* Đổi các số hạng của tổng về dạng các phân số rồi thực hiện phép tính... Giaùo vieân * GV có thể sửa mẫu một câu a, câu b HS thực hiện làm vào vở, sau đó 1 HS lên bảng trình bày lời giả[r]
Trang 1Ôn tập chương III
I.MỤC TIÊU :
Củng cố các phép tính và các tính chất cộng trừ nhân chia các phân số đã học trong chương III
Củng cố ba bài toắn cơ bản về phân số : Tìm giá trị phân số của một số cho trước; tìm một số biết giá trị phân số của nó ; tìm tỉ số của hai số
II.CHUẨN BỊ : GV : Bảng tổng kết t/c của phép x, + các phân số ; 3 bt cơ bản,
HS : Làm các bài tập đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
ôn tập :
* TIẾT 105 :
1 ) câu 1 / 62 SGK
2) Thế nào là 2 phân số bằng nhau ? Cho VD
3) Phát biểu t/c cb của ps Giải thích vì sao ps lúc
nào cũng viết được dưới dạng ps với mẫu đương ?
4) Muốn rút gọn ps ta làm ntn ?
5) Thế nào là ps tối giản ? Cho vd
6) Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều ps
7) Muốn so sánh hai ps không cùng mẫu ta làm
ntn ?
8) + Phát biểu quy tắc cộng hai ps cùng mẫu?
+ Phát biểu quy tắc cộng hai ps không cùng
mẫu?
9) Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng
phân số ?
10) câu 10 / SGK
11) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ?
12) Phát biểu các tính chất cơ bản của phép nhân ps ?
13) Viết số nghịch đảo của ps
b a
14) Phát biểu quy tắc chia hai phân số ?
15) câu 15 / SGK
I LÝ THUYẾT :
1) 1 HS 2) 1 hs 3) – 1 HS phát biểu tc
– Nhân tử và mẫu của phân số với số (-1) 4) Muốn rút gọn ps ta chia tử và mẫu cho 1 ƯC 5) Phân số tối giản là ps không rút gọn được nửa 6) 1 HS
7) Muốn so sánh hai ps không cùng mẫu ta quy đồng mẫu rồi so sánh các tử
8) - Cộng các tử, giữ nguyên mẫu
- Quy đồng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu
9) 1 HS
10 ) 1 HS 11) tử nhân tử, mẫu nhân mẫu
12) 1 HS 13) Số nghịch đảo của ps là
b
a a b
14) 1 HS 15) 1 HS
Tiết 105-106
Trang 2* GV gọi từng HS lần lượt đứng tại chỗ nêu kết quả
của mình
II BÀI TẬP :
* Bài tập 154 / SGK
a) x < 0 b) x = 0 c) x = 1; 2 d) x = 3 e) x = 4 ; 5 ; 6
* GV : Đv phân số mà tử và mẫu đều là tích, ta có thẻ
rút gọn bằng cách giản ước : Ở tử và mẫu có thừa số
giống nhau, gạch bỏ thừa số giống nhau đó
* Bài tập 156 / SGK
2
3 4
3 2 26
5 4 3
5 2 3 3 26 26
)
5 (
4 )
3 (
10 9 )
13 (
2 )
7
6 21
18 ) 3 24 (
7
) 7 25 (
7 3 7 24 7
7 7 25 7 21 24 7
49 25 7 )
b a
* Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào ?
Gọi hai HS lên bảng làm Các HS còn lại làm tại
chỗ
* Bài tập 158 / SGK
27
25 17
15 )
4
1 4
3 )
b a
* TIẾT 106 :
* Muốn biết các phân số được sắp xếp theo một quy
luật nào, ta quy đồng mẫu các ps của dãy số rồi so
sánh
* Bài tập 159/ SGK
a) Tăng dần b) Tăng dần c) Tăng dần d) Tăng dần
* Đổi các số hạng của tổng về dạng các phân số rồi
thực hiện phép tính
* GV gọi 2 HS lên bảng làm
* Bài tập 161/ SGK
21
5 21
14 9 3
2 7 3
11
5 15
22 7
3 5
1 2 : 3
2 5
4 49
15 4 , 1
25
24 5
3 5
8 3
5 : 5
8 3
2 1 : 6 , 1
B A
Trang 3* GV có thể sửa mẫu một câu a, câu b HS thực hiện
làm vào vở, sau đó 1 HS lên bảng trình bày lời giải * Bài tập 162 / SGK
2 5
, 0 5 , 4 2 5 , 0 2 5 , 4
7
11 : 14
11 2 5 , 4 14
11 7
4 1 ) 2 5 , 4 ( )
9 , 32 8
, 2 : 92
92 8 , 2 32 60 8 , 2
60 32 8 , 2 3
2 90 32 8 , 2
90 3
2 : ) 32 8 , 2 ( )
x x
x
x x
b
x x
x x
x x
x a
Gọi x là số học sinh của lớp 6D
Số HS giỏi ở HKI là: x
7 2
Số HS giỏi ở HKII là: x + 8 =
7
2
x
7
5 3 2
<=> x + 8 = <=> – = 8 7
2
x
21
10
x
21
10
x
21 6
21
4 : 8 8
21
4 x x x Vậy, số HS giỏi của lớp 6D ở HKI là: 42 12
7
2
Lời dặn :
Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
Ôn tập cuối năm chuẩn bị thi HKII :
Các phép tính cộng trừ nhân chia các phân số
Các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân
Làm các bài tập ôn tập trang 66, 67 / SGK