Bài 3: Cho HS xác định yêu cầu của đề Hướng dẫn HS chọn đồ chơi hoặc trò chơi để miêu tả.. Các nhóm traop đổi, tìm tên đồ chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr / ch.[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tiết1: TẬP ĐỌC
Cánh diều tuổi thơ
I Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui tha thiết
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài Hiểu nội dung của bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy - học
A KTBC: HS đọc + TLCH bài: Chú Đất Nung (phần sau)
B Bài mới:a Giới thiệu bài: Dùng tranh minh hoạ
a Luyện đọc
- Chia đoạn
- Cho HS luyện đọc theo đoạn GV
hướng dẫn HS phát âm đúng, hiểu
nghĩa các từ phần chú giải
(2 đoạn) HS tiếp nối nhau luyện đọc theo đoạn (mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà,
…)
HS luyện đọc theo cặp
GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:Cho HS đọc thầm từng đoạn, cả bài, TLCH
Ý 1: Cánh diều tuổi thơ
Nêu câu hỏi 1 Cánh diều mềm mại như cánh bướm Trên cánh
diều có nhiều loại sáo,…
Ý 2: Trò chơi thả diều
Nêu câu hỏi 2
Nêu câu hỏi 3
các bạn hò hét, vui sướng lên trời
… Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo,… bạn nhỏ thấy lòng cháy lên, cháy mãi khát vọng,…
chọn ý đúng nhất: ý a – GV chốt ý
c Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Hướng dẫn để HS có giọng đọc phù
hợp, thể hiện diễn cảm
- Hướng dẫn HS luyện đọc và thi đọc
diễn cảm đoạn 1
HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn Luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn 1
3 Củng cố: Nội dung bài - Nhận xét tiết học
Tiết 2: TOÁN
Chia hai số có tận cùng là chữ số 0
Trang 2I Mục tiêu Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
- Áp dụng để tính nhẩm
II Các hoạt động dạy - học
A KTBC: Yêu cầu HS tính nhẩm: 320 : 10; 3200 : 100; 32000 : 1000
B Bài mới:a Giới thiệu bài – Nêu yêu cầu của tiết học
b Phép chia: 320 : 40.
- GV viết lên bảng phép chia
- GV khẳng định các cách nêu trên đều
đúng, hướng dẫn lớp làm theo cách tiện
lợi : 320 : (10 4)
- Vậy 320 : 40 được bao nhiêu?
- Cho HS nhận xét về các chữ số của 320
và 32, của 40 và 4
- GV kết luận cách làm.SGK
HS suy nghĩ nêu các cách tính của mình:
320 : (8 5); 320 : (10 4);
320 : (2 20); …
HS thực hiện tính:
320 : (10 4) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
320 : 40 = 8
HS nêu lại kết luận
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp:
b Phép chia: 32000 : 400 - Tiến hành tương tự phần a
- Kết luận: để thực hiện 32000 :400 ta chỉ việc xoá đi hai chữ số 0 ở tận cùng của 32000
và 400 để được 320 và 4 rồi thực hiện phép chia 320 : 4
3 Thực hành
Bài 1: Cho HS xác định yêu cầu của bài
rồi tự làm bài
Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
GV cùng lớp nhận xét, chốt cách chia
Bài 2: Cho HS nhắc lại cách tìm thừa số
chưa biết sau đó làm bài vào vở
Chữa bài
Bài 3:
Cho HS đọc đề, phân tích đề, tóm tắt bài
Yêu cầu HS tự giải, chữa bài
4 Củng cố: Nội dung bài
HS thực hiện từng bước:
+ Đặt tính + Xoá những chữ số 0 tương ứng + Thực hiện phép chia
Kết quả: a 7 và 9
b 170 và 230
2 HS chữa bài
x 40 = 25600
x = 25600 : 40
x = 6400
2 HS lên bảng, mỗi em làm 1 phần
a 9 toa
b 6 toa
GV nhận xét tiết học
Tiết 3: CHÍNH TẢ
Nghe viết: Cánh diều tuổi thơ
Trang 3I Mục tiêu:
- HS nghe - viết chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài: Cánh diều tuổi thơ
- Luyện viết đúng chính tả tên các đồ chơi (trò chơi)bắt đầu bằng : ch / tr
*BVMT :giáo dục hs ý thức yêu quý cái đẹp.
