+HS: Sgk, bảng nhóm, kiến thức: Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp: 1’ Kiểm tra sĩ số ,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.[r]
Trang 1
Ngày soạn : 13.3.2009
Tiết: 85 LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Phép trừ phân số, phép cộng phân số cùng mẫu, không cùng mẫu.
2 Thái độ: HS có kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiện phép trừ p.số
3 Thái độ :Rèn tính cẩn thận, trình bày chính xác.
II-CHUẨN BỊ:
+GV:Sgv, sgk,bảng phụ
+HS:Bảng nhóm, sgk, chuẩn bị bài tập Ôn qui tắc trừ hai p.số,tìm số đối của một số
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’)
Câu hỏi :
HS1.Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau.Aùp dụng: Tìm số đối của ;0;17
7
5
; 2
1
HS2 Phát biểu qui tắc trừ phân số.Aùp dụng: Tính
4
2
32
Đáp án :
HS1:Phát biểu đúng(4đ) Số đối của ;0;17lần lượt là (6đ)
7
5
; 2
1
7
; 0
; 7
5
; 2
1
bd b d
6
7 4
2 3
2 4
2 3
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng kiến thức đã học về trù phân số , hôm nay ta đi vào luyện tập
b.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động1: Chữa bài tập ở nhà
15’
GV.Cho treo bảng phụ bài tập
67 lên bảng và cho học sinh
điền vào chỗ trống
GV Nêu lại cách tính của bài
tập này ?
GV: Chốt lại cách làm
GV: Tương tự hãy thực hiện
bài 68 SGK Gọi 4 học sinh
lên bảng thực hiện và các học
sinh còn lại cùng làm vào vở
HS:Lên bảng thực hiện
9
5 36
20 36
27 15 8
36
9 3 36
3 5 36
4 2
4
3 12
5 9 2
4
3 12
5 9 2
HS Đưa các phân số có mẫu âm về dạng phân số có mẫu dương ; thực hiện quy đồng mẵ các phân số
; cộng , trừ tử và giữ nguyên mẫu
HS : Lên bảng thực hiện
1 Chữa bài tập ở nhà.
Bài67
9
5 36
20 36
27 15 8
36
9 3 36
3 5 36
4 2
4
3 12
5 9 2
4
3 12
5 9 2
Trang 2
GV: Cho học sinh nhận xét ,
đánh giá kết quả các bài làm
trên bảng
10
21 20
42 20
13 14 15
20
13 20
14 20 15
20
13 10
7 5
3
a
36
5 36
10 36
12 36 27
18
5 3
1 4
3
b
c
56 19
d
12 7
Hoạt động 2: Luyện tập – Củng cố
20’
GV: Đưa nội dung bài tập lên
bảng ;
BT : Tính:
1.2 2.3 3.4 99.100
GV: Hướng dẫn : So sánh
; 2
1 1
&
2
1
3
1 2
1
&
3 2
;
100
1 99
1
&
100 99
1
GV : Cho học sinh thảo luận
nhóm bài trên
GV: Cho các nhóm báo cáo
kết quả thảo luận và nhận xét
, đánh giá kết quả thảo luận
của từng nhóm
Bài tập: Tìm x biết
4
3 2
1
x
a
1 2
3 4
3
x
b
HS: Thực hiện so sánh
; 2
1 1 2 1
1
3
1 2
1 3 2
1
;
100
1 99
1 100 99
1
HS; Tiến hành thảo luận nhóm
Tính:
1.2 2.3 3.4 99.100
2 2 3 99 100
1
100 100
HS; Lên bảng thực hiện
4 1 4
3 2 1 4
3 2
1
x x
x a
b
4 5
Bài tập 1 : Tính
1.2 2.3 3.4 99.100
=
2 2 3 99 100
1
100 100
Bài tập 2 : Tìm x
4 1 4
3 2 1 4
3 2
1
x x
x a
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (2’)
a.Bài tập : Làm bài 81 tr 16 sbt
b Chuẩn bị tiết sau : Ôn lại “Phép nhân phân phân số” ở tiểu học đã học.
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 3
Ngày soạn : 15.3.2009
Tiết: 87 LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh được ôn lại phép nhân hai hay nhiều phân số.
