Nhiệm vụ của 3 đội là nhìn những hình ảnh con vật cô đưa ra ở dưới mỗi hình ảnh có thẻ chấm tròn nhiệm vụ của các con phải trả lời thật nhanh hình ảnh đó có bao nhiêu con vật và làm t[r]
Trang 1Tuần 18 Chủ đề lớn: Thế giới động vật Chủ đề nhỏnh: Một số con côn trùng Thực hiện từ ngày 6 - 10/01/ 2014
Thứ hai ng y 6 th ày 6 th ỏng 01 năm 2014
A Hoạt động sáng:
Đón trẻ - điểm danh - thể dục sáng - trò chuyện.
b Hoạt động chung:
Lĩnh vực phát triển nhận thức
Một số con côn trùng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Dạy trẻ biết tên các con côn trùng, biết một số đặc điểm của các con côn trùng nh: Ong, bớm, ruồi, muỗi, chuồn chuồn, bọ ngựa, ve sầu
- Dạy trẻ biết so sánh sự giống và khác nhau, biết con côn trùng có lợi và gây hại
2 Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định
- Phát triển tính mạnh dạn qua việc trả lời câu hỏi
- 80 – 85% trẻ đạt yêu cầu
3 T tởng
- Giáo dục trẻ có thái độ nghiêm túc trong giờ học
- Qua bài dạy giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật có ích cho con ngời
II Chuẩn bị
1 Của cô: Tranh con ong, bớm, chuồn chuồn, muỗi, ruồi, bọ ngựa và các con côn
trùng khác
2 Của trẻ: Lô tô về các con côn trùng
3 Tích hợp: Âm nhạc, toán, văn học
4 Bố trí lớp học: Trẻ ngồi chiếu hình chữ U
III Cách tiến hành
1 Ôn định lớp:
- Cho trẻ hát bài: Ba con bớm
Hỏi trẻ tên bài hát, nội dung bài hát
Cô chốt lại và giáo dục trẻ
2 Bài mới:
a Khai thác hiểu biết của trẻ:
- Ngoài con bớm ra còn có các con côn trùng
nào?
b Quan sát đàm thoại:
* Quan sát tranh con ong
+ Cô đọc câu đố
Con gì thích các loại hoa
Ơ đâu hoa nở, dù xa cũng tìm
Cùng nhau cần mẫn, ngày đêm
Tìm ra mật ngọt lặng im tặng ngời?
Câu thơ trên nói về con gì?
- Cô đa tranh vẽ con ong ra gắn lên bảng
- Hỏi trẻ cô có bức tranh vẽ gì?
- Con ong có những đặc điểm gì?
- Con ong sống ở đâu?
- Con ong thích làm gì nhất?
- Con ong là con cụn trựng có lợi hay có hại?
- Vì sao?
Cả lớp hát Trẻ trả lời cô
Trẻ lẵng nghe
Trẻ kể Trẻ nghe
Con ong Trẻ quan sát Con ong Trẻ nhạn xét Trong rừng Tìm hoa hút mật
Có lợi Vì ong hút mật làm hoa thành
Trang 2+ Đây chính là con ong, ong có phần đầu,
thân (có chân, cánh, mắt, râu) ong hay thích
đi hút mật hoa làm cho hoa kết trái Ngoài ra
ong còn cung cấp mật ong cho con ngời nữa
đấy
+ Giáo dục: Vì vậy các con phải cẩn thận khi
vào rừng hoặc ở đâu thấy tổ ong nên tránh ra
xa Vì con ong đốt rất dau nó gây xng tấy rất
nguy hiểm và nó thuộc nhóm côn trùng có lợi
* Quan sát con bớm
+ Cô đọc câu đố
Đôi cánh màu sặc sỡ Hay bay lợn la cà Vui đùa với hoa nở Làm đẹp cả vờn hoa Câu thơ trên nói về con gì?
- Cô đa tranh vẽ con bớm gắn lên bảng
- Cô có bức tranh gì?
- Con bớm có những đặc điểm gì?
