1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Số học 6 - Tiết 85-91 - Năm học 2008-2009 - Lê Văn Thế

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 187,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+HS: Sgk, bảng nhóm, kiến thức: Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp: 1’ Kiểm tra sĩ số ,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 13.3.2009

Tiết: 85 LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Phép trừ phân số, phép cộng phân số cùng mẫu, không cùng mẫu.

2 Thái độ: HS có kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiện phép trừ p.số

3 Thái độ :Rèn tính cẩn thận, trình bày chính xác.

II-CHUẨN BỊ:

+GV:Sgv, sgk,bảng phụ

+HS:Bảng nhóm, sgk, chuẩn bị bài tập Ôn qui tắc trừ hai p.số,tìm số đối của một số

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

Câu hỏi :

HS1.Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau.Aùp dụng: Tìm số đối của ;0;17

7

5

; 2

1

HS2 Phát biểu qui tắc trừ phân số.Aùp dụng: Tính

4

2

32 

Đáp án :

HS1:Phát biểu đúng(4đ) Số đối của ;0;17lần lượt là (6đ)

7

5

; 2

1

7

; 0

; 7

5

; 2

1

bd b d

6

7 4

2 3

2 4

2 3

3.Giảng bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng kiến thức đã học về trù phân số , hôm nay ta đi vào luyện tập

b.Tiến trình bài dạy :

Hoạt động1: Chữa bài tập ở nhà

15’

GV.Cho treo bảng phụ bài tập

67 lên bảng và cho học sinh

điền vào chỗ trống

GV Nêu lại cách tính của bài

tập này ?

GV: Chốt lại cách làm

GV: Tương tự hãy thực hiện

bài 68 SGK Gọi 4 học sinh

lên bảng thực hiện và các học

sinh còn lại cùng làm vào vở

HS:Lên bảng thực hiện

9

5 36

20 36

27 15 8

36

9 3 36

3 5 36

4 2

4

3 12

5 9 2

4

3 12

5 9 2

HS Đưa các phân số có mẫu âm về dạng phân số có mẫu dương ; thực hiện quy đồng mẵ các phân số

; cộng , trừ tử và giữ nguyên mẫu

HS : Lên bảng thực hiện

1 Chữa bài tập ở nhà.

Bài67

9

5 36

20 36

27 15 8

36

9 3 36

3 5 36

4 2

4

3 12

5 9 2

4

3 12

5 9 2

Trang 2

GV: Cho học sinh nhận xét ,

đánh giá kết quả các bài làm

trên bảng

10

21 20

42 20

13 14 15

20

13 20

14 20 15

20

13 10

7 5

3

a

36

5 36

10 36

12 36 27

18

5 3

1 4

3

b

c

56 19

d

12 7

Hoạt động 2: Luyện tập – Củng cố

20’

GV: Đưa nội dung bài tập lên

bảng ;

BT : Tính:

1.2  2.3 3.4 99.100

GV: Hướng dẫn : So sánh

; 2

1 1

&

2

1

3

1 2

1

&

3 2

;

100

1 99

1

&

100 99

1

GV : Cho học sinh thảo luận

nhóm bài trên

GV: Cho các nhóm báo cáo

kết quả thảo luận và nhận xét

, đánh giá kết quả thảo luận

của từng nhóm

Bài tập: Tìm x biết

4

3 2

1

 x

a

1 2

3 4

3

x

b

HS: Thực hiện so sánh

; 2

1 1 2 1

1

3

1 2

1 3 2

1

;

100

1 99

1 100 99

1

HS; Tiến hành thảo luận nhóm

Tính:

1.2  2.3 3.4 99.100

2 2 3 99 100



1

100 100



HS; Lên bảng thực hiện

4 1 4

3 2 1 4

3 2

1

x x

x a

b

4 5

Bài tập 1 : Tính

1.2  2.3 3.4 99.100

=

2 2 3 99 100



1

100 100



Bài tập 2 : Tìm x

4 1 4

3 2 1 4

3 2

1

x x

x a

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (2’)

a.Bài tập : Làm bài 81 tr 16 sbt

b Chuẩn bị tiết sau : Ôn lại “Phép nhân phân phân số” ở tiểu học đã học.

IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 3

Ngày soạn : 15.3.2009

Tiết: 87 LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh được ôn lại phép nhân hai hay nhiều phân số.

