- KiÕn thøc: - Nêu đợc 1 số ví dụ về 2 lực cân bằng , nhận biết đặc điểm của 2 lực cân bằng - Từ kiến thức đã nắm đợc từ lớp 6 , HS dự đoán và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng đị[r]
Trang 1MC TIÊU:
Lý 8: 1 tit/tun.K 1: 18 tun, k 2: 17 tun.
1 1 Chuyn ng c" h#c 19 16 C" n&ng, th n&ng, ng
n&ng
toàn c" n&ng
ng không 5u 21 18 Câu hkt ch<"ng 1: C" h#c.9i và bài t(p t;ng
nh< th nào?
tính
chuyn ng hay Ong yên?
thông nhau
26 23 X)i l<u-BOc xE nhiSt
l<Dng
nhiSt
l,c [y Ác si mét 30 26 N&ng suCt t9a nhiSt c_a nhiên liSu
trong các hiSn t<Dng c"
và nhiSt
kt ch<"ng 2: NhiSt h#c
Trang 21 Mô t2 chuyn ng c" h#c và tính t<"ng )i c_a chuyn ng.
-Nêu ví db v5 chuyn ng thcng , chuyn ng cong
2 -Bit v(n t)c là Ei l<Dng biu di@n s, nhanh, ch(m c_a chuyn ng
-Bit cách tính v(n t)c c_a chuyn ng 5u và v(n t)c trung bình c_a chuyn
ng không 5u
3 Nêu <Dc ví db th,c t v5 tác dbng c_a l,c làm bin ;i v(n t)c Bit cách
biu di@n l,c bHng véct"
4 Mô t2 s, xuCt hiSn l,c ma sát Nêu <Dc mt s) cách làm t&ng và gi2m ma sát trong di s)ng và ke thu(t
5 Mô t2 s, cân bHng l,c Nh(n bit tác dbng c_a l,c cân bHng lên mt v(t
ang chuyn ng Nh(n bit <Dc hiSn t<Dng quán tính và gi2i thích <Dc
mt s) hiSn t<Dng trong di s)ng và ke thu(t bHng khái niSm quán tính
6.- Bit áp suCt là gì và m)i quan hS gifa áp suCt, l,c tác dbng và diSn tích tác dbng
-Gi2i thích <Dc mt s) hiSn t<Dng t&ng, gi2m áp suCt trong di s)ng hàng ngày
7 –Mô t2 TN chOng t9 s, thn tEi c_a áp suCt chCt l9ng và áp suCt khí quyn -Tính áp suCt chCt l9ng theo sâu và tr#ng l<Dng riêng c_a chCt l9ng
-Gi2i thích nguyên tjc bình thông nhau
8.- Nh(n bit l,c [y Ác si mét và bit cách tính lkn c_a l,c này theo
tr#ng l<Dng riêng c_a chCt l9ng và th tích c_a phn ng(p trong chCt l9ng -Gi2i thích s, n;i, i5u kiSn n;i
9.-Phân biSt khái niSm công c" h#c và khái niSm công dùng trong di s)ng Tính công theo l,c và quãng <dng d`ch chuyn
-Nh(n bit s, b2o toàn công trong mt loEi máy c" "n gi2n, tn ó suy ra
`nh lu(t v5 công áp dbng cho các máy c" "n gi2n
10.-Bit ý nghea c_a công suCt
-Bit sN dbng công thOc tính công suCt tính công suCt, công và thdi gian 11.-Nêu ví db chOng t9 mt v(t chuyn ng có ng n&ng, mt v(t p trên cao
có th n&ng, mt v(t àn hhi b` dãn hay nén cqng có th n&ng
-Mô t2 s, chuyn hoá gifa ng n&ng, th n&ng và s, b2o toàn c" n&ng
Trang 3Soạn: 25/08/2008
Chơng I : Cơ học Tiết 1- Chuyển động cơ học
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Nêu đ ợc những thí dụ về chuyển động cơ học trong thực tế
- Nêu đ ợc thí dụ về tính t ơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật đ ợc chọn làm mốc
- Nêu đ ợc thí dụ về các dạng chuyển động cơ học: chuyển động thẳng, chuyển
động cong, chuyển động tròn
* Kĩ năng:
- Vận dụng đ ợc kiến thức vào thực tế
* Thái độ:
- Có ý thức tìm hiểu thông tin , xử lí thông tin, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị:
- HS: Đọc tr ớc nội dung bài:
III Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
*Hoạt động 1: Giới
thiệu chơng trình vật lí lớp
8: 3’
- Giới thiệu một số nội dung
cơ bản của ch ơng và đặt
vấn đề nh trong SGK
*Hoạt động 2: Tìm hiểu
cách xác định vật chuyển
động hay đứng yên.14’
H: Em hãy nêu ví dụ về vật
chuyển động và ví dụ về vật
đứng yên?
