1 ®iÓm Hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động trên đường thẳng, nếu ô tô đột ngột rẽ phải thỡ hành khỏch trờn xe bị nghiờng mạnh về bờn trỏi vì thân người có quán tính.[r]
Trang 1Ngày soạn: 09 /12
Ngày giảng:15 /12
Tiết 18 Kiểm tra học kì
I mục tiêu.
KT : HS tái hiện chuẩn kiến thức của môn học trong học kỳ
KN : HS vận dụng kiến thức vào bài tập, giải thích các hiện tượng thực tế
TĐ : HS chú ý, nghiêm túc
II Chuẩn bị.
GV: đề , đáp án , biểu điểm
HS : Ôn tập
Ma trận đề
Nội dung
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm).
Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1(0,5 điểm) Khi nói Mặt Trời mọc đằng Đông,lặn đằng Tây thì vật nào sau đây
không phải là vật mốc?
A.Trái Đất B Quả núi C Mặt Trăng D Bờ sông
Câu 2(0,5 điểm) Tốc độ 36 km/h bằng giá trị nào dưới đây?
A.36 m/s B.36 000m/s C.100m/s D.10m/s
* Điền từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu sau:
Câu 3(1 điểm)a) Hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị
nghiêng
sang bên trái là vì ô tô đột ngột.(1)
b) Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp là lực.(2)
Câu 4(1 điểm) Một vật có trọng lượng P nhúng trong chất lỏng, chịu tác dụng của lực
đẩy
Trang 2Ac-si-met (FA) thì:
a) Vật chìm xuống khi …………
b) Vật nổi lên khi…
II Tự luận ( 7 điểm ):
Câu 5(1 điểm) Giải thớch tại sao hành khỏch ngồi trờn ụ tụ đang chuyển động trờn
đường thẳng, nếu ụ tụ đột ngột rẽ phải thỡ hành khỏch trờn xe bị nghiờng mạnh về bờn
trỏi?
Câu 6( 2 điểm) Một người đi bộ trên đoạn đường đầu dài 3km với vận tốc 2 m/s
Quãng đường tiếp theo dài 1,9 km ; người đó đi hết 0,5h
Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường ra m/s
Câu 7 ( 2 điểm) a) Một người đứng dưới đất muốn dùng một hệ thống ròng rọc cố định
để đưa bao xi măng có khối lượng là 50 kg lên tầng ba của ngôi nhà cao 10 mét
Tính công của lực kéo người đó khi kéo một bao xi măng lên
b) Một đầu mỏy xe lửa kộo cỏc toa bằng lực F = 7500N
Tớnh cụng của lực kộo khi cỏc toa xe chuyển động được quóng đường s = 8 km
Câu 8 ( 2 điểm) a) Một chiếc máy xúc đất cú trọng lượng 45000N, diện tớch tiếp xỳc
của cỏc bản xớch xe lờn mặt đất là 1,25m2 Tớnh ỏp suất của xe tỏc dụng lờn mặt đất
b) Một thựng cao 80 cm đựng đầy nước, tớnh ỏp suất tỏc dụng lờn một điểm cỏch đỏy
thựng 20 cm Biết trọng lượng riờng của nước là 10 000 N/m3
đáp án-biểu điểm
Câu 1 C ( 0,5 điểm )
Câu 2 D ( 0,5 điểm )
Câu 3 (1)- rẽ sang phải ( 0,5 điểm )
(2)- ma sát trượt ( 0,5 điểm )
Câu 4 a) P > FA ( 0,5 điểm )
b) P < F A ( 0,5 điểm )
Câu 5.( 1 điểm) Hành khỏch ngồi trờn ụ tụ đang chuyển động trờn đường thẳng, nếu ụ tụ
đột ngột rẽ phải thỡ hành khỏch trờn xe bị nghiờng mạnh về bờn trỏi vì thân người có quán tính.
Câu 6 ( 2 điểm) Tóm tắt: Tóm tắt thiếu 1 đại lượng trừ 0,25 điểm.
Giải
S 1 = 3 km Vận tốc trung bình của người đó là: ( 0,25 điểm )
( 0,5 điểm ) v1 = 2 m/s v Tb = (s 1 +s 2 ) / (t 1 +t 2 ) = ( 0,25 điểm )
S 2 = 1,9 km = (3000+1900) / (1500 + 1800) = ( 0,25 điểm )
v 2 = 0,5 h = 1,48 (m/s) ( 0,5 điểm) Thiếu đơn vị trừ 0,25 đ
v Tb = ? m/s
Trang 3Đ/S: v Tb =1,48(m/s) ( 0,25 điểm )
Câu 7 ( 2 điểm) Tóm tắt 0,5đ giải
=> P =500N A = F.s = 500 10 = 5000 J
h =10m
A =?
b) Công của lực kéo của đầu tàu là:
A = F.s = 7500 8000 = 60.10 6 J
Câu 8 ( 2 điểm)
a) áp suất của máy xúc lên mặt đất là:
p = = = 36 000 Pa
b) áp dụng công thức tính áp suất chất lỏng ( 0,5 điểm )
p =d.h, ( 0,5 điểm )
ta có : p = 10 000 N/m 3 0,6m ( 0,5 điểm )
= 6000 (N/m 2 ) = 6000 (Pa) ( 0,5 điểm )
Đ.S : a) 36 000 Pa ; b) 6000 Pa