2 Thái độ: Học sinh được rèn kỹ năng nhân hai hay nhiều phân số và rút gọn phân số.

3 Thái độ :Rèn tính cẩn thận, trình bày chính xác.

II-CHUẨN BỊ:

+GV:Sgv, sgk,bảng phụ

+HS:Bảng nhóm, sgk, chuẩn bị bài tập Ôn qui tắc nhân hai hay nhiều phân số

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

Câu hỏi :

HS1.Nêu quy tắc nhân hai phân số ? Aùp dụng : Tính :

5

6 3

 HS2 Nêu cách nhân một số nguyên với một phân số : Aùp dụng: Tính 



4

2 8

Đáp án :

HS1:Phát biểu đúng(4đ) Aùp dụng : Tính : = (6đ)

5

6 3

4

HS2 : Phát biểu đúng (4đ) Aùp dụng: Tính = -4 (6đ)



4

2 8

3.Giảng bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng kiến thức đã học về trù phân số , hôm nay ta đi vào luyện tập

b.Tiến trình bài dạy :

Hoạt động1: Chữa bài tập ở nhà

15’

GV.Cho treo bảng phụ bài tập

83 tr17 sbt lên bảng và cho

học sinh lên bảng thực hiện

GV Nêu lại cách làm của bài

tập và nhận xét kết quả?

GV: Chốt lại cách làm

GV: Tương tự hãy thực hiện

bài 84 tr 17 sbt Gọi 3 học sinh

lên bảng thực hiện và các học

HS:Lên bảng thực hiện

 

2 1

14 24

8 21 14

8 24

21

10 3

25 16

8 15 25

8 16

15

21

5 7 3

5 1 7

5 3

1

c

b a

HS Nhận xét , đánh giá kết quả

HS : Lên bảng thực hiện

1 Chữa bài tập ở nhà.

Bài83

 

2 1

14 24

8 21 14

8 24

21

10 3

25 16

8 15 25

8 16

15

21

5 7 3

5 1 7

5 3

1

c b a

Trang 4

sinh còn lại cùng làm vào vở

GV: Cho học sinh nhận xét ,

đánh giá kết quả các bài làm

trên bảng

HS:

4 3 2

1 2

3 2

1 4

3 2

1 2

47

4 7

2 7

2 7

2

10 13

26 5 26 13

5

2

 

 

 

c b a

HS:Nhận xét , đánh giá kết quả

Bài 84 tr17 sbt

4 3 2

1 2

3 2

1 4

3 2

1 2

47

4 7

2 7

2 7

2

10 13

26 5 26 13

5

2

  

 

 

c b a

Hoạt động 2: Luyện tập – Củng cố

20’

GV: Đưa nội dung bài tập 71

sgk lên bảng và cho học sinh

thực hiện:

GV: Hướng dẫn :

+ Tính vế phải

+ x đóng vai trò số gì ?

GV : Cho học sinh thảo luận

nhóm bài trên

GV: Cho các nhóm báo cáo

kết quả thảo luận và nhận xét

, đánh giá kết quả thảo luận

của từng nhóm

GV: Đưa nội dung bài tập 87 tr

18 sbt lên bảng Cho học sinh

lên bảng thực hiện

GV: Hướng dẫn

So sánh :

1

1 1

&

1

1

1

n n

HS: Tiến hành thảo luận

40

126 63 20 63

20 126

7

4 9

5 126

3

2 12 8 4

1 12 5 12

5 4 1

3

2 8

5 4

1

x x x

x b x x x

x a

HS Thực hiện theo yêu cầu

8 7 8

1 1

8

1 7

1

4

1 3

1 3

1 2 1

8

1 7

1

4

1 3

1 3

1 2 1

A

Bài tập 71 tr37 sgk

40

126 63 20 63

20 126

7

4 9

5 126

3

2 12 8 4

1 12 5 12

5 4 1

3

2 8

5 4

1

x x x

x b x x x

x a

Bài 87 tr18 sbt

8 7 8

1 1

8

1 7

1

4

1 3

1 3

1 2 1

8

1 7

1

4

1 3

1 3

1 2 1

A

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (2’)

a.Bài tập : Làm bài 86 tr 17 sbt và 87b tr 18 sbt

b Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước “Tính chất cơ bản của phép nhân phân phân số”

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 5

Ngày soạn : 14.3.2009

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS biết và vận dụng được qui tắc nhân phân số

2 Kĩ năng : Có kĩ năng nhân p.số và rút gọn p.số khi cần thiết

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nhất là đối với dấu

II-CHUẨN BỊ:

+GV:Sgv, sgk, bảng phụ

+HS:Bảng nhóm, sgk, kiến thức : phép nhân phân số ở tiểu học

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

HS1.Phát biểu qui tắc trừ phân số ? Tính : 2 1 2





Đáp : -HS phát biểu đúng qui tắc trừ phân số (5đ)

(5đ)

1





3.Giảng bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)Ta đã học qui tắc nhân hai p.số ở tiểu học, có thể áp dụng qui tắc trên đối với p.số có tử và mẫu là số nguyên không ?

bTiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Qui tắc

18’

GV.Em hãy phát biểu qui tắc

nhân phân số đã học ơÛ tiểu

học?

