HS tự chỉnh đốn trang phục của mình a- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách ăn - Theo dõi, hướng dẫn HS kể.. HD HS kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn.[r]
Trang 1Hoàng thị bạch -ghép 1+3 năm học 2009 - 2010
Tuần 3
Ngày soạn : 30/08/2009
Ngày giảng : thứ 2 - 31/08/2009
Lớp 1 Lớp 3
Tiết 1: Chào cờ.
Tiết 2+3: Bài 8: l - h
I- Mục đích yêu
- Đọc được l,h ,lê , hè, từ và câu ứng dụng
- Viết được l,h ,lê , hè, ( Viết được ẵ số
dòng theo quy định trong vở tập viết 1, tập
một )
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : le le
: Bước đầu biết nhận biết một số từ ngữ
thông dụngqua tranh minh hoạ ở SGK ;
viết được đủ số dòng quy địnhtrong vở tập
viết 1, tập một
* đọc
II - Đồ dùng dạy học:
+ Học sinh: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng,
sách vở của mình
III- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1.Bài cũ:
- Viết và đọc: ờ, bờ.v, vẽ
- Đọc câu ứng dụng
- GV nhận xột
2.Bài mới:
A, Giới thiệu bài
- Trực tiếp
B- Dạy chữ ghi âm l:
- Ghi bảng (l) và nói: chữ l là một nét sổ
thẳng, chữ l viết thường có nét khuyết trên
viết liền với nét móc ngược
a- Nhận diện chữ
(GV gắn chữ l viết lên bảng)
- Hãy so sánh chữ l và b có gì giống và
khác nhau ? - Giống: Đều có nét khuyết
trên
- Khác: Chữ l , không có nét thắt
Tiết 1 : Chào cờ Tiết 2 : Toán - Tiết 11 ôn tập
về hình học
I Mục tiêu:
- Tính được độ dài đường gấp khúc , chu
vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
Làm các bài tập -Bài 1
-Bài 2 -Bài 3
* Đọc các yêu cầu BT
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi nội
dung bài 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ:Chữa bài1, 3 SGK tr 10,11 2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập Bài1a): Tính độ dài đường gấp khúc AB CD
Bài 1b): Tính chu vi hình tam giác MNP Lưu ý: Liên hệ câu a) với câu b) để thấy hình tam giác MNP có thể là đường gấp khúc ABCD khép kín Độ dài đường gấp khúc khép kín đó cũng là chu vi hình tam giác
Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi a) Hình tứ giác ABCD
b) Hình chữ nhật MNPQ Bài 3: Đếm hình
Treo bảng phụ (Có thể ghi thêm chữ vào hình để dễ
đếm)
3.Củng cố-Dặn dò
- Củng cố nội dung bài
Trang 2b- Phát âm và đánh vần
- GV pháp âm mẫu (khi phát âm l lỡi cong
lên chạm lợi, hơi đi ra 2 bên rĩa lỡi, xát
nhẹ
- GV chú ý sửa lỗi cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c HS tìm và gài âm l vừa học
- Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên phải chữ
ghi âm l
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV gắn bảng: lê
- Nếu vị trí của các âm trong tiếng lê ?
+ Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê
- GV theo dõi và chỉnh sửa
Chữ h- 10 phỳt
h: (quy trình tương tự)
+ Chữ h gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét
móc hai đầu
+ So sánh h với l
Giống: nét khuyết trên
Khác: h có nét móc hai đầu
+ Phát âm: hơi ra từ họng, xát nhẹ
c- Đọc tiếng ứng dụng:
+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
d Viết:
+ HD Viết:
- YC hs viết bảng con
- Nhận xét bảng con
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:10 phút
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng
- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát và trả
lời câu hỏi
- Tranh vẽ gì ? Tiếng ve kêu thế nào ?
Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
* HD và Đọc mẫu sgk
- Nhận xét tiết học
-Tiết 3: đạo đức Bài 2: Giữ lời hứa
I -Mục tiêu:
- Nêu được một vài ví dụ về giữ lời hứa
- Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người
- Quý trọng những người biết giữ lời hứa
Nêu được thế nào là giữ lời hứa
- Hiểu được ý nghĩa của việc biết giữ lời hứa
II Tài liệu và phương tiện.
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Tranh minh hoạ truyện Chiếc vòng bạc
- Các tấm bìa nhỏ màu đỏ, màu xanh và màu trắng
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Hoạt động 1: Thảo luận truyện Chiếc vòng bạc
- GV kể chuyện (vừa kể vừa minh hoạ bằng tranh)
- GV kết luận: Tuy bận rất nhiều công việc nhưng Bác Hồ không quên lời hứa với một em bé, dù đã qua một thời gian dài Việc làm của Bác khiến mọi người rất cảm động và kính phục
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- GV chia lớp thành các nhóm
GV kết luận:
- Tình huống 1: Tân cần sang nhà bạn học như đã hứa hoặc tìm cách báo cho bạn
- Tình huống 2: Thanh cần dán trả lại truyện cho Hằng và xin lỗi bạn
Hoạt động 3: Tự liên hệ
- BT3: Thời gian vừa qua em có hứa với
Trang 3- Yc hs đọc lấy điểm.
- Yc hs đọc theo nhịp
c- Luyện nói: 10phút
- Cho HS quan sát tranh và giao việc
- Những con vật trong tranh đang làm gì ? ở
đâu ?
- Trông chúng giống con gì ? - Vịt, ngan
- Vịt, ngan được con người nuôi ở sông, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự nhiên không có
Người nuôi gọi là gì ? - Vịt trời
- Em đã được nhìn thấy con le le chưa
- Em có biết bài hát nào nói về con le le
không?
- Tổ chức thi nói
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn viết trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi
- Quan sát, sửa lỗi cho HS
- NX bài viết
4- Củng cố - Dặn dò: 5phút
- Nxét tiết học
- Học và viết bài ở nhà
-Tiết 4: Đạo đức Đ 3 Gọn Gàng sạch sẽ -Tiết 1
I- Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn
mặc gọn gàng ,sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch
sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc ,
quần áo gọn gàng , sạch sẽ
: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng ,
sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạch sẽ
II- Tài liệu và phương tiện :
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “Rửa mặt như mèo”
III- Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC (5 phút)
Để xứng đáng là học sinh lớp 1em phải
làm gì ?
ai điều gì không? Em có thực hiện được
điều đã hứa không?
-Tiết 4 +5 :tập đọc - kể chuyện
Bài: Chiếc áo len (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu :
TĐ : Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm ,
dấu phẩy và giữa các cụm từ, bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện
- Hiểu ý nghĩa : Anh em phải biết nhường nhịn , thương yêu lẫn nhau ( trả lời được các CH 1,2,3,4)
KC : kể lại được từng đoạn của câu
chuyện dựa theo các gợi ý
* Đọc các nội dung trong bài
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện: Chiếc áo len
III Các hoạt động dạy học :
Tập đọc (Khoảng 1,5 tiết)
I KIểM TRA BàI Cũ : Kiểm tra đọc bài Cô giáo tí hon và TLCH
2, 3
II BàI MớI
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài: Giọng tình cảm, nhẹ nhàng Giọng Nam, giọng Tuấn, giọng mẹ
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai và viết sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS
đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hướng dẫn các nhóm
- Lưu ý HS đọc ĐT với cường độ vừa phải, không đọc quá to
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Trang 4- Nhận xét, đánh giá.
B- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài - Trực tiếp
2 Bài giảng
a- Yêu cầu học sinh các cặp thảo luận theo
bài tập 1
b- Học sinh thảo luận theo cặp
Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn gàng,
sạch sẽ ?
Em thích ăn mặc như bạn nào ?
c- Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp
- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b từ đầu tóc,
quần áo … Lựa chọn bạn ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
- Cho học sinh nêu cách sửa 1 số lỗi sai sót
về ăn mặc chưa sạch sẽ, gọn gàng
KL: - Bạn thứ 8 b (BT1) có đầu chải đẹp
quần áo sạch sẽ, cài đúng cúc, ngay ngắn,
giày dép cũng gọn gàng, ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ như thế có lợi cho sức khoẻ, được
mọi người yêu mến, các em cần ăn mặc
như vậy
HĐ 2: 8phút
HS tự chỉnh đốn trang phục của mình
a- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách ăn
mặc của mình và tự sửa
b- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm tra rồi
sửa cho nhau
c- Giáo viên bao quát lớp, nêu nhận xét
chung và nêu gương 1 số học sinh biết sửa
sai sót cho mình
HĐ 3: “Làm bài tập” 7phút
a- Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình
những quần áo tích hợp để đi học
b- Cho 1 số học sinh nêu sự lựa chọn của
mình
c- Giáo viên kết luận:
4- Củng cố ,dặn dò: 5phút
- Nhận xét chung giờ học
Làm theo nd của bài
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi
về nội dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 – SGK tr.21 Câu hỏi 2 - SGK tr.21 Câu hỏi 3 - SGK tr.21 Câu hỏi 4 - SGK tr.21
GV nêu nội dung bài
4 Luyện đọc lại
- Chọn đọc mẫu một đoạn
- Chia lớp thành các nhóm 4, tổ chức thi
đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
Kể chuyện (Khoảng 0,5 tiết)
1 GV nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý
a Giúp HS nắm được nhiệm vụ
- Giải thích 2 ý trong yêu cầu
b Kể mẫu đoạn 1
- Gợi ý để HS kể từng đoạn
(GV có thể kể mẫu đoạn 1theo lời của Lan
- HDHS kể lần lượt theo từng đoạn theo gợi ý – SGK tr.21
c Từng cặp HS tập kể
- Theo dõi, hướng dẫn HS kể
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện
III Củng cố dặn dò :
- Nêu câu hỏi: Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại
Trang 5
Ngày soạn :31- 08 - 2009 Ngày giảng: thứ 3 - 01 - 09 - 2009
Tiết 1 + 2 : Tiếng Việt
Bài 9: O - C
I-Mục tiêu
- Đọc được : o, c ,bò , cỏ; từ và câu ứng
dụng
- Viết được : o, c ,bò , cỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó bè
* đọc
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
A - KT bài cũ.
- Viết và đọc: l - lê , h - hè
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
B - Dạy bài mới
1 - Giới thiệu -Trực tiếp
2 - Dạy chữ ghi âm O.
a - Nhận diện chữ
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là
chữ có một nét mới khác với những chữ đã
học, cấu tạo của chữ O gồm một nét cong
kín
b - Phát âm và đánh vần
- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng,
môi tròn )
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O
& thêm dấu ( \ )
- GV viết bảng: bò
+ Hướng dẫn đọc trơn bò
- HS đọc ĐT - CN
+ phân tích tiếng bò
+ Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn
c- Hướng dẫn viết chữ o , bò
- HS viết bảng con
Tiết 1 : toán Bài 12 ôn tập về giải toán
I Mục tiêu:
- Biết giải bài toán về nhiều hơn , ít hơn
- Biết giải bài toán về hơn kém nhau một
đơn vị
: Làm các bài tập 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ Chữa bài 3 SGK tr 10,11 2.Bài mới:
a - HĐ 1: Giới thiệu bài b- HĐ2 : Hướng dẫn ôn tập bài toán về nhiều hơn, ít hơn
Bài 1: giải bài toán về ít hơn
- Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ Bài 2a): giải bài toán về nhiều hơn
- Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ Bài 2b): giải bài toán tìm tổng hai số c- HĐ3: Giới thiệu bài toán về “hơn kém nhau một số đơn vị”
Bài 3a): giải bài toán tìm tổng hai số Bài 3b): giải bài toán tìm phần hơn
- Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ
- Hướng dẫn HS rút ra kết luận : Đây là dạng toán tìm phần hơn của số lớn so với
số bé
Bài 4: Lập bài toán theo tớm tắt rồi giải bài toán tìm phần kém
- Hướng dẫn HS rút ra kết luận : Đây là dạng toán tìm phần kém của số bé so với
số lớn
3.Củng cố-Dặn dò -Yêu cầu HS ôn luyện thêm về các dạng toán đã học
- Nhận xét tiết học
-Tiết 2 : tập viết
Trang 6- GV nhận xét.