II Đồ dùng dạy học
Một số tờ giấy khổ to viết lời giải bài tập 2a
III Các hoạt động dạy- học
A KTBC: 2 HS lên bảng viết 2 tính từ chứa tiếng bắt đầu bằng x hoặc s
B Bài mới:1 Giới thiệu bài – Nêu yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS nêu nội dung của đoạn văn
- Cho HS viết bảng 1 số từ khó
- Cho HS đọc thầm, ghi nhớ chính tả
- GV đọc cho HS viết bài
- Chấm, nhận xét 1 số bài
Lớp theo dõi SGK
HS nêu: Miêu tả cánh diều tuổi thơ
nêu tên riêng cần viết hoa, những từ dễ viết sai: mềm mại, phát dại, trầm bổng,… Viết bài vào vở
Đổi vở, soát lỗi
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2a: GV nêu yêu cầu của bài, chọn bài
tập cho HS
GV dán 4 tờ phiếu lên bảng, mời 4 nhóm
thi làm bài tiếp sức
Lớp và GV nhận xét, tuyên bố nhóm thắng
cuộc
Bài 3: Cho HS xác định yêu cầu của đề
Hướng dẫn HS chọn đồ chơi hoặc trò chơi
để miêu tả
Các nhóm traop đổi, tìm tên đồ chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr / ch
Lần lượt từng bạn của nhóm lên bảng viết tên các đồ chơi và trò chơi HS cuối cùng thay mặt nhóm đọc kết quả
VD: chong chóng, chó bông,…
trống cơm, cầu trượt,…
Tiếp nối nhau cầm đồ chơi, giới thiệu, miêu tả cho các bạn biết.(có thể hướng dẫn các bạn chơi)
GV cùng lớp nhận xét, bình chọn bạn miêu tả đồ chơi hoặc trò chơi dễ hiểu nhất, hấp dẫn nhất
4 Củng cố: Nhận xét tiết học
Tiết 4: §¹o đ øc
BiÕt ¬n thÇy gi¸o, c« gi¸o( TiÕt 2)
A Môc tiªu :
Häc xong bµi nµy häc sinh cã kh¶ n¨ng:
Trang 4- Hiểu công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với học sinh
- Học sinh phải kính trọng biết ơn yêu quý thầy giáo, cô giáo
- Biết bày tỏ sự kính trọng biết ơn các thầy giáo cô giáo
B Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa đạo đức 4
- Kéo, giấy màu, bút chì màu, đẻ sử dụng cho hoạt động 2
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2 Kiểm tra: xong bài biết ơn thầy cô
giáo em cần ghi nhớ gì?
3 Dạy bài mới
+HĐ1: Trình bày sáng tác hoặc t liệu su
tầm đợc( bài tập 4,5 SGK)
- Tổ chức cho học sinh trình bày và giới
thiệu
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét và kết luận
+ HĐ2: Làm bu thiếp chúc mừng thầy cô
giáo cũ GV nêu yêu cầu
- Cho học sinh thực hành theo nhóm
- GV theo dõi quan sát
- Hát
- Hai em trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh lên đọc thơ, tục ngữ, ca dao, các bài hát nói về lòng biết ơn thầy cô
giáo
- Học sinh trng bày các tranh ảnh nói về thầy cô giáo
- Các nhóm nhận xét và bổ sung
- Học sinh thực hành làm thiếp chúc mừng thầy giáo, cô giáo cũ
- GV kết luận chung:
D Hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố :- Gọi hs nhắc lại ghi nhớ
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 30 thỏng 11 năm 2010
Tiết 1: TOÁN
Chia cho số cú hai chữ số
I Mục tiờu
- Biết cỏch thực hiện phộp chia cho số cú hai chữ số
- Áp dụng phộp chia cho số cú hai chữ số để giải toỏn
II Cỏc hoạt động dạy - học
A KTBC: 2 HS lờn bảng làm:1200 : 80 , 45000 : 90
B Bài mới;a Giới thiệu bài – Nờu yờu cầu của tiết học
b Hướng dẫn thực hiện phộp chia cho số cú hai chữ số
* Phộp chia : 672 : 21
GV nờu phộp chia: 672 : 21.Yờu cầu HS sử HS thực hiện vào nhỏp
Trang 5dụng tính chất một số chia cho một tích để
tìm kết quả của phép chia
Vậy 672 : 21 bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn HS đặt tính
672 : 21 = 672 : (3 7) = (672 : 3) : 7 = 224 : 7 = 32
672 : 21 = 32
1 HS lên bảng, cả lớp làm vào nháp
b Phép chia 779 : 18
GV viết phép chia lên bảng, yêu cầu HS tự
đặt tính và tính
GV theo dõi HS làm bài, giúp đỡ HS làm
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp
…là phép chia có số dư bằng 5
… số dư luôn nhỏ hơn số chia
c Tập ước lượng thương.hd HS cách ước lượng thương theo cách làm tròn
c Thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự đặt tính và tính
- Chữa bài, yêu cầu nêu miệng lại cách tính
- GV chốt
Bài 2: Cho HS đọc đề, phân tích đề, chọn
phép tính thích hợp rồi làm bài vào vở
Gọi HS chữa bài
Bài 3:
Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tìm x ở từng
phần
Chữa bài, chốt cách làm
HS nêu yêu cầu, tự làm vào vở
288 24 469 67
24 12 469 7
48 0 48
0 Đọc đề, tìm cách giải, giải vào vở
Đáp số: 16 bộ
HS làm vào vở
x = 21 x = 47
3 Củng cố: Nội dung bài - Nhận xét tiết học
Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
I Mục tiêu
- HS biết tên một số đồ chơi, trò chơi, những trò chơi có lợi, những đồ chơi có hại
- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi
- Giáo dục HS yêu thích đồ chơi, trò chơi
II Đồ dùng dạy học
Tranh vẽ đồ chơi, trò chơi SGK
III Các hoạt động dạy - học
A KTBC: Yêu cầu HS nói lại nội dung cần ghi nhớ của tiết LTVC trước
Trang 6B Bài mới:1 Giới thiệu bài – Nêu yêu cầu của tiết học.