GV.Tính : 2 4 ?

5 7

GV Cho hs làm ?1

GV.Qui tắc trên vẫn đúng đối

với các p.số có tử và mẫu là

các số nguyên.Hãy nêu qui tắc

và công thức tổng quát?

GV Nêu ví dụ: 3 2 ?

 GV.Tương tự tính: 8 15

3 24

*Lưu ý: Nên rút gọn tích trước

khi nhân

GV Cho hs làm ?2

HS.Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu

HS 2 4 2.4 8

5 7 5.7 35

HS Hai hs lên bảng:

3 5 3.5 15 1:

2 :

10 42 10.42 28

HS

HS





HS.Nêu qui tắc

(a,b,c,d Z;

a c a c

b,d 0)¹

HS 3 2 ( 3).2 6

1 Qui tắc:

Muốn nhân hai phân số

ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

a c a c

b db d

(a,b,c,d Z; b,d 0)Ỵ ¹

Ví dụ

7 5 7.( 5) 35 35

 



Trang 6

(ghi đề trên bảng phụ)

GV.Cho hs làm ?3 theo nhóm

(bảng phụ)

2

)( ) ; )( 2)

GV.Cho đại diện nhóm kiểm

tra bài làm của một số nhóm

Sửa sai nếu có

HS Hai hs lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp

1:

11 13 143

2 :

HS

HS

HS.Hoạt động nhóm

2

28 3 ( 28).( 3) 7

15 34 1.2 2

17 45 1.3 3

)( ) ( ).( )

)( 2).

a

b

c

d

Hoạt động 2: Nhận xét

7’

GV Nêu kết quả : .(-3) =? 1

5 GV.Tổng quát a.b ?điều

c  kiện ? Rút ra nhận xét?

GV Cho hs làm ?4

GV Cho hs nhận xét

5

 

HS a.b ab, a,b,c Z,c 0

Nêu nhận xét sgk

HS.3hs lên bảng trình bày

HS Nhận xét

2.Nhận xét: (sgk)

Tổng quát: a b ab

cc

(a,b,c Z,c 0)Ỵ ¹

Hoạt động 3:Củng cố

10’

GV.Tổ chức cho hs chơi trò

chơi chạy tiếp sức.Thể lệ chơi:

Thi đua giữa hai đội, mỗi đội 3

bạn.Người thứ nhất lên bảng

làm xong chuyền phấn cho

người thứ hai cứ tiếp tục cho

đến hết Người sau có quyền

sửa sai cho người trước.Chú ý

rút gọn nếu có thể Mỗi đội

làm 3 câu.Đội nào nhanh ,

đúng là thắng

GV Cho lớp nhận xét, sửa sai

nếu có

HS.Hai đội tham gia trò chơi.Các bạn khác kiểm tra kết quả theo dõi và cổ vũ

1 1 1.1 1 )

4 3 4.3 12

2 5 2.5 2 )

5 9 5.( 9) 9

3 16 3.16 12 )

4 17 4.17 17

a

b

c

    

   

    

8 15 8.15 5 )

3 24 3.24 3

)( 5).

)

11 18 11.18 22

d e g

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (3’)

a.Bài tập : làm các bài tập : 71 ; tr 37 sgk ; 83;84 sbt HSG: 86 ; 87 sbt/17 ; 18

b Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau luyện tập.

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 7

Ngày soạn : 20.3.2009 Tiết: 88 § 11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số:Giao hoán, kết hợp,

nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là

khi nhân nhiều phân số

3 Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản

của phép nhân phân số

II-CHUẨN BỊ:

+GV: Sgk, sgv, bảng phụ

+HS: Sgk, bảng nhóm, kiến thức: Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số ,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

HS1 Viết công thức tổng quát nhân hai phân số a c ?Tính : ?

b d

2 3.

