1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Travel - Hồ Hoàn Kiếm và phố Tràng Tiền

172 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 153,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÖ thèng l¹i cho HS c¸c kh¸i niÖm vÒ tËp hîp, c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nh©n, chia n©ng lªn luü thõa.. RÌn luyÖn kü n¨ng tÝnh to¸nI[r]

Trang 1

f Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009

Chơng I

Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: Đ 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

I Muc tiêu

HS Đợc làm quyên với các khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp thờnggặp trong toán học và trong đời sống

HS nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thụoc một tập hợp cho trớc

HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng linh hoạt khidùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Giấy hoạt động nhóm.

III Tiền trình dạy học

Tập hợp các đồ vật ( sách, bút, hộp phấn, thuốc kẻ, cặp sách) đặt trên bàn.-Tập hợp các giáo viên của trờng THCS Nguyễn Trãi

-Tập hợp các cây trong sân trờng-Tập hợp các học sinh lớp 6A-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4-Tập hợp các chữ cái a, b, c

Cho biết các phẩn tử của tập hợp ?

Điền các khý hiệu thích hợp vào ô trống

a  B, 1  B ,  B

GV: Qua 2 ví dụ về tập hợp A và tập hợp B,

các phần tử của một tập hợp đợc viết ở dâu ?

Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = {0 ;1;2 ;3} hoặc A =

{0 ;3 ;2;1}

3 A; 5 B; 1 A

HS: Các phần tử của rập hợp B là a, b, c

Trang 2

Cách nhau bởi dấu gì ?

Mỗi phần tử đợc liệt kê mấy lần ? Thứ tự nh

1 2

3

b

B a

Các phần tử của một tập hợp đợc viết trong hai dấu ngoặc {} , cách nhau bởi dấu " ; " nếu các phần tử bằng số hoặc "," nếu các phần tử bằng chữ Mỗi phần tử đợc liệt kê một lần, thứ tự tuỳ ý

Bài tạp 2HS: Cả lớp viết, 1 HS lên bảng tập hợp các chữ cái trong từ " Toán Học " là

X = {T , O , A , N , H ,C}

HS: Nhận xétHS: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = {x ∈ N ∨x <4}

HS: đọc SGK

GV: Chia lớp thành 2 nhóm lớn và nhiều nhóm nhỏ

Nhóm 1 làm ?1Nhóm 2 làm ?2

A = {a ;b} , B = {b ; x ; y}

(HS: Làm bài tập1HS lên điền trên bảng phụ)

x A ; y B ; b A ; b B

M = { but }

====================================================================================

Trang 3

sách vở bút

Bài tập 1, 5 SGK trang 6, 1 đến 7 SGK SBT trang 3

Chuẩn bị bài mới Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên

IV Rút kinh nghiệm:

Học sinh biết đợc tập hợp các sô tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhien trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số lớn hơn

Học sinh phân biệt đợc các tập hợp N và N', biết sử dụng các ký hiệu , ≥ , biết viết số

tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng cách

Học sinh: Thớc thẳng

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút )

Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông

xA ; yB; bA; bB

TL: b

Trang 4

C2: A = {x ∈ N ∨3<x <10}

HS 3: Nhận xét

HS 4: Nhận xét

Hoạt động 2: Tập hợp N và tập hợp N * (15 phút )

? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên

Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N khi

GV: Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi

một điểm tren tia số

Điểm biểu diễn số 2 trên tia số gọi là

HS: Điểm biểu diễn số 3 gọi là điểm 3

Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm

a HS: Lên bảngTập hợp các số tự nhiên khác 0

a nhỏ hơn b ta viết a<b hoặc b>a

GV: Giới thiệu kí hiệu ;≤

a b nghĩa là a b hoặc a = b

1 HS lên bảng, cả lớp viét HS: A = {6 ;7 ;8}

b, a< b và b< c thì a<c

====================================================================================

Trang 5

GV: Giới thiệu về 2 số tự nhiên liên tiếp

? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

? Điền vào chỗ trống đẻ ba số ở mỗi

dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100

Số tự nhiên liền sau số a là số a + 1

b, Số tự nhiên liền trớc 35 là số 34

Số tự nhiên liền trớc số 1000 là số 999

Só tự nhiên liền trớc b là b -1 (b N*)Vì b N* thì b-1 N

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kémnhau 1 đơn vị

d, Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có

số tự nhiên lớn nhấtVì bát kỳ số tự nhiên a nào cũng có số tựnhiên liền sau

e, Tập hợp các số tự nhiên có vô số cácphân tử

3 số tự nhiên liên tiếp28;29;30

Chuẩn bị bài mới Đ 3 Ghi số tự nhiên

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 6

HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8phút )

? BT 9 SGK: Điền vào mỗi dòng chỗ

trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự

nhiên liên tiếp tăng dần …….,8,

Ba Bốn Năm Sáu Bảy Tám ChínHS: Một số tự nhiên có thể có một, hai,

ba,….chữ sốHS: Lấy ví dụ

Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số

Số trăm là 38Chữ số hàng trăm là 8

Số chục là 389Chữ số hàng chục là 9Các chữ số 3, 8, 9, 5

====================================================================================

Trang 7

HS: Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số999

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khácnhau là 987

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X

Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên 1 chữ

Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà ( 2phút )

- Học kỹ bài

- Làm các bài tập từ 11 đến 15 SGK

- Làm các bài tập từ 16 đến 19 SBT

- Chuẩn bị Đ4.số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 8

-Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tiết 4 Đ 4 số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con

I Muc tiêu

HS hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử và cũng có thểkhông có phần tử nào

HS hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoạckhông là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu , Φ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ,phấn màu,máy chiếu hắt.

Học sinh:Ôn tập kiến thức,giấy trong,bút dạ.

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra(8 phút )

là 1023

HS 3.Bài tập 14 SGKDùng 3 chữ số 0;1;2 viết tất cả các số tự nhiên

có 3 chữ số mà các chữ số khác nhaulà:102;120;201;210

====================================================================================

Trang 9

N = {0 ;1;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ; .}

? Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

?1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần

?2 Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2

HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trả lời không có số tự nhiên x mà x + 5 = 2

HS .một tập hợp có thể có một phần tử, cónhiều phần tử và cũng có thể không có phần tửnào

Bài tập 17 SGKa,Tập hợp Acác số tự nhiên không vợt qúa 20A=

{0 ;1;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9 ;10 ;11;12;13 ;14 ;15 ;16 ;17 ;18 ;19;20}

Tập hợp Acó 21 phần tử

b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhngnhỏ hơn 6

Trang 10

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2 phút )

- Học kỹ bài theo SGK kết hợp vở ghi

- Bài tập 16;18;20;21;22 SGK

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 11

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ, máy hắt, phiếu học tập

Học sinh:Ôn tạp các bài học từ Đ1 đến Đ4 và lam các bài tập GV ra từ tiế học trớc.

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra(10 phút )

? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần

Tập rỗng là tập hợp không có phần tử nàoCho A = { 0 } ,Không thể nói rằng A làtập rỗng Vì A có 1 phần tử

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đềuthuộc tập hợp B thì ta nói hợp A là tậphợp con của tập hợp B

Trang 12

b - a ) : 2 + 1 ( phần tử )Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ số lẻ m

c, Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp

trong đó lớn nhất nhất là 2

d, Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp trong

Trang 13

HS biết áp dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.

HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng,phép nhân vào giải toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Máy chiếu hắt, bảng phụ

Học sinh:Giấy trong, bút dạ

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1:Tổng và tích hai số tự nhiên (15 phút )

Bài toán:

Tính chu vi và diện tích của một cái sân

hình chữ nhật có chiều dài 32m,chiều

(32+25).2 = 114 (m)Diện tích của sân hình chữ nhật là:

có ít nhất một thừa số bằng … …0 Bài tập 30 SGK

(Cả lớp làm bài vào giấy trong GV kiểmtra bài trên máy chiếu hắt)

( x - 34 ) 15 = 0 x-34 = 0

x = 34

Hoạt động 2:Tính chất ( 17phút )

Trang 14

GV treo bảng phụ các tính chất của phép

Bài tập nâng cao cho HS khá:

a, Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh :

37.12

b, Cho biết 15 873.7 = 111 111

HS trả lời:

Phép cộng và phép nhân đều có tính chấtgiao hoán,tính chất kết hợp

Bài tập 26 SGKCả lớp làm bài vào giấy trong,1 HS lênbảng trình bày

Quảng đờng bộ từ Hà Nội lên Yên Bái là:54+19+82 = (54+1) + (19+81)

=55 + 100 =155 ( km )Bài tập 27 SGK(hs hoạt động nhóm, đạidiện hai nhóm trình bày)

