Các phương pháp dạy học Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên IV.. Các hoạt động dạy học: 1.[r]
Trang 1============== - Giỏo ỏn: Hỡnh 7============
Ngày soạn: 17/3/ 2010
Ngày dạy: / 3/ 2010
Tiết: 53 tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
3 trung tuyến
2 Kĩ năng:
- Luyện kĩ năng vẽ trung tuyến của tam giác
- Phát hiện tính chất trung tuyến
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác khi vẽ các trung tuyến của tam giác
II Chuẩn bị:
III Các phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
Sĩ số: 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
- HS vẽ ABC, xác định trung điểm M của cạnh BC
- Kiểm tra vở bài tập
3 Tiến trình bài giảng:
- Đặt tấm bìa tam giác trên trọng tâm của nó
? đó là điểm gì của tam giác mà nó thăng
bằng
- GV sử dụng ABC, M là trung điểm của
BC, nối AM
- Học sinh vẽ hình
GV khẳng định AM là trung tuyến
của ABC xuất phát từ đỉnh A
? Thế nào là trung tuyến của ?
trung tuyến?
GV y/c HS vẽ các trung tuyến còn lại của
? 3 trung tuyến có gì đặc biệt?
1 Q trung tuyến của tam giác (10')
A
AM là trung tuyến của ABC
2 Tính chất ba trung tuyến của tam giác (25')
Lop7.net
Trang 2- Cho học sinh thực hành theo SGK
hành kiểm tra chéo kết quả thực hành của
nhau
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 9 > ô
vuông 10x10
- H s làm theo nhóm
+ Đọc kĩ SGK
+ Tự làm
định trung tuyến
- Yêu cầu học sinh trả lời ?3
- Giáo viên khẳng định tính chất
? Qua TH 1,2 em nhận xét gì về quan hệ 3
trung tuyến
- Học sinh: đi qua một điểm, điểm đó cách
mỗi đỉnh của bằng 2/3 độ dài trung tuyến.
a) Thực hành
* TH 1: SGK
?2 Có đi qua 1 điểm
* TH 2: SGK
?3
- AD là trung tuyến
3
b) Tính chất
Định lí: SGK
F G E M B C A 2 3 AG BG CG AM BE CF 4 Củng cố: (2') - Vẽ 3 trung tuyến - Phát biểu định lí về trung tuyến và làm BT 23, 24 sgk <66> Bài 24 1HS lên điền vào bảng phụ 5 Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Học thuộc định lí - Làm bài tập 23 26 (tr66; 67-SGK) HD 26, 27: dựa vào tam giác băng nhau V Rút kinh nghiệm:
Trang 3
============== - Giỏo ỏn: Hỡnh 7============
Ngày soạn: 17/3/ 2010
Ngày dạy: / 3/ 2010
Tiết: 54 luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố tính chất ba trung tuyến của tam giác
2 Kĩ năng:
- Luyện kĩ năng vẽ hình, biết vận dụng tính chất để giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác khi vẽ các trung tuyến của tam giác
II Chuẩn bị:
III Các phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
Sĩ số: 7B 7C
2 Kiểm tra 15ph:
Đề Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng
Cho ABC, A 0 A 0 so sánh các cạnh của ABC
70 , 50
A AB > AC > BC B AB > BC > AC
C BC > AB > AC D BC > AC > AB
Câu 2: Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ trống:
a, GM = CM; b, AG = GK
c, AK = AG; d, AK = GK \ \
\ \
/ /
M
B
A
G
Câu 3: Độ dài hai cạnh của một tam giác bằng 7cm và 2cm Tính độ dài cạnh còn lại biết rằng số đo của nó theo xentimét là một số tự nhiên lẻ Tam giác đó là tam giác gì?
Đáp án và biểu điểm.
Câu 1 C (1đ)
Câu 2 : a, ; b, 2 ; c, d, 3 (4đ)1
3
3 2
Câu 3: Gọi độ dài cạnh còn lại của tam giác là xcm
Theo BĐT tam giác ta có: 7 – 2 < x < 7 + 2 hay 5 < x < 9 (2đ)
Vì x là một số tự nhiên lẻ x = 7cm Tam giác đó là tam giác cân (3đ)
III Tiến trình bài giảng:
- Nhấn mạnh: ta công nhận định lí trung
tuyến ứng với cạnh huyền tam giác vuông
Bài tập 25 (SGK) Tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền
Lop7.net
Trang 4- Học sinh vẽ hình.
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
giải dựa trên vấn đáp từng phần
AG = ?
AM = ?
BC = ?
