1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập Chương IV. Bất đẳng thức. Bất phương trình

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình..  .[r]

Trang 1

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm khách quan.

Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a a  b  ac  bc

b   

1 1

a b

a b

c a  b v c à  d  ac  bd d.

a b ac bc (c 0)

Câu 2: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng với mọi giá trị của x.

8x 4x d 8 x    4 x

Câu 3: Cho x, y là hai số dương thỏa mãn xy  36 Bất đẳng thức nào sau đấy là đúng:

a x   y 2 xy  12 b x   y 2xy  72 c 2  2 

x y 2xy

Câu 4: Cho a, b, c >0 Biểu thức

a bb cc a P

c a b Mệnh đề nào sau đây là đúng.

Câu 5: Bất phương trình     

2x 4 2x 4 tương đương với

a 2x  5

5

x v x à 2 2

c x  3 d 2x  5

Câu 6: Bất phương trình x2  x 5  x2 3x  6 tương đương với

a    

1

2 b    

1

1

1

2

Câu 7: Nhị thức f(x)  5x 1  nhận giá trị âm khi khi?

a

1

x

1 x

1 x

1 x 5

Câu 10: Tìm trong các bất phương trình sau, đâu không phải là bất phương trình bậc nhất

hai ẩn:

a 3x  4y  5 b 3x  4y  5 c 2  

y 4x 4 d 3x  4y  5

Câu 9: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

  

 

2 0

x

x

a T   [ 2;5] b T   [ 2;5) c T   ( 2;5) d T   ( 2;5]

Câu 10: Tam thức bậc hai f x( ) x2  9x  14 nhận giá trị âm khi:

a x  (2;7) b.

    

x ( ;2) (7; )

c x  [2;7] d.

    

x ( ; 2] [7; )

II Tự luận

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2

0 3x 4

Câu 2: Cho hàm số

2

f (x) x  (m 2)x 8m 1  

a Tìm m sao cho phương trình f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt

b Tìm m để f(x) > 0, "xR.

Trang 2

ĐỀ 2

I Trắc nghiệm khách quan.

Câu 1: Suy luận nào sau đây là đúng?

a

 

a b ac bd

 

a b

a b

c d c d c

 

   

a b a c b d

  

 

0 0

a b ac bd

c d

Câu 2: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng với mọi giá trị của x.

a 16x  8x b 16x  8x c 16x2  8x2 d 16  x   8 x

Câu 3: Cho x, y là hai số thực bất kì thỏa mãn xy  2 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 2  2

Câu 4: Cho a, b, c >0 Biểu thức

a bb cc a P

c a b Mệnh đề nào sau đây là đúng.

Câu 5: Bất phương trình     

2x 4 2x 4 tương đương với

a 2x  5

5

x v x à 2 2

c x  3 d 2x  5

Câu 6: Bất phương trình 2x2 3x 5   2x2  x 4 tương đương với

a    

1

2 b    

1

1

1

2

Câu 7: Cho bất phương trình: ax  by  c Nêu định nghĩa đúng về miền nghiệm

a Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình

ax by c là miền nghiệm của nó

b Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình

ax by c là miền nghiệm của nó

c Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình

ax by c là miền nghiệm của nó

d Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình

ax by c là miền nghiệm của nó

Câu 8: Nhị thức f(x)  5x 1  nhận giá trị dương khi nào?

a

1

x

1 x

1 x

1 x 5

Câu 9: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

  

 

3 0

x

x

a T     ( ; 3) b T   ( 3;2) c T  (2;  ) d T   ( 3;  )

Câu 10: Tam thức bậc hai f x( ) x2  11x  24 nhận giá trị âm khi:

a x  (3;8) b.

    

x ( ;3) (8; )

c x  [3;8] d.

    

x ( ;3] [8; )

II Tự luận

Trang 3

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

2

0 2x 6

Câu 3: Cho hàm số f (x) x – 2mx 2m + 3 2 

a.Tìm m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt b.Tìm m để f(x) > 0, "xR

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w