HÖ thèng l¹i cho HS c¸c kh¸i niÖm vÒ tËp hîp, c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nh©n, chia n©ng lªn luü thõa.. RÌn luyÖn kü n¨ng tÝnh to¸nI[r]
Trang 1f Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009
Chơng I
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: Đ 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
I Muc tiêu
HS Đợc làm quyên với các khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp thờnggặp trong toán học và trong đời sống
HS nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thụoc một tập hợp cho trớc
HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng linh hoạt khidùng các cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
Học sinh: Giấy hoạt động nhóm.
III Tiền trình dạy học
Tập hợp các đồ vật ( sách, bút, hộp phấn, thuốc kẻ, cặp sách) đặt trên bàn.-Tập hợp các giáo viên của trờng THCS Nguyễn Trãi
-Tập hợp các cây trong sân trờng-Tập hợp các học sinh lớp 6A-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4-Tập hợp các chữ cái a, b, c
Cho biết các phẩn tử của tập hợp ?
Điền các khý hiệu thích hợp vào ô trống
a B, 1 B , B
GV: Qua 2 ví dụ về tập hợp A và tập hợp B,
các phần tử của một tập hợp đợc viết ở dâu ?
Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
A = {0 ;1;2 ;3} hoặc A =
{0 ;3 ;2;1}
3 A; 5 B; 1 A
HS: Các phần tử của rập hợp B là a, b, c
Trang 2Cách nhau bởi dấu gì ?
Mỗi phần tử đợc liệt kê mấy lần ? Thứ tự nh
1 2
3
b
B a
Các phần tử của một tập hợp đợc viết trong hai dấu ngoặc {} , cách nhau bởi dấu " ; " nếu các phần tử bằng số hoặc "," nếu các phần tử bằng chữ Mỗi phần tử đợc liệt kê một lần, thứ tự tuỳ ý
Bài tạp 2HS: Cả lớp viết, 1 HS lên bảng tập hợp các chữ cái trong từ " Toán Học " là
X = {T , O , A , N , H ,C}
HS: Nhận xétHS: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4
A = {x ∈ N ∨x <4}
HS: đọc SGK
GV: Chia lớp thành 2 nhóm lớn và nhiều nhóm nhỏ
Nhóm 1 làm ?1Nhóm 2 làm ?2
A = {a ;b} , B = {b ; x ; y}
(HS: Làm bài tập1HS lên điền trên bảng phụ)
x A ; y B ; b A ; b B
M = { but }
====================================================================================
Trang 3sách vở bút
Bài tập 1, 5 SGK trang 6, 1 đến 7 SGK SBT trang 3
Chuẩn bị bài mới Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên
IV Rút kinh nghiệm:
Học sinh biết đợc tập hợp các sô tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhien trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số lớn hơn
Học sinh phân biệt đợc các tập hợp N và N', biết sử dụng các ký hiệu , ≥ , biết viết số
tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng cách
Học sinh: Thớc thẳng
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút )
Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông
xA ; yB; bA; bB
TL: b
Trang 4C2: A = {x ∈ N ∨3<x <10}
HS 3: Nhận xét
HS 4: Nhận xét
Hoạt động 2: Tập hợp N và tập hợp N * (15 phút )
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên
Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N khi
GV: Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi
một điểm tren tia số
Điểm biểu diễn số 2 trên tia số gọi là
HS: Điểm biểu diễn số 3 gọi là điểm 3
Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm
a HS: Lên bảngTập hợp các số tự nhiên khác 0
a nhỏ hơn b ta viết a<b hoặc b>a
GV: Giới thiệu kí hiệu ;≤
a b nghĩa là a b hoặc a = b
1 HS lên bảng, cả lớp viét HS: A = {6 ;7 ;8}
b, a< b và b< c thì a<c
====================================================================================
Trang 5GV: Giới thiệu về 2 số tự nhiên liên tiếp
? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
? Điền vào chỗ trống đẻ ba số ở mỗi
dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp
Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100
Số tự nhiên liền sau số a là số a + 1
b, Số tự nhiên liền trớc 35 là số 34
Số tự nhiên liền trớc số 1000 là số 999
Só tự nhiên liền trớc b là b -1 (b N*)Vì b N* thì b-1 N
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kémnhau 1 đơn vị
d, Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có
số tự nhiên lớn nhấtVì bát kỳ số tự nhiên a nào cũng có số tựnhiên liền sau
e, Tập hợp các số tự nhiên có vô số cácphân tử
3 số tự nhiên liên tiếp28;29;30
Chuẩn bị bài mới Đ 3 Ghi số tự nhiên
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 6HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Chuẩn bị bài
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8phút )
? BT 9 SGK: Điền vào mỗi dòng chỗ
trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự
nhiên liên tiếp tăng dần …….,8,
Ba Bốn Năm Sáu Bảy Tám ChínHS: Một số tự nhiên có thể có một, hai,
ba,….chữ sốHS: Lấy ví dụ
Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số
Số trăm là 38Chữ số hàng trăm là 8
Số chục là 389Chữ số hàng chục là 9Các chữ số 3, 8, 9, 5
====================================================================================
Trang 7HS: Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số999
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khácnhau là 987
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X
Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên 1 chữ
Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà ( 2phút )
- Học kỹ bài
- Làm các bài tập từ 11 đến 15 SGK
- Làm các bài tập từ 16 đến 19 SBT
- Chuẩn bị Đ4.số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 8-Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tiết 4 Đ 4 số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con
I Muc tiêu
HS hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử và cũng có thểkhông có phần tử nào
HS hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoạckhông là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu , Φ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Bảng phụ,phấn màu,máy chiếu hắt.
