MỤC TIÊU: - Nhận biết được đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng véc tơ - Quan sát TN thấy được vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật chuyển động thẳng[r]
Trang 1Tun 1- Tit 1
Ngày so ạn:
BÀI 1:
I TIấU:
1- Nờu
1 cong, trũn
2- Rốn
3- Thỏi ? tỏc, @ ) kiờn A#
II
Tranh
III
1
2 Bài F+ tra @ /& HS, nờu y/c / mụn
3 Bài
01-Hoạt động 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Làm
( N O hay " yờn
? Trong
? R là gỡ
HS 'S -M theo SGK
- GV làm
+#
I Làm '&2 nào $4 5-2' 06' 78' )&9:4#
-
- HS suy X làm cõu C2; C3
? Ng
C2:
C3:
Hoạt động 2:
- HS phõn nhúm S2 -) 'S -M cõu [ C4;
C5; C6
?
? vào 0 nào
- Cỏ nhõn làm C7; C8
- Giỏo viờn
#
II Tớnh '@A#; $>- )B< )&9:4# $6#; và
$*#; yờn:
C4: Hành khỏch
C5: So yờn vỡ khụng a#
C6:
Hoạt động 3:
- HS SGK
? Quan sỏt H1.3 cho /0 :8 (2
mỏy bay, kim c c :S búng
III 6' C> )&9:4# $6#; '&@D#; ;EF )&9:4# $6#; '&G#;H trũn, cong.
IV
Trang 2? Cú d -2( nào
- HS làm C9, C10, C11
C10:
C11:
IV
? R là gỡ
? R g + gỡ
? Cú +< ( làm bài )? 1, 2
V P Dề:
-
- Xem bài
- Làm bài
Tu ần2 - Tiết 2
Ngày soạn
I M C TIấU:
- T
nh
vn tc, n v vn tc, vn dng cụng thc tớnh vn tc
- Rốn luyn k nng quan sỏt, t duy, tớnh toỏn, vn dng
- Thỏi cn thn cn cự, trung thc
II PH
C lp: Bng ph, tranh v tc k
III
1
2 Bài c
Kim tra bài tp v nhà ca HS – Nêu tình huống
3 Bài m i
Ho ạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV treo bng 2.1 hng d!n HS quan sỏt
? Hóy xp h"ng cho b"n ch"y nhanh nh#t và cỏc
b"n cũn l"i
- HS lờn bng ghi kt qu ("i din 1 nhúm) ->
Tớnh
? Hóy tớnh quóng ng ch"y $c trong 1 giõy
ca b"n An
I V n tc là gỡ?
1 Khỏi ni ệm: Vn tc là quóng ng ch"y
$c trong 1 giõy
C3: - % ln ca vn tc cho bit s nhanh, ch
- % ln ca vn tc $c tớnh b&ng quóng
ng i $c trong mt n v th i gian
- HS lờn bng i n vào
? Làm th nào em tớnh $c nh vy
Trang 3- GV quan sát cách tính ca các nhóm khác.
? Hãy tính cho các b"n còn l"i
? Vn tc là gì
? Nhìn vào bng kt qu cho bit ln ca vn
t
%i n t vào câu C3
? Nu gi v là vn tc; S là quãng ng i $c; t là
th i gian thì vn tc $c tính ntn
II Công th c tính vn tc.
Trong ó:
- v: vn tc (m/s )
- s : quãng ng i $c (m)
- t : th i gian (s)
Ho ạt động 2:
? %n v vn tc ph thuc vào gì
- GV treo bng H2.2 HS phân nhóm i n vào
? %n v h$p pháp ca vn tc là gì
- % ln ca vn tc $c o b&ng dng c gì em
ã th#y ' âu
- GV thông báo vn tc ô tô là 36km/h ý ngha ca
nó
- HS làm tng t vi xe "p và tàu ho
- HS làm C5(b)
III n v vn tc:
- m/s; km/h; m/phút
1km/h =
- Dng c o vn tc là tc k
vôtô 36km/h =
vx 10,8km/h=
vtàu ho = 10m/s
Ho ạt động 3:
- GV thông báo 1 toán m P 0
Vi: s = 15km; t=1,5h
v =
t = 1,5h v = ?
t = 30km/h
t = 40' = s = ?
v = 15km/h
s = 15km => t = ?
