- Cuûng coá vaø naâng cao kó thuaät ñoäng taùc ñoäi hình ñoäi nguõ: Caùch chaøo, baùo caùo khi baét ñaàu vaø keát thuùc baøi hoïc, caùch xin pheùp ra vaøo lôùp. Yeâu caàu thuaàn thuïc ñ[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ 2
Ngày soạn: 19/ 8/ 2013 Ngày giảng:19/8/2013
Toán - 5
Ôn tập: Khái niệm về phân số (tr.3)
I Mục tiêu.
- Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dới dạng phân số
II Đồ dùng dạy học
GV: Bộ đồ dùng dạy học toán
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học.
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5’
30’
A Mở bài
1 Kiểm tra đồ dựng học sinh
- GV kiểm tra đồ dùng của học sinh
2 Giới thiệu bài
- Trong tiết toán đầu tiên của năm học
các em đợc củng cố về khái niệm phân
số và cách viết thơng, viết số tự nhiên
dưới dạng phân số
B Giảng bài
1 Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số
- GV treo miếng bìa thứ nhất (biểu diễn
phân số
2
3 )
- Đã tô màu mấy phần băng giấy?
- Tại sao em biết đã tô màu vào
2 3 băng giấy?
Vậy đã tô màu
2
3 băng giấy
- Gọi một HS lên bảng viết phân số thể
hiện phần đã đợc tô màu băng giấy
* Tơng tự với các tấm bìa còn lại
- GV viết bảng cả bốn phân số:
2
3 ;
5
10 ;
4
3 ;
40 100
- Là các phân số
- HS nghe
- Đã tô màu
2
3 băng giấy.
- Băng giấy đợc chia làm 3 phần bằng nhau, đã tô màu 2 phần nh thế
- HS đọc và viết:
2
3 đọc là :hai phần ba
- Cả lớp viêt vào giấy nháp
- HS nhắc lai
- 3-5 hs đọc
Trang 22 Ôn tập cách viết thơng hai số tự
nhiên, cách viết số tự nhiên dới dạng
phân số
a) viết thơng hai số tự nhiên dới dạng
phân số.
- GV viên viết bảng các phép chia:
1 : 3; 4 : 10; 9 : 2
- Em hãy viết thơng của các phép chia
trên dới dạng phân số
- Gọi hs nhận xét
- GV kết luận
-
1
3 có thể đợc coi là thơng của phép
chia nào?
- Gọi hs đọc phần chú ý trong SGK
- Khi dùng phân số để viết kết quả của
phép chia một số tự nhiên cho một số tự
nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng nh
thế nào?
b.) Viết mỗi số tự nhiên dới dạng
phân số.
- GV viết bảng: 5; 12; 2001
- Hãy viết các số tự nhiên trên dới dạng
phân số có mẫu số là 1
- Hãy giải thích tại sao mỗi số tự nhiên
có thể viết thành phân số có tử số chính
là số tự nhiên, mẫu số là 1.(dành cho hs
khá giỏi)
- GV kết luận SGK
-Hãy tìm cách viết 1 thành phân số
- GV nhận xét
- Hãy tìm cách viết số 0 thành phân số
- 0 có thể viết thành phân số nh thế nào?
3 Thực hành.
Bài tập 1
- Gọi một số hs đọc và nêu tử số ,mẫu
số
- GV nhận xét
- HS làm bài, chữa bài trên bảng
1 : 3=
1
3 ; 4 : 10=
4
10 ; 9 : 2 = 9
2 -HS nhận xét
-
1
3 đợc coi là thơng của phép chia
1 : 3 …
- 3 hs đọc,cả lớp theo dõi
- Phân số chỉ kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có tử số là số bị chia ,mẫu số
là số chia của phép chia đó
- 1 hs viết trên bảng, cả lớp làm vào
vở 5=
5
1 ; 12=
12
1 ; 2001=
2001
1 .