2 Thái độ: Học sinh được rèn kỹ năng nhân hai hay nhiều phân số và rút gọn phân số.
3 Thái độ :Rèn tính cẩn thận, trình bày chính xác.
II-CHUẨN BỊ:
+GV:Sgv, sgk,bảng phụ
+HS:Bảng nhóm, sgk, chuẩn bị bài tập Ôn qui tắc nhân hai hay nhiều phân số
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’)
Câu hỏi :
HS1.Nêu quy tắc nhân hai phân số ? Aùp dụng : Tính :
5
6 3
HS2 Nêu cách nhân một số nguyên với một phân số : Aùp dụng: Tính
4
2 8
Đáp án :
HS1:Phát biểu đúng(4đ) Aùp dụng : Tính : = (6đ)
5
6 3
4
HS2 : Phát biểu đúng (4đ) Aùp dụng: Tính = -4 (6đ)
4
2 8
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng kiến thức đã học về trù phân số , hôm nay ta đi vào luyện tập
b.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động1: Chữa bài tập ở nhà
15’
GV.Cho treo bảng phụ bài tập
83 tr17 sbt lên bảng và cho
học sinh lên bảng thực hiện
GV Nêu lại cách làm của bài
tập và nhận xét kết quả?
GV: Chốt lại cách làm
GV: Tương tự hãy thực hiện
bài 84 tr 17 sbt Gọi 3 học sinh
lên bảng thực hiện và các học
HS:Lên bảng thực hiện
2 1
14 24
8 21 14
8 24
21
10 3
25 16
8 15 25
8 16
15
21
5 7 3
5 1 7
5 3
1
c
b a
HS Nhận xét , đánh giá kết quả
HS : Lên bảng thực hiện
1 Chữa bài tập ở nhà.
Bài83
2 1
14 24
8 21 14
8 24
21
10 3
25 16
8 15 25
8 16
15
21
5 7 3
5 1 7
5 3
1
c b a
Trang 4
sinh còn lại cùng làm vào vở
GV: Cho học sinh nhận xét ,
đánh giá kết quả các bài làm
trên bảng
HS:
4 3 2
1 2
3 2
1 4
3 2
1 2
47
4 7
2 7
2 7
2
10 13
26 5 26 13
5
2
c b a
HS:Nhận xét , đánh giá kết quả
Bài 84 tr17 sbt
4 3 2
1 2
3 2
1 4
3 2
1 2
47
4 7
2 7
2 7
2
10 13
26 5 26 13
5
2
c b a
Hoạt động 2: Luyện tập – Củng cố
20’
GV: Đưa nội dung bài tập 71
sgk lên bảng và cho học sinh
thực hiện:
GV: Hướng dẫn :
+ Tính vế phải
+ x đóng vai trò số gì ?
GV : Cho học sinh thảo luận
nhóm bài trên
GV: Cho các nhóm báo cáo
kết quả thảo luận và nhận xét
, đánh giá kết quả thảo luận
của từng nhóm
GV: Đưa nội dung bài tập 87 tr
18 sbt lên bảng Cho học sinh
lên bảng thực hiện
GV: Hướng dẫn
So sánh :
1
1 1
&
1
1
1
n n
HS: Tiến hành thảo luận
40
126 63 20 63
20 126
7
4 9
5 126
3
2 12 8 4
1 12 5 12
5 4 1
3
2 8
5 4
1
x x x
x b x x x
x a
HS Thực hiện theo yêu cầu
8 7 8
1 1
8
1 7
1
4
1 3
1 3
1 2 1
8
1 7
1
4
1 3
1 3
1 2 1
A
Bài tập 71 tr37 sgk
40
126 63 20 63
20 126
7
4 9
5 126
3
2 12 8 4
1 12 5 12
5 4 1
3
2 8
5 4
1
x x x
x b x x x
x a
Bài 87 tr18 sbt
8 7 8
1 1
8
1 7
1
4
1 3
1 3
1 2 1
8
1 7
1
4
1 3
1 3
1 2 1
A
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (2’)
a.Bài tập : Làm bài 86 tr 17 sbt và 87b tr 18 sbt
b Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước “Tính chất cơ bản của phép nhân phân phân số”
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 5
Ngày soạn : 14.3.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS biết và vận dụng được qui tắc nhân phân số
2 Kĩ năng : Có kĩ năng nhân p.số và rút gọn p.số khi cần thiết
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nhất là đối với dấu
II-CHUẨN BỊ:
+GV:Sgv, sgk, bảng phụ
+HS:Bảng nhóm, sgk, kiến thức : phép nhân phân số ở tiểu học
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
HS1.Phát biểu qui tắc trừ phân số ? Tính : 2 1 2
Đáp : -HS phát biểu đúng qui tắc trừ phân số (5đ)
(5đ)
1
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Ta đã học qui tắc nhân hai p.số ở tiểu học, có thể áp dụng qui tắc trên đối với p.số có tử và mẫu là số nguyên không ?
bTiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Qui tắc
18’
GV.Em hãy phát biểu qui tắc
nhân phân số đã học ơÛ tiểu
học?