- Chuẩn lại VD
H:Tại sao nói vật đó chuyển
động?
- Kết luận: vị trí của vật đó
so với gốc cây thay đổi
chứng tỏ vật đó đang chuyển
động , vị trí vật đó so với
gốc cây không đổi chứng tỏ
- Dự đoán về sự chuyển động của mặt trời và trái đất
- Thảo luận theo bàn và nêu ví dụ
- NX
- KL
- Lập luận chứng
tỏ vật trong ví dụ
đang chuyển động hay đứng yên
- Thảo luận nhóm
và trả lời C1
- Đọc kết luận SGK
1.Làm thế nào để biết một
vật chuyển động hay đứng yên
C1: So sánh vị trí của ô tô , thuyền , đám mây với 1 vật nào đó đứng yên bên đ ờng , bên bờ sông
* Kết luận : Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển
động so với vật mốc Chuyển
Trang 4vật đó đứng yên
H:Vậy, khi nào vật chuyển
động , khi nào vật đứng yên?
- GVKhi nào vật đ ợc coi là
đứng yên ?
- HD cho h/s thảo luận câu
trả lời và chốt lại câu trả lời
đúng nhất
Hoạt động 3: Tính t ơng
đối của chuyển động và
đứng yên:
14’
- Đề ra thông báo nh SGK
- Yêu cầu h/s quan sát H1.2
SGK để trả lời C4, C5
-L u ý h/s nêu rõ vật mốc
trong từng tr ờng hợp
- Yêu cầu h/s lấy ví dụ về
một vật bất kỳ
HD:Nhận xét nó chuyển
động so với vật nào, đứng
yên so với vật nào?và rút ra
nhận xét:
-Vật chuyển động hay đứng
yên là phụ thuộc vào yếu tố
nào ?
- Yêu cầu cầu h/s trả lời C8
*Hoạt động 4: nghiên cứu
một số chuyển động thờng
gặp 5’
- Yêu cầu HS quan sát
H1.3abc SGK để trả lời C9
- Có thể cho hs thả bóng bàn
xuống đất, xác định quĩ đạo
- Trao đổi thảo luận – kết luận câu C2, C3 Lấy
VD
VD: Ng ời ngồi trên thuyền đang trôi theo dòng n ớc , vì vị trí của ng ời
không đổi nên so với thuyền thì
ời ở trạng thái
đứng yên
- Thảo luận câu hỏi của giáo viên yêu cầu và kết luận câu hỏi đó
- Dựa vào nhận xét trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật nh C4;C5 để trả lời C6
- Dựa vào kết luận – trao đổi thảo luận – kết luận ? C8
- Nhận xét và rút
ra các dạng chuyển
động th ờng gặp và trả lời C9
động này gọi là chuyển động cơ học
C2: Ô tô chuyển động so với hàng cây bên đ ờng…
C3: Vật không thay đổi vị trí
đối với vật mốc thì đ ợc coi
là đứng yên
2 Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên:
C4:Hành khách chuyển động
so với nhà ga Vì vị trí của hành khách so với nhà ga là thay đổi
C5: So với toa tàu, hành khách đứng yên vì vị trí của hành khách so với toa tàu là không đổi
C6 : Một vật có thể chuyển
động so với vật này, nh ng lại đứng yên đối với vật kia C7:
Vậy: chuyển động hay đứng yên có tính t ơng đối
* Kết luận: ( SGK)
C8: Nếu coi một điểm gắn với trái đất là mốc thì vị trí của mặt trời thay đổi từ đông sang tây
3 Một số chuyển động
th-ờng gặp:
C9 :
- Chuyển động thẳng
- Chuyển động cong
- Chuyển động tròn
Trang 5*Hoạt động 5: Vận dụng 5’
- GV cho h/s quan sát H1.4
SGK và trả lời câu hỏi C10 ;
C11
- GV yêu cầu h/s đọc và học
thuộc phần ghi nhớ
- HS hoạt động cá
nhân vận dụng trả
lời câu hỏi
- Đọc phần ghi nhớ
4 Vận dụng:
C10: Ô tô đứng yên so với
ng ời lái xe, chuyển động
so với cột điện
C11: Có lúc sai Ví dụ: Vật chuyển động tròn quanh vật mốc
+ Ghi nhớ: SGK.