IV Vn dng:
-v=
-s = v t = 30km/h x
IV
?
? Công
?
V P DÒ:
- Làm các câu C6; C7; C8
- Xem
Tu ần3 - Tiết 3
Ngày so¹n
Ngày d ạy
Bài 3
R
KHÔNG R
I TIÊU:
- HS
tính
- Rèn
t
s
v
s m s
m
/ 28 , 0 3600
1000
s m s
m
/ 10 3600
36000
s m s
m
/ 3 3600
10800
s m s
m h
km h
km
/ 8 , 2 3600
10000 /
10
5
,
1
15
h
3
2
6040
s m h
km h
km t
s
/ 8 , 2 / 10 5 , 1
15
km
h 20 3
2
h km
h km s
v
1 15
/ 15
Trang 4- Thái n cù, @ ) trung P#
II
- Máy 2
- Máng hòn bi
- Tranh
III
1 "# $%#& '( )&*)
:
2 Bài ).
?
GV nªu t×nh huèng häc tËp
3 Bài 01-
Hoạt động 1:
- GV cung <? & X
không cho HS
- HS 2( theo nhóm quan sát TN
GV -> HS P v -( TN
-
? >'S -M câu [ SGK
- HS làm câu C2 vào
I
1 Thí nghiệm:
2 Nhận xét:
- Trên quãng
' bánh xe là không #
- Trên quãng
' bánh xe là #
b) Hoạt động 2:
- HS SGK - GV S thích
- HS làm câu C3 theo nhóm - GV <
trên /S#
II K8# '>) trung bình )B< )&9:4# $6#; không $\9
vtb = C3: vAB =
vBC =
c) Hoạt động 3:
- Cá nhân HS làm C4
- GV tóm Z bài C5
III
C4: Không vì khi +* xe ( nhanh n m -( xe ( )+ n 50km/h là
C5: vtb1 = 4m/s; vtb2 = 2,5m/s
;
t s
s m t
S
AB
AB 0,017 /
s m t
S
BC
BC 0,05 /
s m t
S
CD
CD 0,08 /
Trang 5s = 60m
IV
? R không là gì
?
V P DÒ:
- Làm các câu C6; C7; C8
- Xem
Tuần 4 - Tiết4
Ngày soạn
Ngày dạy
Bài 4
^ _
A TIÊU:
- Rèn
- Thái @ ) n cù, trung P#
C
- Xe -9 + dây
- Nam châm
- H 4.1; H 4.2; H 4.4
C
(I) "n $%nh t( chc:
(II) Bài
(III) Bài
1
2 I-4# khai bài.
a) Hoạt động 1:
?
- HS 2( nhóm làm TN H 4.1
- GV treo H 4.2 cho HS quan sát
? HS 'S -M câu [ C1
I Ôn de- khái #-f0 dg)
C1: KP hút
KP @#
b) Hoạt động 2:
?
- GV
5N
HS quan sát xác & + g -P
II
1 Lực là một đại lượng có độ lớn, phương
và chiều -> lực là một đại lượng véc tơ.
2 Cách biểu diễn và kí hiệu Véc tơ lực.
a) Biểu diễn lực cần có:
- h+ g
s
m /
3 , 3 24 30
60 120
Trang 6- Cho HS S2 -) VD H 4.3.
-
- h -*
b) Véc tơ lực:
F;
c) Vận dụng
- HS 2( nhóm / { -P k câu C2
- GV 7+ tra + ; nhóm, ghi dung lên
/S#
- T 1 ; HS 'S -M C3
C2: 1kg = 10N => 5 kg = 50N
P = 10N
10N
5000N
IV
? Vì sao nói
? Làm bài )? 1, 2 SBT
V P DÒ:
- h bài ;P cân / -P k -*? 6
- Làm bài )? 2 -> 4 SBT
- Xem bài +* ;P cân / -P - quán tính
Tuần5 - Tiết 5
Ngày soạn:
Ngày dạy
Bài 5
c_ CÂN k _ - QUÁN TÍNH
A TIÊU:
- Nh
- Quan sát TN th
chuy
- Thái c@n th)n, cnn cù, trung thPc
B
- iS con
- Hình
- Xe -9 + búp bê
-
Trang 7- Máy ATút
C
(I)
K*?`
K*?`i
K*?`R
(II) Bài
(III) Bài
1 E' 7b# $\: SGK
2 I-4# khai bài.
a) Hoạt động 1:
- Giáo viên
trên bàn, :S n treo k dây
- Treo /S con HS xác & các -P tác
?