GV.Tính : 2 4 ?
5 7
GV Cho hs làm ?1
GV.Qui tắc trên vẫn đúng đối
với các p.số có tử và mẫu là
các số nguyên.Hãy nêu qui tắc
và công thức tổng quát?
GV Nêu ví dụ: 3 2 ?
GV.Tương tự tính: 8 15
3 24
*Lưu ý: Nên rút gọn tích trước
khi nhân
GV Cho hs làm ?2
HS.Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu
HS 2 4 2.4 8
5 7 5.7 35
HS Hai hs lên bảng:
3 5 3.5 15 1:
2 :
10 42 10.42 28
HS
HS
HS.Nêu qui tắc
(a,b,c,d Z;
a c a c
b,d 0)¹
HS 3 2 ( 3).2 6
1 Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số
ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
a c a c
b d b d
(a,b,c,d Z; b,d 0)Ỵ ¹
Ví dụ
7 5 7.( 5) 35 35
Trang 6
(ghi đề trên bảng phụ)
GV.Cho hs làm ?3 theo nhóm
(bảng phụ)
2
)( ) ; )( 2)
GV.Cho đại diện nhóm kiểm
tra bài làm của một số nhóm
Sửa sai nếu có
HS Hai hs lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp
1:
11 13 143
2 :
HS
HS
HS.Hoạt động nhóm
2
28 3 ( 28).( 3) 7
15 34 1.2 2
17 45 1.3 3
)( ) ( ).( )
)( 2).
a
b
c
d
Hoạt động 2: Nhận xét
7’
GV Nêu kết quả : .(-3) =? 1
5 GV.Tổng quát a.b ?điều
c kiện ? Rút ra nhận xét?
GV Cho hs làm ?4
GV Cho hs nhận xét
5
HS a.b ab, a,b,c Z,c 0
Nêu nhận xét sgk
HS.3hs lên bảng trình bày
HS Nhận xét
2.Nhận xét: (sgk)
Tổng quát: a b ab
c c
(a,b,c Z,c 0)Ỵ ¹
Hoạt động 3:Củng cố
10’
GV.Tổ chức cho hs chơi trò
chơi chạy tiếp sức.Thể lệ chơi:
Thi đua giữa hai đội, mỗi đội 3
bạn.Người thứ nhất lên bảng
làm xong chuyền phấn cho
người thứ hai cứ tiếp tục cho
đến hết Người sau có quyền
sửa sai cho người trước.Chú ý
rút gọn nếu có thể Mỗi đội
làm 3 câu.Đội nào nhanh ,
đúng là thắng
GV Cho lớp nhận xét, sửa sai
nếu có
HS.Hai đội tham gia trò chơi.Các bạn khác kiểm tra kết quả theo dõi và cổ vũ
1 1 1.1 1 )
4 3 4.3 12
2 5 2.5 2 )
5 9 5.( 9) 9
3 16 3.16 12 )
4 17 4.17 17
a
b
c
8 15 8.15 5 )
3 24 3.24 3
)( 5).
)
11 18 11.18 22
d e g
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (3’)
a.Bài tập : làm các bài tập : 71 ; tr 37 sgk ; 83;84 sbt HSG: 86 ; 87 sbt/17 ; 18
b Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau luyện tập.
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 7
Ngày soạn : 20.3.2009 Tiết: 88 § 11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số:Giao hoán, kết hợp,
nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là
khi nhân nhiều phân số
3 Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản
của phép nhân phân số
II-CHUẨN BỊ:
+GV: Sgk, sgv, bảng phụ
+HS: Sgk, bảng nhóm, kiến thức: Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số ,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’)
HS1 Viết công thức tổng quát nhân hai phân số a c ?Tính : ?
b d
2 3.