- Con bớm sống ở đâu?
- Con bớm thích làm gì nhất?
- Bớm là con côn trùng có lợi hay có hại?
- Vì sao?
+ Cô chốt lại lời trẻ nói: Đây là con bớm có
đầu, mắt, râu, thân, cánh, chân…sống tronng sống tronng
vờn hoa, cỏ cây, là con vật có hại
+ Giáo dục: Vì vậy các con không nên bắt con
bớm về nghịch vì nó có bụi nhỏ gây ngứa,
thuộc nhóm côn trùng có hại
=> So sánh tranh con ong với con bớm
- Sự khác nhau:
- Sự giống nhau:
+ Cô chốt lại lời trẻ nói:…sống tronng
* Quan sát con muỗi
+ Cô đọc câu đố
Ngủ phải tránh nó Kẻo bị đốt đau Ngời ngời bảo nhau Nằm màn để tránh Câu thơ trên nói về con gì?
- Cô đa tranh vẽ con muỗi gắn lên bảng
- Cô có bức tranh gì?
- Con muỗi có những đặc điểm gì?
- Con muỗi sống ở đâu?
- Con muỗi thích ăn gì?
- Con muỗi là con vật có lợi hay có hại?
- Vì sao?
- Thuộc nhóm gì?
+ Cô chốt lại lời trẻ nói: Đúng rồi đây là con
quả, cho con ngời mật ngọt Trẻ chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trẻ nghe
Con bớm Trẻ quan sát Con bớm Trẻ nhận xét Cây cỏ, hoa màu, vờn hoa Bay lợn vờn hoa
Có hại Biến thành sâu pha hại hoa màu
Trẻ chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trẻ so sánh
Ong Bớm
Có lợi, chăm Có hại,thànhsâu chỉ cung
cấp mật ong
Đều thuộc nhóm côn trùng, đều
đậu trên những bông hoa
Trẻ nghe
Con muỗi Trẻ quan sát Con muỗi Trẻ nhận xét
ẩm thấp, hang tối
Hút máu ngời, mỏu động vật
Có hại
Có thể truyền bệnh cho con ngời Côn trùng
Trang 3muỗi có đầu, chân, vòi, cánh…sống tronng sống ở vùng
ẩm thấp, hang tối, là con côn trùng có hại Vì
nó có thể truyền bệnh cho con ngời…sống tronng
+ Giáo dục: Vì vậy các con phải biết phòng
tránh bằng cách khi đi ngủ phải mắc màn…sống tronng
* Quan sát con ruồi
Cô dùng thủ thuật làm xuát hiện tranh con
ruồi và gắn lên bảng
- Cô có bức tranh vẽ gì?
- Con ruồi có những đặc điểm gì?
- Con ruồi sống ở đâu?
- Thuộc nhóm gì?
+ Cô chốt lại lời trẻ nói: Đúng rồi đây là con
ruồi có đầu, thân, mắt, cánh, chân…sống tronng sống ở
nơi bẩn, là con côn trùng có hại Vì nó làm ô
nhiễm môi trờng, đậu ở tất cả mọi nơi, thuộc
nhóm côn trùng…sống tronng
c Cho trẻ kể và xem thêm:
- Cô gọi 2-3 trẻ kể thêm
- Cô cho trẻ quan sát thêm tranh con: chuồn
chuồn, bọ ngựa, ve sầu, châu chấu
-> Cô chốt lại và nói đặc điểm các con vật có
lợi và có hại cho con ngời…sống tronng
d Luyện tập
Cô cho trẻ đa rổ từ sau ra trớc
Cô hỏi trẻ trong rổ có gì?