Ap dụng các tính chất của phép cộng vàphép nhân để tính nhanh

Nhóm 1

a, 86+357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 +357 =457

c, 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 =27000Nhóm 2

b, 72 +69 + 128 = (72+128) +69 = 200 +69 =269

d, 28.64 + 28.36 = 28 ( 64+36 ) = 28.100 =2800

a, 37.12 = 37.3.4= (37.3).4 = 111.4=444

b 15873.21 = 15873.7.3=(15873.7).3 = 111 111.3 = 333 333

====================================================================================

Trang 15

Hãy tính nhanh: 15 873.21

Hoạt động 4:Hớng dẫn về nhà (2 phút )

- Bài tập 28,29,31,32 SGK, 50 đến 59 SBT

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Dặn dò giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

Rèn luyện kỷ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.Biết vạn dụng một cách hợp lý tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ,Máy hắt

Học sinh: Làm bài tập về nhà

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra (10 phút )

? Phát biểu và viết dạng tổng quát các

a, 135+360+65+40=(135+65) +(360+40)

Trang 16

? Phát biểu và viết dạng tổng quát các

tính chất phép nhân

áp dụng làm bài tập 43 SBT

Tính nhanh:5.25.2.16.4

? Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất phân phối của phép nhân đối với

* a.b = b.a

* (a.b).c = a.(b.c)Bài tập 43 SBTTính nhanh:

5.25.2.16.4 = (5.2)(25.4).16

=10.100.16 = 16 000HS3

* a.(b+c) = a.b + a.c Bài tập 43 SBTTính nhanh:

? Hãy nhận xét bài làm của bạn

GV.Vậy khi thực hiện tính tổng của

nhiều số hạng cần lu ý có thể sử dụng

tinh chất giao hoán ,tính chất kết hợp đẻ

có thể tính nhanh còn khi thực hiện tính

tổng hai hay nhiều số hạng cha làm tròn

chục làm thế nào có thể tính nhanh? Ta

sử dụng tính chất nh thế nào?

? Hãy cho biết quy luật của dãy số

? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số

? Hãy nhận xét bài bạn

? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số

GV Giới thiệu đây là dãy số

Phi-bô-na-xi

Bài tập 31c.Tính nhanh20+21+22+….+30

= (20+30)+(21+29)+… +(24+26)+25

=50+50+50+50+50+25

=5.50+25

=250+25=275HS.nhận xétHS.Nêu chú ýBài tập 32 SGK

Hs theo dõi và hoạt động nhóm

Đại diện hai nhóm trình bày

a, 996+45 =996+(4+41) =(996+4)+41 =1000+41 =1041b,37+198 =(35+2)+198 =35 + (2+198) =35 + 200 = 235

Bài tập 33 SGK Cho dãy số sau

1;1;2;3;5;8;………

Trong dãy số trên mỗi số kể từ số thứ babằng tổng hai số liền trớc

Cả lớp viết, 1Hs lên bảng viết1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;…

HS nhận xét bài bạnHS

====================================================================================

Trang 17

áp dụng tính chất phân phối của phép

b, Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chấtphân phối của phép nhân đối với phép cộng

25 12 = 25(10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250+ 50 = 300

2HS lên bảng

34 11 = 34(10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340+ 34 = 374

47 101 = 47 (100+1) = 47 100 + 47 1 =

4700 + 47 = 4747HS: Nhận xétHS: Chú ýa(b - c) = a.b - a.c

Bài tập 37 SGKHS: Cả lớp tính, 3HS lên bảng

* 16 19 = 16(20-1) = 16 20 - 16 = 320 - 16 = 304

* 46 99 = 46(200-1)= 46 100 - 46 1 = 4600 - 46 = 4554

* 35 98 = 35(100-2)= 35 100 - 35 2 = 3500 - 70 = 3430

Trang 18

HS: Hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên

HS: nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ

Rèn luyện cho HS vận dụng kién thức về phép trừ để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút )

hiện đợc trong tập hợp số tự nhiên Còn

phép trừ và phép chi thì sao? Để trả lời đợc

câu hỏi này chúng ta đi vào nội dung bài

học

1HS lên bảng

a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100+ 243 = 343

b, 25 16 4 = (25 4) 16 = 100 16 = 1 600

= 5HS: Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số

tự nhiên x sao cho b + x = a thò ta cóphép trừ a - b = x

Trang 19

? Nêu cách tìm số trừ Số trừ = Số bị trừ - Hiệu

Hoạt động 3.luyện tập Củng cố (18 phút)