- HS nhận xét
- Tử số chính là số tự nhiên đó ,mẫu
số là 1
- VD: 5=
5
1 ; ta có 5:1=
5
1 ;
- Một số hs lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
1=
3
3 ; 1=
12
12 ; 1=
32
32 …
- Một hs viết trên bảng, cả lớp viết ra nháp:
0=
0
7 ; 0=
0
9 ; 0=
0
125 …
- 0 có thể viết thành phân số có tử số bằng 0, mẫu số khác 0
- HS đọc theo nhóm đôi và nêu tử
số , mẫu số
-HS đọc và nêu tử số, mẫu số
Trang 3Bài tâp 2 Viết các thơng dới dạng phân
số
- Gọi 1hs làm trên bảng, cả lớp làm vào
vở
- Gọi hs nhận xét
- GV chữa bài
- Em làm thế nào để viết đợc các thơng
thành phân số?
Bài tập 3
- HS làm trên bảng con
Bài tập 4(HSKG)
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Ta phải tìm một số tự nhiên để điền
vào ô trống
-Y/c học sinh làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
C Tổng kết
- HS viết đợc các thơng thành phân số?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về học bài, chuẩn bị bài
sau
- HS làm bài:
3 : 5 =
3
5 ; 75 : 100=
75
100 ;
9 : 17 =
9
17 -HS nhận xét
- Tử số là số bị chia mẫu số là số chia
- Tử số chính là số Tự nhiên, mẫu số
là 1
-HS làm bài: 32=
32
1 ; 105=
105
1 ; 1000=
1000
1 .
- Học sinh đọc y/c bài tập
- HS làm bài vào vở
1=
6
0 5
- HS trình bày kết quả
- Tử số là số bị chia ,mẫu số là số chia
*******************************************************
Thứ 3
Soạn ngày: 19/8/ 2013 Ngày giảng: 20/8/2013
Toán – 5
Ôn tập tính chất cơ bản của phân số (tr.5)
I Mục tiêu
- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (trờng hợp đơn giản)
II Đồ dùng dạy học
GV: phiếu bài tập 2
HS: SGK, bảng con
III Các hoạt động dạy học
A Mở bài
Trang 41 Kiểm tra bài cũ
- Tìm phân số bằng phân số
4 8
- GV nhận xét ,ghi điểm
2 Giới thiệu bài
- Giờ hôm nay các em nhớ lại tính chất
cơ bản của phân số, áp dụng tính chất
này để rút gọn và quy đồng mẫu số
B Giảng bài
1 Hớng dẫn hs ôn tập tính chất cơ
bản của phân số.
* Ví dụ 1: GV viết bảng
5 5
6 6
X
X
- Yêu cầu hs tìm phân số thích hợp
điền vào ô trống
- GV nhận xét
- Khi nhân cả tử số và mẫu số của một
phân số với một số tự nhiên khác 0 ta
đợc phân số ntn?
* Ví dụ 2:
bảng:
15 15 :
- Yêu cầu hs tìm số thích hợp điền vào
ô trống
- Khi chia cả tử và mẫu số của một
phân số cho một số tự nhiên khac 0 ta
đợc gì ?
- quy tắc trong SGK
2 ứng dụng tính chất cơ bản của
phân số.
a) Rút gọn phân số
- Thế nào là rút gọn phân số?
- Yêu cầu hs rút gọn:
90 120
- GV nhận xét
- Hai cách rút gọn trên bảng cách nào
nhanh hơn?
- Có nhiều cách để rút gọn phân số
nh 1làm trên bảng, cả lớp ra nháp:
4
8 =
1
2 .
- HS nhận xét
- HS nghe
-1 hs làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
5 5 3 15
6 6 3 18
X X
-HS nhận xét
-…ta đợc một phân số mới bằng phân
số đã cho
-1 hs làm trên bảng ,cả lớp làm ra nháp
15 15 : 3 5
18 18 : 3 6
- HS nhận xét
-… ta đợc một phân số mới bằng phân
số đã cho
-3hs đọc
-…tìm phân số bằng phân số đã cho nhng tử số và mẫu số bé hơn
- HS thực hiện:
90 90 :10 9 9 : 3 3
120 120 :10 12 12 : 3 4
hoặc
90 90 : 30 3
120 120 : 30 4
-HS nhận xét
- Cách lấy cả tử và mẫu chia cho 30
Trang 5ng cách nhanh nhất là ta tìm đợc số lớn
nhất mà tử số và mẫu số đều chia hết
cho số đó
- Khi rút gọn phân số ta cần chú ý điều
gì?
b) Thế nào là quy đồng mẫu số các
phân số
+Viết bảng: Ví dụ 1: Quy đồng mẫu số
:
2
5 và
4
7 Yêu cầu hs thực hiện.
- GV nhận xét
Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số của
3
5 và 9
10
- Em có nhận xét gì về mẫu số của 2
phân số?