+ Trò chơi: “Chơi lô tô”
Cho trẻ xếp lô tô trớc
Cho trẻ tìm nhanh theo yêu cầu cô, cô nói tên
đặc điểm con vật nào thì trẻ tìm nhanh và giơ
theo yêu câu cô
+ Trò chơi: “Thi ai nhanh”
- Cách chơi: Cho 2 đội lên chơi mỗi trẻ lên đi
theo đờng hẹp và gạch chân các con vật có
lợi
- Luật chơi: Đội bạn nào nhanh hơn gạch đợc
nhiều hơn và đúng sẽ giành chiến thắng
- Cô kiểm tra số trẻ gạch đúng giữa 2 đội
khen đội thắng và động viên đội thua
3 Kết thúc:
Cho trẻ đọc bài thơ “Ong và bớm”
Trẻ chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trẻ quan sát Con ruồi Trẻ nhận xét Nơi bẩn, làm ô nhiễm môi trờng Côn trùng
Trẻ chú ý lắng nghe
Trẻ kể Trẻ chú ý quan sát Trẻ nghe
Trẻ đa rổ ra phía trớc Trẻ trả lời
Trẻ xếp lô tô ra trớc mặt và tìm theo yêu cầu cô
Trẻ chú ý lắng nghe cô nói luật chơi và cách chơi
Trẻ đọc thơ
Nhận xột sau tiết dạy:
Ưu điểm:…sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
Nhược điểm:
C Hoạt động ngoài trời
- Quan sát mô hình con ong
- Trò chơi: Tạo dáng
- Chơi tự do: Với đồ chơi ngo i trài tr ời
I- Mục tiờu
1 Kiến thức
Trang 4- Tạo điều kiện cho trẻ tận hởng những điều kiện tự nhiên nh tắm nắng, hít thở không khí trong lành, đợc vận động tự do thoải mái, đáp ứng nhu cầu vận động tìm hiểu thế giới xung quanh của trẻ
- Trẻ biết gọi tên, đặc điểm con ong
- Trẻ biết cách chơi, luật chơi của trò chơi: Tạo dáng
- Chơi tự do an toàn, đoàn kết
2 Kỹ năng
- Rèn trẻ sự chú ý, ghi nhớ có chủ định, nề nếp trong hoạt động
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc
- 90-95% trẻ đạt yêu cầu
3 T tởng
- Trẻ hứng thú, thoải mái trong khi chơi
II Chuẩn bị
- Địa điểm: Sân bằng phẳng, rộng rãi, sạch sẽ, an toàn cho trẻ, phấn, xắc xô
- Trang phục: Cô và trẻ gọn gàng dễ vận động
III- Cách tiến hành
1 ổn định tổ chức:
*Trớc khi ra ngoài trời: (Cô nói rõ địa điểm, mục đích, dặn dũ nề nếp).
- Cô cho trẻ mặc quần áo gọn gàng, phù hợp với thời tiết, đi giày và xếp 2 hàng dọc
2 Tổ chức hoạt động
a Quan sát có chủ đích: Quan sát mô hình con ong
- Cô cùng trẻ ra sân hớng cho trẻ quan sát, đặt câu hỏi đàm thoại:
- Trước mặt cỏc con cú con gì?
- Con có nhận xét gì về con ong?
- Con ong sống ở đâu?
- Con ong thích làm gì nhất?
- Con ong là con cụn trựng có lợi hay có hại?
- Vì sao con biết?
+ Cô chốt lại: Đây là con ong, ong có phần đầu, thân (có chân, cánh, mắt, râu) ong hay thích đi hút mật hoa làm cho hoa kết trái Ngoài ra ong còn cung cấp mật ong cho con ngời nữa đấy Vì vậy các con phải cẩn thận khi vào rừng hoặc ở
đâu thấy tổ ong nên tránh ra xa Vì con ong đốt rất dau nó gây xng tấy rất nguy hiểm và nó thuộc nhóm con trùng có lợi
b Trò chơi: Tạo dáng
- Cô giới thiệu tên trò chơi:
- Cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi
c Chơi tự do
- Trẻ chơi ngoài trời Cô bao quát trẻ chơi, hớng cho trẻ chơi an toàn
3 Kết thúc:
Nhận xét sau buổi hoạt động: cho trẻ đi rửa tay, xếp hàng, điểm lại sĩ số, trẻ về lớp Nhận xét sau hoạt động:
…sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
…sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
…sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
D Hoạt động góc:
- Góc phân vai: Cửa hàng bán các con côn trùng
- Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi
- Góc học tập sách: Xem tranh các con côn trùng
- Góc nghệ thuật: Hát, đọc thơ về côn trùng
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc bồn hoa
E Vệ sinh - ăn tra - ngủ tra.