BC2 = AB2 + AC2
AB = 3; AC = 4
- Sau cùng giáo viên xoá sơ đồ, 1 học sinh
khá chứng minh bằng miệng, yêu cầu cả lớp
chứng minh vào vở
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 28
- Học sinh vẽ hnh ghi GT, KL
? Nêu lí do để DIE = DIF
- Học sinh: c.g.c
- Yêu cầu học sinh chứng minh
lời giải
90
2
Chứng minh trên
* Nhấn mạnh: trong cân trung
tuyến ứng với cạnh đáy thì cũng là đg cao
M
B
G
GT ABC; AA 90 0; AB = 3 cm
AC = 4 cm; MB = MC = AM
KL AG = ? Bg:
Xét ABC: AA 90 0 BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 42 + 32 BC = 5 cm
AM = 2,5 cm Ta có AG = AM 2 AG = cm
3
2 5
3 2
AG = (cm)5
3
Bài tập 28 (SGK)
E I F
D
GT DEF cân ở D; IE = IF
DE = DF = 13; EF = 10
KL a) DIE = DIF b) DIF DIEA ;A góc gì
c) DI = ? Bg:
a) DIE = DIF (c.g.c) vì DE = DF (DEF cân ở D)
EA FA (DEF cân ở D)
EI = IF (GT) b) Do DIE = DIF
ADIE DIFA
mặt khác A A 0
180
DIE DIF
c) Do EF = 10 cm EI = 5 cm
DIE có ED2 = EI2 + DI2
DI2 = 132 - 52 = 169 - 25 = 144
DI2 = 122 DI = 12
Trang 5============== - Giỏo ỏn: Hỡnh 7============
4 Củng cố: (3')
- Ba định lí công nhận qua bài tập, học sinh phát biểu
5 Hướng dẫn học ở nhà:(4')
- Làm bài tập 30 (SGK)
HD:
a) So sánh các cạnh của BGG' với các trung tuyến của ABC
b) So sánh các trung tuyến BGG' với các cạnh của ABC
- Làm bài tập 25: chứng minh định lí
HD: Dựa vào tia đối của MA đoạn MD = MA; dựa vào tam giác bằng nhau để suy ra
V Rút kinh nghiệm:
Lop7.net
Trang 6Ngày soạn: 28/3/ 2010
Ngày dạy: / 3/ 2010
Tiết: 55 tính chất tia phân giác của một góc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu và nắm vững tính chất đặc tia phân giác của một góc
2 Kĩ năng:
tập 31)
- Biết vận dụng hai định lí trên để giải bài tập
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác trong học tập và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị:
III Các phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
Sĩ số: 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Học sinh 1: vẽ tia phân giác của một góc
- Học sinh 2: kiểm tra vở ghi, vở bài tập
3 Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên gấp giấy làm mẫu cho học sinh
- Học sinh thực hành theo
- Yêu cầu học sinh làm ?1: so sánh khoảng
cách từ M đến Ox và Oy
- Hai khoảng cách này bằng nhau
- Giáo viên: kết luận ở ?1 là định lí, hãy
phát biểu định lí
?2 Hãy phát biểu GT, KL cho định lí (
dựa vào hình 29)?
? Vận dụng kiến thức nào CM: MA = MB?
GV y/c HS chứng min định lí trên
- Học sinh chứng minh vào nháp, 1 em làm
trên bảng
AOM (AA 90 0), BOM (BA 90 0)
1 Định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác.
a) Thực hành
?1
b) Định lí 1: (định lí thuận)
x
B
A
O
M
?2
Trang 7============== - Giỏo ỏn: Hỡnh 7============
có OM là cạnh huyền chung, AOM BOMA A
(OM là pg)
AOM = BOM (c.h-g.n)
AM = BM
GV $ bảng phụ ghi nội dung bài toán sgk
và hình vẽ 30, y/c HS thảo luận và nhận xét
xem OM có là tia phân giác của AxOy?
- Yêu cầu học sinh phát biểu định lí
- học sinh: điểm nằm trong góc và cách đều
2 cạnh thì nó thuộc tia phân giác của góc
đó
?3 Dựa vào hình 30 hãy viết GT, KL
? Nêu cách chứng minh
- Học sinh:
Vẽ OM, ta chứng minh OM là pg
AOM = BOM
cạnh huyền - cạnh góc vuông
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
CM
- Cả lớp CM vào vở
GT OM là phân giác xOyA
MA Ox, MB Oy
KL MA = MB Chứng minh: SGK
2 Định lí đảo
* Định lí 2:
x
B
A
O
M
?3
GT MA Ox, MB Oy,
MA = MB
KL M thộc tia pg của xOyA
Chứng minh: SGK
* Nhận xét: (SGK)
4 Củng cố: (6')
- Phát biểu nhận xét qua định lí 1, định lí 2
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 31: CM 2 tác giả bằng nhau theo hợp g.c.g từ đó
OM là pg
5 Hướng dẫn học ở nhà:(4')
- Học kĩ bài
- Làm bài tập 32
HD
- M là giao của 2 phân giác góc B,
góc C (góc ngoài)
- Vẽ từ vuông góc tia AB, AC, BC
M thuộc
HM MI
MH MK
MI MK
I
H
1
1
M
C
B
A
V Rút kinh nghiệm:
K
C
B I H
M
Lop7.net
Trang 8Ngày soạn: 1/4/ 2010
Ngày dạy: / 4/ 2010
Tiết: 56 luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Củng cố định lí thuận , đảo về tia phân giác của một góc
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hình học
3 Thái độ:
- Học sinh có ý thức làm việc tích cực
II Chuẩn bị:
III Các phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
Sĩ số: 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
giác
- Học sinh 2: trình bày lời chứng minh bài tập 32
3 Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình ghi
GT, KL
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL
? Nêu cách chứng minh AD = BC
- Học sinh:
AD = BC
ADO = CBO
c.g.c
- Yêu cầu học sinh chứng minh dựa trên
phân tích
- 1 học sinh lên bảng chứng minh
Bài tập 34 (tr71-SGK)
2 1
2 1
y
x
I
A B
O
D C
GT xOyA , OA = OC, OB = OD
KL
a) BC = AD b) IA = IC, IB = ID c) OI là tia phân giác xOyA
Chứng minh:
a) Xét ADO và CBO có: (5')
OA = OC (GT)
là góc chung
A
BOD
OD = OB (GT)
ADO = CBO (c.g.c) (1)
Trang 9============== - Giỏo ỏn: Hỡnh 7============
? để chứng minh IA = IC, IB = ID ta cần
cm điều gì
- Học sinh:
AIB = CID
, AB = CD,
AA1 CA1 AO OC ADO = CBO
OB OD
? để chứng minh AI là phân giác của góc
XOY ta cần chứng minh điều gì
- Học sinh:
AI là phân giác
AOI = CI O
AO = OC AI = CI OI là cạnh chung
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 35
- Học sinh làm bài
- Giáo viên bao quát hoạt động của cả lớp
DA = BC
b) Từ (1) AD B A (2) (10')
và AA1 CA1
mặt khác A A 0 A A 0
(3)
AA2 CA2
Ta có AB = OB - OA, CD = OD - OC
mà OB = OD, OA = OC AB = CD (4)
Từ 2, 3, 4 BAI = DCI (g.c.g)
BI = DI, AI = IC
c) Ta có (7')
AO = OC (GT)
AI = CI (cm trên)
OI là cạnh chung
AOI = COI (c.g.c)
(2 cạnh u ứng)
AAOI COI A
AI là phân giác của góc xOy
Bài tập 35 (tr71-SGK) (5')
D
B
C O
A
AD cắt CB tại I OI là phân giác
4 Củng cố: (2')
- Phát biểu ính chất tia phân giác của một góc
V Hướng dẫn học ở nhà:(3')
- Về nhà làm bài tập 33 (tr70), bài tập 44(SBT)
- Cắt mỗi học sinh một tam giác bằng giấy
HD: a) Dựa vào tính chất 2 góc kề bù A 0
' 90
b) + M O
+ M thuộc Ot + M thuộc Ot'
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 4/4/ 2010
Lop7.net
Trang 10Ngày dạy: / 4/ 2010
Tiết: 57 tính chất ba đường phân giác của tam giác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm phân giác của tam giác, biết mỗi tam giác có 3 phân giác
2 Kĩ năng:
phân giác
3 Thái độ:
- Học sinh có ý thức làm việc tích cực
II Chuẩn bị:
- Tam giác bằng giấy, hình vẽ mở bài
III Các phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
Sĩ số: 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
1 Kiểm tra chuẩn bị tam giác bằng của học sinh
2 Thế nào là tam giác cân, vẽ trung tuyến ứng với đáy của tam giác cân
3 Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình mở bài
BT: - vẽ tam giác ABC
- Vẽ phân giác AM của góc A (xuất phát từ
đỉnh A hay phân giác ứng với cạnh BC)
không
C, tóm lại: tam giác có 3 phân giác
? Tóm tắt định lí 6 > dạng bài tập, ghi GT,
KL
CM:
ABM và ACM có
AB = AC (GT)
AM chung
ABM = ACM
? Phát biểu lại định lí
1 Đường phân giác của tam giác (15')
a Đ/n
B
A
AM là phân giác (xuất phát từ đỉnh A) Tam giác có 3 phân giác
b Tính chất