- GV nhận xét
- Cách quy đồng mẫu số ở 2 phân số
trên có gì khác nhau
- Khi tìm mẫu số chung không nhất
thiết các em phải tính tích của các mẫu
số, nên chọn MSC là số nhỏ nhất cùng
chia hết cho các mẫu số
3 Thực hành
Bầi tập 1
- Thế nào là rút gọn phân số?
- HS làm bài vào bảng con
- Em rút gọn các phân số trên bằng
cách nào
Bài tập 2
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs làm bài
- GV chữa bài
- Nhắc lại cách quy đồng mẫu số các
nhanh hơn
- Ta rút gọn đến khi đợc phân số tối giản
- Làm cho các phân số có cùng mẫu
số nhng vẫn bằng phân số ban đầu
- 1hs làm trên bảng, cả lớp làm ra nháp
2 2 7 14 4 4 5 20
;
5 5 7 35 7 7 5 35
; -HS nhận xét
-Mẫu số 10 chia hết cho 5
-HS làm bài
3 3 2 6
5 5 2 10
X X
giữ nguyên
9 10
-VD a) MSC là tích mẫu số của 2 phân
số, VD 2 mẫu số chung chính là mẫu
số của một trong hai phân số
- HS đọc yêu cầu bài tập
-Chia cả tử và mẫu của phân số đã cho cho một số tự nhiên khác 0
15 15 : 5 3 18 18 : 9 2
25 25 : 5 5 27 27 : 9 3
36 36 : 4 9
64 64 : 4 16
- Chia cả tử và mẫu của phân số đã cho, cho một số t nhiự nhi ên khác 0
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở, 3 hs làm trên bảng
a)
2
3 và
5 8
2 2 8 16 5 5 3 15
;
3 3 8 24 8 8 3 24
Trang 6phân số
Bài tập 3(hs khá giỏi)
- Yêu cầu hs làm bài
C Tổng kết
- Khi rút gọn phân số ta cần chú ý điều
gì?
- Thế nào là quy đồng mẫu số các phân
số?
- GV nhận xét giờ học
b)
1
4 và
7 12
1 1 3 3
4 4 3 12
X X
giữ nguyên
3 12
c)
5
6 và
3 8
5 5 4 20 3 3 3 9
;
6 6 4 24 8 8 3 24
; -HS nhận xét
-HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài:
4 12 20 2 12 40
;
7 21 35 5 30 100
- Rút gọn đến khi đợc phân số tối giản
-Làm cho các phân số đã cho có cùng mẫu số
************************************************
Thể dục – 5
Tổ chức lớp - đội hình đội ngũ
Trò chơi kết bạn
I Mục tiêu
- Giụựi thieọu chửụng trỡnh theồ duùc lụựp 5
– Yeõu caàu HS bieỏt ủửụùc moọt soỏ noọi dung cụ baỷn cuỷa chửụng trỡnh vaứ coự thaựi ủoọ hoùc taọp ủuựng
- Moọt soỏ quy ủũnh veà noọi quy, yeõu caàu reứn luyeọn – Yeõu caàu HS bieỏt ủửụùc nhửừng ủieồm cụ baỷn ủeồ thửùc hieọn trong caực giụứ hoùc theồ duùc
- Bieõn cheỏ toồ taọp luyeọn, choùn caựn sửù hư ng d n.ớng dẫn ẫn
- OÂn ủoọi hỡnh ủoọi nguừ: Caựch chaứo, baựo caựo khi baột ủaàu vaứ keỏt thuực giụứ hoùc caựch xin pheựp ra, vaứo lụựp Yeõu caàu thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng ủoọng taực vaứ noựi to roừ, ủuỷ noọi dung
- Troứ chụi: “ Kết bạn ": - Yeõu caàu HS naộm ủửụùc caựch chụi, lu t chụi, tham gia ật chụi, tham gia chơi nhi t tỡnh ệt tỡnh
II.Đồ dùng, phơng tiện
- Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng
- Coứi, boỏn quaỷ boựng
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp.
Trang 7A Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ki m tra s s phổ biến nộiểm tra sĩ số phổ biến nội ĩ số phổ biến nội ố phổ biến nội
dung bài học
-Trò chơi: Tìm người chỉ huy
B.Phần cơ bản.
1) Giới thiệu chương trình thể dục lớp 5
- Giới thiệu tóm tắt chương trình
- Thời lượng 2 tiết/tuần, trong 35 luần, cả
năm 70 tiết
- Nội dung bao gồm: Bài thể dục phát
triển chung, đ i hình ội hình đội hình i ng , mơn thũ, mơn thể ểm tra sĩ số phổ biến nội
thao t ch n…ự nhi ọn…
2) Phổ biến nội quy, yêu cầu luyện tập:
Trong giờ học quần áo, phải gọn gàng,
khơng đi dép lê
3) Biên chế tập luyện
- Chia tổ tập luyện theo biên chế lớp Và
do lớp tín nhiệm bầu ra
4) Ôn tập đội hình đội ngũ
-Cách chào và báo cáo khi bắt đầu và
kết thúc giờ học
5) Trò chơi: “ Kết bạn”
- GV cho h c sinh làm mẫu: Và phổ biếnọn…
luật chơi
- Chơi thử một lần:
- Thực hiện chơi thật
C.Phần kết thúc.
- Th l ng ả lỏng ỏng c¸c kh pớng dẫn
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà
4- 6p 1-2’
1-2’
2-3’
17-22p 3-4’
2-3’
2-3’
4-6’
4-6’
1-2’
1’
1-2’
Đội hình nhận lớp
( gv)
gv
( Gv)
Trang 8Thứ 4
Ngày soạn: 20/8/2013 Ngày giảng: 21/8/2013
Toán - 5
Ôn tập: so sánh hai phân số ( tr.6)
I Mục tiêu
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự
II Đồ dùng dạy học
GV : Phiếu ghi NDBT 1
III Các hoạt động dạy học
5’
30’
A Mở bài
1.Kiểm tra
- So sánh hai phân số
4
5 và
7 5
- GV nhận xét ,ghi điểm
2 Giới thiệu bài
- GV chỉ vào phân số trên bảng nói: Để
nhớ lại cách so sánh các phân số cùng
mẫu, khác mẫu giờ hôm nay chúng ta
ôn tập so sánh hai phân số
B Giảng bài
1 Hớng dẫn hs ôn tập cách so sánh
hai phân số
a) So sánh hai phân số cùng mẫu
- GV viết bảng
2
5 và
5
7 yêu cầu hs so sánh
- GV nhận xét
- Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu
ta làm thế nào?
b)So sánh hai phân số khác mẫu
3
4 và
5 7
-1làm trên bảng, cả lớp ra nháp
4
5 <
7 5
- HS nhận xét
-HS nghe
- 1 hs làm trên bảng, cả lớp làm ra nháp
2
7 <
5
7 ;
5
7 >
2 7
- HS nhận xét
-Khi so sánh hai phân số cùng mẫu ta
so sánh tử số của các phân số đó, phân số nào có tử số lớn hơn thì phân
số đấy lớn hơn
HS so sánh
- 1hs làm trên bảng ,cả lớp làm ra nháp
3 3 7 21 5 5 4 20
;
4 4 7 28 7 7 4 28
Trang 9- GV nhận xét
- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu
ta làm thế nào?
2 Thực hành
Bài tập 1
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Để điền đợc dấu thích hợp vào chỗ
chấm ta làm thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs nhận xét bài trên bảng
- GV chữa bài
Bài tập 2
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Muốn xếp các phân số theo thứ tự từ
bé đến lớn, trớc hết chúng ta phải làm
gì?
