Kiến thức : - Nêu được một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng - Từ kiến thức đã nắm được từ lớp 6, học sinh dự đoán và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán [r]
Trang 1Ngày
Ngày
1
I tiêu:
1
- Nêu
- Nêu
2 !
Nêu
cong,
3 Thái
II ' ():
1 Giáo viên:
2 , sinh :
Xem
III # trình 012 ,
1 34 tra: Không
2.Các *1 %&! 012 ,
*1 %&! 65 72 và trò & dung
GV Em hãy nêu ví
và ví - $ yên?
HS FG 1- theo bàn và nêu ví GV
hay $ yên
GV
cây thay
HS Theo dõi
- $ yên?
HS FG 1- nhóm và G 1O C1
GV
HS F G 1O câu C2
GV Khi nào
HS FG 1O câu C3 IS VD
GV Cho hs
1, câu G 1O 7 S
1.Làm nào %3 ( 4& +; 23
%&! hay %! yên
C1: So sánh
*/ mây 1 - nào 6 $ yên bên
O , bên 'O sông
*
C2: Ô tô bên O
C3: @- không thay M + trí -
VD: NgO W trên " trôi theo dòng n
trên không M nên so thì ngO X , thái $ yên
Trang 2HS Hoàn thành dung vào X
và yên
GV Nêu thông báo
quan sát H1.2 SGK G 1O C4, C5 L
ý hs nêu rõ
J
HS
GV
HS T" vào - xét , thái $ yên
hay
G 1O C6
GV Yêu
$ yên so - nào? và rút ra -
HS Theo dõi và ghi chép
GV Yêu
HS FG 1O câu C8
th$ %&
GV Yêu
1O câu K C9
HS Quan sát H1.3abc SGK G 1O C9
GV Có cho hs G bóng bàn )
S% xác + :g ,
HS
O &J và G 1O C9
*1 %&! 4: ' ()
GV Cho hs quan sát H1.4 SGK và G 1O
câu K C10 ; C11
HS D, cá nhân - G 1O
câu K
GV Yêu
HS
2 Tính t >?! %@ 65 23 %&! và
%! yên:
C4:Hành khách
ga Vì
ga là thay M C5: So toa tàu, hành khách $ yên
vì không M C6 :
- này, ng 1, $ yên - kia
t C8: coi / / k trái S là
> sang tây
3 & -@ 23 %&! th>A! !BC:
- 5 3
- 5 cong
- 5 tròn
C9 :
4 D; 0!:
C10: Ô tô $ yên so O lái xe,
C11: Có lúc sai Ví tròn quanh
"6! @.
- GV
-
<>E! 0F , G nhà
Trang 3-
- Làm bài -J ^ PP 1.6 SBT
-
Ngày
Ngày
+*
DH #I
tiêu:
- So sánh quãng
-
là m/s ; km/h và cách
2
3 Thái
' ()
1 Giáo viên:
2
III # trình 012 ,
1 34 tra bài K
2 Các *1 %&! 012 ,
,-. / và trò " dung
GV.Nêu S theo JZ /X bài trong
SGK
HS
là gì?
GV D p hs vào S so sánh H
nhanh
hoàn thành 'G 2.1
HS Làm theo yêu
GV Yêu
nhanh
HS FG 1- nhóm G 1O C1;C2 rút ra
khái
D; @ là gì?
C1 Cùng nhau, nhanh C2 lG 2.1
STT Tên h/s Quãng
O s( m)
FO gian t(s)
;J , Quãng O
trong
1 giây
Trang 4GV Yêu
GV D p% G thích hs rõ
HS Theo dõi và hoàn thành dung
*1 %&! 3: Xây (: công tính
*
GV Cho hs tìm
HS Tìm
GV
HS
GV
HS Tìm
GV Yêu
HS FG 1- và G 1O các câu K C4, C5,
C6, C7, C8
GV D p hs G 1O hs &J khó
HS Hoàn thành dung vào X
GV Yêu
HS
*
quãng
> gian.
C3: (1) Nhanh , (2) 5-/ (3) Quãng
2 Công tính +; @
Trong 62 s là quãng O
t là O gian
v là
3 ? +) +; @ :
C4: m/phút, km/h km/s, cm/s 1km/h=1000m/3600s= 0,28m/s
-
C5: v =36km/h=36000/3600= 10m/s
v = 10800/3600=3m/s
v = 10m/s
So sánh ta nhanh C6: v= = = 54km/h= 15m/s C7: t=40phút=2/3h
v=12km/h
S =v.t=12.2/3=8 km C8: v=4km/h
t=30phút=
s=v.t= 4.1/2=2km
* Ghi >* SGK.
"6! @
-
-
<>E! 0F , G nhà.
-
s V t
1 2 3
t
s
5 , 1 81
1
2h
Trang 5- Làm bài -J ^ QP 2.5SBT.
- GV D p hs làm bài 2.5:
+ j ' O nào nhanh JG tính gì? +
-
Trang 6Ngày #-.* 2/9/2010
Ngày B* 8/9/2010
3
tiêu:
1
- Phát
- Xác
theo
-
- Làm thí (/ và ghi 8 :G 'G 3.1
2 J ! :
và không
3 Thái %& :
' ():
1 Giáo viên:
2 , sinh: j0 nhóm:
- 1 máng nghiêng ; 1 xe 1u` 1 bút , * S` 1 W W
III # trình 012 ,
1 34 tra bài K
' là gì? ' công tính 7 ' () làm bài 2.5 SBT?
2 Các *1 %&! 012 ,
GV Trong
có
không C
HS
GV Yêu
HS
và không IS thí cho /0
GV Yêu
) !5
-
O gian
- theo O gian
Trang 7quan sát
ghi
GV Treo 'G J 3.1 sgk
HS
HS Nghiên
GV H p hs G 1O
HS Theo dõi và ghi chép vào X
bình
GV Yêu
các quãng O AB, BC, CD làm
rõ khái
HS Tìm
bình
GV yêu
HS Hoàn thành C3
tính
*1 %&! 4: ' ()
GV Yêu
các câu C4, C5, C6, C7 G 1- và G 1O
các câu K 6
HS
C4, C5, C6, C7
?@D p hs G 1O &J khó 8u
HS T" theo p hoàn thành
dung câu G 1O
GV Yêu
HS
C1: + Quãng O A D thì + Quãng O D F thì
C2: a, là b,c ,d là
II D; @ trung bình 65 23
%&! không %S
*Trong bình bao nhiêu mét thì ta nói bình
m/s
C3 v = 0,017m/s; v = 0,05m/s
v = 0,08m/s
Z
* Công
v =
III D; 0! :
C4: +
C5:
O2
v = = =3,3m/s
C6:
"6! @
-
-
4.H >E! 0F , G nhà.
-
- Làm bài
CD
tb
t s
1
1 1
120 4( / ) 30
tb
s
t
2
2 2
60
2, 5( / ) 24
tb
s
t
tb
2 1
2 1
t t
s s
24 30
60 120
30.5 150
tb
SV t km
Trang 8Ngày H,2 10/9/2010
Ngày G2 15/9/2010
4: T UV :W
I tiêu:
1
- Nêu
-
2 !
- Rèn
3 Thái %&
- Có thái
II ' ()
1 Giáo viên:
- Nghiên
-
2 , sinh :
-
III # trình 012 ,:
1 34 tra bài K
2 Các *1 %&! 012 ,
& :
- GV nêu
quan 5 O 6: và #: thay 2 *
- GV cho h/s quan sát thí (/ G qua
máy
C1
- HS quan sát
buông tay và G 1O C1
- GV cho h/s quan sát H4.2 yêu
phân tích và hoàn thành C1
- HS G 1- và hoàn thành C1
- GV làm thí (/ :G bóng cho
^ / cao ) S% h p h/s
phát
là , l véc
I Ôn L1 khái X4 LY
C1:
+Hình 4.1:
nên xe +Hình 4.2:
bóng làm '+ ' ,
II T3 0Z LY
1 :Y là 4& %1 l>[! véc ?
nên
2 Cách (3 0Z và kí X véc ? LY
Trang 9- HS tìm
- GV
hình o
- HS tìm
- GV l
phân tích trên hình o các
- GV thông báo ký
- GVmô
hình 4.3 sgk h/s rõ cách
- HS nghiên
thí trong SGK
*1 %&! 4: ' ()*
- GV yêu
K C2, C3 G 1- và G 1O các câu K
6
- HS
1O C2, C3
- GV h p h/s G 1O h/s &J
khó 8u
- GV yêu
ghi trong SGK
+ i / &
+ i 1 +
* Ký
- i 1 2 F
* Ví 2 SGK
III D; 0! :
C2: + P=10.m= 5.10=50N ; F=15000N
P + F F= 15000N C3: (H4.4- SGK)
a, , theo ph 3 $ ,
^ trái sang JG
w/ ngang / góc 300
* Ghi >*
"6! @
-
4.H >E! 0F , G nhà.
-
- Làm bài -J ^ [P 4.5 - SBT
-
F
u r
F
u r
1 20
F N
2 30
F N
3 30
F N
Trang 10O TRA 15 PHÚT MÔN: DH# LÝ 8 34 :A phê 65 72 giáo
Câu 1( 1,5
là
A So /& O thì Minh và FS cùng $ yên.
D So FS thì Minh " $ yên.
Câu 2( 1,5
A.
B.
C.
D Các câu A, B, C 7
Câu 3( 7
Phòng dài 110 km thì
=B
,3 và tên:………
V>&*UUUU
WI #* 02
O TRA 15 PHÚT MÔN: DH# LÝ 8 34 :A phê 65 72 giáo
Câu 1( 1,5
là
E So /& O thì Minh và FS cùng $ yên.
H So FS thì Minh " $ yên.
Câu 2( 1,5
E.
F.
G.
H Các câu A, B, C 7
Câu 3( 7
=B
,3 và tên:………
V>&*UUUU
WI #* 03
O TRA 15 PHÚT MÔN: DH# LÝ 8 34 :A phê 65 72 giáo
Trang 11Câu 1( 1,5
là
I So /& O thì Minh và FS cùng $ yên.
L So FS thì Minh " $ yên.
Câu 2( 1,5
I.
J.
K.
L Các câu A, B, C 7
Câu 3( 7
Hà
Trang 12
Ngày H,2
Ngày G2
5: cW CÂN Te :W – QUÁN TÍNH
I tiêu:
1 :
- Nêu
-
- Nêu
!
-
3 Thái %&
Thái nghiêm túc J tác khi làm thí (/
II ' () :
1 Giáo viên:
- Máy A tút ,
2 , sinh
III # trình 012 ,
1 34 tra bài K
Véc
2 Bài 4E
& :
yên
nào ?
HS: i" ra câu K *
EX :
I Lùc c©n b»ng :
1 Hai lùc c©n b»ng lµ g×?
Trang 13GV: Yờu
HS: ễn tập lại kiến thức cũ
GV: Yêu cầu hs quan sát H5.2 SGK và
trả lời C1
HS: Quan sát và trả lời C1
GV: Quan sát và )ớng dẫn hs tìm
0)1 2 lực tác dụng lên mỗi vật và chỉ
ra những cặp lực cân bằng
HS: Căn cứ vào câu hỏi của gv trả lời
C1, xác định 2 lực cân bằng
GV: Yêu cầu hs dự đoán về tác dụng
của hai lực cân bằng lên một vật đang
chuyển động ?
HS: G) ra dự đoán
GV: Giới thiệu về máy A tút và yêu cầu
hs tìm hiểu về các b)* tiến hành thí
nghiệm kiểm tra
HS Tìm hiểu các b)* tiến hành thí
nghiệm và cử đại diện nhóm mô tả thí
nghiệm
GV: Tiến hành làm thí nghiệm để kiểm
chứng dự đoán vừa nêu
HS: Quan sát để trả lời câu hỏi C2->C5
GV: )*+ dẫn hs trả lời các câu hỏi
HS: Hoàn thành nội dung các câu trả
lời vào vở
GV: Đính chính câu hỏi C5 để hs tự rút
ra nhận xét
HS: Rút ra nhận xét
GV: Yêu cầu hs rút ra kết luận
HS: Rút ra kết luận
Hoạt động 3: Nghiên cứu quán tính
là gì? Vận dụng quán tính trong đời
sống và trong kỹ thuật:
* Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có c)%+ độ bằng nhau, )W+ cùng nằm trên cùng một đ)%+ thẳng, chiều ng)1 nhau
C1:a/ Tác dụng lên quyển sách có hai lực: Trọng lực P, lực đẩy Q của mặt bàn
b/ Tác dụng lên quả cầu có hai lực: Trọng lực P là lực căng T
c/ Tác dụng lên quả bóng có hai: Trọng lực , lực đẩy của mặt bàn
1N
0,5N
1N
2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động :
a) Dự đoán : Vận tốc của vật sẽ không
thay đổi nghĩa là vật sẽ chuyển động thẳng
đều
b) Thí nghiệm kiểm tra :
C2: Quả cân A chị tác dụng của hai lực: trọng lực và lực căng của dây hai lực này cân bằng
C3: Đặt thêm vật A’ lên A, lúc này PA + PA’
lớn hơn T nên AA’ chuyển động nhanh dần
đi xuống, B chuyển động đi lên
C4: Quả cân A chuyển động qua lỗ K thì A’
bị giữ lại Khi đó tác dụng lên A chỉ còn hai lực PA và T lại cân bằng nhau )+ vật A vẫn tiếp tục chuyển động Thí nghiệm cho biết chuyển động của A là chuyển động thẳng đều
* Kết luận : Một vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì tiếp tục chuyển động thẳng đều
II Quán tính :
1 Nhận xét :
Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể
P
u r
Q
u r
T
P
Q
P
Q
P
Trang 14GV: G) ra một số hiện )ợng về quán
tính th)%+ gặp trong thực tế: VD: ôtô,
tàu hoả đang chuyển động không thể
dừng ngay mà phải tr)1 tiếp một đoạn
HS: Nêu ví dụ tìm hiểu về quán tính
GV: Chốt lại và rút ra kết luận
HS : Làm thí nghiệm C6, C7 phân tích
để hiểu rõ về quán tính
GV: Yêu cầu hs đọc và trả lời câu hỏi
HS: Đọc và trả lời câu hỏi C8
GV: Nhận xét và chốt lại ý kiến của hs
HS: Hoàn thành nội dung vào vở
GV: Yêu cầu hs đọc và học thuộc phần
ghi nhớ trong SGK
HS: Đọc phần ghi nhớ
thay đổi vận tốc đột ngột 0)ợc vì mọi vật
đều có quán tính
2.Vận dụng:
C6: Búp bê ngã về phía sau.Vì khi đẩy xe chân búp bê chuyển động cùng với xe, nhng
do quán tính nên thân và đầu búp bê cha kịp chuyển động, vì thế búp bê ngã về phía sau C7: Búp bê ngã về phí #)* Vì khi xe dừng
đột ngột, mặc dù chân búp bê bị dừng lại với
xe )+ theo quán tính thân búp bê vẫn chuyển động và nó nhào về phí #)*
C8:a/ Khi ô tô rẽ phải, do quán tính, hành khách không thể đổi )*+ chuyển động ngay mà vẫn tiếp tục theo chuyển động cũ nên bị nghiêng sang trái
b/ Nhảy từ độ cao xuống, chân chạm đất bị dừng lại, )+ +)% còn tiếp chuyển chuyển động nên chân gập lại
c/ Khi tắc mực, nếu vẩy mạnh, bút lại viết 0)1 vì lí do quán tính nên mực tiếp tục chuyển động xuống đầu ngòi bút khi bút đã dừng lại
* Ghi nhớ: SGK
"6! @
-
-
4.H >E! 0F , G nhà.
-
- Làm bài -J ^ \P 5.8 - SBT
-
Ngày
Ngày
6: :W MA SÁT
A tiờu :
1
Làm thớ (/ phỏt ( ma sỏt
Trang 15- Phân
2
3 Thái %& Nghiêm túc J tác khi làm thí (/
B ' ()
1 Giáo viên:
2
C # trình 012 ,
1 34 tra bài K
Hãy nêu
2 Bài 4E
:
GV: Nêu
bài trong SGK
HS:
ma sát :
GV: Yêu
ma sát tr )S ( X LC
HS: Tham 8G thông tin SGK tìm
ma sát % và G 1O C1
GV: D p hs tìm ma sát
HS: Tìm
GV: Yêu
ma sát 1u
HS:
GV: Làm thí (/ hòn bi 1u
HS: Quan sát ( t thí (/
hòn bi
GV:
HS: Theo dõi và ghi thông tin vào X
GV: Yêu
suy g và G 1O các câu K 6
HS: Suy g và G 1O câu K C2, C3
GV: Yêu
và tìm ma sát
HS: Làm thí (/ H6.2 theo nhóm, quan
sát ( t và G 1O C4
I Khi nào có LY ma sát :
1 :Y ma sát .>[
-
khác C1: Khi phanh xe bánh xe ^ quay j& 1.J trên O )S ( ma sát làm bánh xe nhanh chóng
^ 1,
2 :Y ma sát L :
-
C3: + là hình 6.1a
+ 1u là hình 6.1b
*
so ma sát tr
3 :Y ma sát !j
C4:
cân 'w
* yên
ms
ms
F
ms
F
Trang 16GV: D p thí (/ ma sát
HS: Theo dõi thí
và G 1O C5
trong
GV: Yêu
g và G 1O C6
HS: FG 1- và G 1O C6 tìm tác
GV:
và cách làm G/ ma sát
HS: Theo dõi và J - thông tin
GV: Yêu
ích
HS:
ma sát
GV: l ( pháp u ma sát nh nào?
HS: FG 1O
GV: 5 1, : 1 ích , cách làm u ma
sát
*1 %&! 4: ' ()
GV: Yêu
HS: FG 1O C8, C9
GV:
1, và a ra *J án 7
HS: FG 1O ghi dung 1O 7 vào X
GV: Yêu
trong SGK
HS:
II LY ma sát trong %A -@! và R
;
1 :Y ma sát có 3 có 1 :
C6: a) Ma sát làm mòn xích g" b) Ma sát
1kJ M bi , tra Z
c)
2 :Y ma sát có 3 có ích:
C7: + lG không JS lên
JS và 'G
+ Khi phanh SJ không có ma sát thì ô tô không
pháp: Fu sâu khía rãnh /& 1J
u ma sát
III D; 0!
C8: C9: M bi có tác G/ ma sát
do thay ma sát 'w ma sát
~ dàng góp JZ thúc 9 H phát
khí
3 6! @
- GV
-
4 H >E! 0F , G nhà.
-
- 59 '+ bài : áp )S
Ngày so ạn:
Ngày B*
Ti ết 7: BÀI #H_
I tiêu:
...- Nêu
-
2 !
- Rèn
3 Thái %&
- Có thái
II '' ()
Giáo viên:
- Nghiên
-
2... class="page_container" data-page="9">
- HS tìm
- GV
hình o
- HS tìm
- GV l
phân tích hình o
- GV thông báo ký
- GVmơ
hình 4.3... @.
- GV
-
<>E! 0F , G nhà
Trang 3-
- Làm -J ^ PP