1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý Lớp 8 - Tiết 31: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

m Trong đó Q: Là nhiệt lượng - HS nêu lại định nghĩa toả ra đơn vị : J n¨ng suÊt to¶ nhiÖt cña q: lµ NSTN cña nhiªn liÖu nhiªn liÖu đơn vị : J/kg - Tự lập công thức tính nhiệt m: Khối[r]

Trang 1

Ngày soạn19/4:

Ngày giảng:21/4

Tiết 31. Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu I.Mục tiêu.

KT:-Phát biểu  định nghĩa năng suất toả nhiệt

- Viết  công thức tính nhiên liệu bị đốt cháy toả ra nêu  tên và đơn vị của các đại % trong công thức

KN:Vận dụng công thức tính năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

TĐ: Yêu thích môn học,tích cực học bài

II Chuẩn bị.

III.Phương pháp.

Dạy một khái niệm vật lí

IV.Tổ chức giờ học.

Khởi động/mở bài,Kiểm tra bài cũ,tổ chức tình huống học tập (8 phút ).Mục tiêu:HS

tái hiện kiến thức cũ.

Đồ dùng DH:SGK,tranh ảnh về nhiên liệu

Cách tiến hành: Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt và viết @+ trình cân bằng nhiệt GV: Lấy ví dụ về một số P giàu lên vì dầu lửa , khí đốt dẫn đến các cuộc tranh chấp dầu lửa , khí đốt Hiện nay than đấ , dầu lửa , khí đốt là nguồn năng % , là các nhiên liệu chủ yếu con S sử dụng Vậy nhiên liệu là gì ? Chúng ta đi tìm hiểu qua bài học hôm nay

HĐ1:Tìm hiểu về nhiên liệu

(10phút)

Đồ dùng DH:SGK,tranh

ảnh về nhiên liệu

Cách tiến hành:

GV: Than đá , dầu lửa , khí

đốt là một số ví dụ về nhiên

liệu

- Yêu cầu HS lấy thêm các

ví dụ khác về nhiên liệu ?

HĐ2:Thông báo về năng

suất toả nhiệt của nhiên liệu

(15 phút )

- Yêu cầu để HS đọc định

nghĩa trong sgk

- GV nêu định nghĩa năng

suất toả nhiệt của nhiên liệu

- Giới thiệu kí hiệu , đơn vị

- Giới thiệu bảng năng suất

toả nhiệt của nhiên liệu 26.1

- Gọi HS nêu năng suất toả

Mục tiêu:HS tìm hiểu về nhiên liệu

- HS lấy thêm ví dụ và tự ghi vào vở

Mục tiêu:HS nêu được ý nghĩa các số liệu ghi trong bảng năng suất toả nhiệt

- Đọc định nghĩa sgk

- HS tự ghi định nghã năng suất toả nhiệt của nhiên liệu , kí hiệu và đơn vị Ghi nhớ luôn định nghĩa

I Nhiên liệu

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

Trang 2

nhiệt của một số nhiên liệu

- Giải thích  ý nghĩa

con số đó

- Cho biết năng suất toả

nhiệt của hiđro? So sánh

năng xuất toả nhiệt của

hiđro với NSTN của chất

khác ?

- GV thông báo thêm : Hiện

nay nguồn nhiên liệu than

đá , dầu lửa , khí đốt đang

cạn kiệt và các nhiên liệu

này khi cháy toả ra nhiều

khí độc gây ô nhiễm

S P tới những nguồn

năng % khác  năng

% nguyên tử , mặt trời ,

năng % điện

HĐ3: Xây dựng công thức

tính nhiệt %

do nhiên liệu bị đốt cháy

toả ra ( 10 phút )

- GV yêu cầu HS nêu định

nghĩa năng suất toả nhiệt

của nhiên liệu

- Vậy nếu đốt cháy hoàn

toàn một % m kg nhiên

liệu có năng suất toả nhiệt q

thì nhiệt % toả ra là bao

nhiêu ?

- Có thể gợi ý cách lập luận

Năn suất toả nhiệt của 1

nhiên liệu là q ( J/kg )

ý nghĩa 1 kg nhiên liệu đó

chảy hoàn toàn toả ra nhiệt

% q (J)

Vậy có m kg nhiên liệu đó

cháy hoàn toàn toả ra nhiệt

% Q=?

HĐ4:Vận dụng - củng cố

(10 phút)

- Biết sử dụng bảng năng suất toả nhiệt của nhiên liệu , nêu  ví dụ về năng suất toả nhiệt của một số

- Vận dụng định nghĩa năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

để giải thích ý nghĩa con số

- HS nêu  : Năng suất toả nhiệt của hiđrô là 120.106J/kg lớn hơn rất nhiều năng suất toả nhiệt của các nhiên liệu khác

Mục tiêu:HS xây dựng công thức tính nhiệt lượng

do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra

- HS nêu lại định nghĩa năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

- Tự lập công thức tính nhiệt

% do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra và gi vào vở

- Cá nhân HS vận dụng

 bảng NSTN của nhiên liệu trả lời C1

- Cá nhân làm C2 vào vở

III Công thức tính nhiệt

% do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra

Q= q m Trong đó Q: Là nhiệt % toả ra ( đơn vị : J)

q: là NSTN của nhiên liệu (

đơn vị : J/kg ) m: Khối % nhiên liệu bị

đốt cháy hoàn toàn ( đơn vị

kg )

IV.Vận dụng C1: Dùng bếp than lợi hơn dùng bếp củi vì năng suất toả nhiệt của than lớn hơn củi Ngoài ra dùng than đơn giản tiện lợi hơn củi , dùng than còn góp phần vào bảo

vệ rừng

Trang 3

- Yêu cầu HS trả lời câu C1

- Gọi 2 HS lên bảng giải C2:

-Nhận xét bài làm của HS

C2:

- GV % ý HS cách tóm tắt

; theo dõi bài làm của HS

0P lớp , có thể thu bài của

một số HS đánh giá cho

điểm

- Cho Hs đọc phần “Có thể

em  biết”

+ HS tính cho củi + HS tính cho than đá

C2 Q1 = q.m = 10 106 J

Q2= q.m = 27 106 J Muốn có Q1 cần

dầu hoả

Muốn có Q2 cần

dầu hoả

6 1

6

150.10

3, 41 44.10

Q

q

kg q

Q

10 44

10 405

6

6

... sgk

- GV nêu định nghĩa

suất toả nhiệt nhiên liệu

- Giới thiệu kí hiệu , đơn vị

- Giới thiệu bảng suất

toả nhiệt nhiên liệu 26.1

- Gọi HS nêu suất toả... )

- GV yêu cầu HS nêu định

nghĩa suất toả nhiệt

của nhiên liệu

- Vậy đốt cháy hoàn

toàn % m kg nhiên

liệu có suất toả nhiệt q

thì nhiệt %... thức tính nhiệt lượng

do nhiên liệu bị đốt cháy toả

- HS nêu lại định nghĩa suất toả nhiệt nhiên liệu

- Tự lập cơng thức tính nhiệt

% nhiên liệu bị

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Biết sử dụng bảng năng suất toả nhiệt của nhiên liệu  ,  nêu được  ví  dụ  về  năng  suất  toả  nhiệt  của  một  số  nhiên liệu thường dùng  - Giáo án Vật lý Lớp 8 - Tiết 31: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
i ết sử dụng bảng năng suất toả nhiệt của nhiên liệu , nêu được ví dụ về năng suất toả nhiệt của một số nhiên liệu thường dùng (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w