- Vệ sinh: Cô cho từng tổ xếp hàng ra rửa tay, rửa mặt cô bao quát và hớng dẫn trẻ thực hiện đúng thao tác
Trang 5- Ăn tra: Cô chia cơm cho trẻ, giáo dục dinh dỡng cho trẻ, mời trẻ ăn, động viên trẻ
ăn hết xuất
- Ngủ tra: Cô cho trẻ xếp hàng theo tổ đi vệ sinh, sau đó cho trẻ vào chỗ ngủ, nhắc trẻ ngủ ngon đúng giờ, đủ giấc Cô bao quát trẻ ngủ, sửa t thế ngủ cho trẻ
F Hoạt động chiều
- Vận động nhẹ bài: ồ sao bé không lắc
- Ôn kiến thức cũ: Một số con côn trùng
- Vệ sinh ăn chiều
- Nêu gơng, cắm cờ, trả trẻ
Thứ ba ng y ày 6 th 7 tháng 01 năm 2014
A Hoạt động sáng:
Đón trẻ - điểm danh - thể dục sáng - trò chuyện
b Hoạt động chung:
Tiết 1: Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
Vẽ con giun (mẫu)
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Trẻ biết vẽ thành con giun theo mẫu của cô, vẽ cân đối, biết tô màu sắc không chờm ra ngoài
- Biết gọi tên sản phẩm, nhận xét sản phẩm
2 Kỹ năng.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủ định
- Yêu cầu 85-90 % trẻ đạt
3 T tởng.
- Giáo dục trẻ ý thức trong giờ học
- Giáo dục trẻ biết yêu thích cái đẹp Biết giữ gìn, yêu quý sản phẩm của mình và của bạn
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của cô: tranh vẽ con giun, giấy A3, bút dạ, sáp màu, que chỉ.
2 Đồ dùng của trẻ: Giấy A4, bút chì, sáp màu.
3 Tích hợp: âm nhạc, văn học, MTXQ.
4 Bố trí lớp học: Trẻ ngồi bàn ghế hỡnh chữ U
III Cách tiến hành:
1 Hoạt động 1: Ôn định
- Cô cho trẻ hát bài: " Con chuồn chuồn"
- Cô vừa cùng các con hát bài gì?
- Con chuồn chuồn thuộc nhóm gì?
-> Cô chốt lại và giáo dục trẻ
2 Hoạt động2: bài mới
* Giới thiệu vào bài:
a Bớc 1 Quan sát và nhận xét tranh mẫu.
- Cô có gì đây?
- Bức tranh cô vẽ gì?
- Cô vẽ con giun nh thế nào?
- Cô tô màu gì?
- Cô vẽ nh thế nào so với tờ giấy?
- Gọi 2 - 3 trẻ nhận xét về bức tranh
- Cô chốt lại và giáo dục trẻ
b Bớc 2 Cô làm mẫu
- Trẻ hát Bài hát con chuồn chuồn Trẻ trả lời
Trẻ chú ý lắng nghe
Bức tranh
- Cô vẽ con giun
- Trẻ trả lời
- Màu đen
- Vẽ chính giữa tờ giấy
- Trẻ nhận xét
Trang 6- Muốn vẽ được con giun cô cầm bút bằng tay
phải, cầm bằng ba ngón tay, ngón cái và trỏ giữ
bút, ngón giữa đỡ bút, tay trái cô giữ giấy, vẽ
chính giữa tờ giấy, cô vẽ 2 nét cong nối với nhau
ở 2 đầu, 2 đầu của con giun nhọn, vẽ xong cô tô
màu đen, tô cẩn thận không chờm ra ngoài, lớp
mình cùng thi đua nhau vẽ nào
c Bớc 3 Trẻ thực hiện
- Muốn vẽ đợc các con cầm bút bằng tay gì?