? Có phải khi nào ta cũng thực hiện đợc

phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b

GV: Hớng dẫn câu a Cả lớp giải câu b và c

GV: Cho HS thử lại giá trị của x ( bằng

a, ( x - 35) - 120 = 0

x - 35 = 120

x = 120 + 35

x = 1552HS lên bảng giải câu b và c

b, 124 + (upload.123doc.net - x) = 217upload.123doc.net - x = 217 -124upload.123doc.net - x = 93

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trìnhbày

a, 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2)

= 33 + 100 = 133

b, 46 + 29 = (46 - 1) + ( 29 + 1) = 45 + 30 = 75

HS: Nhạn xét

HS Chú ý theo dõi

bài tập 49 SGKHS: Cả lớp làm , hai HS lên bảng

a, 321 - 96 = ( 321 + 4) - (96 + 4)

= 325 - 100 = 225

b, 1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)

Trang 20

HS: Hiểu đợc khi nào kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

HS: nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép chia

Rèn luyện cho HS vận dụng kién thức về phép chia để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)

? Khi nào ta có phép trừ số tự nhiên a cho số

Bài 64 SBT.Tìm số tự nhiên x biết:

a) (x - 47) - 115 = 0

x - 47 = 115

x = 115 + 47

x = 162b) 315 + (146 - x) = 401

146 - x = 401 - 315

146 - x = 86

x = 146 - 86

x = 60

Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có d (20 phút )

? Xét xem có số tự nhiên x nào mà

3 x = 12 hay không HS: 3 x = 12 Tìm đợc x = 4HS: 5 x = 12 Không tìm thấy x nào

====================================================================================

Trang 21

? Xét xem có số tự nhiên x nào mà 5 x =

12 hay không ?

GV: Giới thiệu 12 : 3 = 4

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong

đó b # 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b x

= a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép

4

0

3

12

? Hai phép chia trên có gì khác nhau

GV: Phép chia 12 cho 3 là phép chia hết

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b

trong đó b # 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta nói a chia hết cho b

HS: Đọc tổng quát SGK

Cho hai số tự nhiên a và b ta luôn tìm

đ-ợc 2 số tự nhiên q và r sao cho

Bài tập 45 Điền vào ô trống sao cho

? Nêu đk để a chia hết cho b

? Nêu đk của số chia, số d của phép chia

Trang 22

Bµi 46.

a) Trong phÐp chia cho hai , sè d cã thÓ

b»ng 0 hoÆc 1 trong mçi phÐp chia cho 3 ,

cho 4, cho 5 sè d cã thÓ b»ng bao nhiªu

b) D¹ng tæng qu¸t cña sè chia hÕt cho hai

lµ 2.k, D¹ng tæng qu¸t cña sè chia cho hai

d 1 lµ 2.k+1 víi k N

H·y viÕt d¹ng tæng qu¸t cña sè chia hÕt

cho 3, chia cho 3 d 1, chia cho 3 d 2

x = 533

b, 7x - 8 = 7137x = 713 + 87x = 721

x = 721 : 7

x = 103Bµi 46 a) HS tr¶ lêi miÖngTrong phÐp chia cho 3 sè d cã thÓ b»ng0,1,2

Trong phÐp chia cho 4 sè d cã thÓ b»ng0,1,2,3

Trong phÐp chia cho 5 sè d cã thÓ b»ng0,1,2,3,4

b, 1 HS lªn b¶ng viÕtD¹ng tæng qu¸t cña sè chia hÕt cho 3 lµ3k víi k N

D¹ng tæng qu¸t cña sè chia cho 3 d 1 lµ3k +1 víi k N

D¹ng tæng qu¸t cña sè chia cho 3 d 2

DÆn dß giê sau luyÖn tËp

IV Rót kinh nghiÖm:

Trang 23

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ , phép chia để tính nhẩm, để giảimột số bài toán thực tế.

