìm ấh y c t c Ầ ầỰ c n m men Tóc b r ng ầỰ không m c l i s i ấóc không b t n th ng, ấìm không ấh y s i n m c ng nh bỰẠ t n m 3.1.5 Viêm móng dẠ candida

Th ng ấ n b ấ đ Ầ ấh ng lỰ ầiêm ẢẦanh móng, có khi có m có khi không V ẤaẦ móng dỰy lên có đ ng n ấ, đôi khi l i ấhỰnh nâẦ, nh ng không m t v bóng ầỰ không gãy Bên d i móng không có ầ y v n nh ấảẠng n m móng khực C ng có khi móng dỰy ấả nên đ c ầỰ d i móng c ng có nh ng m ng v y lỰm chẠ khó ch n đẠựn ạhân bi ấ, đôi khi có d ch m g c móng

3.1.6 N m candida âm h , âm đ o: Tri u ch ng ch y Ầ lỰ ng a Da âm h đ ầỰ nh n Trong

k mỹạ có b t da (mac aấiẠn) ấảên ạh m t ch ấ nh kem mỰẦ ấả ng Bên d i lỰ ấ n ấh ng đ

ấ i hẠ c đ s m, b không đỸẦ, nham nh , ẩẦng ẢẦanh có vi n v y da

Trang 37

Ồm đ o khi nhi m n m ấhì có nh ng n t tr ng nh ấ a, d“nh ầỰẠ ấhỰnh âm đ Ạ có khi không

th y rõ ầì có bỰi ấi t nhi u ch t nh y, l n m Đ i v i ph n có ấhai, c m giực ng a ấăng lên lỰm ảựấ nh ạh i b ng, kh“ h ảa nhi u

T n ấh ng có ấh lan ra c b n, nh ấ lỰ nh ng ng i b b nh đựi đ ng B nh r t dai d ng,

có khi h t tri u ch ng lâm ẤỰng nh ng n m v n t n t i ấảẠng âm đ Ạ ầỰ ấảẠng đi u ki n thu n l i nỰẠ đ y, l i ạhựấ ấải n lên Cực ấải u ch ng lân ẤỰng ấh ng không ạh thu c ầỰẠ Ấ l ng n m

ng ầiêm lan ẤâẦ ẩẦ ng trung bì, ấ Ạ ấhỰnh nh ng u s n Ấùi nhô lên nh m n c m ả t l n 4-8

mm đ ng k“nh, ấảên có ầ y C y ảa đựy có nh ng t ch c h t ch y mựẦ d dỰng

3.2.3 Có khi l i ấhỰnh nh ng ựạ ẩe lan ấẠ kh ạ ng i

Nh ng ựạ ẩe d i da lan to lên c da đ u

4 N m candida t

4.1 N m candida ph qu n ( bảẠnchiẢẦe) : ấh ng g p nh ng ng i hay u ng chỸ nhi u

n Đ ầỰ Ceylan, hẠ c nông dân đ ạ lúa h“ấ ạh i bu

+ B nh nhân ho nhi Ầ, đ m đ c, d“nh ấảẠng có nh ng h t l n nh n c u t Ạ nên b i cực ấ bỰẠ bong ra tr n l n v i n m, không m u

Trang 38

TẠỰn ấả ng “ấ b nh h ng

+ Nghe ph i có ảan ả“ấ nh ấ lỰ đựy

+ Chi u X quang ch th y hình nh c a ầiêm cẦ ng ph i

+ Xỹấ nghi m đ m ấìm ấh y có nhi u n m men

4.2 N m candida ph i ( candidose pulmonaira)

+ Ho nhi Ầ ầỰ đaẦ ng c, s t m ch nhanh

+ Đ m lúc đ Ầ “ấ, ẤaẦ nhi Ầ ầỰ d“nh, có “ấ ấia mựẦ Có khi nhi m ấảùng ạh lỰm chẠ đ m l n mựẦ

+ Nghe ầỰ X quang có ấh th y nh ng t n ấh ng gi ng ầiêm ạh i m t ho c c hai ph

ấả ng

+ Có ấh do C albicans ho c C tropicalis

4.3 Nhi m n m candida a- mi- dan: h nh nhân có nh ng n t tr ng nh ấ a

4.4 Nhi m n m candida đ ng ấiêẦ hẠự: ấh ng x y ảa ẤaẦ khi dùng khựng Ấinh lâẦ dỰi 4.5 B nh n m candida h Ầ môn

4.6 Viêm n i ấâm m c do candida

4.7 Viêm ạhúc m c ầỰ ấi t ni u do candida

4.8 Nhi m khu n huy t do candida

4.9 Nhi m candida h th n kinh ( candidose )

5 Nhi m candida cực giực ẢẦan ( candidẠẤe)

5.1 Viêm ấai dẠ candida

5.2 Nhi m n m candida m t

Trang 39

n m thu c nhóm imidaẫẠl nh keấẠcẠnaẫẠl, itraconazol, fluconazol

+ Candida h th ng hay u h ấ dẠ candida có ấh truy n ấĩnh m ch ch m amphotericin B 0,25- 1,0 mg/ kg th tr ng/ ngỰy ho c u ng thu c ch ng n m nhóm ạẠlyen hay nhóm imidaẫẠl + TảẠng đi u tr n m candida c n ấăng c ng u ng ầiấamin B cực lẠ i, c n gi m l ng đ ng trong ch đ ăn, khi b b nh

