Giáo án dạy học 3 Trường Tiểu Học Thanh những người nông dân làm ra lúa gạo.trả lời được các CH trong SGK, thuộc 10 dòng thơ đầu II - Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh hoạ.. - Câu chuyện[r]
Trang 1TUẦN 16
Thứ hai, ngày 12 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I - Mục tiêu:
- Biết làm tính và giải toán có hai phép tính
BTCL: BT1,2,3,4(cột 1,2,4)
II - Đồ dùng dạy học: Bảng con, phếu.
III - Các hoạt động dạy học:
5 ’
1 ’
5’
10’
10’
5’
4’
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Thực hành:
Bài 1:
- Kẻ sẵn bảng
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm các
thành phần chưa biết của phép nhân
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Nêu phép tính
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Tóm tắt
- Hướng dẫn, phân tích
+ Tìm số bơm đã bán
+ Tìm số bơm còn lại
- Nhận xét
Bài 4:(Cột 1,2,4)
- Yêu cầu học sinh nêu làm phép tính gì
khi “thêm”, “bớt”, “gấp”, “giảm”
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Chốt kiến thức
- Nhận xét giờ học
- Về ôn các bảng chia và chuẩn bị bài
- Học sinh làm bài 3
- Đọc yêu cầu
- Nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết của phép nhân
- Nhẩm và điền kết quả
- Làm bảng con
- Đọc đề bài
- Làm bài vào vở
- Học sinh chữa bài
Bài giải:
Số bơm đã bán là:
36 : 9 = 4 (máy bơm)
Số bơm còn lại là:
36 - 4 = 32 (máy bơm) Đáp số: 32 máy bơm
————————————
Tiết 2: Tập đọc ĐÔI BẠN
Trang 2I - Mục tiêu
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẩn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp người ở nông thôn và tình cảm thủy chung của người thành phố với những người đả giúp mình khi khó khăn.(trả lời được các CH1,2,3,4 )
* Các KNS cơ bản được giáo dục: Giáo dục cho HS kĩ năng tự nhận thức bản
thân, xác định giá trị, lắng nghe tích cực
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Trải nghiệm
- Trình bày 1 phút
II - Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III - Các hoạt động dạy học:
4 ’
1 ’
10’
13 ’
10’
A - Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu chủ điểm
2 Luyện đọc:
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn học sinh đọc
- Chia đoạn
- Giải nghĩa từ mới
- Theo dõi, hướng dẫn học sinh đọc
đúng
3 Tìm hiểu bài:
- Thành và Mến là bạn vào dịp
nào ?
- Lần đầu ra thị xã chơi Mến thấy có gì
lạ ?
- Ở công viên có những trò chơi
gì ?
- Mến đã có hành động gì đáng
khen ?
- Mến thể hiện đức tính gì ?
* Muốn tình bạn ngày càng thắm thiết
em phải làm gì ?
* Trong cuộc sống chúng ta cần biết
chia sẽ, giúp đỡ, yêu thương nhau
- Chốt lại nội dung: Phẩm chất tốt đẹp
của những người sống ở nông thôn ?
4 Luyện đọc lại:
- Đọc bài: Nhà rông ở Tây Nguyên
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu
- Tìm và luyện từ khó
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Giặc Mĩ ném bom ở miền Bắc
- Cái gì cũng lạ: nhà cửa san sát,
- Đu quay, cầu trượt,
- Cứu bạn chết đuối
- Quên mình cứu bạn
- Học sinh trả lời
- Lắng nghe
- Suy nghĩ trả lời
Trang 3- Chọn đoạn 2 và 3 rồi đọc mẫu
- Cùng lớp bình chọn cá nhân, nhóm
đọc ha
- Nhận xét chung
C - Củng cố, dặn dò:
- Em nghĩ gì về những người dân sống ở
nông thôn ?
- Nhận xét giờ học
- Khen ngợi em kể hay, sáng tạo
- Về ôn bài, kể lại chuyện cho người
thân nghe
- Lắng nghe
- Xung phong đọc diễn cảm đoạn, phân vai
- Thi đọc diễn cảm
————————————
Tiết 3: Kể chuyện: ĐÔI BẠN
I - Mục tiêu:
.- Kể lại được từng đoạn câu chuyên theo gợi ý
* Các KNS cơ bản được giáo dục: Giáo dục cho HS kĩ năng tự nhận thức bản
thân, xác định giá trị, lắng nghe tích cực
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Trải nghiệm
- Trình bày 1 phút
II - Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn gợi ý
III - Các hoạt động dạy học:
5 ’
1 ’
5’
5’
10’
10’
4’
A - Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
1 Nêu yêu cầu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn kể
- Hướng dẫn gợi ý
- Nhắc nhở thực hiện đúng yêu cầu
-Hướng dẫn hS kể từng đoạn
-Hướng dẫn hs kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét chung
C - Củng cố, dặn dò:
- Em nghĩ gì về những người dân sống ở
nông thôn ?