4.Củng cố.3’
- GV hệ thống nội dung chính của bài và khắc sâu nội dung đó cho h/s.
- Đọc có thể em ch a biết
5.H ớng dẫn học ở nhà.1’
- Học bài theo vở và SGK
- Làm bài tập từ 1.1đến 1.6 SBT
- Chuẩn bị bài : Vận tốc
………
Soạn: 28/08/2008
Tiết2– Bài 2 –– Vận tốc I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- So sánh quãng đ ờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh , chậm của chuyển động
- Nắm đ ợc công thức vận tốc và ý nghĩa khái niệm vận tốc Đơn vị chính của vận tốc là m/s ; km/h và cách đổi đơn vị vận tốc
2 Kỹ năng : Biết vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đ ờng , thời gian
của chuyển động
3 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc và hứng thú trong học tập.
II.Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ ghi nội dung bảng 2.1 sgk :
- HS : Nghiên cứu tr ớc nội dung bài
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra 5’: Thế nào là chuyển động và đứng yên? Lấy một ví dụ về
chuyển động và đứng yên? Lấy một ví dụ để làm rõ tính t ơng đối của chuyển động?
Trang 6- Đ/A( ghi nhớ SGK)- VD: HS
2 Bài mới:
Hoạt động của
thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
*Hoạt động 1: Tổ chức
tình huống học tập : 2’
- GV nêu vấn đề theo
phần mở bài trong SGK
*Hoạt động 2: Nghiên
cứu khái niệm vận tốc
là gì?18’
- H ớng dẫn h/s vào
vấn đề so sánh sự nhanh
chậm của chuyển động
Yêu cầu h/s hoàn thành
bảng 2.1
- Yêu cầu h/s sắp xếp
thứ tự chuyển động
nhanh chậm của các bạn
nhờ số đo quãng đ ờng
chuyển động trong 1
đ/vị thời gian
- Yêu cầu h/s làm C3
-H: ớng dẫn, giải thích
để h/s hiểu rõ hơn về
khái niệm vận tốc
*Hoạt động 3: Xây
dựng công thức tính
vận tốc:14’
- Cho h/s tìm hiểu về
công thức tính vận tốc
và đơn vị của vận tốc
- H ớng dẫn h/s cách
đổi đơn vị của vận tốc
- Giới thiệu về tốc kế
- HS nhận biết vấn
đề cần tìm hiểu của bài
- Thảo luận nhóm trả lời C1;C2 để rút
ra khái niệm về vận tốc chuyển động
- Hoạt động cá
nhân vận dụng trả
lời câu hỏi C3
- Tìm hiểu về công thức, đơn vị các đại
l ợng có trong công thức
- Nắm vững công thức, đơn vị và cách
đổi đơn vị vận tốc
- Tìm hiểu về tốc kế
và nêu lên nhiệm vụ của tốc kế là gì
1.Vận tốc là gì?