- Con ngồi nh thế nào?
- Cho trẻ nhắc lại cách vẽ
- Trong khi trẻ thực hiện cô chú ý quan sát nhắc
nhở trẻ và giúp đỡ trẻ yếu
- Trẻ thực hiện xong cho trẻ nghỉ tay
- Cô làm động tác nghỉ tay cùng trẻ
d Bớc 4 Nhận xét sản phẩm
- Cô công nhận sản phẩm của trẻ
- Nhận xét sản phẩm trẻ theo tổ Gọi lần lợt trẻ
theo từng tổ đứng dậy giơ bài
- Gọi cá nhân trẻ nhận xét sản phẩm
- Con thích bài bạn nào?
- Vì sao con thích bài của bạn?
- Bạn vẽ đợc cái gì?
- Bạn vẽ nh thế nào so với tờ giấy?
+ Cô nhận xét chung, khen trẻ khá và động viên
trẻ yếu
3 Hoạt động 3: Kết thúc
- Cho trẻ đọc bài thơ: Ong v bài tr ớm
- Trẻ chú ý quan sát cô làm mẫu và ghi nhớ cách thực hiện
- Trẻ trả lời
- Trẻ nhắc lại
- Trẻ vẽ
- Trẻ làm động tác nghỉ tay
- Trẻ nhận xét theo ý hiểu
- Trẻ chú ý nghe cô nói
Trẻ đọc
* Nhận xột sau tiết dạy:
Ưu điểm:…sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng Nhược điểm:
Tiết 2: LVPTTC
Ném trúng đích nằm ngang
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết ném trúng đích nằm ngang, khi ném trẻ biết dùng sức của 2 bàn tay để ném vào vòng tròn (đích)
- Trẻ biết tập bài tập phát triển chung nhịp nhàng theo động tác
2 Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng khéo léo, sự khoẻ khoắn cho đôi tay,
- Phát triển tính mạnh dạn cho trẻ
- Yêu cầu 80 – 85% trẻ đạt yêu cầu
3 T tởng:
- Trẻ hứng thú tham gia tiết học
- Giáo dục trẻ chăm thể dục để có cơ thể khỏe mạnh
II Chuẩn bị :
- Sân bãi sạch sẽ, xắc xô, vạch kẻ, 2- 4 túi cát
- Quần áo cô và trẻ phù hợp với bài tập
-> Tích hợp: MTXQ, âm nhạc
III Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
Trang 71 Khởi động:
- Cho trẻ đi, chạy theo nhạc bài hát “Sắp đến tết
rồi” làm theo ngời dẫn đầu 2 đến 3 vòng Sau đó
cho trẻ đứng thành hàng dọc
2 Trọng động:
a Bài tập phát triển chung:
+ Động tác tay: Đa tay ra phía trớc, đa lên cao
+ Động tác chân:
Bớc khuỵu 1 chân ra phía trớc chân sau thẳng
+ Động tác lờn: Đứng quay ngời sang 2 bên
+ Động tác bật: Bật chân sáo
b Vận động cơ bản.