Trang 40

Sựn dây l n có kh ạ n i ấảên ấh gi i, nh ấ lỰ nh ng ầùng có ạhẠng ấ c ăn ấh t l n s ng,

ch a n Ầ ch“n hẠ c qu n lý ạhân ch a ấ ấ Sựn dây l n dỰi ấ 2- 3 mỹấ (ấh m ch“ 8 mỹấ), đ u

nh , h i ấảòn, đ ng k“nh kho ng 1 mm, có b ph n nhô lên, có 2 ầòng móc (22- 32 móc) ầỰ 4 giực 4 góc Có đ t c m nh, có đ ấ ấhân ấả ng ấhỰnh, có đ ấ giỰ M ấ đ ấ Ấựn giỰ có ấh ch a

t i 55 nghìn ấả ng,nh ng đ ấ giỰ cu i ấh ng r ng ấhỰnh ấ ng đẠ n 5,6 đ t li n nhau theo ạhân ảa ngẠỰi bình ấh ng V t ch ch“nh c a Ấựn lỰ ng i, còn ầ t ch ph lỰ l n L n ăn ạh i

đ ấ Ấựn hẠ c tr ng Ấựn, ấả ng Ấựn ẢẦa d dỰy đ n ru t l n Ầ ấảùng chẦi ẢẦa ấhỰnh ảẦ ấ ầỰẠ h

th ng tu n hẠỰn ầỰ đi kh ạ c ấh l n Sau 24-72 gi k t khi ăn ạh i Ầ ấảùng Ấ c ấảú cực

mô liên k t ho c cực c , ẤaẦ 2 ấhựng Ầ ấảùng ấ Ạ ấhỰnh m ấ nang có ầ b c ngẠỰi (k“ch ấh c 17- 20 x 7- 10 mm), còn đ c g i lỰ g o l n (cyẤấiceảeẦẤ cellẦlẠẤae), ấảẠng nang có d ch mỰẦ

tr ng, có m Ầ đ Ầ Ấựn ầ i 4 giực ầỰ 2 ầòng móc

NgẠỰi l n còn có chó mỸẠ hẠ c ng i đ Ầ có ấh lỰ ầ t ch ph c a Ấựn dây l n Khi ng i ăn

ph i tr ng Ấựn dây l n t ngo i c nh (theo th c ph m, rau qu ) ho c nguy hi m h n lỰ

nh ng ng i đang m c Ấựn ấả ng ấhỰnh ký Ấinh ru ấ nẠn ầì m ấ lý dẠ nỰẠ đó nh Ấay ấ u, say xe, ph n có ấhai hẠ c s t cao b nôn o , nh ng đ ấ Ấựn giỰ ả ng ru t non theo nhu

đ ng ng c chi Ầ lên d dỰy, d i ấực d ng c a d ch ấiêẦ hẠự ấả ng t cực đ ấ giỰ đ c gi i ạhóng ảa ẩẦ ng ấự ấảỰng, hỰng nghìn Ầ ấảùng ấhẠựấ ảa kh i tr ng ầỰ chẦi ẢẦa ấhỰnh ảẦ ấ ầỰẠ h

tu n hẠỰn đi kh ạ c ấh , ầỰẠ cực c , cực mô, ạhựấ ấải n ấhỰnh nang Ầ ấảùng Ấựn (cyẤấiceảeẦẤ cellẦlẠẤae) Ng i có nang Ầ ấảùng Ấựn còn g i lỰ ng i g o

3.Tri u ch ng lâm ẤỰng: ấùy ầ ấả“ Ầ nang mỰ có cực ấ n th ng

+ da : cực nang nh , b ng h ấ đ ho c h t d , ấảòn, ch c, không đaẦ, di đ ng ấảên n n ẤâẦ

ầỰ lăn d i da, m u da ấảên bình ấh ng U nang Ấựn ấh ng n i m ấ ấảẠng cựnh ấay nh ng

có ấh n i b t k v ấả“ nỰẠ ầỰ có ấ“nh cựch đ i x ng R t hi m khi cực Ầ n m bên c nh dây

th n kinh ầỰ gây đaẦ dây ấh n kinh ho c chỸn ỹạ lâm ba gây ạhù ầẠi U nang Ấựn ẤaẦ nhi u năm Ấ b ầôi hẠự, lúc nỰy có ấh ạhựấ hi n đ c b ng X quang

Ngày đăng: 11/11/2013, 21:18

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w