* Chữ C
(Quy trình tương tự):
- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- Chữ C với o: Giống cùng là nét cong
Khác: C có nét cong hở, o có nét cong kín
- Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm
rồi bật ra, không có tiếng thanh
d- Đọc ứng dụng
- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có, cỏ, cọ
- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ
- YC đọc thành tiếng
- HS đọc ĐT - CN
- Nhận xét , sửa sai
Tiết 2:
3- Luyện tập
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng
- GV nêu câu hỏi tranh vẽ gì ?
_ HS thảo luận , nhận xét về tranh
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- Yc tìm tiếng chứa âm mới gạch chân
- HD đọc mẫu
- YC đọc câu ứng dụng ĐT - CN
c- Luyện nói
+ Yêu cầu HS thảo luận
- Trong tranh em thấy những gì ? - Vó,
bè,người
- Vó dùng để làm gì ?
- Vó bè thường đặt ở đâu ?
- Quê em có vó bè không ?
- Trong tranh có vẽ một người, người đó
đang làm gì
- Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào
khác ?
- Ngoài dùng vó người ta còn dùng cách nào
để bắt cá
- T/C thi nói
b- Luyện viết
- GV hướng dẫn cách viết vở
I Mục TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa B, ( 1 dòng ), H ,
T ( 1 dòng ); viết đúng tên riêng (Bố Hạ) ( 1 dòng ) Và câu ứng dụng : (Bầu
ơi thương lấy bí cùng/Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn) ( 1 lần )
bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy – học:
Chữ mẫu B Các chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly
- Phấn màu, vở TV, bảng con
III Các hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà
- HS viết bảng con:Âu Lạc, Ăn quả.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục đích của tiết học
2 Hướng dẫn viết bảng con
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài: B
H, T.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc lại cách viết
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Bố Hạ.
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD tr.81
- Hướng dẫn HS viết bảng con
c) Viết câu ứng dụng:
- Bầu ơi thương lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
- Giải nghĩa câu ứng dụng:
Trang 7- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
4- Củng cố - dặn dò
- Hệ thống bài, nxét giờ học
- Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
-Tiết 3: Toán:
Đ 9 Luyện tập
A- Mục tiêu:
-Nhận biết biết các số trong phạm vi 5
Biết đọc viết , đếm các số trong phạm vi 5
: Bài tập 1,2,3
B- Đồ dùng dạy học:
C- Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Thực hành nhận biết số lượng, đọc
số, viết số
YC HS - Viết và đọc số: 1,2,3,4,5
- Hướng dẫn và giao việc
- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ tự
từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
Bài 2: Làm tương tự bài 1
- Cho học sinh làm và nêu miệng
( 1 que diêm: ghi 1; 2 que diêm: ghi 2)
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
Bài 3: Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài
-Y/ c học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ 5-1
- Hướng dẫn học sinh viết số theo thứ tự
bài sách giáo khoa
+ Trò chơi: “Tên em là gì”
- Chuẩn bị: 5 chiếc nón, dán sẵn 1, 2, 3, 4,
5 con thỏ
- Cách chơi: Chọn một đội 5 em theo tinh
thần xung phong GV đội lên đầu cho mỗi
em một chiếc nón Trong thời gian ngắn
nhất các em phải đếm số thỏ trên nón bạn
kia và nhanh tróng đoán xem trên nón của
mình có mấy con thỏ Chẳng hạn: Trên
nón có ba con thỏ nói “Tôi là chú thỏ thứ
3”
- Nhận xét chung giờ học
- Hướng dẫn HS viết chữ: Bầu, Tuy
3 Hướng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc nhở
4 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 – 7 bài
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Viết bài tập về nhà
- Học thuộc câu ứng dụng
-Tiết 3 : tập đọc
(1 tiết)
I Mục tiêu.
- Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ , nghỉ hơi đúng sau mõi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu tình cảm yêu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà ( trả lời được các câu hỏi trong SGK , thuộc cả bài thơ )
* Đọc nội dung bài
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng viết những khổ thơ cần hướng dẫn
HS luyện đọc và HTL
III Các hoạt động dạy học:
I KIểM TRA BàI Cũ : Nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Chiếc áo len và TLCH
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu: Giọng dịu dàng, tình cảm
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng dòng thơ: Chú ý các từ ngữ khó phát âm đối với HS
- Đọc từng khổ thơ trước lớp: Giúp HS
Trang 8Tiết 4 : thể dục
Đ 3 Đội hình đội ngũ - trò chơi
A- Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc , dóng thẳng
hàng dọc
- Bước đầu biết cách đứng nghiêm , đứng
nghỉ
- Tham gia chơi được
Khi đứng nghiêm , người đứng thẳng tự
nhiên là được
B- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường, còi
C- Các hoạt động cơ bản
I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp:
- GV nhận lớp
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động:
- Đứng vỗ tay và hát
II- Phần cơ bản:
1 Ôn tập hợp đội hình hàng dọc, dóng
hàng, điểm số, quay phải, quay trái, dàn
hàng, dồn hàng
2.Học tập hàng ngang, dóng hàng, điểm
số
2- Học tư thế đứng nghiêm
Khẩu lệnh: Nghiêm , Thôi
HD: Chân chếch chữ V, gót chân chạm
nhau, 2 tay thẳng nẹp quần
3- Học tư thế đứng nghỉ:
HD: Vẫn ở tư thế đứng nghiêm sau khi GV
hô (nghỉ) đứng dồn trọng tân về chân trái ,
trùng gối chân phải
4- Ôn phối hợp: Nghiêm nghỉ.
- Dóng hàng đứng nghiêm, nghỉ
5- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Cách chơi như ở tiết 2
- GV làm quản trò
ngắt nhịp đúng trong các khổ thơ.- SGV
tr 78
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm: HD theo dõi HS
đọc
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi: SGK
* Nêu nội dung bài
4 Học thuộc lòng bài thơ
-HDHS thuộc lòng tại lớp từng khổ và cả bài thơ
- Tổ chức thi đọc thơ giữa các tổ, cá nhân
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL, đọc bài thơ cho người thân nghe
-Tiết 4 : thể dục TậP HợP hàng ngang - dóng hàng ,
điểm số Trò chơi;tìm người
chỉ huy.
i Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc ,hàng ngang, dóng hàng, điểm số , quay phải , quay trái
- Biết cách đi thường 1 - 4 hàng dọc theo nhịp
- thực hiện đi đúng theo vạch kẻ thẳng
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II.Địa điểm - phương tiện:
- Sân bãi kẻ sẵn, còi
III Nội dung và phương pháp:
A Phần mở đầu:
- GV nhận lớp – phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- GV cho HS khởi động
B Phần cơ bản
1 Ôn tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng
2 Học tập hàng ngang, dóng hàng, điểm số
+ Cả lớp cùng thực hiện, cán sự lớp điều
Trang 9III- Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
- Nhận xét giờ học
(Khen, nhắc nhở, giao bài )
khiển
+ GV giới thiệu, làm mẫu trước 1 lần – HS tập theo mẫu của GV
+ HS tập theo tổ, thi giữa các tổ
3 Chơi trò chơi: Tìm người chỉ huy
- GV nêu tên trò chơi – HS chơi trò chơi
c Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp và hát
- GV hệ thống bài học – NX giờ học
- GV giao bài tập về nhà
Ngày soạn : 01- 09- 2009
Ngày giảng: thứ 5 -03- 09- 2009
Tiết 1 +2 : Tiếng ViệT
Bài 10: Ô - Ơ
I Mục tiêu:
- Đọc được : ô, ơ , cô , cờ; từ và câu ứng
dụng
- Viết được : ô, ơ , cô , cờ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ
* đọc
II - Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc : o , c , bò , cỏ
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
III - Dạy bài mới
1 - Giới thiệu -Trực tiếp
2 - Dạy chữ ghi âm Ô.