: sách :S n#
I
1 Hai lực cân bằng là gì?
Hai -P cân / là hai -P
- Cùng
-
- Ph
-
bS n treo k dây, : sách g trên bàn " yên vì & tác 2 -P cân /#
b) Hoạt động 2:
- HS ?n P 2%
- GV -( 1 ; ý chính
- GV làm TN
HS quan sát 'S -M câu [#
? >'S -M câu C2
? Khi
#
? Khi A' /& d -( A có
không và lúc này nó & tác
d -P nào
?
tác 2 -P cân / ;B
ntn
2 Tác LM#; )B< hai dg) cân 5p#; lên 06' 78'
$<#; )&9:4# $6#;
a) Dự đoán: SGK.
- Khi các
th1ng u
C2: bS cân A & Z 2 -P cân /#
>' -P PA = ;" 9 T dây
C3: hg thêm A' nên PA + PA' >T nên AA' chuyn
Trang 8? >m 2 + trên em rút ra 70 -) gì C4: Khi A'
& tác 2 -P cân / PA = T -> A lúc này là 1 #
;B 'P 0? 1 #
c) Hoạt động 3
- HS SGK K< ví
?
- HS làm theo nhóm 'S -M các câu [
C6; C7
- HS làm thí
TN
II Quán tính:
1 Nhận xét:
Mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì có quán tính
.2 Vận dụng:
C5: Ngã cùng xe
bê C7: Ngã
IV
? Nêu g + 2 -P cân /#
? U) 0 & tác 2 -P cân / thì
V P DÒ:
- Làm câu C8,
tính 5.3; KT
- Giáo viên
5.4:
không a#
5.8: Linh
Tuần 6 - Tiết 6
Ngày soạn:
Ngày dạy
Bài 6:
KP ma sát
A TIÊU:
-
-2( này
-
- Thái @ ) trung P#
Trang 9B
Nhóm: KP 70 +0 , :S cân
Tranh vòng bi
C
(I) "# $%#& '( )&*):
(II) Bài
? >0 nào là hai -P cân /
(III) Bài
1
- Vì sao ?S có a bi k ' xe (? xe bò
- Vì sao trên
2 I-4# khai bài.
a) Hoạt động 1:
- HS SGK ?n 1
- Cho 1
? h gì w làm cho +0 ,
)+ -( 'c m 1#
? Ma sát
- Cá nhân HS làm C1
I Khi nào có dg) ma sát:
1
- Ma sát
C1: - Khi phanh xe
- Kéo 1
- Dây
b) Hoạt động 2:
