NX:Lùc ma s¸t l¨n xuÊt hiÖn khi một vật chuyển đông lăn trªn mÆt vËt kh¸c -C3: Cường độ lực ma sát lăn nhỏ hơn ma sát trượt 3.Ma s¸t nghØ -HS đọc và nắm được cách tiến hµnh TN -Làm thí n[r]
Trang 1Ngày soạn :24/09/2010
Tiết 6: Lực ma sát I.Mục tiêu của bài học
1 Kiến thức : - Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học.Phân biệt ()* ma sát
+)*, ma sát nghỉ, ma sát lăn.Làm thí nghiệm để phát hiện ma sát nghỉ.Phân tích
()*! khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
2 Kĩ năng: đo lực, đo Fms để rút ra nhận xét về đặc điểm của Fms
3 Thái độ: Nghiêm túc,trung thực và hợp tác trong thí nghiệm
II.Phương pháp
III.Chuẩn bị
Giáo viên: Tranh vẽ to hình 6.1
Học sinh: 1 lực kế, 1 miếng gỗ có móc, 1 quả cân
IV Tiến trình tiết dạy
1 ổn định tổ chức(1’)
8A 8B 8C
2 Kiểm tra bài cũ(9’):
dụng lên vật? Chữa bài tập 5.5(SBT)
HS2: Chữa bài tập 5.6 (SBT)
3.Bài mới(30’)
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò, ghi bảng
3’
15’
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học
tập
-Yêu cầu HS đọc tình huống trong SGK
và so sánh sự khác nhau giữa tục bánh
xe bò ngày B) với trục xe đạp và trục
bánh ôtô
nào?Chúng ta cùng tìm hiểu
Hoạt động 2:Nghiên cứu khi nào có lực
ma sát
Yêu cầu HS đọc thông tin mục 1 và trả
lời câu hỏi: Fms+)* xuất hiện ở đâu?
-Lực ma sát +)* xuất hiện khi nào?
-Yêu cầu HS hãy tìm Fmscòn xuất hiện ở
đâu trong thực tế
-Yêu cầu HS đọc thông tin và trả lời câu
hỏi: Fmslăn xuất hiện giữa hòn bi và mặt
sàn khi nào?
-HS đọc tìng huống trong SGK
và thấy ()* sự khác nhau giữa trục bánh xe bò ngày B) với trục xe đạp và trục bánh ôtô vì
có sự xuất hiện ổ bi -Ghi đầu bài
I.Khi nào có lực ma sát?
1.Lực ma sát trượt
-HS đọc thông tin và trả lời ()* Fms +)* ở má phanh ép vào bánh xe
-NX:Lực ma sát trượt xuất hiện
khi vật chuyển động trượt trên mặt vật khác
-C1:Ma sát giữa dây cung ở cần kéo của đàn nhị,violon, với dây
đàn;
2.Lực ma sát lăn
-HS đọc thông tin và trả lời:
Fmslăn xuất hiện khi hòn bi lăn
Trang 26’
-Yêu cầu HS tìm thêm ví dụ về ma sát
lăn trong đời sống và trong kĩ thuật
-Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào?
-Cho HS quan sát và yêu cầu HS phân
tích H6.1 để trả lời câu hỏi C3
và nêu cách tiến hành
-Yêu cầu HS tiến hành TN theo nhóm
-Yêu cầu HS trả lời C4 và giải thích
hợp nào?
/): ý:F ms nghỉ có cường độ thay đổi
theo lực tác dụng lên vật
-Yêu cầu HS tìm ví dụ về ma sát nghỉ
Hoạt động 3:Tìm hiểu về lợi ích và tác
hại của lực ma sát trong đời sống và
trong kĩ thuật
-Yêu cầu HS quan sát H6.3,mô tả lại tác
hại của ma sát và biện pháp làm giảm
ma sát đó
-GV chốt lại tác hại của ma sát và cách
khắc phục: tra dầu mỡ giảm ma sát 8-10
lần;dùng ổ bi giảm ma sát 20-30 lần
-Việc phát minh ra ổ bi có ý nghĩa ntn?
-Yêu cầu HS quan sát H6.4 chỉ ra ()*
lợi ích của ma sát và cách làm tăng(C7)
Hoạt động 4: Vận dụng
trong C8 và cho biết trong các hiện
trên mặt sàn -C2:Ma sát sinh ra ở các viên bi
đệm giữa trục quay với ổ trục
Ma sát giữa các con lăn với mặt
+)*
(dịch chuyển các vật nặng,đầu cầu, )
NX:Lực ma sát lăn xuất hiện
khi một vật chuyển đông lăn trên mặt vật khác
nhỏ hơn ma sát +)*
3.Ma sát nghỉ
-HS đọc và nắm ()* cách tiến hành TN
và đọc số chỉ của lực kế -C4:Vật vẫn đứng yên chứng tỏ vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng(Fk=Fmsn)
-NX: Lực ma sát nghỉ xuất hiện
khi vật chịu tác dụng của lực kéo mà vật vẫn đứng yên
-C5:Trong sản xuất: sản phẩm chuyển động cùng với băng truyền nhờ ms nghỉ
Trong đời sống: nhờ có ma sát
II.Lực ma sát trong đời sống
và kĩ thuật
-C6:a.Ma sát +)* làm mòn xích
đĩa Khắc phục: tra dầu mỡ b.Ma sát +)* làm mòn trục,cản trở CĐ
Khắc phục: lắp ổ bi,tra dầu mỡ c.Ma sát +)* làm cản trở CĐ của thùng
Khắc phục: lắp bánh xe con lăn -HS trả lời C9:T/ d của ổ bi:giảm
ms sát C7:Cách làm tang ma sát a.Tăng độ nhám của bảng b.Tăng độ sâu của rãnh ren c.Tăng độ sâu khía rãnh mặt lốp
III.Vận dụng
-C8:a.Vì ma sát nghỉ giữa sàn
ma sát
Trang 3có ích b.Lực ma sát lên lốp ôtô quá nhỏ nên bánh xe bị quay +)* ma sát có ích
đế giày làm mòn đế ma sát có hại
d.Để tăng độ bám của lốp xe với
ma sát có lợi
4.Củng cố
-Yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
-GV giới thiệu mục:Có thể em ) biết
5.Hướng dẫn về nhà
-Học bài và làm bài tập 6.1- 6.5 SBT)
V.Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………