a - Nhận diện chữ
- Viết lên bảng chữ Ô và nói: chữ Ô gồm
chữ O và thêm dấu mũ ở trên chữ O
- Chữ Ô giống với chữ nào đã học ?
- Chữ Ô khác chữ O ở điểm nào ?
b - Phát âm và đánh vần
- GV phát âm mẫu âm Ô và HD HS
(khi phát âm Ô, miệng mở hơi hẹp hơn O,
TIÊT1 : CHíNH Tả
Nghe - viết: Chiếc áo len
Phân biệt ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập (2) a/b
Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trốngtrong bảng chữ
* Đọc
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: ngày sinh, xinh xẻo, xào rau, sà xuống
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ,YC
2 Hướng dẫn nghe – viết:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc bài viết 1 lần
- Giúp HS nắm nội dung bài:
Trang 10môi tròn)
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Yêu cầu HS tìm và gài âm Ô vừa học
- Tìm chữ ghi âm C ghép bên trái âm Ô
+ Đọc tiếng vừa ghép:
- GV viết bảng: Cô
- Cho HS phát âm, đánh vần tiếng cô
- Yêu cầu đọc trơn
c- Hướng dẫn viết chữ Ô , Cô
- HS viết bảng con
- GV nhận xét
* Dạy âm Ơ ( Quy trình tương tự)
+ Chữ Ơ gồm một chữ O và một nét dâu (,)
ở phía phải, trên đầu chữ O
+ So sánh Ô với Ơ:
Giống: Đều có một nét cong kín
Khác: Khác nhau ở dấu phụ
d- Đọc từ ứng dụng
- GV viết lên bảng tiếng hô và nói:
cô có tiếng hô, “hô nghĩa là lời nói, gọi to”
- Yêu cầu HS thêm dấu thanh để tạo thành
tiếng mới
- GV ghi bảng: hồ, hổ, hộ, hỗ và nói các
tiếng các em tìm được đều có nghĩa
GV: Hồ là nơi đất rộng chứa nhiều nước
Vậy đất bao quanh hồ gọi là gì ? (bờ)
- Ghi bảng: bơ, bờ, bở
- YC hs đọc ĐT - CN
- YC hs nhắc lại 2 âm vừa học
Tiết 2
3- Luyện tập
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng
* HD và đọc mẫu
- GV nêu câu hỏi tranh vẽ gì ?
- HS thảo luận , nhận xét về tranh
- Ghi bảng:
- Yc tìm tiếng chứa âm mới gạch chân
- YC đọc câu ứng dụng ĐT - CN
Vì sao Lan ân hận?
- Hướng dẫn HS nhận xét:
Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa? Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt trong dấu câu gì?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả mỗi cụm từ hoặc câu
đọc 2 – 3 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu của bài (BT lựa chọn chỉ làm phần a hoặc b)
- Chốt lại lời giải đúng
- Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu của bài
- Chốt lại lời giải đúng
- Xoá những chữ đã viết ở cột 2
- Xoá hết bảng
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS học thuộc (theo đúng thứ tự) tên của 19 chữ đã học
-Tiết 2 : toán - Bài 13 xem đồng hồ
I - Mục tiêu
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
Làm BT : 1, 2 ,3, 4