// //
B
A
GT ABC, AB = AC, BAM CAMA A
Trang 11============== - Giỏo ỏn: Hỡnh 7============
- Ta có quyền áp dụng định lí này để giải bài
tập
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh: 3 nếp gấp cùng đi qua 1 điểm
- Giáo viên nêu định lí
- Học sinh phát biểu lại
đồng qui:
+ Chỉ ra 2 cắt nhau ở I
+ Chứng minh còn lại luôn qua I
- Học sinh ghi GT, KL (dựa vào hình 37) của
định lí
- HS:
AI là phân giác
IL = IK
IL = IH , IK = IH
BE là phân giác CF là phân giác
GT GT - Học sinh dựa vào sơ đồ tự chứng minh KL BM = CM 2 Tính chất ba phân giác của tam giác (15') ?1 a) Định lí: SGK b) Bài toán H K L I B C A M E F GT ABC, I là giao của 2 phân giác BE, CF KL AI là phân giác BACA IK = IH = IL CM: SGK 4 Củng cố: (6') - Phát biểu định lí - Cách vẽ 3 tia phân giác của tam giác - Làm bài tập 36-SGK: I cách đều DE, DF I thuộc phân giác DEFA , u tự I thuộc tia phân giác A ,A DEF DFE 5 Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Làm bài tập 37, 38-tr72 SGK HD38: Kẻ tia IO a) A 0 0 0 180 62 0 0 0 180 180 59 120 2 KOL b) A 0 31 KIO c) Có vì I thuộc phân giác góc I V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 7/4/ 2010
Lop7.net
Trang 12Ngày dạy: / 4/ 2010
Tiết: 58 luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Củng cố tính chất ba phân giác của tam giác
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng vẽ tian phân giác, kĩ năng chứng minh hình học
3 Thái độ
- Học sinh tích cực làm bài tập
II Chuẩn bị:
III Các phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
Sĩ số: 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 2: phát biểu về phân giác trong tam giác cân
- Phát biểu tính chất về phân giác trong tam giác
3 Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 39
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL vào vở
? ABD = ACD bằng nhau theo hợp
nào?
- HS: c.g.c
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng chứng minh
- HD học sinh tìm cách CM: CBD DCBA A ,
Bài tập 39 (10')
A
D
GT ABC cân ở A, AD là phân giác
KL a) ABD = ACD
b) DBCA 疰 DCBA
CM a) Xét ABD và ACD có:
AB = AC (vì ABC cân ở A)
(GT)
AD là cạnh chung ABD = ACD (c.g.c)
b) AABD ACD A
Trang 13============== - Giỏo ỏn: Hỡnh 7============
sau đó 1 học sinh lên bảng CM
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 41
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL vào vở
? Muốn chứng minh G cách đều 3 cạnh ta
cần chứng minh điều gì
- Học sinh: G là giao của 3 phân giác của
tam giác ABC
- 1 học sinh chứng minh, giáo viên ghi trên
bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 42
ABC cân
AB = AC
ABA1 = ACA1
, AD chung
BAA CAA AA B AA C
mặt khác ABCA ACBA (cân ở A)
ACBD DCB A
Bài tập 41 (10')
G P
M
N A
GT G là trọng tâm của ABC đều
KL G cách đều 3 cạnh của ABC
CM:
Do G là trọng tâm của tam giác đều G là giao điểm của 3 phân giác, tức là G cách đều 3 cạnh của tam giác ABC
Bài tập 42
B
A1 A
GT ABC, AD vừa là phân giác vừa là
trung tuyến
KL ABC cân ở A
4 Củng cố: (1')
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Về nhà làm bài tập 43 (SGK)
- Bài tập 48, 49 (SBT-tr29)
V Rút kinh nghiệm:
Lop7.net
Trang 14Ngày soạn: 11/4/ 2010
Ngày dạy: / 4/ 2010
Tiết: 59 tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
2 Kĩ năng:
dụng của hai định lí trên
- Biết dùng định lí để chứng minh các định lí sau và giải bài tập
3 Thái độ
- Học sinh tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
III Các phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
Sĩ số: 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng
- Học sinh thực hiện theo
- Lấy M trên trung trực của AB Hãy so
sánh MA, MB qua gấp giấy
- Học sinh: MA = MB
? Hãy phát biểu nhận xét qua kết quả
đó
- Học sinh: điểm nằm trên trung trực của
một đoạn thẳng thì cách đều 2 đầu mút
của đoạnn thẳng đó
- Giáo viên: đó chính là định lí thuận
- Giáo viên vẽ hình nhanh
- Học sinh ghi GT, KL
- Sau đó học sinh chứng minh
M thuộc AB
M không thuộc AB
( MIA = MIB)
1 Định lí về tính chất của các điểm thuộc
đường trung trực (10')
a) Thực hành
b) Định lí 1 (đl thuận) SGK
I
M
GT M d, d là trung trực của AB
(IA = IB, MI AB)
KL MA = MB