-Yêu cầu hs làm bài
- GV chữa bài
C Tổng kết
- Muốn so sánh các phân số khác mẫu
ta làm thế nào?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn hs về học bài, chuẩn bị bài sau
vì
21 20
28 28 nên
4 7
- HS nhận xét
- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu
ta quy đồng mẫu số các phân số đó rồi so sánh nh với hai phân số cùng mẫu
- HS đọc yêu cầu bài tập
- So sánh các phân số đó rồi điền dấu thích hợp
- Hai hs làm trên bảng cả lớp làm vào vở
4 6 15 10
;
11 11 17 17
6 12 2 3
;
7 14 3 4
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Chúng ta cần so sánh các phân số với nhau
- Hai hs làm trên phiếu to, cả lớp làm vào vở
a) Quy đồng mẫu số các phân số ta đ-ợc:
8 8 2 16 5 5 3 15
;
9 9 2 18 6 6 3 18
giữ nguyên
17
18 .
ta có
15 16 17
18 18 18 vậy
5 8 17
69 18
b) Quy đồng mẫu số các phân số ta đ-ợc:
1 1 4 4 3 3 2 6
;
2 2 4 8 4 4 2 8
và giữ nguyên
5
8 vì 4 < 5 < 6 nên
4 5 6
888 nên
1 5 3
2 8 4
-HS làm trên phiếu dán bài lên bảng
- HS nhận xét
Trang 10-Ta phải quy đồng mẫu số các phân
số rồi so sánh
*********************************************
Thứ 5
Ngày soạn: 21/8/2013 Ngày giảng: 22/8/2013
Toán- 5
ôn tập so sánh hai phân số (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 3,4
III Các hoạt động dạy học:
5’
30’
A Mở đầu
1 Kiểm tra:
- So sánh hai phân số
4
8 và
9 8
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Giới thiệu bài:
Ôn tập so sánh hai phân số ( tiếp theo)
B Giảng bài
Bài 1 a) >,<, =
Yêu cầu hs làm trên bảng con,giơ bảng gv
nhận xét, chữa bài
b) Thế nào là phân số lớn hơn 1, bé hơn1,
bằng 1?
Bài 2 a, so sánh các phân số
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs làm bài
- GV chữa bài
b, Nêu cách so sánh hai phân số cùng tử?
Bài 3 Phân số nào lớn hơn
- Muốn biết phân số nào lớn hơn ta làm thế
nào?
- Yêu cầu hs làm bài
-1hs làm trên bảng, cả lớp làm ra nháp
4
8<
9 8
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
-Phân số có tử số lớn hơn mẫu số
là phân số lớn hơn 1,phân số có tử
số bé hơn mẫu số là phân số nhỏ hơn 1,Phân số có tử số bằng mẫu
số là phân số bằng 1
- HS đọc yêu cầu bài tập -1 hs làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
-
2 2 5 5 11 11
; ;
5 7 9 6 2 3
-HS nhận xét
-Ta so sánh mẫu, phân số nào có mẫu lơn hơn thì phân số ấy bé hơn và ngợc lại
Trang 11- Gọi hs làm trên phiếu dán bài lên bảng
- GV chữa bài
Bài 4 Bài toán
- GV hớng dẫn ,yêu cầu hs làm bài( hs khá
giỏi hoàn thành tại lớp)
- GV chấm và chữa bài
C Tổng kết
- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu ta
làm thế nào?
- GV nhận xét giờ học
- HD bài về nhà trong vở bài tập
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Ta quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh
- HS làm bài, 3 hs làm trên phiếu, cả lớp làm vào vở
a)
3
4 và
5 7
3 3 7 21 5 5 4 20
;
4 4 7 28 7 7 4 28
vì:
21 20
28 28 nên
3 5
4 7
b)
2
7 và
4
2 2 9 18 4 4 7 28
;
7 7 9 63 9 9 7 63
Vì:
18 28
63 63nên
2 4
79
c)
5
8và
8
5;
5 8 1; 1
8 5
nên
5 8
85
- HS làm trên phiếu trình bày kết quả
- HS nhận xét
- HS đọc bài toán -HS làm bài
So sánh:
1 3
3 5
Vậy em đợc mẹ cho nhiều quýt hơn
- Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh các phân số đã quy
đồng
*********************************************************
THEÅ DUẽC - 5
đội hình đội ngũ – trò chơi
“ chạy đỏi chỗ, vỗ tạy nhau” và “ lò cò tiếp sức”
I.Muùc tieõu: