1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần học 15

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 285,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của Chương I, củng cố nội dung lý thuyết trong các vấn đề nhân chia đơn thức, đa thức, vận dung 7 HĐT đáng nhớ vào giải các BT, biết phân t[r]

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy bộ môn Toán 8

Năm học 2010-2011 A-Yêu cầu bộ môn Toán 8

1 Mục tiêu.

- Giúp HS, khả năng diễn đạt chính xác ý tưởng của mình khả năng tưởng tượng và bước đầu hình thành cảm xúc thẩm mĩ phát triển tư duy logíc

- Có kiến thức cơ bản để tiếp tục học lên lớp trên hoặc học nghề.

2 Kiến thức

HS cần đạt được kiến thức:

a) Đại số:

-Hiểu và vận dụng cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ

- Vận dụng được cỏc phương phỏp cơ bản phõn tớch đa thức thành nhõn tử

-Hiểu cỏc định nghĩa phõn thức đại số,hai phõn thức bằng nhau.Vận dụng qui tắc nhõn hai phõn thức.

-Nhận biết được phương trỡnh ,hiểu được nghiệm phương trỡnh:”Một phương trỡnh với ẩn số x cú dạng A(x) = (Bx),trong đú vế trỏi A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cựng một biến x

-Hiểu định nghĩa phương trỡnh bậc nhất;ax+b=0 ( x là ẩn;a,b, là những hằng số,a 0 ) và nghiệm phương trỡnh bậc nhất 

-Nắm vững cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh

-Nhận biết được bất đẳng thức

-Nhận biết bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn và nghiệm của nú,hai bất phương trỡnh tương đương

b) Hình học

-Hiểu định nghĩa tứ giỏc và, tứ giỏc lồi.

- Cỏc khỏi niệm “ đúi xứng trục” và “đối xứng tõm”.

- Trục đối xứng của một hỡnh và hỡnh cú trục đúi xứng Tõm đối xứng của một hỡnh và hỡnh cú tõm đối xứng.

- Cỏc khỏi niệm đa giỏc ,đa giỏc đều;

- Quy ước về thuật ngữ “ đa giỏc” được dựng ở trường phổ thụng;

- Cỏch vẽ cỏc hỡnh đa giỏc đều cú số cạnh là 3,6,12 ,4,8.

- Hiểu cỏch xõy dựng cụng thức tớnh diện tớch của hỡnh tam giỏc,hỡnh thang,cỏc tứ giỏc đặc biệt khi thừa nhận (khụng chứng minh) cụng thức tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật.

Trang 2

- Hiểu cỏc định nghĩa ; Tỉ số của hai đoạn thẳng,cỏc đoạn thẳng tỉ lệ.

-Hiểu định lớ Ta-lột và tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc.

- Hiểu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng.

- Hiểu cỏc định lớ về :

+ Cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc.

+ Cỏc trường hợp đũng dạng của hai tam giỏc vuụng.

- Nhận biết hỡnh lăng trụ đứng,hỡnh chúp đều và cỏc yếu tố của chỳng.

- Nhận biết được cỏc kết quả được phản ỏnh trong hỡnh hộp chữ nhật về quan hệ song song và quan hệ vuụng gúc giữa cỏc đối tượng đường thẳng thẳng và mặt phẳng.

3 Kĩ năng :

- Tính toán, sử dụng MTBT, thực hiện các phép biến đổi tương đương, biến đổi biểu thức.

- Biến đổi biểu thức qua vận dụng cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ

- Giải phương trình bậc nhất một ẩn, giải phương trỡnh tớch,giải bất phương trình bậc nhất một ẩn,.

- Vẽ hình, ước lượng, dự đoán,

- Bước đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác.

4 Thiết bị dạy học

- Tranh vẽ mô hình ,bảng phụ,mỏy chiếu.

- Bộ dạy thể tích khối lăng trụ, hỡnh chúp

- Bộ dụng cụ thực hành đo chiều cao, đo khoảng cỏch mà khụng đo trực tiếp được

- Bộ thước vẽ toỏn ( Compa, ờke,thước đo độ ,thước thẳng)

- Bộ thước vẽ hỡnh đồng dạng

- Máy tính bỏ túi

Kết quả bộ môn năm học 2009-2010

Chất lượng môn dạy

HSG Huyện

HSG Tỉnh

Trang 3

Toán 7A2 38 12 32 16 42 8 21 2 5 Khụng Khụng

Chỉ tiêu đăng ký năm học 2010-2011

Chất lượng môn dạy

HSG Huyện HSG Tỉnh

5 Biện pháp thực hiện

- Thực hiện theo phân phối chương trình.

- Dạy theo phương pháp mới ( Lấy học sinh làm trung tâm , thầy là người chủ đạo hướng dẫn ).

- Xây dựng động cơ học tập đúng đắn cho HS.

- Lựa chon phương pháp dạy học phù hợp.

- Kết hợp với gia đình HS và nhà trường.

- Kiểm tra, đánh giá động viên khen thưởng kịp thời.

- Củng cố liên tục các bài trọng tâm của chương các bài mới và khó

Trang 4

B-Kế hoạch cụ thể

I- PHẦN ĐẠI SỐ

Tuần Tên Bài dạy Tiết Kiến thức trọng tõm Đồ dùng

dạy học Biện phỏp giảng dạy Bổ sung sau tiết dạy Ghi chỳ

Đ1 Nhaõn ủụn thửực

vụựi ủa thửực (ủs)1

+ HS nắm được quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức trên cơ

sở nhân 1 số với 1 tổng

+ Làm thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, biết rút gọn kết quả với các đơn thức 

+ Làm được các bài tập vân dụng, rút gọn biểu thức, rèn luyện các thao tác cẩn thận chính xác trong làm toán

* Trọng tâm: Giúp HS nắm được quy tắc nhân một đơn thức với

một đa thức trên cơ sở

Baỷng phuù, phaỏn maứu ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷNhúm

1

Đ2.Nhaõn ủa thửực vụựi

ủa thửực (ủs)2

+ HS nắm được quy tắc nhân một đa thức với một đa thức

+ Làm thành thạo phép nhân đa thức với đa thức, đặc biệt với đa thức 1 biến đã sắp xếp và biết rút gọn kết quả

+ Làm được các bài tập vân dụng, rút gọn biểu thức, rèn luyện các thao tác cẩn thận chính xác trong làm toán

* Trọng tâm: HS cần nắm được quy tắc nhân một đa thức với một

đa thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu -ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷ-Nhúm

2

Luyeọn taọp (ủs)3

+ HS luyện tập củng cố kĩ năng nhân đa thức với các dạng bài tập nhân và rút gọn, tìm x, tính giá trị của biểu thức, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến

+ Làm được các bài tập vân dụng, bước đầu tìm hiểu đặc điểm của phép nhân 2 đa thức giống nhau

+ HS có kĩ năng trong giờ luyện tập và rèn tính cẩn thân trong tính toán

* Trọng tâm: HS cố kĩ năng nhân đa thức với các dạng bài tập

nhân và rút gọn, tìm x, tính giá trị của biểu thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Nờu vấn đề gợi mở Chuự troùng caực baứi taọp reứn luyeọn nhõn hai đa thức

Chuự ý đến HS yếu phải giải được cỏc bài tập theo vớ dụ

Trang 5

Đ3.Nhửừng haống ủaỳng

thửực ủaựng nhụự

4 (ủs)

+ HS nắm được dạng khai triển của các hằng đẳng thức (a + b)2, (a

- b)2, a2 - b2 Hiểu được bản chất và rác dụng của các HĐT này + Làm được các bài tập vân dụng HĐT để tính nhanh, tính nhẩm một cách hợp lý

+ Rèn tính chính xác và cẩn thận trong áp dụng HĐT

* Trọng tâm:3 HĐT (a + b)2, (a - b)2, a2 - b2

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Luyeọn taọp 5

+ HS được củng cố nội dung kiến thức về các HĐ Đồng thời thấy

được sự ứng dụng các HĐT này trong tính toán thông qua BT cụ thể

+ Rèn luyện cách nhìn HĐT theo 2 chiều thành thạo Biết được mối quan hệ giữa các HĐT1 và HĐT2 đồng thời biết phát triển

mở rộng 2HĐ1 cho từ 3 số hạng trở lên

+ Rèn tính cẩn thận trong tính toán

* Trọng tâm: áp dụng thành thạo 3 HĐT đầu tiên

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ4 Nhửừng haống

ủaỳng thửực ủaựng nhụ

(tieỏp theo) 6

+ HS nắm được các HĐT tiếp theo (a + b)3; (a b) 3 + Biết vận dụng các HĐT đã học cùng với 3 HĐT đầu tiên để vận dụng vào BT

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xã trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm: HS nắm được các HĐT tiếp theo (a + b)3; (a b) 3

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Đ5.Nhửừng haống ủaỳng

thửực ủaựng nhụ (tieỏp

+ HS nắm được các HĐT tiếp theo a3+ b3; a3–b3 về lập phương của một tổng và của một hiệu

+ Biết vận dụng các HĐT đã học cùng với 5 HĐT đã học để vận dụng vào BT

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm: HS nắm được các HĐT a3+ b3; a3–b3

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

4

Luyeọn taọp 8

+ HS củng cố dạng thức khai triển của 7 HĐT đáng nhớ theo 2 chiều và vận dụng chúng vào làm các bài tập, nhân đa thức, rút gọn đa thức

+ HS có kĩ năng áp dụng thành thạo vào BT + Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm:Ap dụng 7 HĐT vào BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

5

Đ6.Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp ủaởt

nhaõn tửỷ chung

9

+ HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

+ Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa số chung

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đưa ra nhân tử chung, vận dụng tốt để làm BT

* Trọng tâm: Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa

số chung

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Trang 6

Đ7 Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp duứng

haống ủaỳng thửực

10

+ HS biết sử dụng các HĐT mà một vế chính là có dạng đa thức còn vế kia chính là đã được phân tích thành nhân tử

+ Biết tìm ra HĐT phù hợp để phân tích, biết cách biến đổi để áp dụng được linh hoạt

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đưa ra HĐT, vận dụng tốt để làm BT

* Trọng tâm : HS biết sử dụng các HĐT vào phân tích đa thức

thành nhân tử

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Đ8.Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp nhoựm

caực haùng tửỷ

11

+ HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thứcthành nhân tử

+ Biết áp dụng các HĐT một cách linh hoạt để giải các bài tập

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

* Trọng tâm: Biết áp dụng các phương pháp để giải các bài tập.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

6

Luyeọn taọp 12

+ HS được củng cố phương pháp nhóm hạng tử để PT đa thức thành nhân tử qua các BT vận dụng

+ Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3 phương pháp hoặc đồng thời để phân tích 1 đa thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thành nhân tử

* Trọng tâm: HS được củng cố phương pháp nhóm hạng tử để PT

đa thức thành nhân tử qua các BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Đ9.Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

caựch phoỏi hụùp nhieàu

phửụng phaựp

13

+ HS biết lựa chọn các phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử qua các BT vận dụng

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thành nhân tử

+ HS có kỹ năng vận dụng thành thạo trong việc áp dung các p2 vào bài tập

* Trọng tâm: Phối hợp các p2 vào phân tích đa thứcthành nhân tử

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

7

Luyeọn taọp 14

+ HS được củng cố phương pháp nhóm hạng tử để PT đa thức thành nhân tử qua các BT vận dụng

+ Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3 phương pháp hoặc đồng thời để phân tích 1 đa thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thành nhân tử

* Trọng tâm: HS được củng cố phương pháp nhóm hạng tử để PT

đa thức thành nhân tử qua các BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Trang 7

Đ10 Chia ủụn thửực

cho ủụn thửực 15

+ HS hiểu được khái niệm phép chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Nắm được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Nắm vững kỹ năng chia 2 đơn thức thành thạo

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Phép chia đơn thức cho đơn thức.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

8 Đ11.Chia ủa thửực cho

ủụn thửực 16

+ HS hiểu được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

+ Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ12.Chia ủa thửực

moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp 17

+ HS hiểu được thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có dư

+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp xếp

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một

biến cùng loại đã sắp xếp

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

9

Luyeọn taọp 18

+ HS hiểu được thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có dư

+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp xếp

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Quy tắc chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp

xếp

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón

dũch

10

OÂn taọp chửụng I 19-20

+ HS tiếp tục ôn tập nội dung kiến thức trọng tâm của Chương I, chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp, dạng BT chứng minh bất đẳng thức, tập dượt các dạng toán chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra

+Củng cố lại các quy tắc chia 2 đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, bài toán tìm x

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính

* Trọng tâm: Chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp

xếp, dạng BT chứng minh bất đẳng thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 8

Kiểm tra chương I 21

+ Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS qua nội dung kiến thức trọng tâm của Chương I,

+ Chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp, dạng BT

có sử dụng các HĐT thức, phân tích đa thức thành nhân tử, bài toán tìm x

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính

* Trọng tâm: Kiến thức chương I

Đề kiểm tra

11

Đ1.Phaõn thửực ủaùi soỏ 22

+ HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, hình thành khái niêm 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

đại số

+ Biết nhận dạng phân thức đại số, nhận xét 2 phân thức đại số bằng nhau

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Phân Thức đại số bằng nhau

Baỷng phuù, phaỏn maứu,thửụực thaỳng,

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch

Đ2.Tớnh chaỏt cụ baỷn

cuỷa phaõn thửực 23

+ HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại số Nắm được quy tắc đổi dấu từ tính chất cơ bản của phân thức

+ Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phương pháp tư duy khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút

gọn phân thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu,thửụực thaỳng,

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch

12

Đ3.Ruựt goùn phaõn

+ HS nắm được quy tắc rút gọn phân thức trên cơ sở áp dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số

+ Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn đồng thời vận dụng quy tắc đổi dấu linh hoạt để rút gọn

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phương pháp tư duy khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