- Trẻ đứng theo đội hình 2 hàng dọc
- Cô giới thiệu tên vận động cơ bản: Ném trúng
đích nằm ngang
* Cô làm mẫu:
+Lần 1: Không phân tích
+Lần 2: Phân tích động tác
- Hai tiếng xắc xô đứng vào vạch chuẩn bị, một
tiếng xắc xô tay cầm túi cát đa ra trớc lên cao mắt
nhìn thẳng hớng ném đến điểm cao nhất dùng sức
của bàn tay để ném túi cát vào vòng Rồi đi nhặt
túi cát đặt vào rổ, nhẹ nhàng về cuối hàng đứng
+ Lần 3 : Cô mời 2 trẻ khá lên thực hiện mẫu
* Trẻ thực hiện
- Cô cho lần lợt 2 trẻ đầu hàng lên thực hiện
- Trong khi trẻ thực hiện cô chú ý động viên
khuyến khích trẻ kịp thời
- Cho trẻ thực hiện theo hình thức thi đua 1-2 lần
- Cô hỏi trẻ tên vận động
- Củng cố
+ Cô mời 2 trẻ yếu lên thực hiện
+ Cô mời 2 trẻ tập tốt hơn lên thực hiện cho cả lớp
xem
c Trò chơi vận động : Nhảy qua suối nhỏ
Cô nói cách chơi, luật chơi và cho trẻ chơi
Hỏi trẻ tên TCVĐ
3 Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng xung quanh sân 1 - 2
vòng
Trẻ khởi động theo yêu cầu của cô
Trẻ tập bài tập phát triển chung
Trẻ đứng 2 hàng dọc
Trẻ chú ý quan sát xem cô làm mẫu và ghi nhớ cách thực hiện
2 trẻ khá thực hiện Lần lợt 2 trẻ đầu hàng lên thực hiện
Trẻ trả lời Trẻ yếu lên tập Trẻ khá lên tập Trẻ chơi
Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
* Nhận xét sau tiết dạy:
- Ưu điểm: …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
- Nhợc điểm: …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
C Hoạt động ngoài trời
- Quan sát mô hình con muỗi
- Trò chơi: bắt bớm
- Chơi tự do: Với đồ chơi ngo i trài tr ời
I- Mục tiêu
1 Kiến thức
- Tạo điều kiện cho trẻ tận hởng những điều kiện tự nhiên nh tắm nắng, hít thở không khí trong lành, đợc vận động tự do thoải mái, đáp ứng nhu cầu vận động tìm hiểu thế giới xung quanh của trẻ
- Trẻ biết tên con muỗi, nói đặc điểm con muỗi, con muỗi là con côn trùng có hại
- Trẻ biết cách chơi, luật chơi của trò chơi: bắt bớm
Trang 8- Chơi tự do an toàn, đoàn kết.
2 Kỹ năng
- Rèn trẻ sự chú ý, ghi nhớ có chủ định, nề nếp trong hoạt động
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc
- 90-95% trẻ đạt yêu cầu
3 T tởng
- Trẻ hứng thú, thoải mái trong khi chơi
II Chuẩn bị
- Địa điểm: Sân bằng phẳng, rộng rãi, sạch sẽ, an toàn cho trẻ, phấn, xắc xô
- Trang phục: Cô và trẻ gọn gàng dễ vận động
III- Cách tiến hành
1 ổn định tổ chức:
*Trớc khi ra ngoài trời: (Cô nói rõ địa điểm, mục đích, dặn dũ nề nếp).
- Cô cho trẻ mặc quần áo gọn gàng, phù hợp với thời tiết, đi giày và xếp 2 hàng dọc
2 Tổ chức hoạt động
a Quan sát có chủ đích: Quan sát mô hình con muỗi.
Cô đọc câu đố
Ngủ phải tránh nó Kẻo bị đốt đau Ngời ngời bảo nhau Nằm màn để tránh Câu đố nói về con gì?
- Cô đa tranh vẽ con muỗi gắn lên bảng
- Cô có bức tranh gì?
- Con muỗi có những đặc điểm gì?
- Con muỗi sống ở đâu?
- Con muỗi thích ăn gì?
- Con muỗi là con côn trùng có lợi hay có hại?
- Vì sao con biết?