- Nhận xét giờ học
- Khen ngợi em kể hay, sáng tạo
- Về ôn bài, kể lại chuyện cho người
- Nhìn sách đọc lại
- Đọc gợi ý
- Tập kể từng đoạn
- Thi kể nối tiếp 3 đoạn
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, bình chọn.nhóm kể hay
- Tự do nêu
Trang 4thân nghe.
————————————
Tiết 4: Đạo đức: BIẾT ƠN THƯƠNG BINH LIỆT SĨ (Tiết 1)
I - Mục tiêu:
- Biết công lao của các anh thương binh,liệt sĩ đối với quê hương đất nước
- Kính trọng,biết ơn và quan tâm ,giúp đở các gia đình thương binh,liệt sĩ ở địa phương bằng những việc làm phù hợp với khả năng
* Các KNS cơ bản được giáo dục: Giáo dục cho HS kĩ năng trình bày suy nghĩ,
thể hiện cảm xúc về những người đả hi sinh xương máu vì Tổ Quốc Kĩ năng xác định giá trị về những người đã quên mình vì Tổ Quốc
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Trình bày 1 phút
- Thảo luận
- Dự án
II - Chuẩn bị:
- Các bài hát; thơ về các anh thương binh
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
18’
13’
3’
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài
b Bài giảng:
* HĐ1: Đọc và phân tích truyện.
- Giáo viên kể chuyện “Một chuyến đi
bổ ích”
- Ngày 27-7 các bạn lớp 3A đi
đâu ?
- Qua câu chuyện đó, em hiểu thương
binh, liệt sĩ là những người như thế nào
?
- Chúng ta phải đối xử như thế nào đối
với những gia đình thương binh, liệt sĩ ?
- Tổng kết, nhận xét chung
* HĐ2: Thảo luận nhóm.
- Những việc cần làm để tỏ lòng biết ơn
thương binh, liệt sĩ ?
- Kết luận
- Liên hệ bản thân
- Nhấn mạnh lại việc cần làm
3 Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại bài học
- Học sinh nêu bài học
- Học sinh nghe
- Hai em đọc lại
- Suy nghĩ, trả lời
- Là những người làm nhiệm vụ cho đất nước, Tổ quốc
- Tự do trả lời
- Thảo luận nhóm đôi liệt kê ra những việc cần làm
- Trình bày
- Nhận xét
- Học sinh liên hệ
Trang 5- Nhận xét giờ học, tuyên dương những
bạn học tốt
- Về tìm hiểu thêm các hoạt động đền
ơn, đáp nghĩa ở địa phương
- Sưu tầm các bài thơ về gương các anh
hùng thương binh, liệt sĩ
- Chuẩn bị cho bài sau
————————————
Thứ ba, ngày 13 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: Thể dục: BÀI 31
I - Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, điểm đúng số của
mình
- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp
- Biết cách di chuyển hướng phải, trái đúng cách
II - Địa điểm-Phương tiện:
- Sân sạch sẽ
III - Nội dung và phương pháp lên lớp:
10’
13’
12’
5’
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- Trò chơi: Kết bạn
- Quan sát chung
2 Phần cơ bản:
* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số:
- Giáo viên điều khiển
- Chia tổ tập luyện
- Quan sát chung
* Di chuyển hướng phải trái
- Điều khiển một lần
- Bổ sung, sửa chữa
- Yêu cầu biểu diễn giữa các tổ
- Quan sát , nhận xét
3 Phần kết thúc:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại các động tác đã học
- Tập hợp lớp
- Báo cáo sĩ số
- Khởi động
- Chạy chậm quanh sân trường
- Tiến hành thực hiện liên hoàn 1-3 lần
- Tập theo tổ, tổ trưởng điều khiển
- Thực hiện
- Thi đua giữa các tổ
- Nhận xét, bình chọn
- Vỗ tay và hát
————————————
Trang 6Tiết 2: Toán: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
I - Mục tiêu:
- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
- Biết tính gia trị của biểu thức đơn giản
BTCL: BT1,2.
II - Đồ dùng dạy học: Bảng con, phiếu.