13

luyeọn taọp 25

+ HS biết áp dụng quy tắc rút gọn phân thức trên cơ sở áp dụng tính chất cơ bản

+ Rèn kỹ năng tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn đồng thời vận dụng quy tắc đổi dấu linh hoạt

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phương pháp tư duy khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Ruựt goùn phaõn thửực

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 9

Đ4.Quy ủoàng maóu

thửực cuỷa nhieàu phaõn

thửực

26

+ HS biết cách tìm mẫu thức chung trên cơ sở phân tích các mẫu riêng thành nhân tử Nắm được quy trình quy đồng mẫu thức các phân thức

+ Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thức chung, nhận xét tìm ra nhân tử chung trong tập hợp có nhiều nhân tử đối nhau Biết tìm nhân tử phụ cho từng phân thức riêng để thực hiện nhân

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

* Trọng tâm: Nắm được quy trình quy đồng mẫu thức các phân

thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón

dũch

Luyeọn taọp 27

+ HS được củng cố phương pháp tìm mẫu thức chung trên cơ sở phân tích các mẫu riêng thành nhân tử Biết rút gọn các phân thức trước khi quy đồng để MTC được đơn giản

+ Nhận xét tìm ra nhân tử chung trong tập hợp có nhiều nhân tử

đối nhau Biết tìm nhân tử phụ cho từng phân thức riêng để thực hiện nhân

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện giải các BT

* Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thức chung,

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ.

14

Đ5.Pheựp coọng caực

phaõn thửực ủaùi soỏ 28

+ HS nắm vững các quy tắc cộng phân thức đại số

+ Biết vận dụng quy tắc để trình bày phép cộng các phân thức theo các bước: Tìm mẫu thức chung, quy đồng các phân thức, cộng các

tử thức đã được quy đồng, giữ nguyên MTC, thu gọn các hạng tử

đồng dạng nếu có và rút gọn kết quả

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện giải các phép cộng phân thức

* Trọng tâm: Biết vận dụng quy tắc để trình bày phép cộng các

phân thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

15

Luyeọn taọp (ủs)29

+ HS được củng cố phương pháp công 2 hay nhiều phân thức khi thực hiện quy đồng

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để cộng các PT một cách thành thạo

+ Làm được BT trong SGK qua đó củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT

* Trọng tâm: Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để cộng

các PT một cách thành thạo

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 10

Đ6.Pheựp trửứ caực phaõn

thửực ủaùi soỏ

30 (ủs)

+ HS cách viết phân thức đối của một phân thức cho trước kết hợp

với quy tắc đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã cùng mẫu thức

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các PT một cách thành thạo, hiểu được việc cộng và từ các phân thức đại số giống như thực hiện 1 tổng đại số các phân thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện tính toán các phân thức

* Trọng tâm: Phép trừ phân thức đại số.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Luyeọn taọp (ủs)31

+ HS cách viết phân thức đối của một phân thức cho trước kết hợp

với quy tắc đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã cùng mẫu thức

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các PT một cách thành thạo, hiểu được việc cộng và từ các phân thức đại số giống như thực hiện 1 tổng đại số các phân thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện tính toán các phân thức

* Trọng tâm: Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các

PT một cách thành thạo

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ7 Pheựp nhaõn caực

phaõn thửực ủaùi soỏ (ủs)32

+ HS nắm vững và vận dụng quy tắc nhân hai phân thức

+ Biết và vận dụng tốt các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng giải bài tập Biết rút gọn kết quả khi thực hiện phép nhân

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện nhân các phân thức

* Trọng tâm: HS nắm vững và vận dụng quy tắc nhân hai phân

thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

16

Đ8.Pheựp chia caực

phaõn thửực ủaùi soỏ (ủs)33

+ HS nắm được nghịch đảo của phân thức A là phân thức và

B

B A

quy tắc chia A C : A D .

+ Biết vận dụng quy tắc nhân đã học để làm phép tính và rút gọn kết quả

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép chia các phân thức

* Trọng tâm: Biết vận dụng quy tắc nhân đã học để làm phép

tính

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bước đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác. - Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần học 15
c đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác (Trang 2)
+ HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, hình thành khái niêm 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức  đại số. - Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần học 15
hi ểu rõ khái niệm phân thức đại số, hình thành khái niêm 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại số (Trang 8)
*Trọng tâm: Nắm được định nghĩa tứ giác, Biết vẽ hình, xác định được các yếu tố của tứ giác biết tính số đo của các góc trong một  tứ giác lồi . - Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần học 15
r ọng tâm: Nắm được định nghĩa tứ giác, Biết vẽ hình, xác định được các yếu tố của tứ giác biết tính số đo của các góc trong một tứ giác lồi (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w