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1: Cho HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS làm mẫu tranh 1
- Cho HS nêu từng tranh
- GV cùng lớp nhận xét, bổ sung
Bài tập 2: Cho HS xác định yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ, tìm thêm những
từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi bổ
sung cho bài tập 1
- GV cùng lớp nhận xét, bổ sung
Bài tập 3:
- Nhắc HS trả lời đầy đủ từng ý, nói rõ các
đồ chơi có ích, có hại như thế nào?
Chơi đồ chơi thế nào thì có lợi?
Chơi đồ chơi thế nào thì có hại?
- GV cùng lớp nhận xét, chốt
Bài tập 4:
Yêu cầu HS đặt 1 câu với 1 trong các từ
trên
Đọc yêu cầu bài tập
HS nêu: đồ chơi (diều), trò chơi (thả diều)
HS tiếp nối nhau nêu, lớp nhận xét, bổ sung Đọc yêu cầu bài tập, tự làm bài
VD: đồ chơi: quả bóng, máy bay, kiếm,
súng phun nước,…
Trò chơi: đá bóng, đá cầu, đấu kiếm,
1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi SGK
HS trao đổi theo nhóm nhỏ
Đại diện các nhóm trình bày, kèm lời thuyết minh VD:
b Nếu ham chơi, quên ăn, quên ngủ, quên học thì có hại cho sức khoẻ và học tập Say mê, say sưa, đam mê, mê, ham thích,…
Em rất ham thích trò chơi thả diều.
HS đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ, trả lời
3 Củng cố: Nội dung bài - Nhận xét tiết học
Tiết 3: KHOA HỌC
Tiết kiệm nước
I Mục tiêu Giúp HS:
- Kể được những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm nước
- Hiểu đươc ý nghĩa của việc tiết kiệm nước
- Luôn có ý thức tiết kiệm nước và vận động, tuyên truyền mọi người cùng thực hiện
*BVMT :giáo dục hs ý thức bảo vệ môi trường.
II Đồ dùng dạy học
Hình T60, 61 SGK
III Các hoạt động dạy - học.
A KTBC: Chúng ta cần làm gì để bảo vệ nguồn nước?
B Bài mới: Giới thiệu bài – Nêu yêu cầu của tiết học
* Hoạt động 1: Những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước.
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm Em nhìn
thấy những gì trên hình vẽ?
Tiến hành thảo luận và trình bày Các nhóm cử đại diện trình bày trước lớp
Trang 7Theo em việc làm đó nên hay không nên
làm?
GV chốt: Cách tiết kiệm nước
H1: vẽ 1người khoá van vòi nước khi nước đã chảy đầy chậu (…nên làm) H2không nên làm vì gây lãng phí
* Hoạt động 2: Tại sao phải thực hiện tiết kiệm nước
- Tổ chức cho HS hoạt động cả lớp Yêu cầu
HS quan sát hình vẽ 7 và 8 trang 61
Em có nhận xét gì về hình vẽ b trong 2
hình
Bạn nam ở hình 7a nên làm gì? Vì sao?
Vì sao chúng ta cần tiết kiệm nước?