- Cho HS SGK
- GV @ + 0 xe -9 trên +g bàn
? h gì w làm cho 0 xe m -(
? KP ma sát làm D< v k Y trong TN
trên
HS: Td bánh xe và sàn
JKP ma sát -9 D< v khi nào
HS làm ?2, ?3
- HS làm thí v+ SGK H.6.2
>'S -M C4 theo nhóm
? KP ma sát X có tác gì
HS 'S -M ?5
2 Lực ma sát lăn:
-
3 Lực ma sát nghỉ:
c) Hoạt động 3
- HS quan sát tranhH6.3
- >'S -M câu [ C6
-
- >'S -M câu [ C7
? Em có 70 -) gì
1 Lực ma sát có thể có hại.
2 Lực ma sát có thể có ích:
- KP ma sát có có ( 2g có ích
Trang 10- HS làm C8 - C9 theo nhóm III
IV
-
-
V P DÒ:
-
- Các bài )? 6.1 -> 6.4
- Giáo viên
Tuần 7 - Tiết7
Ngày soạn:
A TIÊU:
- Gv hoá 70 " 7X 9 w m n 9+
- Rèn
- Thái trung P @ )
B
(I) "# $%#& '( )&*):
(II) Bài
(III) Bài
1
Tính v 70 "#
2 I-4# khai bài.
a) Hoạt động 1:
? >0 nào là
? Vì sao
? Nêu + ; (
? Nêu công
"#
- HS
SGK
? >0 nào là #
? Cách / { -P#
1
2
s: m, km t: s, h
=
3
4 -49 L-h# dg)
t
s
V
Vtb
t s
F
Trang 11? >0 nào là 2 -P cân /# K< ví
#
?
?
? Có d -2( ma sát nào
GV
HS S
5 Sự cân bằng lực - Quán tính.
6 Lực ma sát; lực ma sát trượt, lăn, nghỉ.
BÀI
quãng
ra
TS
t = 1.5h
s = 8 km v=?km/h
= m/s
- U) 2! tàu
= 1,5m/s
IV
- Giáo viên S + ; bài )? SBT
- Gv -( các công "
V P DÒ:
- Xem -( các bài )? k SBT w làm
- Ôn )? M sau 7+ tra 1 0#
Tu ần8 - Tiết 8
Ngày so ạn
A TIÊU:
-
- Rèn
- Thái trung P @ ) -)?#
B
- GV in 7+ tra
C
(I)
R BÀI (trang sau)
h km t
s
5 ,
18
Trang 12m ÁN
&w# I: Ix) #;&-f0 N+, câu 1 +O
Câu 1: C; Câu 2: D;
&w# II: g d98#
Câu 1: (3 +O
Tóm Z
t1 = 8h
t2 = 10h
S = 90km
V = ? km/h, m/s
TS
>m công " U) ôtô là:
45km/h = 12,5 m/s Câu 2: (2 +O
Tóm Z
vôtô = 40 km/h
vxe (? = 15 km/h
S = 110km
J>M gian 2 xe g?
nhau
JT9? nhau cách HN bao
xa
TS
>m công " U) S hai xe là: 40 + 15 = 55 (km/h)
>M gian hai xe g? nhau là:
(h) Hai xe g? nhau cách Hà là:
S = v.t = 40.2 = 80 (km)
Câu 2: (3 +O
IV P DÒ:
Xem
G và tên:
K*? 8
F+ tra :Ku LÝ
>M gian : 1 0
R BÀI:
&w# I: Ix) #;&-f0 khác quan Khoanh tròn vào ý |
Câu 1:(1
|J
A Ô tô
B Ô tô
C Ô tô
D Ô tô
Câu 2:
'S -M |#
A U) " yên ;B nhanh n
t
S
v
8 10 90
1 2
t t
S v
t
S
v
2 55
110
v S t
Trang 13B U) ;B m -(#
C U) ;B không còn d
D
1 mãi
II &w# 2: g d98#
Câu 1:(3 +O
Bình -
Câu 2: (2 +O
a, Sau bao lâu ôtô và xe (? g? nhau?
b, g? cách Hà bao xa?
Câu 3:(3 +O i { các véc -P sau Y
a,
BÀI LÀM:
A TIÊU:
- HS hiu khái nivm v áp lPc, nZm công th"c tính áp su<t n v& áp su<t
- Rèn kX n9ng quan sát thí nghivm, nh)n xét
- Thái cnn cù, c@n th)n
Tuần 9 - Tiết 9
Ngày soạn:
Ngày dạy
Bài 7
Trang 14B PHÁP:
-
- Phân nhóm
C
- R) cát
- F kim -2(
- iS con
D
(I) "# $%#& '( )&*):
(II) Bài
(III) Bài
1
2 I-4# khai bài.
a) Hoạt động 1:
- Giáo viên thông báo
?
- HS nhóm 'S -M C1
- HS làm TN theo nhóm - GV
quan sát
- >S2 -) vào /S#
? Làm C3
I áp dg) là gì:
- áp +g /& ép
II áp
1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào:
Kết luận: Tác áp -P càng -*
khi áp -P càng +( và v tích /& ép càng [#
b) Hoạt động 2:
? h xác & tác áp -P lên +g /&
ép
? Nêu công " tính áp ;<#
?
2 Công thức tính áp suất:
- áp ;< là -* áp -P trên +
2
- Pa: 1Pa = 1N/m2
c) Hoạt động 3
- GV ý
- HS làm C4
- GV
III
C4: xv tích /& ép, -* áp -P# C5:PD9 =
= 800.000N/m2
Pôtô > Pxe 9 -> xe ++#
IV
? Áp -P là gì
? Công
V P DÒ:
S
F
P
2 / 6 , 666 226 5
, 1
000 340
m N
Trang 15- Làm bài )? 7.5 và 7.6
F = P x S = 1,7 104N/m2 x 0,03m2
P = 10m => m =
- 7.6) P =
A TIÊU:
- HS
- Rèn
- Thái @ ) trung P n cù
B PHÁP:
C
-
- tinh
- Bình thông nhau
D
(I) "# $%#& '( )&*):
(II) Bài
(III) Bài
1
?
2 I-4# khai bài.
a) Hoạt động 1:
GV
làm TN
? Khi a < -[ vào bình thì < -[ có
gây áp ;< lên bình không
- GV * v TN k SGK
Làm TN
- HS 'S -M C1 và C2
- GV làm TN 2
? Em có ) xét gì
I cg '|# 'e- )B< áp C9b' trong lòng )&b'
1 Thí nghiệm 1:
2 Thí nghiệm 2:
3 Kết luận:
Tuần 10 - Tiết 10
Ngày soạn:
Ngày dạy
Bài
BÌNH THÔNG NHAU
10
P
2
2 200.000 / 0008
, 0 4
10 4 10 60
m N m
S
P
Trang 16HS: áp
trong nó
- HS S2 -) m 70 -)#
R< -[ không V gây ra áp ;< lên thành bình mà lên
trong lòng < -[#
b) Hoạt động 2:
- TS ; có < -[ có
cao h
- xP vào công " cho /0
áp ;< k d + nào
trong bình sau là
- HS làm câu C7 theo nhóm
II Công
1 Công thức: P = d.h
p: tính / Pa 2g N/m2 d: tính / N/m3
h: tính / m
- Trên cùng + +g ?1 + ngang có cùng sâu h
áp
2 Vận dụng công tác:
C7: - áp ;< < -[ tác lên % bình
P1 = dh1 = 10.000 x 1,2 = 12.000N/m2
- áp ;< tác ( 1 + cách % thùng 0,4m
P2 = d.(h1 - h2) = 10.000x(1,2)
- 0,4m)=8.000N/m2
c) Hoạt động 3
- GV cho HS C5
- GV làm TN
- HS rút ra 70 -)
- HS làm C8; C9 vào
III Bình thông nhau:
1 Thí nghiệm:
2 Kết luận: Trong bình thông nhau " cùng + <
-[ " yên các +P < -[ k các nhóm luôn luôn k cùng +) cao
IV
C8:
C9: h /0 +P < -[ P trong bình không trong
; 0 /& này là 2 +P < -[#
IV
- Giáo viên -( 70 P áp ;< trong lòng < -[ công " tính áp ;< bình thông nhau
V P DÒ:
-
- làm bài )? 8.4; 8.5
P1 = 2.020.000 N/m2
P2 = 860.000 N/m2
a) Áp
b) h1 = ; h2 =
8.5 -
-
d
P1
d
P2
...- HS phõn nhúm S2 - ) ''S -M cõu [ C4;
C5; C6
?
? vào 0
- Cỏ nhõn làm C7; C8
- Giỏo viờn
#
II Tớnh ''@A#; $> ;-. ..
? R gỡ
HS ''S -M theo SGK
- GV làm
+#
I Làm ''&2 $4 5-2 '' 06'' 78'' )&9:4#
-
- HS suy X làm cõu C2; C3
? Ng... dng:
-v=
-s = v t = 30km/h x
IV
?
? Công
?
V P DÒ:
- Làm câu C6; C7; C8
- Xem
Tu ần3 - Tiết 3
Ngày