5 4
-HS2.Chữa bài tập 71a) Tìm x biết: x - 1 5 2
4= 8 3 Đáp :HS1 Viết đúng (4đ) Tính đúng: 2 3 = (6đ)
5 4
HS2.Đúng các bước, kết quả sau khi rút gọn: x= (9đ) Làm đủ bài tập (1đ)2
3
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Phép nhân số nguyên có những tính chất cơ bản nào?( Giao hoán, kết
hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng) Phép nhân phân số có các tính
chất như phép nhân số nguyên, tiết học hôm nay ta xét xem
b.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Các tính chất.
7’
GV Phép nhân phân số có
các tính chất cơ bản như thế
nào? Hãy phát biểu các tính
chất cơ bản của phép nhân
phân số bằng lời ?
GV.Ghi dạng tổng quát lên
bảng
GV.Tính chất cơ bản của
phép số nguyên được ap ùdụng
trong những trường hợp nào?
GV.Với phân số, ta có thể
vận dụng tính chất cơ bản này
HS.Phát biểu bằng lời -Tính chất giao hoán -Tính chất kết hợp -Nhân với số 1 -Tính chất phân phốicủaphép nhân đối với phép cộng
HS Nêu từng tính chất
HS.Các dạng toán như:
-Nhân nhiều số
- Tính nhanh, tính hợp lí
1)Các tính chất:
+Giao hoán
a c c a
b d d b
-Kết hợp ( ).a c p a.( )c p
b d q b d q
-Nhân với số 1 1 1
b b b
-Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
Trang 8
để đổi chỗ hoặc nhóm các
a c p a c a p
b d q b d b q
Hoạt động 2: Aùp dụng
13’
GV.Vận dụng các tính chất
cơ bản của phép nhân phân
số tính tích sau:
7 5 15
.( 16)
15 8 7
M
GV.Hướng dẫn hs thực hiện
bài ?2:Vận dụng các tính
chất để tính A ?
GV.Vận dụng tính chất nào
để tìm B ?
HS.1 hs lên bảng thực hiện:
7 5 15 ( 16)
15 8 7 1.( 10) 10
HS.Trả lời,2hs lên bảng tính
11 41 7 11 7 41 41
5 13 13 4 13 5 4
9 28 28 9 28 9 9
.( 1)
A
B
2)Aùp dụng:
Ví dụ:
Tính tích
7 15 5 ( 16)( / )
15 7 8
7 15 5 ( ).( ( 16))( / )
15 7 8 1.( 10) 10
k h
Hoạt động 3: Củng cố
15’
GV.Treo bảng phụ ghi đề bài
73:Xác định câuđúng,sai sau?
GV.Treo bảng phụ ghi sẵn
đề bài 75.Cho hs làm theo
nhóm
GV.Lưu ý hs áp dụng tính
chất giao hoán của phép
nhân để tính cho nhanh
GV.Cho đại diện nhóm nhận
xét, đánh giá
HS.Đọc đề bài, trả lời : a) Sai b) Đúng HS.Hoạt động theo nhóm, kết quả:
3
5 6
12
1 24
2 3
4 9
5 9
18
1 36
5 6
9
36
35 72
7 12
7 18
35 72
144
7 288
1 24
36
144
7 288
HS.Nhận xét, đánh giá GV.Cho hs làm bài 76 a)
Tính giá trị biểu thức một
cách hợp lý
A
GV.Muốn tính biểu thức trên
ta phải làm thế nào ?
HS Aùp dụng tính chất
1
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo ( 2’)
a Bài tập : Làm bài tập 74, 76(b,c), 77 sgk / 39
b Chuẩn bị tiết sau : Hoàn thành các bài tập về nhà để tiết sau luyện tập
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
………
Trang 9
Ngày soạn : 21.3.2009 Tiết: 89 LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép
nhân phân số
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thưcù đã học về phép nhân phân số và
các tính chất để giải toán
3 Thái độ:Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
II-CHUẨN BỊ:
+GV:Sgv, sgk, bảng phụ
+HS:Bảng nhóm, sgk, chuẩn bị các bài tập cho về nhà
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số ,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
HS1.Nêu các tính chất của phép nhân p.số ?Viết dạng tổng quát của các tính chất ?
5 11 4
5 11 4
3.Giảng bài mới :
a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng kiến thức đã học, hôm nay ta đi vào luyện tập
b.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1:Chữa bài tập về nhà.
