Cñng cè, dÆn dß: NhËn xÐt chung tiÕt häc.. §äc giäng nhÑ nhµng, hån nhiªn..[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng
Trờng Tiểu học Lê Văn Tám
- *** -
kế hoạch bài dạy
Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 59
Tên bài dạy: 14 trừ đi một số:14-8
I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh:
-Biết tự lập bảng 14 trừ đi một số
-Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán
II Đồ dùng dạy học: 1 bó 1chục que tính và 4 que tính rời
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
động của GV
Hoạt
động của hs
15 phút.
5phút
5phút
5phút
10 phút
chức cho HS hoạt động với một bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
để lập bảng trừ.
-GV hớng dẫn HS lấy một bó 1 chục que tính và 4 que tính rời rồi hỏi HS
có tất cả bao nhiêu que tính(14).GV nêu yêu cầu là cần lấy ra 8 que tính.HS thao tác trên que tính rồi nêu cách làm.
-GV hớng dẫn HS tự
đặt phép trừ theo cột rồi làm tính trừ.
-GV hớng dẫn HS lập bảng trừ bằng que tính rồi tổ chức cho HS bớc đầu học thuộc bảng trừ.
2.Thực hành:
Bài 1:Tính nhẩm.
a) 9+5=
8+6=
5+9=
6+8=
14-9=
14-8=
14-5=
14-6=
14-4-5=
14-6 = 14-9 =
Bài 2: Tính.
14 14 14
14 14
- 6 - 9 - 7
- 5 - 8
-HS thực hành trên que tính để tìm ra kết quả.
-Hỏi đáp.
-HS tự lập bảng trừ
và học thuộc.
-HS tự làm, sau đó nêu lại cách tìm số hạng cha biết khi biết tổng và một số hạng.
-HS tự làm bài rồi chữa theo từng cột -HS tự làm bài và chữa miệng.
-HS nêu lại cách đặt tính rồi làm bài -2HS lên bảng chữa bài.
-HS đọc kĩ đề bài rồi giải.
-1HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét.
Trang 23.Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ
và số trừ lần lợt là: a)14 và 5 ; b)14 và 7; c)12 và 9
4.Một cửa hàng có
14 quạt điện, đã bán
6 quạt điện Hỏi cửa hàng đó còn lại mấy quạt điện?
Phòng
GD&ĐT
Quận Hai
Bà Trng
Trờng
Tiểu
học Lê
Văn
Tám
- ***
Trang 3-kế hoạch bài dạy
Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 60
Tên bài dạy: 34 trừ đi một số:34-8
I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh:
-Biết thực hiện phép trừ dạng 34-8
-Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán
II Đồ dùng dạy học: 3 bó 1chục que tính và 4 que tính rời
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
t.
gi
a
n
10
ph
út
5
ph
út
5
ph
út
10
ph
út
5
ph
út
5
ph
út
1.GV tổ chức cho HS tự thực hiện
phép trừ 34-8 :
-Dựa vào bảng 14 trừ đi một số đã học và
cách trừ có nhớ, HS tự thực hiện phép tính
34-8=26
-Gv hớng dẫn HS viết phép tính theo cột
rồi trừ từ phải sang trái, vừa nói vừa viết :
34 *4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ đi
- 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1
26 *3 trừ 1 bằng 2, viết 2
-Gv cho HS tự làm rồi chữa bài
2.Thực hành:
Bài 1 : Tính
94 64 44 84
- 7 - 5 - 9 - 6
Bài 2 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ
và số trừ lần lợt là :
a) 64 và 6 ; b) 84 và 8 ; c) 94 và 9
Bài 3 :Nhà bạn Hà nuôi 34 con gà, nhà
bạn Ly nuôi ít hơn nhà bạn Hà 9 con gà
Hỏi nhà bạn Ly nuôi bao nhiêu con gà ?
Bài giải
Nhà bạn Ly nuôi số con gà là:
34 - 9 = 25 (con gà)
Đáp số : 25 con gà Bài 4 :Tìm x :
a) x + 7 = 34 ; b) x-14 = 36
3.Củng cố:
-GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bàI
học
-HS tự tìm ra kiến thức dựa vào các bài đã học
-HS tự nêu cách đặt tính và tính
-HS làm và chữa bài
- HS tự đặt phép tính theo cột rồi làm tính
- Hs đọc kĩ đề bài Sau đó tự làm rồi chữa bài
-1 HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét
-HS ôn lại cách tìm số hạng, số
bị trừ
-HS tự làm rồi chữa bài
-HS nêu lại cách tính 34 – 5 -HS nhắc lại cách tìm số hạng cha biết, số bị trừ cha biết
Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng
Trờng Tiểu học Lê Văn Tám
- *** -
kế hoạch bài dạy
Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 62
Tên bài dạy: luyện tập
I Mục tiêu dạy học: -Giúp HS củng cố về :
-Kĩ năng tính nhẩm, chủ yếu có dạng 14 trừ đi một số
Trang 4-Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính), chủ yếu các phép trừ có nhớ dạng
54 - 18 ; 34 - 8
-Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết
-Giải bài toán Vẽ hình
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, vở bài tập toán HS
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
t.
gi
a
n
5
ph
út
5 phút
10 phút
5 phút
10 phút
5 phút
1.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc thuộc bảng 14 trừ đi một số.
-Đặt tính rồi tính:
74 - 9 54 - 26 -GV nhận xét, cho điểm.
2.Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm:
14-5= 14-7= 14-9=
14-6= 14-8= 13-9=
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a) 84-47; 30-6; 74-49
b) 62-28; 83-45; 60-12
Bài 3 : Tìm x
a) x-24= 34 b)x+18= 60 c)25+x= 84
Bài 4: Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy
bay, trong đó có 45 ô tô Hỏi cửa hàng đó có bao
nhiêu máy bay ?
Bài giải :
Cửa hàng có số máy bay là :
84-45 = 39 (máy bay)
Đáp số : 39 máy bay
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu
Mẫu:
-3 HS đọc bảng trừ.
-2 HS lên bảng làm.
- HS tự tính nhẩm rồi nêu kết quả tính.
- HS tự làm rồi chữa bài.
- HS nêu cách tìm số bị trừ rồi làm bài -HS đọc kỹ đề bài rồi tự làm.
-1 HS lên bảng chữa bài.
- HS tự chấm các điểm vào vở theo mẫu trong sgk rồi dùng thớc và bút nối
4 điểm để có hình vẽ nh mẫu.
Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng
Trờng Tiểu học Lê Văn Tám - *** -
kế hoạch bài dạy
Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 63
Tên bài dạy: 15,16,17,18 trừ đi một số
I Mục tiêu dạy học:-Giúp HS :
-Biết thực hiện các phép tính trừ đi để lập các bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số -Biết thực hiện các phép tính trừ đặt theo cột dọc
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
-1 bó 1 chục qt và 8 que tính rời
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
t
.
g
i
a
n
2
0
p
h
ú
t
10
phút
10
phút
1.Gv hớng dẫn HS lập các bảng trừ:
-Gv hớng dẫn HS cách lập một bảng trừ,
sau đó HS tự lập các bảng trừ còn
lại.Chẳng hạn, cho HS thao tác trên một
bó que tính và 5 que tính rời để lần lợt tìm
kết quả của các phép trừ trong bảng 15 trừ
đi một số, viết và đọc các phép trừ 15 - 6 ;
15 -7 ; 15 - 8 ; 15 - 9
-GV cho HS chuẩn bị đủ 16 que tính để
tiếp tục lập bảng 16 , 17, 18 trừ đi một số
-GV tổ chức cho HS hoạt động để HS bớc
đầu học thuộc các bảng trừ, chẳng hạn
cho HS thi đua nhau nêu các công thức trừ
cho đến hết
2.Thực hành:
Bài 1:Tính
a) 15 15 15 15
- 8 - 9 - 7 - 6
b) 16 16 16 16
- 9 - 8 - 7 - 6
c) 18 18 18 18
- 9 - 8 - 7 - 6
Bài 2: Mỗi số 7, 8, 9 là kết quả của phép tính nào. 15-6 17-8 18-9 15-8 16-9 17-9 16-8 -HS tự lập bảng trừ - HS học thuộc các bảng trừ đã lập -HS tự làm rồi đổi vở kiểm tra chéo nhau -HS nêu ý kiến nhận xét bài của bạn -HS lần lợt thực hiện từng phép tính trừ để biết kết quả rồi cho biết kết quả đó Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng Trờng Tiểu học Lê Văn Tám - *** -
kế hoạch bài dạy Lớp: 2 Ngày tháng năm 200 Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 61
Tên bài dạy: 54 trừ đi một số:54-18
I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh: -Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng
54-18
-Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán
-Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh
Trang 6II Đồ dùng dạy học: Bảng đen, phấn, sách toán 2.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
t
.