5 4

-HS2.Chữa bài tập 71a) Tìm x biết: x - 1 5 2

4= 8 3 Đáp :HS1 Viết đúng (4đ) Tính đúng: 2 3 = (6đ)

5 4

HS2.Đúng các bước, kết quả sau khi rút gọn: x= (9đ) Làm đủ bài tập (1đ)2

3

3.Giảng bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’) Phép nhân số nguyên có những tính chất cơ bản nào?( Giao hoán, kết

hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng) Phép nhân phân số có các tính

chất như phép nhân số nguyên, tiết học hôm nay ta xét xem

b.Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Các tính chất.

7’

GV Phép nhân phân số có

các tính chất cơ bản như thế

nào? Hãy phát biểu các tính

chất cơ bản của phép nhân

phân số bằng lời ?

GV.Ghi dạng tổng quát lên

bảng

GV.Tính chất cơ bản của

phép số nguyên được ap ùdụng

trong những trường hợp nào?

GV.Với phân số, ta có thể

vận dụng tính chất cơ bản này

HS.Phát biểu bằng lời -Tính chất giao hoán -Tính chất kết hợp -Nhân với số 1 -Tính chất phân phốicủaphép nhân đối với phép cộng

HS Nêu từng tính chất

HS.Các dạng toán như:

-Nhân nhiều số

- Tính nhanh, tính hợp lí

1)Các tính chất:

+Giao hoán

a c c a

b dd b

-Kết hợp ( ).a c p a.( )c p

b d qb d q

-Nhân với số 1 1 1

b  b b

-Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

Trang 8

để đổi chỗ hoặc nhóm các

a c p a c a p

b d q b d b q

Hoạt động 2: Aùp dụng

13’

GV.Vận dụng các tính chất

cơ bản của phép nhân phân

số tính tích sau:

7 5 15

.( 16)

15 8 7

M 

 GV.Hướng dẫn hs thực hiện

bài ?2:Vận dụng các tính

chất để tính A ?

GV.Vận dụng tính chất nào

để tìm B ?

HS.1 hs lên bảng thực hiện:

7 5 15 ( 16)

15 8 7 1.( 10) 10

   

HS.Trả lời,2hs lên bảng tính

11 41 7 11 7 41 41

5 13 13 4 13 5 4

9 28 28 9 28 9 9

.( 1)

A

B

2)Aùp dụng:

Ví dụ:

Tính tích

7 15 5 ( 16)( / )

15 7 8

7 15 5 ( ).( ( 16))( / )

15 7 8 1.( 10) 10

k h

   

Hoạt động 3: Củng cố

15’

GV.Treo bảng phụ ghi đề bài

73:Xác định câuđúng,sai sau?

GV.Treo bảng phụ ghi sẵn

đề bài 75.Cho hs làm theo

nhóm

GV.Lưu ý hs áp dụng tính

chất giao hoán của phép

nhân để tính cho nhanh

GV.Cho đại diện nhóm nhận

xét, đánh giá

HS.Đọc đề bài, trả lời : a) Sai b) Đúng HS.Hoạt động theo nhóm, kết quả:

3

5 6

12

1 24

2 3

4 9

5 9

18

1 36

5 6

9

36

35 72

7 12

7 18

35 72

144

7 288

1 24

36

144

7 288

HS.Nhận xét, đánh giá GV.Cho hs làm bài 76 a)

Tính giá trị biểu thức một

cách hợp lý

A

GV.Muốn tính biểu thức trên

ta phải làm thế nào ?

HS Aùp dụng tính chất

1

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo ( 2’)

a Bài tập : Làm bài tập 74, 76(b,c), 77 sgk / 39

b Chuẩn bị tiết sau : Hoàn thành các bài tập về nhà để tiết sau luyện tập

IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

………

Trang 9

Ngày soạn : 21.3.2009 Tiết: 89 LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép

nhân phân số

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thưcù đã học về phép nhân phân số và

các tính chất để giải toán

3 Thái độ:Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác

II-CHUẨN BỊ:

+GV:Sgv, sgk, bảng phụ

+HS:Bảng nhóm, sgk, chuẩn bị các bài tập cho về nhà

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số ,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

HS1.Nêu các tính chất của phép nhân p.số ?Viết dạng tổng quát của các tính chất ?

5 11 4

5 11 4

3.Giảng bài mới :

a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng kiến thức đã học, hôm nay ta đi vào luyện tập

b.Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1:Chữa bài tập về nhà.