Học sinh:Ôn tập kiến thức,giấy trong,bút dạ.
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra(8 phút )
là 1023
HS 3.Bài tập 14 SGKDùng 3 chữ số 0;1;2 viết tất cả các số tự nhiên
có 3 chữ số mà các chữ số khác nhaulà:102;120;201;210
====================================================================================
Trang 9N = {0 ;1;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ; .}
? Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
?1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần
?2 Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2
HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trả lời không có số tự nhiên x mà x + 5 = 2
HS .một tập hợp có thể có một phần tử, cónhiều phần tử và cũng có thể không có phần tửnào
Bài tập 17 SGKa,Tập hợp Acác số tự nhiên không vợt qúa 20A=
{0 ;1;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9 ;10 ;11;12;13 ;14 ;15 ;16 ;17 ;18 ;19;20}
Tập hợp Acó 21 phần tử
b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhngnhỏ hơn 6
Trang 10Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2 phút )
- Học kỹ bài theo SGK kết hợp vở ghi
- Bài tập 16;18;20;21;22 SGK
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 11II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Bảng phụ, máy hắt, phiếu học tập
Học sinh:Ôn tạp các bài học từ Đ1 đến Đ4 và lam các bài tập GV ra từ tiế học trớc.
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra(10 phút )
? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần
Tập rỗng là tập hợp không có phần tử nàoCho A = { 0 } ,Không thể nói rằng A làtập rỗng Vì A có 1 phần tử
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đềuthuộc tập hợp B thì ta nói hợp A là tậphợp con của tập hợp B
Trang 12b - a ) : 2 + 1 ( phần tử )Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ số lẻ m
c, Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp
trong đó lớn nhất nhất là 2
d, Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp trong
Trang 13HS biết áp dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng,phép nhân vào giải toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Máy chiếu hắt, bảng phụ
Học sinh:Giấy trong, bút dạ
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1:Tổng và tích hai số tự nhiên (15 phút )
Bài toán:
Tính chu vi và diện tích của một cái sân
hình chữ nhật có chiều dài 32m,chiều
(32+25).2 = 114 (m)Diện tích của sân hình chữ nhật là:
có ít nhất một thừa số bằng … …0 Bài tập 30 SGK
(Cả lớp làm bài vào giấy trong GV kiểmtra bài trên máy chiếu hắt)
( x - 34 ) 15 = 0 x-34 = 0
x = 34
Hoạt động 2:Tính chất ( 17phút )
Trang 14GV treo bảng phụ các tính chất của phép
Bài tập nâng cao cho HS khá:
a, Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh :
37.12
b, Cho biết 15 873.7 = 111 111
HS trả lời:
Phép cộng và phép nhân đều có tính chấtgiao hoán,tính chất kết hợp
Bài tập 26 SGKCả lớp làm bài vào giấy trong,1 HS lênbảng trình bày
Quảng đờng bộ từ Hà Nội lên Yên Bái là:54+19+82 = (54+1) + (19+81)
=55 + 100 =155 ( km )Bài tập 27 SGK(hs hoạt động nhóm, đạidiện hai nhóm trình bày)
Ap dụng các tính chất của phép cộng vàphép nhân để tính nhanh
Nhóm 1
a, 86+357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 +357 =457
c, 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 =27000Nhóm 2