Suy nghĩ, phát biểu ý kiến1.vì bạn ở nhà bên xả hết mức Bạn gái chờ nước chảy đầy xô… bạn trai nhà bên vặn vừa phải 2.vì:Tiết kiệm nước để người khác có nước dùng
Tiết kiệm nước là tiết kiệm tiền của,…
…vì phải tốn nhiều công sức tiền của…
GV chốt về tác dụng của việc tiết kiệm nước
* Hoạt động 3: Cuộc thi: Đội tuyên truyền giỏi
- Tổ chức cho HS vẽ tranh theo nhómvới
nội dung tuyên truyền, cổ động mọi người
cùng tiết kiệm nước
- GV đi giúp đỡ từng nhóm
- Nhận xét tranh và ý tưởng của từng nhóm
Tiến hành vẽ tranh và trình bày trước nhóm
Các nhóm thảo luận tìm đề tài, vẽ tranh, thảo luận về lời giới thiệu
Cho HS quan sát hình minh hoạ 9 Gọi 2 HS thi hùng biện về hình vẽ
GV kết luận: Chúng ta không những thực hiện tiết kiệm nước mà còn phải vận động tuyên truyền mọi người cùng thực hiện
3 Củng cố: Nội dung bài - Nhận xét tiết học
Tiết 4: KỂ CHUYỆN
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu
- Rèn kĩ năng nói: Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc về đồ chơi của trẻ em
Hiểu câu chuyện (đoạn truyện), trao đổi ý nghĩa của câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
Bảng lớp viết sẵn đề bài
III Các hoạt động dạy - học
A KTBC: Kể lại câu chuyện: Búp bê của ai? bằng lời kể của búp bê
B Bài mới a Giới thiệu bài – Nêu yêu cầu của tiết học
b Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của bài tập
Trang 8- Cho HS đọc đề bài trên bảng
- Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề,
gạch chân các từ quan trọng
- Tổ chức cho HS quan sát tranh, nhận
biết 3 câu chuyện trong phần gợi ý SGK
- Gợi ý cho HS tìm truyện
1 HS đọc đề, cả lớp theo dõi đồ chơi, con vật gần gũi
Truyện nào có nhân vật là những đồ chơi trẻ em? Truyện nào có nhận vật là con vật gần gũi trẻ em?
HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình Nói rõ nhân vật trong truyện là đồ chơi hay con vật
b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- GV nhắc nhở, cho HS thực hành kể
- Tổ chức HS thực hành thi kể trước lớp
- GV cùng lớp nhận xét, chọn: câu chuyện
hay nhất, bạn kể chuyện hay nhất
Từng cặp kể chuyện, trao đổi ý nghĩa
1 số HS thi kể trước lớp, kể xong đối thoại với các bạn về tính cách nhân vật ý nghĩa câu chuyện
4 Củng cố: Nhận xét tiết học
Tiết 1: TOÁN
: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo)
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có hai chữ số.
- Biết áp dụng trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: SGK- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
819 : 64 716 : 32
B Bài mới:1 Giới thiệu bài:
2 Hình thành kiến thức:
a Trường hợp chia hết:
VD: 8192 : 64 = ?
- 2 H thực hiện chia trên bảng
- Cả lớp làm vào nháp, nhận xét
- G dẫn dắt từ bài cũ
- G nêu phép tính
- H đặt tính trên bảng, nháp, nêu cách thực hiện
Trang 9b Trường hợp chiacú dư:
VD: 1154 : 52 = ?
3 Thực hành:
* Bài 1:
Đặt tớnh rồi tớnh:
a 4674 : 82 2488 : 35
* Bài 2:Đúng gúi 3500 bỳt chỡ theo
từng tỏ (12 cỏi)
Chia 3500 cho 12
Bài giải:
Số tỏ bỳt chỡ đúng được là:
3500: 12 = 291 ( dư 8)
Đỏp số: 291 tỏ cũn thừa 8 cỏi
* Bài 3:Tỡm x:
a 75 x x = 1800
b 1855 : x = 35
3 Củng cố dặn dũ:
- thực hiện tương tự phần trờn
- HS nờu yờu cầu, nờu cỏch thực hiện phộp chia, làm bài vào vở, trờn bảng
- HSđọc bài toỏn
- Gv hỏi: + Bài toỏn hỏi gỡ và cho biết gỡ
- Hướng dẫn H chọn phộp tớnh thớch hợp
- Hs làm theo nhúm , chữa
- gv chốt lai
- Hs nhắc lại qui tắc tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh
- Hs làm bài theo nhúm đụi, chữa, n xột
- G Nhõn xột tiết học, giao bài về nhà
Tiết 2: TẬP ĐỌC
Tuổi Ngựa
A Mục đích, yêu cầu
1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài.Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng, hào hứng
2 Hiểu các từ mới trong bài: tuổi ngựa, đại ngàn
Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, có nhiều ớc vọng lớn nhng rất yêu mẹ, nhớ đờng về với mẹ
3 Học thuộc lòng bài thơ
B Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ trong SGK Bảng phụ chép khổ thơ 2
C Các hoạt động dạy- học
I- Ôn định
II- Kiểm tra bài cũ
III- Dạy bài mới :a Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc
- Gọi học sinh đọc bài theo đoạn
- Luyện phát âm
- Giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài
c) Tìm hiểu bài- Bạn nhỏ tuổi gì?Tuổi ấy
tính nết thế nào?
