1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Hình học 8 - Tiết 39, Bài 3: Luyện tập - Năm học 2004-2005

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu - HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác - Vận dụng định lí giải được bài tập trong SGKtính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình hoïc II.. Chuaån bò GV:[r]

Trang 1

TUẦN 20 Ngày soạn: 10/12/04 Tiết: 39

§3 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác

- Vận dụng định lí giải được bài tập trong SGK(tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học)

II Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị bảng phụ vẽ chính xác hình bài 15(SGK)

HS: Chuẩn bị thước có chia khoảng và làm bài tập ở nhà

III Tiến trình tiết dạy

1/Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số

2/ Kiểm tra bài cũ

H: Phát biểu định lí tính chất đường phân giác trong tam giác?

Làm bài tập 18(SGK)

3/Bài mới

GV: Treo bảng hình bài 15

A

l

D H

H: Để tính x, y ở bài tập này cần làm

như thế nào?

HS: áp dụng tính chất đường phân giác

trong tam giác

GV: gọi 1HS lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét

A

H: Tính diện tích tam giác ABD, ADC?

Bài 15(SGK)

a, Vì AD là tia phân giác trong của góc

A của ABC nên ta có:

=> => x =

AB BD

ACDC 4,5 3,5

7, 2  x

7, 2.3,5

5,6

b, Vì PQ là tia phân giác trong của góc

P của tam giác MPN nên:

=> =>

MP MQ

8,7

x x

6,2x = 8,7.12,5 – 8,7x

 x = 8,7.12,5 7,3

14,9 

Bài 16(SGK) Gọi S ,S’ lần lượt là diện tích của tam giác ABD, ACD

Ta có: S = h.BD; S’ = h.DC1

2

1 2

Trang 2

HS: S = h.BD; S’ = h.DC1

2

1 2

GV(Gợi ý)lập tỉ số diện tích S và S’

theo BD,DC và áp dụng tính chất

đường phân giác trong tam giác

GV: gọi 1HS lên bảng

HS: Nhận xét

H: Để chứng minh DE BC ta cần A

chứng minh điều gì?

HS: DA EA

DBEC

H: MD, ME lần lượt là tia phân giác

của góc AMB, AMC ta suy ra được

điều gì?

HS:

Kết hợp BM = MC ta có được hệ thức

trên

HS: 1HS lên bảng trình bày

GV: Hướng dẫn HS chứng minh cụ thể

GV: Lưu ý cho HS một số phương pháp

Với h là đường cao hạ từ A xuống BC

Vì AD là tia phân giác trong của góc A của tam giác ABC nên ta có:

BD AB m

DCACn

Suy ra:

'

S BD m

SCDn

Bài 17(SGK)

A

Giải

Vì MD, NE lần lượt là tia phân giác của góc AMB và AMC nên ta có:

DA MA

DBMB EA MA

ECMC

Mà MB = MC(gt) Nên: MA MA

MBMC

Suy ra: DA EA

DBEC

Aùp dụng định lí Ta-lét đảo suy ra

DE BCA

Bài 20(SGK)

Xét hai tam giác ADB, BDC

Vì EF DC nên:A

EO AO

DCAC OF BO

DCBD

Mặt khác: AB CD nên:A

=>

OA OB

OCOD OA OB

OC OAOB OD

Hay: OA OB(3)

ACOD

Trang 3

chứng minh hai đường thẳng song song

+Sử dụng các góc bằng nhau ở vị trí so

le(đồng vị)

+ Tính chất đường trung bình trong tam

giác

+ Định lí đảo của định lí Ta-lét

Từ (1), (2), (3) suy ra: EO OF

DCDC

Vậy: EO = OF

4/ Củng cố

- Định lí tính chất đường phân giác trong tam giác

- Các bài tập vận dụng tính chất đường phân giác trong tam giác tìm độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đường thẳng song song

5/ Dặn dò: Học bài, làm bài; 18; 19; 20; 21; 22; 23(SBT)

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w