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (15 phút )

a)57 + 49 = (57 - 1) + ( 49 + 1) = 56 + 50 = 106 b) 315 - 98= (315 + 2) -(98+2)

x = 24 : 3

x = 8c) x +(x + 1) + (x + 2 ) + (x + 3 ) +

+ ( x + 1000) =500500

………

1001x + (1 + 2 + 3 + … + 999 + 1000)

= 5005001001x +500500 = 5005001001x = 500500-5005001001x = 0

? Em hãy viết hệ thức liên hệ

của phép chia a cho 3 có thơng

là 15

Bài tập 81 SBT

Năm nhuận có 366 ngày Hỏi

năm nhuận gồm bao nhiêu tuần

và còn d mấy ngày

Bài tập 85 SBT

Ngày 10 - 10 -2000 rơi vào thứ

3 Hỏi ngày 10 - 10 2010 rơi vào

thứ mấy

? Từ 2000 đến

10-10-2010 có bao nhiêu năm Trong

đó có bao nhiêu năm nhuận

Từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có 10 năm Trong

đó có hai năm nhuận là 2004 và 2008 Vậy từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có :

365 10 + 2 = 3652 ( ngày)Mỗi tuần lễ có 7 ngày nên

3652 : 7 = 521 d 5Vì ngày 10 - 10 -2000 rơi vào thứ 3 nên

Trang 24

? Vậy từ 2000 đến

10-10-2010 có bao nhiêu ngày

? Để tính ngày 10-10-2010 rơi

vào thứ mấy ta làm thế nào

ngày 10 - 10 2010 rơi vào chủ nhật

Dạn dò HS giờ sau luyện tập về bốn phép tính

IV Rút kinh nghiệm:

b) 273 - 98 = (273 + 2) - (98 + 2) = 275 - 100

2

Trang 25

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 12 : Đ 7 luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Kẻ sẵn bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên

Học sinh:Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra ( phút )

? Hãy viết các tổng sau thành tích:

Hoạt động 2:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( phút )

? Hãy viết gọn các tích sau:

7.7.7.7 =

b.b.b.b.b.b.b =

a.a.a.a.a……… a= ….(n thừa số a)

1HS lên bảng7.7.7.7 = 74

b.b.b.b.b.b.b =b7

a.a.a.a.a……… a= an(n thừa số a)

Trang 26

? Luỹ thừa bậc n của a là gì

GV Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lên luỹ thừa

Hoạt động 3: Nhân hai luỹ thừ cùng cơ số( phút )

? Hãy viết tích hai luỹ thừa thành một

23.22 =(2.2.2).(2.2) = 25

a4.a3 =(a.a.a.a).(a.a.a) =a7

Nhận xé:Số mũ của kết quả bằng tổngcác số mũ của các thừa số

am.an = am+n (m,n N )

HS cả lớp viết.1 HS lên bảng thực hiênViết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa

x5.x4 =x5+4=x9

a4.a =a4+1 = a5

HS cả lớp viết.1 HS lên bảng thực hiênBài tập 56bd

Trang 27

- HS nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra ( phút )

HS1? Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n

53=135HS2.Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũViết kết quả mỗi phép tính dới dạng mộtluỹ thừa

Trang 28

Viết kết quả các phép tính sau dới dạng

mộy luỹ thừa

HS hoạt động nhóm,đại diện nhóm trìnhbày

Viết kết quả các phép tính sau dới dạngmộy luỹ thừa

HS cả lớp suy nghĩ, 1 HS trình bày miệng

Số nào lớn hơn trong hai số

Trang 29

- HS nắm đợc định nghĩa chia hai luỹ thừa cùng cơ số Quy ớc a0

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Máy chiếu hắt, bảng phụ, phấn màu.

Học sinh:Giấy trong, bút dạ

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra( phút )

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta

Nếu có a10:a2 =? Thì kết quảnh thế nào đó

là nội dung bài học hôm nay

1 HS đứng tai chỗ trả lời Quy tăc:

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữnguyên cơ số và cộng các số mũ

Trang 30

a,712:74 = 712-4 = 78

b,x6 : x = x6-1 =x5 (x#0)c,a4 : a4 = a4-4=a0 =1 (a#0)

Hoạt động 4: Chú ý( phút )

GV hớng dẫn HS viết các số tự nhiên dới

dạng tổng của các luỹ thừa của 10

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.1

= 2.103 + 4.104 + 7.101 + 5.100

Lu ý 2.103 = 103 + 103

?3 Viết các số 538, abcd dới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