8’
GV.Cho hs chữa bài
76:Tính giá trị các biểu
thức sau một cách hợp lý
5 7 5 9 5 3
9 13 9 13 9 13
67 2 15 1 1 1
111 33 117 3 4 12
B
C
GV.Kiểm tra việc chuẩn
bị bài tập ở nhà của hs
GV.Cho hs đọc kết quả
bài 77
GV.Qua bài 76,77 em đã
sử dụng tính chất gì để
tinh nhanh và hợp lí
nhất?
HS.2 hs lên bảng chữa, lớp nhận xét , sửa sai
9 13 13 13 9 9
111 33 117 12 12 12
67 2 15
111 33 117
B C
HS Cả lớp mở vở bài tập để kiểm tra
HS Đọc kết qủa từng câu
HS.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (trừ)
1 Chữa bài tập về nhà.
Bài 76b:
9 13 13 13 9 9
111 33 117 12 12 12
67 2 15
111 33 117
B C
Bài 77:
A= a.(1 1 1) = a
12 Thaya= 4:A=
5
-= B=3b 4b 1b 19.b 19 6 1
4 +3 - 2 =12 =12 19 2=
C=c.3 c.5 c.19 c.0 0
Hoạt động 2: Luyện tập
23’
GV Ghi đề bài 80 a,b
GV Cho biết câu a ta
làm thế nào?
GV Câu b ta thực hiện
thế nào?
GV.Cho 2 hs lên bảng
HS Theo dõi bài tập HS.Aùp dụng nhận xét nhân số nguyên với một phân số HS.Thực hiện theo thứ tự thực hiện phép tính
2 Luyện tập
Bài 80:
b)2 5 14 2 5.14 2 2 24
7 7 25 7 7.25 7 5 35+ = + = + =
Trang 10
thực hiện, nhận xét
GV Ghi đề bài trên bảng
phụ:Tính giá trị của biểu
thức 12.(1 3).Bài
N
toán trên có mấy cách
giải ? Đó là những cách
giải nào?
GV.Cho hs đọc đề bài 83
GV.Bài toán có mấy đại
lượng ? Là những đại
lượng nào ?
GV.Vẽ sơ đồ bài toán
Việt Nam
GV.Muốn tính quãng
đườngAB ta làm thế nào?
GV.Hãy tính quãng
đường AC ? và BC ?
HS.2 hs lên bảng trình bày cả lớp làm vào vở nháp nhận xét HS.2hs lên bảng làmtheo2 cách :
C1:Thực hiện trong ngoặc C2:Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
HS.Đọc đề bài 83 HS.Bài toán có 3 đại lượng:Vận tốc (V) ; Thời gian (t) và quãng đường (S)
HS Tóm tắt:
HS.Tính AC và BC
HS.Tính thời gian Việt đi từ
A đến C AC;tính thời gian Nam đi từ B đến C BC
Bài tập : Tính giá trị của biểu thức 12.(1 3)
N
C1
2 :
12 12 4 9 5
N C N
Bài 83:
Thời gian Việt đi từ A đến C 7h30’-6h50’ = 40’= 2
3h QuãngđườngAC:15.2 10( )
3 km
Thời gian Nam đi từ B đếnC 7h30’-7h10’ = 20’=1
3h Quãngđường BC:12.1 4( )
3 km
Quãng đường AB:
10 + 4 = 14 (km)
GV.Treo bảng phụ ghi
bài 79:Tổ chức 2 đội mỗi
đội 10 hs thi ghép chữ
nhanh(chú ý:N;Hcó 2chữ)
Luật chơi:……
HS.Hoạt động nhóm Hai đội thực hiện trò chơi trên bảng nhóm
Bài 79:
LƯƠNG THẾ VINH
5’ Hoạt động 3:Củng cố
GV.Ta vận dụng tính
chất phép nhân phân số
với mục đích gì?
GV.Treo bảng phụ ghi
đề bài tập :Tìm chỗ sai
trong bài giải sau :
5 2 13 13 5 2 13
4 5 104 25 79
HS.Tính tích nhiều phân số, và tính nhanh , tính hợp lí
HS.Đọc kỹ bài giải và phát hiện dòng 2 sai, sửa sai :
5 2 13 13 5 2 13
13 5 13.( 5) 1
10 13 10.13 2
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
a.Bài tập : Làm các bài 78;81;82-sgk.
b.Chuẩn bị tiết sau:+Xem trước bài phép chia p.số, ôn quy tắc chia phân số đã học ở tiểu học.
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: