1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Vật lí Khối 8 - Tiết 7: Áp suất - Năm học 2010-2011

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục tiêu : Phát biểu được định nghĩa áp suất, viết được công thức tính áp suất, nêu tên và đơn vị từng đại lượng trong công thức - ĐDDH : 1 khay đựng cát hoặc bột - C¸ch tiÕn hµnh GV: [r]

Trang 1

Ngày soạn : 25.9.2010

Ngày giảng :

Tiết 7: áP SUấT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Phát biểu  định nghĩa áp lực và áp suất; Viết  công thức tính áp

2 Kĩ năng:

Làm TN xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố diện tích S và áp lực F

3 Thái độ:Chú ý lắng nghe giảng bài, hoàn thành  TN, tuân thủ theo yêu cầu của

giáo viên, hợp tác với nhau

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: 1 khay đựng cát hoặc bột

- Học sinh: Mỗi nhóm 1 khay đựng cát hoặc bột

III Phương pháp : Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm.

IV Tổ chức giờ học:

Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Thế nào là lực ma sát 0, nghỉ, lăn? Hãy nêu một số ví dụ về lực ma sát có lợi và

có hại?

Khởi động (1 phút)

- Mục tiêu : Gây hứng thú cho HS khi vào bài mới

Còn ôtô nhẹ hơn lại có thể bị lún bánh? để hiểu rõ, ta vào bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu áp suất là gì? (10 phút)

- Mục tiêu : Phát biểu  định nghĩa áp lực

- Cách tiến hành :

GV cho HS n/cứu SGk

-> áp lực là gì?

Để 1 lực đgl áp lực thì phải

thỏa man những điều kiện

gì?

GV và hs n/cứu hình 7.2

GV: Em hãy lấy một ví dụ về

áp lực

GV: Hãy quan sát hình 7.3

a,b thì lực nào là áp lực?

GV nhận xét > chuẩn

HS trả lời

HS trả lời

HS: Lấy ví dụ

HS trả lời

I áp lực là gì?

với mặt bị ép

C1

a Lực máy kéo tác dụng lên mặt

b Cả hai lực

Trang 2

HĐ2: áp suất (18 phút)

- Mục tiêu : Phát biểu  định nghĩa áp suất, viết  công thức tính áp suất, nêu tên

- ĐDDH : 1 khay đựng cát hoặc bột

- Cách tiến hành

GV: Để biết tác dụng của áp

lực phụ thuộc vào yếu tốc

nào ta nghiên cứu thí nghiệm

sau:

SGK

GV: Treo bảng so sánh lên

bảng

GV: Quan sát TN và hãy

cho biết các hình (1), (2), (3)

thì ở hình nào khối kim loại

lún sâu nhất?

GV: Dựa vào TN đó và hãy

điền dấu >, =, < vào bảng?

GV:  vậy tác dụng của

áp lực càng lớn khi nào? Và

GV: Tác dụng của áp lực lên

diện tích bị ép thì tỉ số đó gọi

là áp suất Vậy áp suất là gì?

GV: Công thức tính áp suất

là gì?

GV: Đơn vị áp suất là gì?

- áp suất do các vụ nổ gây ra

có thể làm nứt, đổ vỡ các

công trình xây dựng và ảnh

Việc sử dụng chất nổ trong

khai thác đá sẽ tạo ra các

chất khí thải độc hại ảnh

ra còn gây ra các vụ sập, sạt

HS: Quan sát

HS: Hình (3) lún sâu nhất

HS: Lên bảng điền vào

HS: trả lời

HS trả lời

HS: P = F S

HS trả lời

- Biện pháp an toàn:

khai thác đá cần

 đảm bảo

II/ áp suất:

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào:

C2:

áp lực (F)

Diện tích

bị ép (S)

Độ lún (h)

*Kết luận:

(1) Càng mạnh (2) Càng nhỏ

2.Công thức tính áp suất:

Trong đó :

P là áp suất (N/m2) F: áp lực (N)

S: Diện tích (m2)

Đơn vị : N/m2, Paxcan (Pa) 1Pa =1N/m2

FF S2 S1 h2 h1

FF S3 S1 h3 h1

F P S

Trang 3

mạng công nhân Em hãy

nêu 1 số các biện pháp an

toàn?

những điều kiện về

an toàn lao động (khẩu trang, mũ cách âm, cách li các khu vực mất an toàn…)

HĐ3: Vận dụng (10 phút)

- Mục tiêu: HS sử dụng  kiến thức vừa tìm hiểu giải thích các câu hỏi C4; C5

- Cách tiến hành:

GV: Dựa vào nguyên tắc nào

để làm tăng hoặc giảm áp

suất?

GV: Hãy lấy VD?

Gv cho Hs làm C4 và C5

Gv nhận xét > chuẩn

HS: Dựa vào áp lực tác dụng và diện tích

bị ép để làm tăng hoặc giảm áp suất HS: 1n dao bén dễ thái hơn #n dao không bén

HS làm

HS khác nhận xét

III Vận dụng:

C4: Dựa vào áp lực tác dụng và

diện tích bị ép để làm tăng hoặc giảm áp suất

VD: 1n dao bén dễ thái hơn

#n dao không bén

C5: Tóm tắt:

= 340.000N

= 1,5 m2

= 20.000 N

=250cm2 =0,025m2

Giải: áp suất xe tăng:

Fx 340000

áp suất ôtô

Fô 20.000

áp suất của ôtô lớn hơn nên ôtô bị lún

Tổng kết và hướng dẫn vè nhà (1 phút)

lực trên một đơn vị diện tích bị ép

- Hướng dẫn về nhà

+ Học thuộc ghi nhớ

+ BTVN : Làm BT 7.1, 7.2, 7.3, 7.4, 7.5 SBT

+ Bài sắp học: áp suất chất lỏng bình thông nhau

x

F

x

S

o

F

o

S

2

340000

226666,6( / ) 1,5

x x x

F

S

2

20000

800000( / ) 0,025

o o o

F

S

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w