g
i
a
n
1
0
p
h
ú
t
5 phút
10
phút
10
phút
5 phút
1.GV tổ chức cho HS tự tìm ra cách thực hiện phép trừ dạng 54-18 :
-GV nêu phép trừ và viết trên bảng 54-8 Cho
HS nêu lại phép trừ và nêu cách thực hiện
phép trừ (không sử dụng que tính )
-Gv cho Hs tự đặt tính rồi tính
Đặt tính: Viết 54, viết 18 sao cho 8 thẳng cột
với 4, 1 thẳng cột với 5; viết dấu trừ và kẻ
vạch ngang thay cho dấu bằng
Tính: Tính từ phải sang trái
54 *4 không trừ đợc cho 8, lấy 14
- 18 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1
36 *1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng
3, viết 3 -Gv hớng dẫn
2.Thực hành :
Bài 1: Tính -Gv hớng dẫn
74 24 84 64
- 26 - 17 - 39 - 15
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ
và số trừ lần lợt là :
a) 74 và 47 ; b) 64 và 28 ; c) 44 và 19
Bài 3: Bài toán.
Bài giải
Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm)
Đáp số: 19 dm
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu : -GV hớng dẫn
-Dựa vào các kiến thức đã học
HS tự tìm ra cách tính 54 –18 -HS nêu cách tính, một số hs nhắc lại để ghi nhớ
-HS phép tính gồm hai bớc
- HS đặt phép trừ rồi làm tính -3 HS lên bảng chữa
-HS đọc kĩ bài toán rồi tự làm, sau đó chữa bài
- HS tự chấm các điểm ( nh SGK) vào vở rồi cho HS nêu cách vẽ hình và tự vẽ hình
Kế hoạch bàI giảng Lớp: 2
Môn: Tập đọc Tiết số: Tuần: 13
Tên bài dạy: Há miệng chờ sung
I - Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài, đọc với giọng chậm rãi, khôi hài Hiểu nghĩa các từ: chàng, mồ côi cha mẹ
- Phê phán những kẻ lời biếng
II - đồ dùng dạy học:
Trang 7Giáo viên: Tranh minh họa SGK
Học sinh: Một chùm sung
III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
A/ Bài cũ:
2 HS đọc bài “Quà của bố”.
Trả lời câu hỏi về nội dung bài
B/ Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài
b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
Quan sát tranh minh họa
+ Đọc từng câu.
Chú ý các từ ngữ: làm lụng, nằm ngửa, sung
rụng, há miệng, thật to, đợi mãi, chợt có
ng-ời, nhặt sung, bỏ vào miệng.
Hiểu nghĩa các từ trong chú giải.
HS đọc nối tiếp từng câu
+ Đọc từng đoạn:
Chú ý các câu dài, ngắt nghỉ hơi
GV hớng dẫn đọc một số câu: Hằng ngày,
/anh ta cứ nằm ngửa dới gốc cây sung, /há
miệng ra thật to, /chờ cho sung rụng vào
thì ăn.//
HS đọc nối tiếp từng đoạn
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
Hớng dẫn tìm hiểu bài: HS đọc thầm từng
đoạn, trả lời câu hỏi theo nội dung của bài Thi đọc giữa các nhómCả lớp đọc thầm
4 Luyện đọc lại
GV hớng dẫn HS đọc theo vai
3 Củng cố, dặn dò:
Há miệng chờ sung ý chỉ những ngời lời
biếng, không muốn lao động, học hành, chỉ
chờ may mắn tự đến.
IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:
Thứ sáu ngày 01 tháng 12 năm 2006
Kế hoạch bàI giảng Lớp: 2
Tên bài dạy: Kể về gia đình
I - Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng nói
- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý
- Biết nghe bạn kể để nhận xét, góp ý
- Rèn kỹ năng viết
II - đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng lớp, bảng phụ
Học sinh: Vở bài tập
III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc học sinh thứ tự khi gọi điện
- Nắm đợc ý nghĩa của các tín hiệu
B/ Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
Trang 82 Hớng dẫn làm bài tập
a) Bài tập 1 (miệng)
GV mở bảng phụ
1 HS đọc yêu cầu và các gợi ý trong bài tập
3, 4 HS thi kể trớc lớp
b) Bài tập 2 (viết)
- GV nêu yêu cầu của bài
- Nhắc HS viết lại những điều vừa nói
khi làm Bài tập 1
HS làm bài vào vở hoặc vở bài tập
HS viết xong, đọc lại bài, phát hiện chỗ sai
Nhiều HS đọc lại bài trớc lớp
3 Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Yêu cầu HS về sửa lại bài ở lớp, viết lại
vào vở
IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
Kế hoạch bàI giảng Lớp: 2
Tên bài dạy: Viết hoa chữ L
I - Mục tiêu:
- Biết viết chữ cái viết hoa L cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng câu “Lá lành đùm lá rách ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
II - đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Mẫu chữ L hoa đặt trong khung chữ
Học sinh: Bảng phụ viết mẫu
III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
A/ Bài cũ:
GV kiểm tra, cả lớp viết lại chữ K
Nhắc lại cụm từL Kề vai sát cánh“ ”
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chữ cái hoa
Cả lớp viết vào bảng con
Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ L
GV giới thiệu cấu tạo chữ
Chỉ dẫn cách viết
HS quan sát, nhận xét
GV vừa viết mẫu vừa nói cách viết để HS quan
sát
3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng
HS luyện viết bảng con
Giải nghĩa: Lá lành đùm lá rách “ ” nghĩa là cu
mang, đùm bọc lẫn nhau trong khó khăn, hoạn
nạn
GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét
Chiều cao của các chữ cái
Cách nối nét chữ
4 Hớng dẫn viết vở bài tập
HS đọc câu ứng dụng
Trang 95 Chấm, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét chung tiết học
Về nhà luyện tiếp vở bài tập
IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
Thứ năm ngày 30 tháng 11năm 2006
Kế hoạch bàI giảng
Lớp: 2
Tên bài dạy: Quà của bố
I - Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có dầu “:” và “,”
Đọc giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch
II - đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Tranh minh họa
Học sinh:
III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
A/ Bài cũ:
Gọi 2, 3 em đọc tiếp bài Bông hoa niềm vui“ ”
Trả lời câu hỏi về nội dung
B/ Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài
b) GV hớng dẫn HS luyện đọc
Quan sát tranh SGK
+ Đọc từng câu.
Tìm từ khó: lần nào, dới nớc, niềng niễng, thơm
lừng, thao láo, xập xành, ngó ngoáy, lạo xạo
HS đọc nối tiếp từng câu
HS phát âm từ khó + Đọc từng đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu … thao láo
Đoạn 2: Còn lại
HS đọc nối tiếp từng đoạn
Chú ý ngắt hơi, nhấn giọng một số từ
HS đọc nghĩa các từ chú giải trong SGK HS phát hiện câu dài
c) Đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
HS đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi theo nội
dung
4 Luyện đọc lại
HS thi đọc một đoạn hoặc cả bài
3 Củng cố, dặn dò:
Nội dung của bài văn
Tình cảm yêu thơng của bố qua những món quà
đơn sơ tặng cho con
Về tìm đọc truyện Tuổi thơ im lặng“ ”
IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:
Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2006
Kế hoạch bàI giảng
Trang 10Lớp: 2
Tên bài dạy: Bông hoa niềm vui
I - Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời vai nhân vật
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiền thảo, đẹp
mê hồn
II - đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Tranh minh họa SGK
Học sinh: Hoa cúc thật
III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
A/ Bài cũ:
2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ
Trả lời câu hỏi về nội dung bài
B/ Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài
b) GV hớng dẫn HS luyện đọc
Quan sát tranh SGK, nhận xét
+ Đọc từng câu
Đọc đúng các từ: Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần
chừ, ốm nặng, hai bông nữa
HS đọc nối tiếp từng câu
HS phát âm từ khó + Đọc từng đoạn:
HS đọc đúng một số câu, ngắt nghỉ hơi, nhấn
giọng
HS đọc nối tiếp từng đoạn
HS tìm hiểu nghĩa các từ chú giải HS giới thiệu hoa thật
Cả lớp đồng thanh đọc đoạn
1, 2 Tiết 2
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
HS đọc thầm từng đoạn, trả lời các câu hỏi
4 Luyện đọc lại
5 Luyện đọc diễn cảm Các nhóm đọc phân vai
3 Củng cố, dặn dò:
Về nhà đọc lại truyện, nhớ nội dung để tuần
sau kể
IV - Rút kinh nghiệm bổ sung
Kế hoạch bàI giảng
Lớp: 2
Môn: Luyện từ và câu Tiết số: 13 Tuần: 13
Tên bài dạy: Từ ngữ về công việc gia đình- Câu kiểu Ai làm gì
I - Mục tiêu:
Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động công việc gia đình Luyện tập về kiểu câu Ai“
làm gì? ”
II - đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Vở bài tập
III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
A/ Bài cũ:
Gọi 2 HS làm lại bài tập 1 và 3 tuần 12 Mỗi em làm 1 bài tập