I - PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau : Điểm Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?. 0,5 a.[r]
Trang 1Trường THCS Trinh Phú
Họ và tên:……… Trinh Phú, ngày … tháng… năm 2008
MƠN :HÌNH HỌC 7
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh trịn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau :
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai? ( 0,5)
a Hai gĩc đối đỉnh thì bắng nhau
b Hai gĩc bằng nhau thì đối đỉnh
c Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng khơng cĩ điểm chung
d Hai đường thẳng vuơng gĩc thì cắt nhau
Câu 2: Xem hình vẽ các đường thẳng nào sau đây là hình ảnh hai đường thẳng song? (0,5)
a Hình 1 – Hình 2 và Hình 4 c Hình 1 – Hình 2 và Hình 4
b Hình 2 – Hình 3 và Hình 4 d Hình 1 – Hình 2 và Hình 3
Câu 3: Điền vào dấu …… để được kết quả đúng (0,5)
a Nếu a b và a // c thì…………
b Nếu a // b và c a thì …………
c Nếu a // b và b // c thì …………
d Nếu b // c và a c thì …………
Câu 4: Số đo của  3 và  4 trên hình vẽ là bao nhiêu độ ? (0,5)
a Â3 = 450 và Â4 = 450
b Â3 = 1350 và Â4 = 450
c Â3 = 1350 và Â4 = 1350
d Â3 = 1350 và Â4 = 450
Câu 5: Câu nào sau đây đúng nhất theo hình vẽ: (0,5)
(1) c b …… (2) 3…… (3)
^ 4
^
B
^ 3
^
B
A
a Câu (1)_Đúng
b Câu (2)_Đúng
c Câu (1) và Câu (3) _ Đúng
Câu 6: Trong Hình * trên Nếu Â1 = 70 0 thì các gĩc nào cũng bằng 70 0 (0,5)
2
^ 4
^
3
^
70
A
1
^ 1
^ 3
^
3
^
70
A
c A^ B^ B^ B^ 70 0
Điểm
)
(
46 0
46 0
)
) 46 0
46 0
( (
81 0
80 0
c
B
a b
A
) ( A 450
Hình *
Hình 1
Trang 2Câu 8 :Hai đường thẳng xx’ cắt yy’ tạo O
tạo thành 4 góc và xÔy’ + x’Ô y =100 0
Vậy số đo của góc xÔy = ? (0,5đ)
a xÔy = 1000 c xÔy = 500
b xÔy = 1300 d xÔy = 800
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Em hãy phát biểu tính chất của hai đường thẳng song song :
Câu 2: Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB = 8 cm ( Nêu cách vẽ)
Cách vẽ:
Câu 3: Cho Hình vẽ
4
^ 0 1
^
120 ,
A
^
A 3,
^
A 4,
^
A 1,
^
B 2,
^
B 3,
^
B
Câu 4: Cho hình vẽ: Tình số đo góc x trên hình vẽ
Biết a//b và A^ 600,B^ 450
x
x’
y
y’
O
A B
a b
1 2
3 4 1 2
3 4 Hình vẽ:
A ) x B
60 0
45 0 a
b
Trang 3GV soạn: Hứa Tuấn Thanh Hình học 7
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I - MỤC TIÊU:
Nhằm giúp HS biết cách trình bày một bài toán
Nhằm đánh giá lại kết quả học tập trong 7 tuần qua
Kiểm tra lại kiến thức của HS trong chương I
II - CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, Đề kiểm tra
HS chuẩn bị dụng cụ học tập
Ma trận đề kiểm tra :
Phần
Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận
0.5 điểm Câu 1(1 điểm) Câu 40.5 điểm Cẩu 2(1.5 điểm) Câu 80.5 điểm
II Cẩu 2
0.5 điểm Cẩu 50.5 điểm Câu 3(1.5 điểm) III Câu 3
0.5 điểm
Câu 6 0.5 điểm
Câu 4 (1 điểm)
(1 điểm)
Hoạt động 1: Ổn định lớp (1’)
GV kiểm tra sỉ số lớp
GV nêu nhanh yêu cầu kiểm tra
thể lệ kiểm tra nội quy trong thi cử
Hoạt động 2: Phát đề (2’)
Gv phát đề
GV gác kiểm tra
Hoạt động 3: Thu bài và dặn dò: (2’)
Gv thu bài kiểm tra về
Gv nhận xét tiết kiểm tra
HS báo cáo
HS nhận đề
HS làm bài tự lực
HS nộp bài cho GV