8’

GV.Cho hs chữa bài

76:Tính giá trị các biểu

thức sau một cách hợp lý

5 7 5 9 5 3

9 13 9 13 9 13

67 2 15 1 1 1

111 33 117 3 4 12

B

C





GV.Kiểm tra việc chuẩn

bị bài tập ở nhà của hs

GV.Cho hs đọc kết quả

bài 77

GV.Qua bài 76,77 em đã

sử dụng tính chất gì để

tinh nhanh và hợp lí

nhất?

HS.2 hs lên bảng chữa, lớp nhận xét , sửa sai

9 13 13 13 9 9

111 33 117 12 12 12

67 2 15

111 33 117

B C

HS Cả lớp mở vở bài tập để kiểm tra

HS Đọc kết qủa từng câu

HS.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (trừ)

1 Chữa bài tập về nhà.

Bài 76b:

9 13 13 13 9 9

111 33 117 12 12 12

67 2 15

111 33 117

B C

Bài 77:

A= a.(1 1 1) = a

12 Thaya= 4:A=

5

-= B=3b 4b 1b 19.b 19 6 1

4 +3 - 2 =12 =12 19 2=

C=c.3 c.5 c.19 c.0 0

Hoạt động 2: Luyện tập

23’

GV Ghi đề bài 80 a,b

GV Cho biết câu a ta

làm thế nào?

GV Câu b ta thực hiện

thế nào?

GV.Cho 2 hs lên bảng

HS Theo dõi bài tập HS.Aùp dụng nhận xét nhân số nguyên với một phân số HS.Thực hiện theo thứ tự thực hiện phép tính

2 Luyện tập

Bài 80:

b)2 5 14 2 5.14 2 2 24

7 7 25 7 7.25 7 5 35+ = + = + =

Trang 10

thực hiện, nhận xét

GV Ghi đề bài trên bảng

phụ:Tính giá trị của biểu

thức 12.(1 3).Bài

N 

toán trên có mấy cách

giải ? Đó là những cách

giải nào?

GV.Cho hs đọc đề bài 83

GV.Bài toán có mấy đại

lượng ? Là những đại

lượng nào ?

GV.Vẽ sơ đồ bài toán

Việt Nam

GV.Muốn tính quãng

đườngAB ta làm thế nào?

GV.Hãy tính quãng

đường AC ? và BC ?

HS.2 hs lên bảng trình bày cả lớp làm vào vở nháp nhận xét HS.2hs lên bảng làmtheo2 cách :

C1:Thực hiện trong ngoặc C2:Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

HS.Đọc đề bài 83 HS.Bài toán có 3 đại lượng:Vận tốc (V) ; Thời gian (t) và quãng đường (S)

HS Tóm tắt:

HS.Tính AC và BC

HS.Tính thời gian Việt đi từ

A đến C  AC;tính thời gian Nam đi từ B đến C  BC

Bài tập : Tính giá trị của biểu thức 12.(1 3)

N 

C1

2 :

12 12 4 9 5

N C N





Bài 83:

Thời gian Việt đi từ A đến C 7h30’-6h50’ = 40’= 2

3h QuãngđườngAC:15.2 10( )

3 km

Thời gian Nam đi từ B đếnC 7h30’-7h10’ = 20’=1

3h Quãngđường BC:12.1 4( )

3 km

Quãng đường AB:

10 + 4 = 14 (km)

GV.Treo bảng phụ ghi

bài 79:Tổ chức 2 đội mỗi

đội 10 hs thi ghép chữ

nhanh(chú ý:N;Hcó 2chữ)

Luật chơi:……

HS.Hoạt động nhóm Hai đội thực hiện trò chơi trên bảng nhóm

Bài 79:

LƯƠNG THẾ VINH

5’ Hoạt động 3:Củng cố

GV.Ta vận dụng tính

chất phép nhân phân số

với mục đích gì?

GV.Treo bảng phụ ghi

đề bài tập :Tìm chỗ sai

trong bài giải sau :

5 2 13 13 5 2 13

4 5 104 25 79







HS.Tính tích nhiều phân số, và tính nhanh , tính hợp lí

HS.Đọc kỹ bài giải và phát hiện dòng 2 sai, sửa sai :

5 2 13 13 5 2 13

13 5 13.( 5) 1

10 13 10.13 2

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)

a.Bài tập : Làm các bài 78;81;82-sgk.

b.Chuẩn bị tiết sau:+Xem trước bài phép chia p.số, ôn quy tắc chia phân số đã học ở tiểu học.

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w