b, 72 +69 + 128 = (72+128) +69 = 200 +69 =269
d, 28.64 + 28.36 = 28 ( 64+36 ) = 28.100 =2800
a, 37.12 = 37.3.4= (37.3).4 = 111.4=444
b 15873.21 = 15873.7.3=(15873.7).3 = 111 111.3 = 333 333
====================================================================================
Trang 15Hãy tính nhanh: 15 873.21
Hoạt động 4:Hớng dẫn về nhà (2 phút )
- Bài tập 28,29,31,32 SGK, 50 đến 59 SBT
- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Dặn dò giờ sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
Rèn luyện kỷ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.Biết vạn dụng một cách hợp lý tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Bảng phụ,Máy hắt
Học sinh: Làm bài tập về nhà
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra (10 phút )
? Phát biểu và viết dạng tổng quát các
a, 135+360+65+40=(135+65) +(360+40)
Trang 16? Phát biểu và viết dạng tổng quát các
tính chất phép nhân
áp dụng làm bài tập 43 SBT
Tính nhanh:5.25.2.16.4
? Phát biểu và viết dạng tổng quát tính
chất phân phối của phép nhân đối với
* a.b = b.a
* (a.b).c = a.(b.c)Bài tập 43 SBTTính nhanh:
5.25.2.16.4 = (5.2)(25.4).16
=10.100.16 = 16 000HS3
* a.(b+c) = a.b + a.c Bài tập 43 SBTTính nhanh:
? Hãy nhận xét bài làm của bạn
GV.Vậy khi thực hiện tính tổng của
nhiều số hạng cần lu ý có thể sử dụng
tinh chất giao hoán ,tính chất kết hợp đẻ
có thể tính nhanh còn khi thực hiện tính
tổng hai hay nhiều số hạng cha làm tròn
chục làm thế nào có thể tính nhanh? Ta
sử dụng tính chất nh thế nào?
? Hãy cho biết quy luật của dãy số
? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số
? Hãy nhận xét bài bạn
? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số
GV Giới thiệu đây là dãy số
Phi-bô-na-xi
Bài tập 31c.Tính nhanh20+21+22+….+30
= (20+30)+(21+29)+… +(24+26)+25
=50+50+50+50+50+25
=5.50+25
=250+25=275HS.nhận xétHS.Nêu chú ýBài tập 32 SGK
Hs theo dõi và hoạt động nhóm
Đại diện hai nhóm trình bày
a, 996+45 =996+(4+41) =(996+4)+41 =1000+41 =1041b,37+198 =(35+2)+198 =35 + (2+198) =35 + 200 = 235
Bài tập 33 SGK Cho dãy số sau
1;1;2;3;5;8;………
Trong dãy số trên mỗi số kể từ số thứ babằng tổng hai số liền trớc
Cả lớp viết, 1Hs lên bảng viết1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;…
HS nhận xét bài bạnHS
====================================================================================
Trang 17áp dụng tính chất phân phối của phép
b, Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chấtphân phối của phép nhân đối với phép cộng
25 12 = 25(10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250+ 50 = 300
2HS lên bảng
34 11 = 34(10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340+ 34 = 374
47 101 = 47 (100+1) = 47 100 + 47 1 =
4700 + 47 = 4747HS: Nhận xétHS: Chú ýa(b - c) = a.b - a.c
Bài tập 37 SGKHS: Cả lớp tính, 3HS lên bảng
* 16 19 = 16(20-1) = 16 20 - 16 = 320 - 16 = 304
* 46 99 = 46(200-1)= 46 100 - 46 1 = 4600 - 46 = 4554
* 35 98 = 35(100-2)= 35 100 - 35 2 = 3500 - 70 = 3430
Trang 18HS: Hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên
HS: nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ
Rèn luyện cho HS vận dụng kién thức về phép trừ để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Phấn màu
Học sinh: Chuẩn bị bài
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút )
hiện đợc trong tập hợp số tự nhiên Còn
