1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài 18. Thực hành: Nhận biết đặt điểm môi trường đới ôn hòa

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hoà: xác định các kiểu môi trường, giải thích lượng khí thải tăng.. 3. Giaùo vieân: Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở đới ôn hòa 3.2.. +Ô nhiễm nguồn[r]

Trang 1

Tuần 10

Tiết CT 20

Ngày dạy:

THỰC HÀNH NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA

1 MỤC TIÊU:

1.1.Kiến thức:

*HĐ 1: HS biết: Các kiểu khí hậu của đới ôn hòa qua biểu đồ nhiệt độ, lượng

mưa

*HĐ 2: HS hiểu lượng khí thải CO2 ( điơxít cacbon) tăng là nguyên nhân chủ yếu

làm cho Trái Đất nĩng lên, lượng CO2 trong khơng khí khơng ngừng tăng và nguyên nhân của sự gia tăng đĩ

1 2 Kỹ năng :

- HS thực hiện được: Qua ảnh nhận biết, phân tích các biểu đồ khí hậu, thuộc

kiểu mơi trường nào?

-HS thực hiện thành thạo: nhận xét sự gia tăng lượng khí thải ở đới ơn hịa

- Rèn kĩ năng sống Tư duy, giao tiếp, tự nhận thức: Tự tin khi trình bày trước

lớp

1.3.

Thái độ :

- Thói quen: Ủng hộ các biện pháp nhằm hạn chế lượng CO2 trong khơng khí.

-Tính cách: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.

2 NỘI DUNG HỌC TẬP:

- Nhận biết đặc điểm mơi trường đới ơn hồ: xác định các kiểu mơi trường, giải thích lượng khí thải tăng

3 CHUẨN BỊ:

3.1 Giáo viên: Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở đới ơn hịa

3.2 Học sinh: Xem và chuẩn bị bài trước ở nhà

4 T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

4.1 Ổn định t ổ ch ứ c và ki ể m di ệ n :

- Lớp 7a1 :

- Lớp 7a2 :

- Lớp 7a3 :

4.2 Kiểm tra mi ệ ng :

1)Nêu những nguyên nhân, hậu quả ô nhiễm không khí nguồn nước, đới ôn hoà

?( 8 đ)

2) Nêu sự chuẩn bị của em ở bài học hơm nay ? (2đ)

ĐÁP ÁN :

1)

- Nguyên nhân gây ra là do khói bụi của các nhà máy và khí thải xe cộ …

* Hậu quả do ô nhiễm không khí: Mưa axit, hiệu ứng nhà kính, lỗ thủng trong tầng ôzôn

Trang 2

+Ơ nhiễm nguồn nước: Nước thải từ các nhà máy CN không được xử lí.

+ Chất thải sinh hoạt từ các đô thị

+ Lượng chất hoá học trong sản xuất nông nghiệp

+ Khai thác dầu khí và giao thông đường thuỷ

- Hậu quả:

+ Gây ra hiện tượng thuỷ triều đỏ, thuỷ triều đen làm chết ngạt các sinh vật trong nước

+ Thiếu nước sạch

2) Thực hành: Tìm hiểu mơi trường đới ơn hịa

4.3 Ti ến trình bài học :

Hoạt động 1: 25’ Tìm hiểu nhiệt độ và lượng mưa

( Nhĩm chia lớp làm 6 nhĩm với 3 biểu đồ 5’)

? So với các biểu đồ khí hậu mà chúng ta thường

gặp thì ở biểu đồ này em thấy cách biểu hiệân mới

trên biểu đồ là gì?

HS: Nhiệt độ và lượng mưa đều biểu hiện bằng

đường

GV: chia lớp làm 6 nhóm thảo luận

* Nhóm 1,2: Biểu đồ A

* Nhóm 3,4: Biểu đồ B

* Nhóm 5,6: Biểu đồ C

HS Thảo luận và đại diện các nhóm lên ghi kết

quả vào bảng sau :

GV: Nhận xét và chuẩn xác kiến thức

Địa

điểm

Nhiệt độ Lượng mưa Kết

luận

Mùa

hạ đôngMùa Mùahạ Mùa đông

A Tháng

7 là

50C

9 tháng nhiệt độ ,

00C;

(tháng1 -300C)

Mưa tương đối lớn

9 tháng mưa dạng tuyết rơi

Biểu

đồ khí hậu ơn đới lục địa

B 250C 100C

(ấm áp)

Khô không mưa

Mưa mùa thu và mùa đơng

Khí hậu Địa trung hải

mẽ

Ấm áp

50C

Mưa

ít hơn

Mưa nhiều

Khí hậu ôn

1 Xác định biểu đồ khí hậu

- Biểu đồ A: mơi trường

ơn đới lục địa

- Biểu đồ B: mơi trường Địa Trung Hải

Trang 3

<150C 40mm hơn

250m m

đới hải dương

Ho

ạt động 2: Gi ải thích nguyên nhân gia tăng

lượng khí thải : 10’, Giáo dục mơi tr ường :

? Nhận xét và giải thích nguyên nhân tăng lượng khí

thải từ năm 1840- 1997?

Mở rộng:

-Hiện tượng Trái Đất nĩng lên cĩ ảnh hưởng gì đến

cuộc sống của người dân vùng đồng bằng ven biển

Việt Nam?

Trả lời: Nước biển dâng cao ngập đi diện tích đất

ven bờ

- Biểu đồ C: mơi trường

ơn đới hải dương

2 Gi ải thích nguyên nhân gia tăng lượng khí thải:

- Nhận xét: Lượng khí thải ngày càng tăng và khoảng cách năm tăng nhanh ngày càng gần

- Nguyên nhân:

+ Do khĩi bụi, khí thải từ các nhà máy, phương tiện giao thơng

+ Do bất cân khi sử dụng năng lượng nguyên tử

4.4

Tổng kết:

- Lấy một vài ví dụ ở địa phương về ơ nhiễm khơng khí?

- Nhà máy khai thác đá, chế biến mì, mủ cao su

4.5 Hướng dẫn h ọc tập :

- Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại bài thực hành

- Đối với bài học ở tiết sau : Chuẩn bị bài : Môi trường hoang mạc

+ Quan sát H.19.1 cho biết : Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu

?

? Cho biết sự khác nhau về khí hậu giữa hoang mạc ở đới nóng và hoang mạc ở ôn hịa?

5 PH Ụ LỤC

- Tài liệu GDMT và tiết kiệm năng lượng

- Đổi mới phương pháp dạy học và những bài dạy minh họa Địa lí 7

- Dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng Địa lí 7

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w