GV Thu bài các nhóm làm trên giấy

trong

? Nhận xét bài làm các nhóm

?3 HS hoạt động nhómViết các số 538, abcd dới dạng tổngcác luỹ thừa của 10

538 = 5.100 + 3.10 + 8.1 = 5.102 + 3.101 + 8.100 abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d.1 =a.103 + b.102 + c.101 +d.100

Hoạt động 5: Củng cố ( phút)

Bài tập 69 SGK.Điền đúng(Đ) hoặc

sai(S) vào ô vuông

====================================================================================

Trang 31

HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn luỵen cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Giấy hoạt động nhóm

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: ( phút )

Bài tập 70 SGK

Viết các số 987; 2564 dới dạng tổng các

luỹ thừa của 10

? Hãy nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức ( phút )

GV: Các dãy tính bạn vừa làm là biểu

thức

? Em hãy lấy thêm ví dụ về biểu thức

GV: Nêu chú ý

a, Mỗi số cúng đợc coi là biểu thức

b, Trong biểu thức có thể có các dấu

Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức ( phút )

GV: a, Đối với biểu thức không có dấu

HS cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng a,48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24

b,60 : 2 5 = 30 5 = 150

Trang 32

chia nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào

? hãy tính giá trị biểu thức

HS cả lớp giả vào giấy trong,1 HS lênbảng thực hiên:

a, 4 32 - 5 6 = 4.9 - 5.6 =36 - 30 = 6

HS nhận xétHS: Đối với biểu thức có dấu ngoặc talàm theo thứ tự : ( ) [ ] {}

HS Hoạt động nhóm, đại diện nhóm trìnhbày bài

Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân , chia ta thực hiện từ trái sang phải

Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên luỹ thừa ta ta thực hiện nâng lên luỹ thừ trớc rồi đến nhân và chia cuối cùng đến cộng và trừ.

HS: Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm theo thứ tự : ( ) → [ ] {}

?2.Tìm số tự nhiên x biết:

(HS hoạt động nhóm,đại diện nhóm lêntrình bày )

a, (6x - 39):3 = 201 6x - 39 = 201 3 6x - 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642:6

x = 107 b,23 + 3x = 56:33

====================================================================================

Trang 33

cộng, trừ, nhân, chia nâng lên luỹ thừa ta

ta thực hiện nâng lên luỹ thừ trớc rồi đến nhân và chia cuối cùng đến cộng và trừ.

- Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm theo thứ tự : ( ) → [ ] {}

Bài tập 73 a,d

HS cả lớp thực hiện phép tính,2 HS lênbảng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Máy tính bỏ túi, bảng phụ

Học sinh: MTBT

III Tiền trình dạy học

Trang 34

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( phút )

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính với biểu

? Bài 77a còn cách làm nào nhanh hơn

GV: Vậy làm xuất hiện dấu ngoặc ta phải

thực hiện theo thứ tự biểu thức ngoặc

HS làm xuất hiện dấu ngoặc áp dụng tínhchất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng

Trang 35

? Qua kết quả bài 78 giá tiền một gói

phong bì bao nhiêu

HS: suy nghĩCả lớp thực hiện phép tính, 1 HS lên bảng

34 - 33 = 3 3 3 3 - 3 3 3

= 81 - 27 = 54Vậy cộng đồng Việt Nam có 54 dân tộcanh em

HS: Nhận xétCả lớp ghi nhớ điều nàyHS: Đứng tại chỗ hoàn thành đề bài tậptrong bài 79

HS: Giá tiền 1 gói phong bì là 2400

Tiết 17 tiếp tục luyện tập Ôn tập để chuẩn bị tiết 18 kiểm tra

Trả lời các câu hỏi 1,2,3,4 SGK trang 61

Rèn luyện cẩn thận, chính xác khi tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Trang 36

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Câu hỏi lý thuyết( phút )

? Dạng tổng quát tính chấn ,tính chất kết

? Khi nào thực hiện đợc phép trừ a - b

? Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b

1,* Phép công:

a + b = b + a(a + b) + c = a + ( b + c)

a + 0 = 0 + a

* Phep nhân:

a.b = b.a(a.b).c = a.(b.c)a.1 = 1.a

* Tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng

a.(b + c) = a.b + a.c2,HS phát biểu và viết:

an = a.a.a.a.a…….a ( n thừa số a,a#0)

3 , am.an = am+n

am : an = am-n (a#0,m n)

