Môc tiªu - KiÕn thøc : TiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nh©n, tÝnh gi¸ trị tuyệt đối , lũy thừa của số nguyên và loại toán tìm x.. - Kü n¨ng : RÌn luyÖn kü n[r]
Trang 1Tuần 20 Tiết 59
luyện tập
A Mục tiêu
- Kiến thức : Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc bỏ dấu ngoặc
vào giải bài tập
- Kỹ năng : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận trong quá trình thực hiện phép tính
tránh nhầm dấu
- Thái độ : Giáo dục tính kiên trì, nhẫn nại trong quá trình giải bài tập.
b Chuẩn bị:
1 Thầy: Giáo án, SGK bảng phụ 69
2 Trò: Học thuộc quy tắc, làm trước bài tập
c tiến trình day học
1 – Tổ chức
6a 6b 6c
Ii Kiểm tra: (5’) Phát biểu quy tắc chuyển vế? Nêu các tính chất của đẳng thức?
(SGK 86)
Vận dụng giải 64 (87) SGK Cho a Z Tìm số nguyên x biết
a) a + x = 5
Lời giải: a + x = 5 => x = 5 - a
b) a - x = 2
Lời giải: a - x = 2 => x = a - 2
IIi Bài mới:luyện tập
ĐVĐ: Giúp các em nắm vững quy tắc chuyển vế hiểu rõ ý nghĩa của nó ta học tiết luyện
tập
Hoạt động của thầy
Giải các BT sau
Bài 62(87)SGK(5’)
Tìm a Z biết:
a) a = 2
b) a + 2 = 0
? Muốn tính a ta làm ntn?
Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối?
Bài63(87)SGK(5’)
Tìm x biết: x + 3 + (-2) = 5
Muốn tìm x ta làm ntn?
Thử lại kết quả xem x = 4 có đúng
không?
Bài66(87)SGK(5’)
Hoạt động của trò
Bài 62(87)SGK(5’) Giải
a) a = 2 => a = 2 hoặc a = -2 b) a + 2 = 0 => a + 2 = 0
=> a = -2
Bài63(87)SGK(5’) Giải x + 3 + (-2) = 5
=> x = 5 - 3 + 2 = 4
x = 2 + 2 = 4
x = 4 Bài66(87)SGK(5’)
Trang 2Tìm x Z biết:
4 - (27 - 3) = x - (13 - 40
Ta thực hiện phép tính nào trước? Vì
sao?
Bài 67(87)SGK(5’)
Tính:
a) (-37) + (-112)
b) (-42) + 52
c) 13 - 31
d) 14 - 24 - 12
Bài 68(87)SGK(5’
Tính hiệu số bàn thắng bàn thua của
mỗi mùa giải?
Năm nào họ đá tốt hơn? Vì sao?
Bài 70(88)SGK(10’)
Tính tổng một cách hợp lý:
a) 3784 + 23 - 3785 - 15
b) 21 + 22 + 23 + 24 - 11 - 12 - 13 - 14
Muốn tính tổng hợp lý ta làm ntn?
Còn cách tính nào khác không?
Bài 72(88)SGK?
Gợi ý 72 đố vui
Tính tổng các số trên bìa rồi chia đều
= 3 phần => 1 phần =?
=> cách chuyển phù hợp
Giải
4 - (27 - 3) = x - (13 - 40
=> - 20 = x - 9
=> x = - 20 + 9
x = -11 Bài 67(87)SGK(5’) Tính:
a) (-37) + (-112) = -37-112 = - 149 b) (-42) + 52 = - 42 + 52 = 10 c) 13 - 31 = -18
d) 14 - 24 - 12 = - 26 Bài 68(87)SGK(5’) Tính hiệu số bàn thắng, bàn thua của mùa giải năm ngoái là:
27 - 48 = - 21(bàn) Hiệu số bàn thắng bàn thua năm nay là:
39 - 24 = 15 (bàn)
Bài 70(88)SGK(10’) Tính tổng một cách hợp lý:
a) 3784 + 23 - 3785 - 15
= (3784 - 3785) + (23 - 15)
= - 1 + 8 = -7 b) 21 + 22 + 23 + 24 - 11 - 12 - 13 - 14
= (21 - 11) + (22 - 12) + (23 - 13) + (24 - 14)
= 10 + 10 + 10 + 10 =40
Bài 72(88)SGK?
Ta có các nhóm số sau: 2, -1, -3 ( nhóm I )
5, -4 , 3 ( nhóm II )
6, -5, 9 ( nhóm III ) Chuyển số 6 từ nhóm III sang nhóm I , lúc này tổng các số trong mỗi nhóm đều bằng nhau
IV củng cố Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong đẳng thức
III Hướng dẫn học bài, làm bài tập về nhà:(5’)
- Về học bài làm bài 69, 71, 72 (88) SGK
Hướng dẫn bài 71: Tính nhanh:
a) - 2001 + (1999 + 2001) = (-2001 + 2001) + 1999 = 1999
b) (-43 - 863) - (137 - 57) cách làm tương tự
Trang 3Tuần 20 tiết 60
Soạn 5/1 Giảng13/1
NHÂN HAI Số NGUYÊN KHáC DấU
A Mục tiêu
Kiến thức- Học sinh hiểu và nắm được quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu, biết dự đoán
trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt hiện tượng liên tiếp
Kỹ năng Hiểu và tính đúng tích của 2 số nguyên khác dấu.
Thái độ - Rèn luyện kỹ năng tính chính xác, cẩn thận trong tính toán.
b Chuẩn bị:
1 Thầy: Giáo án, bảng phụ
2 Trò: Vở ghi, làm bài tập, đọc trước bài ở nhà
c tiến trình day học
i tổ chức
6a 6b 6c
Ii Kiểm tra:
1 học sinh giải 71(88)SGK
Tính nhanh:
a) - 2001 + (1999 + 2001) = (-2001 + 2001) + 1999 = 1999
b) (-43 - 863) - (137 - 57) = - 43 - 863 - 137 + 57
= (-43 - 137) + (57 - 863) = - 180 - 806
IIi Bài mới: NHÂN HAI Số NGUYÊN KHáC DấU
Hoạt động của thầy
1 Nhận xét mở đầu(8’)
Hoàn thành phép tính (-3) 4 =?
Tương tự thực hiện phép tính (-5).3 =?
Rút ra nhận xét gì khi nhân 2 số nguyên
khác dấu?
Muốn nhân 2 số nguyên trái dấu ta làm
ntn?
2 Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu:
SGK(88)
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu , ta
nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi
đặt dấu “ - ” trước kết quả tìm được
a Chú ý: a.0 = 0.a = 0
b Ví dụ: ( 89)
Làm đúng: 20000 đồng/1 sp
Hoạt động của trò
1 Nhận xét mở đầu(8’)
a Ví dụ 1: Hoàn thành phép tính:
(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) =
- 12 b) Ví dụ 2: tính:
(-5) 3 = (-5) +(-5) +(-5) = -15
2 (-6) = (-6) + (-6) = -12
c Nhận xét: Tích của 2 số nguyên trái dấu bằng tích 2 giá trị tuyệt đối mang dấu chung là dấu âm
2 – Quy tắc : Học sinh nhắc lại quy tắc SGK (88)?
a Chú ý: a.0 = 0.a = 0 Tích của số nguyên a với 0 bằng 0
b Ví dụ: ( 89)
Trang 4Làm sai phạt: 10000 đồng/ 1 sp
Làm đúng: 40 sp
Làm sai: 20 sp
Muốn tính tiền lương của mỗi người ta
làm ntn?
Họ được trả bao nhiêu tiền làm đúng quy
cách?
Số tiền họ bị phạt là bao nhiêu?
Số tiền họ được lĩnh là bao nhiêu?
? được bao nhiêu tiền?
3 Bài tập áp dụng:
Bài 73(89)SGK(5’)
Thực hiện phép tính:
a) -5 6
b) 9 (-3)
c) -10 11
d) 150 (-4)
Bài 74 (89)SGK
Tính 125 4 rồi suy ra kết quả
a) (-125).4 b) (-4) 125 c) 4.(-125)
Bài75(89)SGK
So sánh a ) - 67 8 với 0
b) 15 (-3) với 15
c) (-7) 2 với - 7
Bài 76 ( 89 )SGK Điền vào ô trống
Giải:
Số tiền làm đúng:
40.20000 = 800000 đồng
Số tiền phạt:20.10000 = 200000 đồng
Số tiền được lĩnh:
8000000 đ - 200000 đ = 600000đ
đáp số: 600000 đồng
3 Bài tập:
Bài 73(89)SGK
1 học sinh giải bài tập a) -5 6 =- 30
b) 9 (-3) = - 27 c) -10 11 = - 110 d) 150 (-4) = - 600 Bài 74 (89)SGK
Kq a,b,c đều có kết quả là - 500 Bài75(89)SGK
a) (-86).8 = - 688 < 0 b) 15 (-3) = - 45 < 15 c) (-7) 2 = - 14 < - 7 Bài 76 ( 89 )SGK Điền vào ô trống
Iv – củng cố
Hãy nhớ : Số âm x số dương = Số âm
V Hướng dẫn học bài, làm bài tập về nhà
- Về học bài, làm bài tập 74, 77 (89)
- Đọc trước bài 62 “nhân 2 số nguyên cùng dấu”
Hướng dẫn bài 77(89)SGK:
a) x = 3 ta thay vào rồi tính giá trị của biểu thức
250 x = 250 3 = 750 dm = 75 m
b) x = -2 => 250 (-2) = - 500 dm =
Trang 5Tuần20 Tiết 61
Soạn5/1 Giảng14/1
nhân hai số nguyên cùng dấu
A mục tiêu
Kiến thức :- Học sinh nắm được kiến thức về nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu, sự
giống và khác nhau giữa 2 quy tắc này
Kỹ năng: - Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên , biết cách đổi dấu tích.
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng ,
của các số
TháI độ : - Giaó dục cho HS tính cẩn thận , linh hoạt trong giảI các bài tập
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Giáo án, SGK, bảng phụ
2 Trò: Vở ghi, học bài, đọc trước bài nhân 2 số cùng dấu
c tiến trình dạy học
I – tổ chức
6a 6b 6c
II Kiểm tra: 1 học sinh phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu? Vận dụng giải
Bài tập 77(89)SGK.
Trả lời: Quy tắc: SGK(88)Muốn nhân hai số nguyên khác dấu , ta nhân hai giá trị
tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - ” trước kết quả tìm được
Bài tập 77(89)SGK: ( 1 HS đọc đề bài )
Tóm tắt đề bài : Một ngày may được 250 bộ quần áo Nếu tăng mỗi bộ lên x dm ( khổ
vải như cũ ) thì mỗi ngày phải tăng thêm bao nhiêu dm vải Khi a ) x = 3 ; b ) x = -2
Giải
a) x = 3 => 250 x = 250 3 = 750 dm = 75 m
b) x = -2 => 250 (-2) = - 500 dm = - 50m
Vậy nếu 1 bộ tăng 3 dm => 250 bộ tăng 75 m
Nếu 1 bộ tăng - 2 dm => 250 bộ tăng - 50 m (hay giảm 50 m)
II Bài mới:nhân hai số nguyên cùng dấu
ĐVĐ: Nhân 2 số nguyên cùng dấu ta làm ntn?
Hoạt động của thầy
1 Nhân 2 số nguyên dương
GV : Nhân hai số nguyên dương chính là
nhân 2 số tự nhiên khác không
Ví dụ: Tính
a) 12 3 = ?
b) 5 120 = ?
-Nhân 12 3 và 5 120? rồi so sánh với
nhân 2 số tự nhiên?
- GV : tự cho thí dụ về nhân 2 số nguyên
dương và thực hiện phép tính
Hoạt động của trò
1 Nhân 2 số nguyên dương
a Ví dụ: Tính a) 12 3 = 36 b) 5 120 = 600
HS : Tích 2 số nguyên dương là một số nguyên dương
Trang 62 Nhân 2 số nguyên âm
Giáo viên đưa bảng phụ cho cả lớp quan
sát?
3 (- 4 ) = ?
2 (- 4 ) = ?
1 (- 4 ) = ?
0 (- 4 ) = ?
(-1) (- 4) =?
(-2) (- 4) =?
Hãy quan sát kết quả và phân tích : ta thấy
kết quả phép tính sau so với phép tính
trước sẽ tăng lên 4 đơn vị trong khi giữ
nguyên thừa số thứ 2 và giảm dần thừa số
thứ nhất 1 đơn vị
Theo quy luật đó
=> (-1) (-4) = ?
(-2) (-4) =?
1 học sinh nhắc lại quy tắc nhân 2 số
nguyên cùng dấu?
c áp dụng: quy tắc tính
(-4) (-25) =?
d Nhận xét:
Có nhận xét gì về tích của 2 số nguyên
âm?
áp dụng tính
5 17 =?
(-15) (-6) =?
2 học sinh nhắc lại kết luận SGK(90)?
Qua đây em nào cho biết khi nào tích 2 số
nguyên mang dấu dương?
Khi nào tích mang dấu âm?
Nếu tích 2 số = 0 em có kết luận gì về
từng thừa số?
Khi đổi dấu 1 thừa số của tích thì dấu của
tích sẽ ntn?
2 Nhân 2 số nguyên âm
HS điền kết quả 4 dòng trên
3 (- 4 ) = -12
2 (- 4 ) = -8
1 (- 4 ) = -4
0 (- 4 ) = 0
Dự đoán kết quả 2 dòng dưới theo quy luật
đã phân tích ta được (-1) (- 4) =4
(-2) (- 4) =8
b Quy tắc:
Muốn nhân 2 số nguyên âm ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng.
c áp dụng:
(-4) (-25) = 4 25 = 100
d Nhận xét:
Tích 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dương
áp dụng:
*) 5 17 = 85
*) (-15) (-6) = 90
3 Kết luận (8’) SGK(90)
* a 0 = 0 a = 0
* Nếu a , b cùng dấu thì a b = {a{.{b{
* Nếu a , b khác dấu thì a b = - ({a{.{b{)
*)Chú ý:
+ + +
(-) (-) (+)
(+) (-) (-)
(-) (+) (-)
a b = 0 => hoặc a = 0 hoặc b = 0
*) Khi đổi dấu 1 thừa số của tích thì tích
đổi dấu Khi đổi dấu cả 2 thừa số của tích thì tích không đổi dấu
Trang 71 học sinh giải câu hỏi 4 SGK?
Cho a là một số nguyên dương Hỏi b là
số nguyên dương hay nguyên âm nếu :
a) Tích a b là một số nguyên dương
b) Tích a b là một số nguyên âm
Các nhóm cùng thảo luận và cho biết nhận
xét?
4 Bài tập: (15’)
Cho a Z + ; tìm b biết:
a) a b Z +
b) a b Z -
Bài 79(91) SGK (5’)
Tính 27 (-5) rồi suy ra
a/ ( +27 ) (+5) = ?
b/ (- 27 ) (+ 5 ) = ?
c/ ( -27 ) (-5) = ?
d/ ( +5 ) (-27) = ?
Bài 80(91)SGK(5’)
Cho a Z -
a) a b Z + => b ?
b) a b Z - => b ?
Trả lời câu hỏi 4 SGK
a) b là một số nguyên dương b) b là một số nguyên âm
4 Bài tập: (15’) a) a b Z + => b Z + b) a b Z - => b Z -
Bài 79(91) SGK (5’) Tính 27 (-5) = - 135 suy ra a/ ( +27 ) (+5) = 135 b/ (- 27 ) (+ 5 ) = - 135 c/ ( -27 ) (-5) = 135 d/ ( +5 ) (-27) = - 135
Bài 80(91)SGK(5’)
a Z - a) a b Z + => b Z + b) a b Z - => b Z -
Iv – củng cố
Giải thích và nhấn mạnh khi nào tích hai số nguyên là số dương ? là số âm ? là số 0 ?
III Hướng dẫn học bài, làm bài tập về nhà(2’)
- Về học bài, làm bài tập 78, 81, 82, 83 (92) SGK
Hướng dẫn bài 83(920
Giá trị của biểu thức:
(x - 2) (x + 4) khi x = -1 nhận số nào trong 4 số sau: 9; -9 ; 5 ; -5
Để xem đó là giá trị nào cần thay x vào biểu thức rồi tính
Trang 8
-Tuần21 tiết 62
Soạn10/1 giảng18/1
LUYệN TậP
A mục tiêu
Kiến thức - Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu và khác
dấu vào giải bài tập
Kỹ năng- Học sinh có kỹ năng nhận biết dấu của 1 tích khi nào dương, âm và đọc thêm
hiểu được 1 số âm: cuộc hành trình 20 thế kỷ
Thái độ - Giáo dục tính kiên trì, nhẫn nại của học sinh.
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Giáo án, bảng phụ, máy tính
2 Trò: Vở ghi, máy tính, làm trước bài tập
C tiến trình dạy học
I tổ chức
6a 6b 6c
II Kiểm tra: (10’)
Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu Nhân 2 số nguyên khác dấu? Vận
dụng giải 82(92) SGK?
Bài 82(92): So sánh:
a) (-7) (-5) với 0 ; b) (-17) 5 với (-5) (-2) ; c) 19 6 với (-17) (-10)
Giải
a) (-7) (-5) = 35 > 0
b) (-17) 5 = - 85 < 0 ; (-5 ) (-2) = 10 > 0
=> (-17) 5 < (-5 ) (-2)
c) 19 6 = 114 < (-17) (-10) = 170
III Bài mới: LUYệN TậP
Hoạt động của thầy
Bài 83(920SGK(10’)
Giá trị của biểu thức:
(x - 2) (x + 4) khi x = -1 nhận số nào
trong 4 số sau: 9; -9 ; 5 ; -5?
Bài84(92)SGK(5’)
Điền dấu “+”; “-“ thích hợp vào ô trống:
Dâú cuả
a Dâú cuả b Dấu của a b Dấu của a b 2
-Hoạt động của trò Bài 83(920SGK(10’)
Giải: Khi x = -1 => (x - 2) (x + 4) = (-1 -2 ) (-1 + 4) = - 3 3 = -9 Vậy khi x = -1
thì giá trị của (x - 2) (x +4) = -9 Bài84(92)SGK(5’)
Điền dấu “+”; “-“ thích hợp vào ô trống:
Dõu của a
Dấu của b
Dấu của
a b
Dấu của
a b 2
Trang 9-Bài 86(93)SGK(5’)
Điền số vào ô trống cho đúng:
Bài 88(93)SGK(5’)
Cho x Z
So sánh ( - 5 ) x với 0
Bài 89(93)SGK(8’)
? Giáo viên yêu cầu lớp bỏ máy tính thực
hành 89(93)SGK?
? Muốn ấn 1 số nguyên âm có mấy cách,
đó là cách nào?
? Khi thực hiện nhân 2 số nguyên có dấu
âm có mấy cách bấm máy tính đó là cách
nào?
Bài 86(93)SGK(5’)
Điền số vào ô trống cho đúng:
Bài 88(93)SGK(5’)
x Z + => x 5 > 0
x = 0 => x 5 = 0
x Z - => x 5 < 0 Bài 89(93)SGK(8’)
Sử dụng máy tính bỏ túi:
Tính a) (-3 ) 7 b) 8 ( - 5 ) c) (-17) (-15)
- 21
- 21
255 255
Iv – củng cố
GV : Khi nào tích hai số là số dương ? số âm ? số 0 ?
HS : Tích hai số là số âm nếu hai số cùng dấu , là âm nếu hai số khác dấu , là 0 nếu có
thừa số là 0
V Hướng dẫn học bài, làm bài tập về nhà(2’)
Về học bài, làm bài tập SBT.Đọc trước tính chất của phép nhân
Trang 10Tuần 21Tiêt 63
Soạn 10/1 Giảng20/1
tính chất của phép nhân
A Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân giao hoán, kết hợp, nhân
với 1 phân phối của phép nhân đối với phép cộng
-Kỹ năng : Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
- Thái độ : Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi
biểu thức
B chuẩn bị của thầy và trò
1 Thầy: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy tính
2 Trò: Vở ghi, máy tính, đọc trước bài
C tiến trình lên lớp
I tổ chức
6a 6b 6c
II Kiểm tra:
Phép nhân số tự nhiên có mấy tính chất đó là những tính chất nào?
+) 4 tính chất:
Giao hoán a.b = b.a
Kết hợp: (a.b).c = a (b.c)
Nhân với 1: a 1 = 1.a = a
Phân phối… a (b + c) = a.b + a.c
III Bài mới: tính chất của phép nhân
ĐVĐ: Các tính chất của phép nhân trong N còn đúng trong Z không?
Hoạt động của thầy
1 Tính chất giao hoán: (5’
Tính và so sánh
* 2 (-3 ) và (-3 ) 2
* (-7 ).(-4 ) và (-4 ).(-7 )
rồi rút ra nhận xét?
Phép nhân số nguyên có tính chất giao
hoán không? Công thức tổng quát?
Hoạt động của thầy
1 Tính chất giao hoán: (5’)
a Ví dụ: Tínhvà so sánh:
=> 2 (-3) = (-3) 2
6 2
).
3 (
6 )
3 (
2
=> (-7).(-4) = (-4).(-7)
28 ) 7 ).(
4 (
28 ) 4 ).(
7 (
Nhận xét
Nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi
b Tổng quát:
.a.b = b.a ; a, b Z
Trang 112 Tính chất kết hợp:
Ví dụ :Tính và so sánh kết quả:
[ 9 ( - 5 ) ] 2 = ?
9 [ ( - 5 ) 2 ] = ?
? GV có nhận xét gì ?
Công thức
a ( b c ) = ( a b ) c
a, b, c Z
Nhận xét SGK(94)
a) Tích chứa một số chẵ thừa số
nguyên âm sẽ mang dấu “ + ”
b) Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên
âm sẽ mang dấu “ - ”
3 Nhân với 1:
Tính (-5 ) 1 =
1 ( - 5 ) =
(+ 10 ) 1 =
Vậy nhân một số nguyên a với 1 kết quả
bằng số nào ?
a 1 = 1 a = a
GV ? nhân một số nguyên a với ( - 1 )
kết quả bằng số nào ?
a ( -1 ) = ( -1 ) a = - a
Ví dụ: (-3) 2 = ?
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng(5’)
GV Muốn nhân một số với một tổng ta
làm như thế nào ?
Vi dụ
( -8 ) ( 3 + 5 ) = ?
Tổng quát
a (b+c) =?
* chú ý Nếu a (b - c) thì sao ?
a(b - c)=?
2 Tính chất kết hợp:
Ví dụ :Tính và so sánh kết quả:
[ 9 ( - 5 ) ] 2 = (- 45 ) 2 = - 90
9 [ ( - 5 ) 2 ] = 9 ( -10 ) = - 90
Muốn nhân một tích 2 thừa số với thừa số thứ 3 ta có thể lấy thừa số thứ nhất nhân với tích của thừa số thứ 2 với thừa số thứ 3
Chú ý: SGK(94) Nhận xét: SGK(94)
3 Nhân với 1: (2’) Tính (-5 ) 1 = (-5 )
1 ( - 5 ) = (-5 ) (+ 10 ) 1 = ( +10 )
HS : Nhân một số nguyên a với 1 kết quả
bằng a
HS : nhân một số nguyên a với ( - 1 ) kết quả bằng ( - a )
a.1 = 1 a = a a(-1) = (-1).a = -a
Ví dụ: (-3) 2 = (- 3 ) 2 = ( - 6 )
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng(5’)
HS Muốn nhân một số với một tổng ta nhân
số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
( -8 ) ( 3 + 5 ) = (- 8 ) 3 + ( - 8 ) 5 =
= ( - 24 ) + ( - 40 ) = - 64
: a (b + c) = a.b + a.c
* HS Tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng cũng đúng trong trường hợp a (b - c)