phép trừ và phép chi thì sao? Để trả lời đợc
câu hỏi này chúng ta đi vào nội dung bài
học
1HS lên bảng
a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100+ 243 = 343
b, 25 16 4 = (25 4) 16 = 100 16 = 1 600
= 5HS: Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số
tự nhiên x sao cho b + x = a thò ta cóphép trừ a - b = x
Trang 19? Nêu cách tìm số trừ Số trừ = Số bị trừ - Hiệu
Hoạt động 3.luyện tập Củng cố (18 phút)
? Có phải khi nào ta cũng thực hiện đợc
phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b
GV: Hớng dẫn câu a Cả lớp giải câu b và c
GV: Cho HS thử lại giá trị của x ( bằng
a, ( x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 1552HS lên bảng giải câu b và c
b, 124 + (upload.123doc.net - x) = 217upload.123doc.net - x = 217 -124upload.123doc.net - x = 93
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trìnhbày
a, 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2)
= 33 + 100 = 133
b, 46 + 29 = (46 - 1) + ( 29 + 1) = 45 + 30 = 75
HS: Nhạn xét
HS Chú ý theo dõi
bài tập 49 SGKHS: Cả lớp làm , hai HS lên bảng
a, 321 - 96 = ( 321 + 4) - (96 + 4)
= 325 - 100 = 225
b, 1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)
Trang 20HS: Hiểu đợc khi nào kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
HS: nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép chia
Rèn luyện cho HS vận dụng kién thức về phép chia để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Phấn màu
Học sinh: Chuẩn bị bài
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)
? Khi nào ta có phép trừ số tự nhiên a cho số
Bài 64 SBT.Tìm số tự nhiên x biết:
a) (x - 47) - 115 = 0
x - 47 = 115
x = 115 + 47
x = 162b) 315 + (146 - x) = 401
146 - x = 401 - 315
146 - x = 86
x = 146 - 86
x = 60
Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có d (20 phút )
? Xét xem có số tự nhiên x nào mà
3 x = 12 hay không HS: 3 x = 12 Tìm đợc x = 4HS: 5 x = 12 Không tìm thấy x nào
====================================================================================
Trang 21? Xét xem có số tự nhiên x nào mà 5 x =
12 hay không ?
GV: Giới thiệu 12 : 3 = 4
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong
đó b # 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b x
= a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép
4
0
3
12
? Hai phép chia trên có gì khác nhau
GV: Phép chia 12 cho 3 là phép chia hết
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b
trong đó b # 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta nói a chia hết cho b
HS: Đọc tổng quát SGK
Cho hai số tự nhiên a và b ta luôn tìm
đ-ợc 2 số tự nhiên q và r sao cho
Bài tập 45 Điền vào ô trống sao cho
? Nêu đk để a chia hết cho b
? Nêu đk của số chia, số d của phép chia
Trang 22Bµi 46.
a) Trong phÐp chia cho hai , sè d cã thÓ
b»ng 0 hoÆc 1 trong mçi phÐp chia cho 3 ,
cho 4, cho 5 sè d cã thÓ b»ng bao nhiªu
b) D¹ng tæng qu¸t cña sè chia hÕt cho hai
lµ 2.k, D¹ng tæng qu¸t cña sè chia cho hai
d 1 lµ 2.k+1 víi k N
H·y viÕt d¹ng tæng qu¸t cña sè chia hÕt
cho 3, chia cho 3 d 1, chia cho 3 d 2
x = 533
b, 7x - 8 = 7137x = 713 + 87x = 721
x = 721 : 7
x = 103Bµi 46 a) HS tr¶ lêi miÖngTrong phÐp chia cho 3 sè d cã thÓ b»ng0,1,2
Trong phÐp chia cho 4 sè d cã thÓ b»ng0,1,2,3
Trong phÐp chia cho 5 sè d cã thÓ b»ng0,1,2,3,4
