Môc tiªu : Th«ng qua bµi häc gióp häc sinh : - Củng cố định lí thuận, đảo về tia phân giác của một góc.. - Luyện kĩ năng vẽ hình ; Kĩ năng vận dụng tính chất để giải bài tập.[r]
Trang 1Tuần 30 - Tiết 55 Ngày dạy: 12/04/08
Đ5 tính chất tia phân giác của một góc
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Hiểu và nắm vững tính chất đặc ! tia phân giác của một góc ; Phát hiện tính chất !* phân giác
- Luyện kĩ năng vẽ phân giác của tam giác; Kĩ năng sử dụng !6 định lí để giải bài tập
- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm
B Chuẩn bị :
- Tam giác bằng giấy, !> 2 lề, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ (4phút)
- Kiểm tra dụng cụ học tập
- Kiểm tra vở bài tập
II Dạy học bài mới(33phút)
- Cho học sinh thực hàh ! trong
SGK
- Giáo viên gấp giấy làm mẫu cho
học sinh
- Yêu cầu học sinh làm ?1: so sánh
khoảng cách từ M đến Ox và Oy
- Giáo viên: kết luận ở ?1 là định lí,
hãy phát biểu định lí
?2 Hãy phát biểu GT, KL cho định
lí (dựa vào hình 29)
? Chứng minh định lí trên
AOM(A 90A 0),BOM(B 90A 0
)
có OM là cạnh huyền chung,
(OM là pg)
AOM BOM
AOM = BOM (c.h - g.n)
AM = BM
1 Định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác.
a, Thực hành.
- Học sinh thực hành theo
?1- Hai khoảng cách này bằng nhau
b, Định lí 1 (định lí thuận).
A
O
M
x
?2- Học sinh chứng minh vào nháp, 1 em làm trên bảng
GT OM là phân giác AMA Ox, MB Oy xOy
Chứng minh: SGK
y
Trang 2- Yêu cầu học sinh phát biểu định
lí
?3 Dựa vào hình 30 hãy viết GT,
KL
? Nêu cách chứng minh
Vẽ OM, ta chứng minh OM là pg
AOM BOM
AOM = BOM
cạnh huyền - cạnh góc vuông
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên
bảng chứng minh
2 Định lí đảo.
* Định lí 2
- Điểm nằm trong góc và cách đều 2 cạnh thì nó thuộc tia phân giác của góc đó
A
O
?3
GT MA Ox, MB Oy,
MA = MB
KL M thộc pg AxOy Chứng minh:
- Cả lớp chứng minh vào vở
* Nhận xét: SGK
III Củng cố (6ph)
- Phát biểu nhận xét qua định lí 1, định lí 2
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 31: CM 2 tác giả bằng nhau theo !* hợp g.c.g từ
đó OM là phân giác
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Học kĩ bài
- Làm bài tập 32
HD
- M là giao của 2 phân giác góc B, góc
C (góc ngoài)
- Vẽ từ vuông góc tia AB, AC, BC
HM MI
MH MK
MI MK
K
I H
A
C B
M
x
Trang 3Tuần 30 - Tiết 56 Ngày dạy: 19/04/08
Luyện tập
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Củng cố định lí thuận, đảo về tia phân giác của một góc
- Luyện kĩ năng vẽ hình ; Kĩ năng vận dụng tính chất để giải bài tập
- Học sinh có ý thức làm việc tích cực
B Chuẩn bị :
- !> thẳng 2 lề, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra viết (15phút)
- Phát biểu định lí thuận và định lí đảo về tính chất tia phân giác của một góc Chứng minh định lí đảo
II Tổ chức luyện tập(34phút)
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài ;
lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
? Nêu cách chứng minh AD = BC
AD = BC
ADO = CBO
c.g.c
- Yêu cầu học sinh chứng minh dựa
trên phân tích
- Gọi 1 học sinh lên bảng chứng
minh
Bài tập 34 (SGK-Trang 71)
2 1
2 1
y
x
I A B
O
D C
GT xOyA , OA = OC, OB = OD KL
a) BC = AD b) IA = IC, IB = ID c) OI là tia phân giác AxOy Chứng minh:
a) Xét ADO và CBO có:
OA = OC (GT)
là góc chung
A BOD
OD = OB (GT)
ADO = CBO (c.g.c) (1)
DA = BC
b) Từ (1) A AD B (2)
và AA1 CA1
A A 180 ,C C 180
Trang 4? để chứng minh IA = IC, IB = ID
ta cần cm điều gì
AIB = CID
, AB = CD,
A2 A2
A1 A1
OB OD
? để chứng minh AI là phân giác
của góc XOY ta cần chứng minh
điều gì
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 35
- Giáo viên bao quát hoạt động của
cả lớp
(3)
AA2 CA2
Ta có AB = OB - OA, CD = OD - OC
mà OB = OD, OA = OC AB = CD (4)
Từ 2, 3, 4 BAI = DCI (g.c.g)
BI = DI, AI = IC
c) Ta có
AO = OC (GT)
AI = CI (cm trên)
OI là cạnh chung
AOI = CIO (c.g.c)
AAOI COI A
AI là phân giác
Bài tập 35 (SGK-Trang 71)
- Học sinh làm bài
D
B
C O
A
Dùng !> đặt OA = AB = OC = CD
AD cắt CB tại I OI là phân giác
III Củng cố (3ph)
- Cách vẽ phân giác khi chỉ có !> thẳng
- Phát biểu ính chất tia phân giác của một góc
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Về nhà làm bài tập 33 (SGK-Trang 70), bài tập 44(SBT)
- Cắt mỗi học sinh một tam giác bằng giấy
HD:
a) Dựa vào tính chất 2 góc kề bù AtOt ' 90 0
b) + M O
+ M thuộc Ot + M thuộc Ot'