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
10’
10’
10’
4’
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Giảng bài:
* Làm quen với biểu thức:
126 + 51
- Ta nói đó là biểu thức
- Nêu một số ví dụ khác
62 - 11 13 x 3
* Tính giá trị của biểu thức:
126 + 51 = ?
- Vậy 177 gọi là giá trị của biểu thức
c, Thực hành:
Bài 1: Tìm giá trị của biểu thức sau
(theo mẫu)
Mẫu: 248 +10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
a) 125 + 18; b) 161 - 150
c) 21 x 4 c) 48 : 2
- Nhận xét
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
- Hướng dẫn
- Nhận xét, chữa bài
- Chốt lại ý đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Chốt kiến thức
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài
- Làm bài tập 2
- Lắng nghe và nhắc lại
- Gọi tên biểu thức
- Lấy ví dụ
- Nhẩm và nêu 177
- Tìm một số ví dụ khác
- Đọc yêu cầu
- Làm phiếu
- Chữa bài
- Đổi bài kiểm tra chéo
- Đọc yêu cầu
- Nhẩm và thi nói kết quả
————————————
Tiết 3: Tập đọc: VỀ QUÊ NGOẠI
I - Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát
- Hiểu ND: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu
Trang 7những người nông dân làm ra lúa gạo.(trả lời được các CH trong SGK, thuộc
10 dòng thơ đầu)
II - Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
7’
12’
12’
3’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể chuyện “Đôi bạn”
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?
- Cùng lớp nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài
b, Luyện đọc:
- Đọc bài
- Hướng dẫn luyện đọc
- Chia đoạn
- Luyện từ khó
- Giảng từ
- Quan sát
c, Tìm hiểu bài:
- Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ? Câu nào
cho em biết điều đó ?
- Quê ngoại bạn ở đâu ?
- Bạn thấy quê có những gì lạ ?
* Các em có khi nào được về quê chưa ?
Em thấy ở quê có gì đặc biệt ?
* Cảnh vật ở nông thôn rất đẹp và đáng
yêu, các em phải biết yêu quý và trân
trọng vẻ đẹp đó
- Bạn nghĩ gì về những người làm ra hạt
gạo ?
- Chuyến về thăm quê làm cho bạn có gì
thay đổi ?
- Chốt lại nội dung
d, Luyện đọc thuộc lòng:
- Hướng dẫn, đọc mẫu
- Nhận xét, ghi điểm
- Cùng học sinh bình chọn bạn đọc hay
3 Củng cố, dặn dò:
- Em có cảm giác như thế nào khi về
quê ?
- Học sinh kể và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu
+ Tìm từ khó đọc
- Đọc từng khổ thơ
+ Đọc chú giải, giảng từ
- Đọc từng khổ trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh
- Suy nghĩ trả lời
- Ở nông thôn
- Trăng gió , con đường , bóng tre , vầng trăng
- Tự liên hệ và nêu; có hàng tre, bờ ruộng, con đò,
- Suy nghĩ và nêu
- Thêm yêu cuộc sống con người
- Đọc lại bài
- Nêu nội dung
- Luyện đọc từng khổ thơ
- Đọc cả bài
- Thi đọc thuộc lòng
- Bình chọn bạn đọc hay
Trang 8- Nhận xét giờ học.
- Về tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị bài học sau
- Tự liên hệ
————————————
Tiết 4: Chính tả: (nghe - viết) ĐÔI BẠN
I - Yêu cầu:
.- Chép và trình bày đúng bài CT
- Làm đúng BT(2)a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II - Chuẩn bị:
- Viết sẵn bảng phụ bài tập 2a
III - Các hoạt động dạy học:
5 ’
1’
20’
10’
4’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn viết chính tả:
- Đọc đoạn 3 bài chính tả
- Đoạn 3 bài chính tả có mấy câu ?
- Lời nói của bố được viết như thế
nào ?
- Những nào viết hoa ?
- Đọc cho học sinh viết từ khó
- Đọc cho học sinh ghi
- Theo dõi, uốn nắn
- Chấm, chữa bài
- Nhận xét
c, Làm bài tập:
Bài 2a:
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn
- Chốt câu đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về viết lại chính tả, xem lại bài tập đã
làm và làm bài tập 2b
- Chuẩn bị bài viết sau
- Học sinh làm bài tập 2
- Lắng nghe
- Hai em đọc lại
- Trả lời
- Sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- Quan sát, trả lời
- Tìm và viết vào bảng con
- Lắng nghe và chép bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra
- Nêu lại yêu cầu
- Thảo luận nhóm đôi
- Làm bài
- Ba em chữa bài
————————————
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: Toán: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiết 1)
Trang 9I - Mục tiêu:
- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép nhân, phép chia
-Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “ = ” “
< ” “ > ”
BTCL: BT1,2,3.