b, 1 HS lªn b¶ng viÕtD¹ng tæng qu¸t cña sè chia hÕt cho 3 lµ3k víi k N
D¹ng tæng qu¸t cña sè chia cho 3 d 1 lµ3k +1 víi k N
D¹ng tæng qu¸t cña sè chia cho 3 d 2
DÆn dß giê sau luyÖn tËp
IV Rót kinh nghiÖm:
Trang 23Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ , phép chia để tính nhẩm, để giảimột số bài toán thực tế.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Chuẩn bị bài
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (15 phút )
a)57 + 49 = (57 - 1) + ( 49 + 1) = 56 + 50 = 106 b) 315 - 98= (315 + 2) -(98+2)
x = 24 : 3
x = 8c) x +(x + 1) + (x + 2 ) + (x + 3 ) +
+ ( x + 1000) =500500
………
1001x + (1 + 2 + 3 + … + 999 + 1000)
= 5005001001x +500500 = 5005001001x = 500500-5005001001x = 0
? Em hãy viết hệ thức liên hệ
của phép chia a cho 3 có thơng
là 15
Bài tập 81 SBT
Năm nhuận có 366 ngày Hỏi
năm nhuận gồm bao nhiêu tuần
và còn d mấy ngày
Bài tập 85 SBT
Ngày 10 - 10 -2000 rơi vào thứ
3 Hỏi ngày 10 - 10 2010 rơi vào
thứ mấy
? Từ 2000 đến
10-10-2010 có bao nhiêu năm Trong
đó có bao nhiêu năm nhuận
Từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có 10 năm Trong
đó có hai năm nhuận là 2004 và 2008 Vậy từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có :
365 10 + 2 = 3652 ( ngày)Mỗi tuần lễ có 7 ngày nên
3652 : 7 = 521 d 5Vì ngày 10 - 10 -2000 rơi vào thứ 3 nên
Trang 24? Vậy từ 2000 đến
10-10-2010 có bao nhiêu ngày
? Để tính ngày 10-10-2010 rơi
vào thứ mấy ta làm thế nào
ngày 10 - 10 2010 rơi vào chủ nhật
Dạn dò HS giờ sau luyện tập về bốn phép tính
IV Rút kinh nghiệm:
b) 273 - 98 = (273 + 2) - (98 + 2) = 275 - 100
2
Trang 25
Thứ ngày tháng năm 2009
Tiết 12 : Đ 7 luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Kẻ sẵn bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên
Học sinh:Chuẩn bị bài
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra ( phút )
? Hãy viết các tổng sau thành tích:
Hoạt động 2:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( phút )
? Hãy viết gọn các tích sau:
7.7.7.7 =
b.b.b.b.b.b.b =
a.a.a.a.a……… a= ….(n thừa số a)
1HS lên bảng7.7.7.7 = 74
b.b.b.b.b.b.b =b7
a.a.a.a.a……… a= an(n thừa số a)
Trang 26? Luỹ thừa bậc n của a là gì
GV Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau
gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Hoạt động 3: Nhân hai luỹ thừ cùng cơ số( phút )
? Hãy viết tích hai luỹ thừa thành một
23.22 =(2.2.2).(2.2) = 25
a4.a3 =(a.a.a.a).(a.a.a) =a7
Nhận xé:Số mũ của kết quả bằng tổngcác số mũ của các thừa số
am.an = am+n (m,n N )
HS cả lớp viết.1 HS lên bảng thực hiênViết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa
x5.x4 =x5+4=x9
a4.a =a4+1 = a5
HS cả lớp viết.1 HS lên bảng thực hiênBài tập 56bd
Trang 27- HS nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra ( phút )
HS1? Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n
53=135HS2.Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũViết kết quả mỗi phép tính dới dạng mộtluỹ thừa
Trang 28Viết kết quả các phép tính sau dới dạng
mộy luỹ thừa
HS hoạt động nhóm,đại diện nhóm trìnhbày
Viết kết quả các phép tính sau dới dạngmộy luỹ thừa
HS cả lớp suy nghĩ, 1 HS trình bày miệng
Số nào lớn hơn trong hai số
Trang 29- HS nắm đợc định nghĩa chia hai luỹ thừa cùng cơ số Quy ớc a0
- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Máy chiếu hắt, bảng phụ, phấn màu.
Học sinh:Giấy trong, bút dạ
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra( phút )
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
Nếu có a10:a2 =? Thì kết quảnh thế nào đó
là nội dung bài học hôm nay
1 HS đứng tai chỗ trả lời Quy tăc:
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữnguyên cơ số và cộng các số mũ
Trang 30a,712:74 = 712-4 = 78
b,x6 : x = x6-1 =x5 (x#0)c,a4 : a4 = a4-4=a0 =1 (a#0)
Hoạt động 4: Chú ý( phút )
GV hớng dẫn HS viết các số tự nhiên dới
dạng tổng của các luỹ thừa của 10
2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.1
= 2.103 + 4.104 + 7.101 + 5.100
Lu ý 2.103 = 103 + 103
?3 Viết các số 538, abcd dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
GV Thu bài các nhóm làm trên giấy
trong
? Nhận xét bài làm các nhóm
?3 HS hoạt động nhómViết các số 538, abcd dới dạng tổngcác luỹ thừa của 10
538 = 5.100 + 3.10 + 8.1 = 5.102 + 3.101 + 8.100 abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d.1 =a.103 + b.102 + c.101 +d.100
Hoạt động 5: Củng cố ( phút)
Bài tập 69 SGK.Điền đúng(Đ) hoặc
sai(S) vào ô vuông
====================================================================================
Trang 31HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức
Rèn luỵen cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Giấy hoạt động nhóm
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: ( phút )
Bài tập 70 SGK
Viết các số 987; 2564 dới dạng tổng các
luỹ thừa của 10
? Hãy nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức ( phút )
GV: Các dãy tính bạn vừa làm là biểu
thức
? Em hãy lấy thêm ví dụ về biểu thức
GV: Nêu chú ý
a, Mỗi số cúng đợc coi là biểu thức
b, Trong biểu thức có thể có các dấu
Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức ( phút )
GV: a, Đối với biểu thức không có dấu
HS cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng a,48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24
b,60 : 2 5 = 30 5 = 150
Trang 32chia nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào
? hãy tính giá trị biểu thức
HS cả lớp giả vào giấy trong,1 HS lênbảng thực hiên:
a, 4 32 - 5 6 = 4.9 - 5.6 =36 - 30 = 6
HS nhận xétHS: Đối với biểu thức có dấu ngoặc talàm theo thứ tự : ( ) → [ ] → {}
HS Hoạt động nhóm, đại diện nhóm trìnhbày bài
Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân , chia ta thực hiện từ trái sang phải
Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên luỹ thừa ta ta thực hiện nâng lên luỹ thừ trớc rồi đến nhân và chia cuối cùng đến cộng và trừ.
HS: Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm theo thứ tự : ( ) → [ ] → {}
?2.Tìm số tự nhiên x biết:
(HS hoạt động nhóm,đại diện nhóm lêntrình bày )
a, (6x - 39):3 = 201 6x - 39 = 201 3 6x - 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642
x = 642:6
x = 107 b,23 + 3x = 56:33
====================================================================================
Trang 33cộng, trừ, nhân, chia nâng lên luỹ thừa ta
ta thực hiện nâng lên luỹ thừ trớc rồi đến nhân và chia cuối cùng đến cộng và trừ.
- Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm theo thứ tự : ( ) → [ ] → {}
Bài tập 73 a,d
HS cả lớp thực hiện phép tính,2 HS lênbảng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Máy tính bỏ túi, bảng phụ
Học sinh: MTBT
III Tiền trình dạy học
Trang 34Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( phút )
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính với biểu
? Bài 77a còn cách làm nào nhanh hơn
GV: Vậy làm xuất hiện dấu ngoặc ta phải
thực hiện theo thứ tự biểu thức ngoặc
HS làm xuất hiện dấu ngoặc áp dụng tínhchất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng
Trang 35? Qua kết quả bài 78 giá tiền một gói
phong bì bao nhiêu
HS: suy nghĩCả lớp thực hiện phép tính, 1 HS lên bảng
34 - 33 = 3 3 3 3 - 3 3 3
= 81 - 27 = 54Vậy cộng đồng Việt Nam có 54 dân tộcanh em
HS: Nhận xétCả lớp ghi nhớ điều nàyHS: Đứng tại chỗ hoàn thành đề bài tậptrong bài 79
HS: Giá tiền 1 gói phong bì là 2400
Tiết 17 tiếp tục luyện tập Ôn tập để chuẩn bị tiết 18 kiểm tra
Trả lời các câu hỏi 1,2,3,4 SGK trang 61
Rèn luyện cẩn thận, chính xác khi tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Trang 36Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Câu hỏi lý thuyết( phút )
? Dạng tổng quát tính chấn ,tính chất kết
? Khi nào thực hiện đợc phép trừ a - b
? Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết
cho số tự nhiên b
1,* Phép công:
a + b = b + a(a + b) + c = a + ( b + c)
a + 0 = 0 + a
* Phep nhân:
a.b = b.a(a.b).c = a.(b.c)a.1 = 1.a
* Tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng
a.(b + c) = a.b + a.c2,HS phát biểu và viết:
an = a.a.a.a.a…….a ( n thừa số a,a#0)
3 , am.an = am+n
am : an = am-n (a#0,m n)
4 , Thực hiện đợc phép trừ a - b khi
a b
5 , Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên
b khi có số tự nhiên q sao cho a = b.q
b, B = {10 ;12;14 ; ;98}
Số phần tử của tập hợp B là (98 - 10) : 2 + 1 = 45 (phần tử
c, C = {35 ;37 ;39; ;105}
Số phần tử của tập hợp C là (105 - 35) : 2 + 1 = 36 (phần tửBài 2
= 2448 : 102 = 24
Trang 37? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính đối
với biểu thức có dấu ngoặc, với biểu thức
b, Biểu ó dấu ngoặc:
( )→[ ]→ {}
HS Lần lợt nhắc
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà( phút )
- Xem lại nội dung bài học
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-Giáo viên: Bảng phụ ghi đè bài
Học sinh:Ôn tập định nghĩa , tính chất , quy tắc đã học.
Xem lại các bài tập đã làm , đã chữa
III Tiền trình dạy học ( Nội dung kiểm tra)
Trang 38
Thứ ngày tháng năm 2009
Tiết 1 9: Đ 10 Tính chất chia hết của một tổng
I Muc tiêu:
- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng,một hiệu
- HS nhận biết một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chiahết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng của hiệu đó
- HS sử dụng đúng các kí hiệu ⋮ ; :.
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các tính chất nói trên
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:Bảng phụ, máy hắt.
Học sinh: Ôn tập lại phép chia hết, phép chia có d.
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: 1.Nhắc lại về quan hệ chia hết( phút )
? Cho ví dụ về một phép chia có số d
tự nhiên và b là số tự nhiên kh0 thì phải
có số tự nhiên q sao cho a = b.q
Kí hiệu a không chia hết cho b la a :. b
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên bkhác 0 Khi có số tự nhiên q sao cho a =b.q
Hoạt động 2: Tính chất 1( phút )
?1.a, Viết hai số chia hết cho 6.Xét xem
tổng của chúng có chia hết cho 6 không
b, Viết hai số chia hết cho 7.Xét xem
tổng của chúng có chia hết cho 7 không
? Qua ví dụ các bạn lấy ,em có nhận xét
Tổng quát :
a ⋮ m , b ⋮ m ⇒ (a + b) ⋮ mChẳng hạn 12 ; 40 ; 60
40 - 12 = 28 ( ⋮ 4)
60 - 12 = 48( ⋮ 4)
12 + 40 + 60 = 112 ( ⋮ 4 )Tổng quát :
a ⋮ m , b ⋮ m ⇒ (a - b) ⋮ m( a b)
====================================================================================
Trang 39? Xét xem hiệu 40 - 12 có chia hết cho 4
HS cả lớp làm, 3 HS lên bảng thực hiên
a , ( 33 + 22 ) ⋮ 11Vì 33 ⋮ 11 và 22 ⋮ 11
b, (88 - 55) ⋮ 11Vì 88 ⋮ 11 Và 55 ⋮ 11
c, ( 44 + 66 + 77) ⋮ 11 vì 44 ⋮ 11, 66 ⋮ 11, 77 ⋮ 11
Hoạt động 3:Tính chất 2 ( phút )
? 2a, Viết hai số hạng trong đó có một số
không chia hết cho 4 số còn lại ia hết cho
4 Xét xem tổng đó có chia hết cho 4
không?
b, Viết hai số hạng trong đó có một số
không chia hết cho 5 số còn lại ia hết cho
5 Xét xem tổng đó có chia hết cho 5
không?
Hãy rút ra nhận xét?
a ⋮ m ; b :. m ( m # 0) ⇒ (a - b)
Viết hai số hạng trong đó có một số
không chia hết cho 4 số còn lại ia hết cho
4 Xét xem hiệu đó có chia hết cho 4
không? ⇒ Chú ý a
? Viết 3 số hạng trong đó có 1 só không
chia hết cho 6, hai số còn lại đều chia hết
cho 6.Xet xem tổng của chúng có chia
Tính chất 2:
a :. m ; b ⋮ m; c ⋮ m ⇒ ( a + b+ c ) :. m
Trang 40? 4 Cho ví dụ hai số a và b trong đó a
8;24 ⋮ 8(32 + 40 + 12) :. 8 Vì 32 ⋮ 8;40 ⋮
- HS biết vận dụng các dấu hiêu chia hết cho 2 , cho 5 đẻ nhanh chóng nhận ra một
số , một tổng,một hiệu có chia hết hay không chia hết cho 2,cho 5
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho2,cho 5
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra( phút )
====================================================================================