4 , Thực hiện đợc phép trừ a - b khi

a b

5 , Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b khi có số tự nhiên q sao cho a = b.q

b, B = {10 ;12;14 ; ;98}

Số phần tử của tập hợp B là (98 - 10) : 2 + 1 = 45 (phần tử

c, C = {35 ;37 ;39; ;105}

Số phần tử của tập hợp C là (105 - 35) : 2 + 1 = 36 (phần tửBài 2

= 2448 : 102 = 24

Trang 37

? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính đối

với biểu thức có dấu ngoặc, với biểu thức

b, Biểu ó dấu ngoặc:

( )→[ ]→ {}

HS Lần lợt nhắc

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà( phút )

- Xem lại nội dung bài học

- Giờ sau kiểm tra 1 tiết

- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Giáo viên: Bảng phụ ghi đè bài

Học sinh:Ôn tập định nghĩa , tính chất , quy tắc đã học.

Xem lại các bài tập đã làm , đã chữa

III Tiền trình dạy học ( Nội dung kiểm tra)

Trang 38

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 1 9: Đ 10 Tính chất chia hết của một tổng

I Muc tiêu:

- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng,một hiệu

- HS nhận biết một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chiahết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng của hiệu đó

- HS sử dụng đúng các kí hiệu ⋮ ; :.

- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các tính chất nói trên

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ, máy hắt.

Học sinh: Ôn tập lại phép chia hết, phép chia có d.

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: 1.Nhắc lại về quan hệ chia hết( phút )

? Cho ví dụ về một phép chia có số d

tự nhiên và b là số tự nhiên kh0 thì phải

có số tự nhiên q sao cho a = b.q

Kí hiệu a không chia hết cho b la a :. b

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên bkhác 0 Khi có số tự nhiên q sao cho a =b.q

Hoạt động 2: Tính chất 1( phút )

?1.a, Viết hai số chia hết cho 6.Xét xem

tổng của chúng có chia hết cho 6 không

b, Viết hai số chia hết cho 7.Xét xem

tổng của chúng có chia hết cho 7 không

? Qua ví dụ các bạn lấy ,em có nhận xét

Tổng quát :

a ⋮ m , b ⋮ m (a + b) ⋮ mChẳng hạn 12 ; 40 ; 60

40 - 12 = 28 ( ⋮ 4)

60 - 12 = 48( ⋮ 4)

12 + 40 + 60 = 112 ( ⋮ 4 )Tổng quát :

a ⋮ m , b ⋮ m (a - b) ⋮ m( a b)

====================================================================================

Trang 39

? Xét xem hiệu 40 - 12 có chia hết cho 4

HS cả lớp làm, 3 HS lên bảng thực hiên

a , ( 33 + 22 ) ⋮ 11Vì 33 ⋮ 11 và 22 ⋮ 11

b, (88 - 55) ⋮ 11Vì 88 ⋮ 11 Và 55 ⋮ 11

c, ( 44 + 66 + 77) ⋮ 11 vì 44 ⋮ 11, 66 ⋮ 11, 77 ⋮ 11

Hoạt động 3:Tính chất 2 ( phút )

? 2a, Viết hai số hạng trong đó có một số

không chia hết cho 4 số còn lại ia hết cho

4 Xét xem tổng đó có chia hết cho 4

không?

b, Viết hai số hạng trong đó có một số

không chia hết cho 5 số còn lại ia hết cho

5 Xét xem tổng đó có chia hết cho 5

không?

Hãy rút ra nhận xét?

a ⋮ m ; b :. m ( m # 0) (a - b)

Viết hai số hạng trong đó có một số

không chia hết cho 4 số còn lại ia hết cho

4 Xét xem hiệu đó có chia hết cho 4

không? Chú ý a

? Viết 3 số hạng trong đó có 1 só không

chia hết cho 6, hai số còn lại đều chia hết

cho 6.Xet xem tổng của chúng có chia

Tính chất 2:

a :. m ; b ⋮ m; c ⋮ m ( a + b+ c ) :. m

Trang 40

? 4 Cho ví dụ hai số a và b trong đó a

8;24 ⋮ 8(32 + 40 + 12) :. 8 Vì 32 ⋮ 8;40 ⋮

- HS biết vận dụng các dấu hiêu chia hết cho 2 , cho 5 đẻ nhanh chóng nhận ra một

số , một tổng,một hiệu có chia hết hay không chia hết cho 2,cho 5

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho2,cho 5

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra( phút )

====================================================================================

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w