II - Đồ dùng dạy học: Bảng con, phiếu
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
5’
3’
6’
10’
7’
3’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu thành phần chưa biết của biểu
thức
76 + 15 - 81 96 : 6 = 16
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Bài giảng:
* Giới thiệu biểu thức 60 + 20 - 5
- Vậy kết quả tính bằng cách nào ?
- Ví dụ: 20 + 10 + 5
- Yêu cầu học sinh rút quy tắc, viết
bảng
* Giới thiệu biểu thức: 49 : 7 x 5
- Tiến hành tương tự
c, Thực hành:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
- Làm mẫu
- Nhận xét
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
-Yêu cầu nhắc lại quy tắc
- Hướng dẫn
- Nhận xét bổ sung
Bài 3:
- Hướng dẫn giải
+ Để điền dấu chúng ta phải làm
gì ?
- Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về ôn bảng nhân và chuẩn bị bài
- Hai em nêu
- Học sinh nêu: 60 + 20 = 80 + 5 = 85
- Học sinh nêu cách tính
- Rút quy tắc
- Vài em nhắc lại
- Tiến hành tương tự
- Nêu yêu cầu
- Nhắc lại cách thực hiện
- Làm bài ở phiếu
- Bốn em chữa bài trên bảng
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Tự làm bài
- Nêu kết quả
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Tính giá trị của biểu thức
- Làm bài
————————————
Trang 10Tiết 2: Tập viết: ÔN CHỮ HOA M
I - Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng), T,B (1 dòng) viết đúng tên riêng: Mạc Thị Bưởi (1 dòng) và câu ứng dụng: Một cây hòn núi cao (1 lần) bằng cỡ chữ
nhỏ
II - Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ M,Tên riêng, câu ứng dụng Vở tập viết 3
III - Các hoạt động dạy học:
3’
1’
13 ’
15’
5’
3’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở của học sinh
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn viết bảng con:
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- Viết mẫu, nhắc lại cách viết
- Luyện viết M
- Kiểm tra, sửa chữa
* Viết từ ứng dụng:
là một nữ du kích ở Hải Dương Chị
hoạt động cách mạng rất dũng cảm và bị
địch cắt cổ
- Viết mẫu
- Nhận xét
* Luyện viết câu ứng dụng:
- Giải nghĩa
- Viết mẫu
- Nhận xét
c, Hướng dẫn viết vào vở:
- Nêu yêu cầu số ô, số dòng chữ,
khoảng cách các chữ
- Quan sát, nhắc nhở cách viết
d, Chấm, chữa bài:
- Chấm một số vở
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về luyện viết phần ở nhà, học thuộc
- Học sinh tìm và nêu
- Quan sát, lắng nghe
- Tập viết bảng con
- Lắng nghe
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Lắng nghe
- Quan sát
- Viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
Trang 11câu ứng dụng - Viết bài.
- Nộp vở, lắng nghe
————————————
Tiết 3: Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THÀNH THỊ, NÔNG THÔN
DẤU PHẨY
I - Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ nói về chủ điểm thành thị và nông thôn(BT1,BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chổ thích hợp trong đoạn văn(BT3)
II - Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn bài tập 3
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
13’
10’
9’
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học
b, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Hãy kể tên:
a) Một số thành phố ở nước ta
b) Một vùng quê mà em biết
- Hướng dẫn
- Nhận xét
* Nơi em đang sống thuộc thành phố
hay ở nông thôn ?
* Em thấy môi trường sống ở nông thôn
và thành phố có gì khác
nhau ?
- Nhấn mạnh lại
Bài 2: Kể tên sự vật và công việc
+ Ở thành thị:
+ Ở nông thôn:
- Hướng dẫn
- Chốt lại và bổ sung lời giải
* Nơi em đang sống thuộc thành phố
hay ở nông thôn ?
Bài 3: Đặt dấu phẩy vào những chỗ
- Làm bài tập 2
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu bài tập
- Trao đổi nhóm đôi
- Trình bày kết quả
- Nhận xét
- Chữa bài vào vở
- Học sinh trả lời
- Đọc yêu cầu và nội dung
- Làm bài
- Trình bày
- Chữa bài
công việc:Buôn bán + Thành thị: sự vật: xe cộ, nhà tầng,