C1 Cùng chạy một quãng đ ờng
nh nhau, bạn nào mất ít thời gian sẽ chạy nhanh hơn
C2 Bảng 2.1
* Kết luận:
Vận tốc là quãng đ ờng đi trong một đơn vị thời gian
C3:
(1) Nhanh , (2) Chậm
(3) Quãng đ ờng đi đ ợc, (4)
Đơn vị
2 Công thức tính vận tốc:
Trong đó: s là quãng đ ờng
t là thời gian
v là vận tốc
3 Đơn vị vận tốc :
C4: m/phút, km/h km/s, cm/s 1km/h=1000m/3600s= 0,28m/s
- Độ lớn của vận tốc đợc đo bằng dụng cụ gọi là tốc kế ( hay đồng
hồ vận tốc)
Cô
ST
T Tên
HS Quãng đ ờng
chạy s( m)
Thời gian chạy t(s)
Xếp hạng Quãng đ ờng
chạy trong 1 giây
4
s V t
Trang 7- Yêu cầu h/s trả lời C4,
C5, C6, C7, C8
- H ớng dẫn h/s trả lời
nếu h/s gặp khó khăn
- Chuẩn kiến thức C4,
C5, C6, C7, C8
- Yêu cầu h/s đọc và
học thuộc phần ghi nhớ
- HĐ cá nhân thảo luận và trả lời các câu hỏi C4, C5, C6, C7, C8
- NX
- KL
C5:
v =36km/h=36000/3600= 10m/s
v = 10800/3600=3m/s
v = 10m/s
So sánh ta thấy, ô tô, tàu hoả chạy nhanh nh nhau Xe đạp chuyển động chậm nhất
C6:
C7: t=40phút=2/3h v=12km/h
S =v.t=12.2/3=8 km
C8: v=4km/h t=30phút=
s=v.t= 4.1/2=2km
* Ghi nhớ: SGK.
3.Củng cố3’
- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài và khắc sâu nội dung đó cho h/s
- Đọc phần có thể em ch a biết
4.H ớng dẫn học ở nhà.3’
- Học bài theo vở và SGK - Làm bài tập từ 2.1đến 2.5SBT
- GV :HD bài 2.5: + Muốn biết ng ời nào đi nhanh hơn phải tính gì?
+ Nếu để đơn vị nh đầu bài có so sánh đợc không ?
- Chuẩn bị bài : Chuyển động đều – chuyển động không đều
………
Soạn:9/9/2009
/9/2008
Tiết3: – bài 3 – Chuyển động đều – chuyển động không
đều
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phát biểu đ ợc định nghĩa của chuyển động đều và không đều Nêu đ ợc những
ví dụ về chuyển động đều và không đều th ờng gặp
- Xác định đ ợc dấu hiệu đặc tr ng cho chuyển động đều là vận tốc không thay
đổi theo thời gian , chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
1 2 3
t
s
5 , 1 81
1
2h
Trang 8- Vận dụng để tính vận tốcênrung bình trên một đoạn đ ờng
- Làm thí nghiệm và ghi kết quả t ơng tự nh bảng 3.1
2 Kỹ năng : Từ các hiện t ợng thực tế và kết quả thí nghiệm để rút ra đ ợc quy luật của chuyển động đều và không đều
3 Thái độ : Tập trung nghiêm túc , hợp tác khi thực hiện thí nghiệm
II.Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ ghi các b ớc làm thí nghiệm, bảng kết quả mẫu 3.1
- HS : Đọc tr ớc bài 3:
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra 4’ ? Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc?
Đ/A Ghi nhớ SGK
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: Tổ
chức tình huống học
tập : 2’
-Trong chuyển động có
những lúc vận tốc thay
đổi nhanh chậm khác
nhau, nh ng cũng có
lúc vận tốc nh nhau
Vậy khi nào có chuyển
động đều , khi nào có
chuyển động không
đều?
*Hoạt động 2: Tìm
hiểu về định nghĩa
chuyển động đều và
không đều 10’.