+ Cô chốt lại: Đúng rồi đây là con muỗi có đầu, chân, vòi, cánh…sống tronng sống ở vùng ẩm thấp, hang tối, là con côn trùng có hại Vì nó hút máu ngời và máu động vật, có thể truyền bệnh cho con ngời…sống tronng Vì vậy các con phải biết phòng tránh bằng cách khi đi ngủ phải mắc màn, bảo bố mẹ phát quang cạnh nhà sạch sẽ…sống tronng
b Trò chơi: Bắt bớm
- Cô giới thiệu tên trò chơi:
- Cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi
c Chơi tự do
- Trẻ chơi ngoài trời Cô bao quát trẻ chơi, hớng cho trẻ chơi an toàn
3 Kết thúc:
Nhận xét sau buổi hoạt động: cho trẻ đi rửa tay, xếp hàng, điểm lại sĩ số, trẻ về lớp Nhận xét sau hoạt động:
…sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
…sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
…sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng …sống tronng
D Hoạt động góc:
- Góc phân vai: Cửa hàng bán các con côn trùng
- Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi
- Góc học tập sách: Xem tranh các con côn trùng
- Góc nghệ thuật: Hát, đọc thơ về côn trùng
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc bồn hoa
E Vệ sinh - ăn tra - ngủ tra.
-Vệ sinh: Cô cho từng tổ xếp hàng ra rửa tay, rửa mặt cô bao quát và hớng dẫn trẻ thực hiện đúng thao tác
- Ăn tra: Cô chia cơm cho trẻ, giáo dục dinh dỡng cho trẻ, mời trẻ ăn, động viên trẻ
ăn hết xuất
Trang 9- Ngủ tra: Cô cho trẻ xếp hàng theo tổ đi vệ sinh, sau đó cho trẻ vào chỗ ngủ, nhắc trẻ ngủ ngon đúng giờ, đủ giấc Cô bao quát trẻ ngủ, sửa t thế ngủ cho trẻ
F Hoạt động chiều
- Vận động nhẹ bài: Đu quay
- Ôn KT cũ: Ném đích nằm ngang
- Vệ sinh ăn chiều
- Nêu gơng, cắm cờ, trả trẻ
Thứ t ng y 8 tháng 01 năm 2014 ày 6 th
A Hoạt động sáng:
Đón trẻ - điểm danh - thể dục sáng - trò chuyện.
b Hoạt động chung:
LVPTNT
Bài dạy: Thờm bớt trong phạm vi 5
I, Mục tiờu.
1, Kiến thức:
- Trẻ biết thờm bớt trong phạm vi 5
- Hỡnh thành mối quan hệ về số lượng giữa 2 nhúm trong phạm vi 5
2, Kỹ năng:
- Trẻ biết thờm bớt để tạo ra một nhúm cú số lượng trong phạm vi 5 theo yờu cầu của giỏo viờn
- Trẻ tỡm hoặc tạo ra được một nhúm cú số lượng nhiều hơn hoặc ớt hơn số lượng một nhúm cho trước trong phạm vi 5
3, Thỏi độ.
- Trẻ cú ý thức tổ chức kỉ luật trong giờ học
- Trẻ hứng thỳ học và tham gia chơi cỏc trũ chơi
II, Chuẩn bị.
1 CB của cụ: 5 thỏ, 5 cà rốt, nhạc bài hỏt “Chỳ voi con ở bản Đụn”, thẻ chấm trũn
từ 1-5, Một số đồ dựng cú số lượng là 3,4, 5 bày xung quanh lớp
2 CB của trẻ: Mỗi trẻ 1 rổ lụ tụ cú: 5 Thỏ, 5 củ cà rốt, thẻ chấm trũn từ 1-5
3 Tớch hợp: Âm nhạc, thơ
4 Bố trớ lớp học: Trẻ ngồi chiếu chữ U
III, Cỏch tiến hành
1 ổn định tổ chức:
- Cho trẻ thơ: “ Ong và bướm ”
- Cô cùng trẻ trò chuyện về nội dung bài thơ
- Cô chốt lại và giáo dục trẻ
2 Bài mới:
a Phần 1: ễn nb số lượng trong phạm vi 5
- Để tham dự ngày hội rừng xanh xin mời cỏc bạn
đội chim sẻ, bướm vàng và ong mật hóy đi chuẩn bị
những mún quà để mang đến ngày hội với số lượng
là 5 do ban tổ chức yờu cầu
( Mở nhạc: 5 bụng hoa, 5 cõy nấm, 5 hộp quà, 5 đồ
chơi, trẻ lấy đủ mỗi đồ vật cú số lượng là 5 theo thẻ
- Trẻ đọc
- Trẻ trò chuyện cùng cô
- Trẻ chú ý lắng nghe
Trang 10chấm trũn)
- Cỏc con chuẩn bị được quà gỡ? Cú số lượng là
mấy? (Mời đại diện từng đội trả lời, sau đú cho cả
lớp đếm)
b Phần 2: thờm bớt tạo sự bằng nhau trong
phạm vi 5.