- Ngựa con theo gió rong chơi ở đâu?
- Điều gì hấp dẫn ngựa con trên cánh
đồng hoa?
- Trong khổ thơ cuối ngựa con muốn nói
điều gì?
- 2 em nối tiếp đọc bài Cánh diều tuổi thơ, nêu ý nghĩa của bài
- Nghe giới thiệu, mở SGK
- Quan sát và nêu nội dung tranh
- 4 em nối tiếp đọc 4 khổ thơ lần 1, 4 em đọc lần 2, lớp đọc thầm
- Học sinh luyện phát âm từ khó
- 1 em đọc chú giải
- Học sinh đọc bài ,TLCH
- Tuổi ngựa - Là tuổi thích đi
- Miền trung du, miền đất đỏ,rừng đại ngàn,
- Triền núi đá, khắp trăm miền
- Màu trắng loá của hoa mơ, hơng thơm ngạt ngào của hoa huệ, gió và nắng …
- Dù con ở đâu cũng nghĩ đến mẹ, nhớ mẹ,
Trang 10- Nếu vẽ tranh minh hoạ bài thơ em sẽ
vẽ gì?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL
Treo bảng phụ
nhớ đờng về với mẹ
+Vẽ nh SGK ( 1 em tả nội dung tranh) +Vẽ cậu bé đứng bên con ngựa trên đồng
- 4 em nối tiếp đọc bài
- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2
- Đọc cá nhân theo bàn, tổ.Thi đọc thuộc lòng
IV- Hoạt động nối tiếp:
- Nêu nội dung chính của bài thơ
- Về nhà luyện đọc bài nhiều
Tiết 3: TẬP LÀM VĂN
Luyện tập miêu tả đồ vật
A Mục đích, yêu cầu
1 HS luyện tập phân tích cấu tạo 3 phần của một bài văn miêu tả đồ vật, trình tự miêu tả
2 Hiểu vai trò quan sát trong việc miêu tả những chi tiết, sự xen kẽ của lời kể với lời tả
3 Luyện tập làm dàn bài cho 1 bài văn miêu tả
B Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ ghi ND bài 2 Phiếu học tập cho bài 2
C Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Ôn định
II- Kiểm tra bài cũ
III- Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2 Hớng dẫn học sinh làm bài
Bài tập 1
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Gọi học sinh đọc bài
- GV nhận xét, chốt ý đúng
a) Mở bài gíơi thiệu chiếc xe đạp
- Thân bài tả chiếc xe và tình cảm
của chú T với xe
- Kết bài nêu niềm vui của mọi ngời
b) Thân bài tả theo trình tự:
- Tả bao quát
- Tả những bộ phận nổi bật
- Nói về tình cảm của chú T
c) Tác giả quan sát bằng mắt, tai
d) Kể chuyện xen miêu tả
Bài tập 2
- Gv treo bảng phụ chép đề bài
- Gọi học sinh đọc đề bài, phân tích
yêu cầu đề bài: tả cái áo em đang
mặc
- GV phát phiếu cho học sinh làm
bài
- GV nhận xét
- Hát -Thế nào là văn miêu tả?
- hsđọc mở bài, kết bài tả cái trống
- Nghe, mở sách
- 2 em nối tiếp đọc yêu cầu bài 1, lớp
đọc thầm 2 em lần lợt đọc bài Chiếc
xe đạp của chú T, suy nghĩ trả lời các câu hỏi
- Nêu miệng bài làm của mình
- Mở bài trực tiếp ( đoạn: Ơ xóm…Nó đá đó)
- Kết bài tự nhiên
- Xe đẹp nhất
- Màu, vành, tiếng ro ro, cành hoa, 2 con bớm
- Chú âu yếm , lấy khăn lau xe…
- Học sinh đọc yêu cầu
- Phận tích đề bài
- 2 em nêu miệng cách làm
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh đọc bài làm
- Mở bài: chiếc áo em mặc hôm nay
- Thân bài: tả bao quát, từng bộ phận
- Kết bài:tình cảm của em với áo