- Yêu cầu h/s đọc thông
tin SGK tìm hiểu về
chuyển động đều và
không đều
- Yêu cầu h/s quan sát
(H3.1) chuyển động
của trục bánh xe thời
gian 3s và bảng kết
quả3.1 sgk
-
- H ớng dẫn h/s trả lời
- Chuẩn kiến thức C1,2
*Hoạt động 3: Tìm
hiểu về vận tốc trung
- Nhận biết vấn đề cần tìm hiểu của bài
- Đọc thông tin SGK tìm hiểu về chuyển động đều và không đều Lấy thí
dụ cho mỗi chuyển
động
- Đọc C1 và điền kết quả vào bảng nhận biết về chuyển
động đều và không
đều
- NX - KL
- Nghiên cứu C2 hoạt động cá nhân
- KL
- NX
I.Định nghĩa: SGK
C1: + Quãng đ ờng A đến D thì chuyển động của xe là không đều
+ Quãng đ ờng D đến F thì chuyển động của xe là chuyển động đều
C2: a, là chuển động đều
b,c ,d là chuyển động không đều
II Vận tốc trung bình của chuyển động không đều:
*Trong chuyển động không
đều, trung bình mỗi giây vật chuyển động đ ợc bao nhiêu
Trang 9bình của chuyển động
không đều:10’
- Yêu cầu h/s tính đoạn
đ ờng lăn đ ợc của trục
bánh xe trong mỗi thời
gian ứng với các quãng
đ ờng AB, BC, CD để
làm rõ khái niệm vận
tốc trung bình
- Yêu cầu h/s tính toán
và hoàn thiện C3
- Chuẩn kiến thức
* Hoạt động 4: Vận
dụng 12’
- Yêu cầu h/s nghiên
cứu nội dung của các
câu C4, C5, C6, C7 thảo
luận và kết luận các câu
hỏi đó
- H ớng dẫn h/s trao
đổi thảo luận - KL
- Nếu h/s gặp khó khăn
- H ớng dẫn h/s kết
luận
- Chuẩn kiến thức ? C4,
C5, C6, C7
H: Qua bài cần nắm
những nội dung chính
nào ?
- KL
- Yêu cầu h/s đọc và
học thuộc phần ghi nhớ
- Tìm hiểu về khái niệm vận tốc trung bình
- Hoàn thành C3 từ
đó rút ra công thức tính vận tốc trung bình
- NX
- KL
- Vận dụng các nội dung đã học trao
đổi thảo luận - KL ? C4, C5, C6, C7
- NX
- Kl
mét thì ta nói vận tốc trung bình của chuyển động này là bấy nhiêu m/s
C3 v = 0,017m/s
v = 0,05m/s
v = 0,08m/s
Từ A đến D xe chuyển động nhanh dần
* Công thức tính vận tốc trung bình:
v =
3 Vận dụng :
C4: + Chuyển động của ô tô từ
Hà Nội đến Hải Phòng là
50km/h là vận tốcổnung bình C5:
Vận tốc trung bình trên cả 2 quãng đ ờng:
=3,3m/s C6:
C7:
* Ghi nhớ:
SGK
3.Củng cố.3’
- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài và khắc sâu nội dung đó cho h/s.
- Đọc có thể em ch a biết
4.H ớng dẫn học ở nhà.2’
AB BC CD
tb
t s
1
1 1
120 4( / ) 30
tb
s
t
2
2 2
60
2, 5( / ) 24
tb
s
t
tb
2 1
2 1
t t
s s
24 30
60 120
30.5 150
tb
Trang 10- Học bài theo vở và SGK.
- Làm bài tập từ 3.1đến 3.7SBT
- Chuẩn bị bài : Biểu diễn lực Nhjc HS xem lEi bài l,c Hai l,c cõn bHng ( bài 6 SGK V(t Lớ 6 )
Soạn:9/9/2009
Giảng: 8a:……/9/2008 8b::…/9/2008 8c::……/9/2008 8d:: /9/2008
Ti t 4–– Bài 4 : BI U DIN LC
I.Mục tiêu:
* Kiến thức:
-Nờu <Dc vớ db th hiSn l,c tỏc dbng làm thay ;i v(n t)c
-Nh(n bit <Dc l,c là Ei l<Dng vect"