* Cụ và trẻ cựng thực hiện:
- Cỏc con ạ, cỏc con vật khỏc cũng rất nỏo nức đến
với Ngày hội rừng xanh Cỏc con xem cú ai đi cựng
chỳng ta đến tham dự Ngày hội rừng xanh?
- Cỏc con cựng mời 5 chỳ Thỏ ra nào
( Cỏc con chỳ ý xếp từ trỏi sang phải )
- Cú mấy chỳ thỏ?
+ Cỏc con đếm lại xem cú đỳng là 5 chỳ Thỏ khụng
+ Vậy phải chọn thẻ cú mấy chấm trũn đặt vào
tương ứng với 5 chỳ thỏ
- Cỏc chỳ Thỏ mang theo những củ cà rốt rất đẹp
Cỏc con hóy xếp 4 củ cà rốt, mỗi củ cà rốt dưới một
chỳ thỏ nào
- Cú mấy củ cà rốt ?
+ Cỏc con đếm lại xem cú đỳng là 4 củ cà rốt khụng
+ 4 củ cà rốt tương ứng với mấy chấm trũn?
- Cỏc con cú nhận xột gỡ giữa 5 chỳ Thỏ và 4 cà rốt?
- 5 chỳ thỏ nhiều hơn 4 cõy nấm là mấy?
- Tại sao con biết 5 con Thỏ nhiều hơn 4 củ cà rốt
là 1?
- Thế 4 củ cà rốt như thế nào so với 5 chỳ Thỏ?
- Ít hơn là mấy?
- Muốn cho số Thỏ và số củ cà rốt bằng nhau phải
làm như thế nào?
- Nếu khụng bớt Thỏ thỡ làm cỏch nào khỏc để số
Thỏ và số củ cà rốt bằng nhau?
+ Cỏc con lấy thờm 1 củ cà rốt nào?
+ 4 củ cà rốt thờm 1 củ cà rốt thành mấy củ cà rốt ?
Vậy 4 thờm 1 là mấy?
- Số Thỏ và củ cà rốt như thế nào với nhau? bằng
mấy? Tương ứng thẻ mấy chấm trũn?
* Cụ bớt 2 cà rốt
- Cỏc chỳ Thỏ nhờ cỏc con cất giỳp 2 củ cà rốt
+ 5 cà rốt bớt 2 cũn mấy cà rốt?
+ Cỏc con đếm lại xem cú đỳng là 3 củ cà rốt khụng
+ Vậy 5 bớt 2 cũn mấy?
+ Vậy phải chọn thẻ mấy chấm trũn đặt vào tương
ứng với số củ cà rốt?
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú ý lắng nghe
5 chú thỏ
- Cả lớp đếm
Thẻ 5 chấm tròn Trẻ xếp theo yêu cầu của cô
Có 4 củ cà rốt Cả lớp đếm Thẻ 4 chấm tròn Nhóm chú thỏ nhiều hơn Nhiều hơn là 1
Vì có 1 chú thỏ không có
củ cà rốt
củ cà rốt ít hơn nhóm thỏ
ít hơn là 1 Thêm 1 củ cà rốt hoặc bớt
1 chú thỏ Thờm 1 củ cà rốt
5 củ cà rốt
Là 5 Đều bằng nhau, bằng 5 Thẻ 5 chấm trũn
Cũn 3 củ cà rốt Cũn 3
Thẻ 3 chấm trũn
Nhúm chú thỏ nhiều hơn Nhiều hơn là 2
Vỡ 2 chỳ thỏ đó cất cà rốt Nhúm củ cà rốt ớt hơn là 2,