2) Sau khi tải, GV thử nhìn xem tại sao các công thức toán trong mathype của tôi 100 cái như 1, chắc bạn sẽ hỏi tại sao làm được như thế hãy đọc tiếp:.. Bạn muốn thay đổi kích thước [r]
Trang 11) Đời đã cho tôi nhiều thứ , tôi xin trả lại cho đời những gì tôi có!
2) Sau khi tải, GV thử nhìn xem tại sao các công thức toán trong mathype của tôi 100 cái như 1, chắc bạn
sẽ hỏi tại sao làm được như thế hãy đọc tiếp:
Bạn muốn thay đổi kích thước font chữ trong MathType nhưng lại có quá nhiều công thức phải chỉnh sửa Điều này bất khả thi nếu làm thủ công từng cái một MathType có một cách để chỉnh một loạt công thức chỉ một lần chỉnh
a Đánh dấu một công thức bất kỳ (làm chuẩn), thay đổi theo ý muốn về size, font… bằng cách vào
Thứ nhất vào: Size > Define chỉnh sửa size rồi nhấn Apply
Thứ hai vào : Style > Define chỉnh sửa font rồi nhấn Apply
b Từ cửa sổ chương trình Mathtype, bạn lưu lại thiết lập bằng cách vào menu Preferences > Equation Preferences > Save to file… Sau đó đặt tên để lưu, ví dụ Font.eqp.
c Trở lại Word, vào menu Mathtype > Format Equations Chọn Mathtype preference file, chọn Browse và chọn file lúc nãy vừa lưu (Font.eqp) Trong phần Range nhớ chọn Whole Document Chọn OK, chờ kết quả Thời gian đồng bộ hóa công thức nhanh hay chậm phụ thuộc vào số công thức
trong file Word
Nếu thấy tâm đắc nội dung bài này hoặc mẹo mathtype thì nhớ nhấn “thích” hoặc xin một lời cảm ơn tới
Trang 2Câu 5: Nguyên hàm của hàm số f (x) e 2x exlà:
C sin 3x C D 3sin 3x C
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số
x 2
e)cos x
B
1cos(3x 1) C
ta được kết quả sau:
D ln 2x 1 C
Câu 11: Tính nguyên hàm
1dx
2
C(1 2x)
Câu 12: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
Câu 14: Trong các hàm số sau:
(I) f (x) tan x 2 2 (II) 2
Trang 3Câu 15: Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số g(x) = tanx
A (I), (II), (III) B Chỉ (II), (III) C Chỉ (III) D Chỉ (II)
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai
Câu 23: Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của f (x) sin 2x
1cos 2x
1cos 2x2
D 2ln 2x 2016
Trang 4Câu 26: Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của f (x) e 3x 3
3x 3
1e3
1sin 5x
Câu 32: Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của f (x) e xcos x
A.exsin x B ex sin x C ex sin x D ex sin x
Trang 5Câu 35: Tìm
dx3x 1
ta được
A 2
3
C3x 1
Câu 38: Mức độ thông hiểu
Câu 39: Một nguyên hàm của hàm số:
A 2
1sin (2x 1) B 2
1sin (2x 1)
1tan(2x 1)
Trang 62
xx3
x2
+C B cos x.sin x +C C cos8x + cos2x+C D
1cos 2x4
B
1cos5x cos x C
Trang 7Câu 57: Lựa chọn phương án đúng:
A.cot xdx ln sin x C B sin xdx cos x C
4
1sin x C4
Trang 8Câu 61: Kết quả nào sai trong các kết quả sau:
1 x
A 1 x 2 C B 2
1C
(I) sin x sin 3xdx (sin 2x - sin 4x) C
1(II) tan xdx tan x C
A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (III) C Chỉ (II) và (III) D Chỉ (II)
Câu 67: Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của
Trang 9Câu 68: Nguyên hàm của hàm số f (x) x là
1C
1sin 2x4
Trang 10Câu 77: Một nguyên hàm của hàm số y x sin 2x là:
ecos x là:
A
t anx 2
e
cos x B et anx C et anxt anx D et anx.t anx
Câu 80: Nguyên hàm của hàm số y (t anx cot x) 2 là:
A t anx.cot x C B t anx-cot x C C t anx-cot x C D
x7x là:1
Trang 11Câu 85: Một nguyên hàm của hàm số: y =
cos x5sin x 9 là:
Trang 12Câu 91: Một nguyên hàm của hàm số: f (x) x sin 1 x 2 là:
A F(x) 1 x cos 1 x 2 2 sin 1 x 2 B F(x) 1 x cos 1 x 2 2 sin 1 x 2
C F(x) 1 x cos 1 x 2 2 sin 1 x 2 D F(x) 1 x cos 1 x 2 2 sin 1 x 2
Lược giải:
Đặt
2
I(x sin 1 x )dx
Dùng phương pháp đổi biến, đặt t 1 x 2 ta được It sin tdt
Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần, đặt u t, dv sin tdt
Ta được
It cos t cos tdt 1 x cos 1 x sin 1 x C
Câu 92: Trong các hàm số sau:
(I)f (x) x21 (II) f (x) x2 1 5 (III) 2
Trang 13(III) F(x) tan x là một nguyên hàm của f (x) -ln cos x
Câu 95: Mệnh đề nào sai ?
A (I) và (II) B Chỉ (III) C Chỉ (II) D Chỉ (I) và (III)
Lược giải:
ln cos xtan x
(vì ln cos x là một nguyên hàm của tanx)
Câu 96: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?
(I)
2 2
Câu 98: Lược giải:
Có thể dùng đạo hàm để kiểm tra từng đáp án
Hoặc tìm đạo hàm của F(x) e x 2(a tan x b tan x c)2 rồi đồng nhất với f (x) e x 2tan x3
b2
Trang 14Câu 99: Nguyên hàm của hàm số: y =
x x
e
2 là:
A
x x
eC
x x
e
C(1 ln 2)2 C
x x
eC
x x
3
1cos x C3
Câu 102:Một nguyên hàm của hàm số: y =
x x
xy
Câu 105:Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn a;b trục Ox
và hai đường thẳng x a , x b quay quanh trục Ox , có công thức là:
Vf x dx
Câu 106:Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x
liên tục, trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức:
Trang 15Câu 107:Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , y f x 1 2 liên tục và hai
đường thẳng x a , x b được tính theo công thức:
Vf x dx
B
b 2 a
C
1dvdt3
D
27
C
1dvdt6
D
5 dvdt
Câu 112:Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đường y sinx
, trục hoành và hai đường thẳng
Trang 16Câu 113:Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 2 x 1 và y x 4 x 1 là :
C
7dvdt15
D
4dvdt15
Câu 114:Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y 2x x 2 và đường thẳng x y 2 là :
C
6dvdt5
D
1dvdt2
Câu 115:Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y ln x , trục hoành và hai đường thẳng
C
99dvdt5
D
87dvdt4
Câu 117:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x , y 0, x 3 1, x 2 có kết quả là:
Câu 118: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y1, y x 4 2x2 có kết quả là1
Câu 119:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx, y 2x x 2 có kết quả là
9
72
Câu 120:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2yx3,yx4x3 có kết quả là :
Câu 121:Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi y 2x x , y 0 2 quay quanh trục ox có kết quả là:
1615
C
1415
D
1315
Trang 17Câu 123:Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi parabol (P) : y x 2 2x, trục Ox và các đường thẳng
Câu 124:Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong y x 2 x 3 và đường thẳng y 2x 1
Câu 125:Để tìm diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C : y x ; y 0; x -1; x 2 3
một học sinh thực hiện theo các bước như sau:
Bước I
2 3 1
1
xS
Cách làm trên sai từ bước nào?
A Bước I B Bước II C Bước III D Không có bước nào sai
Câu 126:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C : y x ; y 0; x 3 1; x 2
Câu 127:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C : y 3x 4 4x25;Ox ; x 1; x 2
Câu 128:Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên a; b và thỏa mãn: 0 g x f x , x a;b
D
52
Câu 130:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C : y sin x;Ox ; x 0; x là:
Trang 18Câu 134:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2; y x 2 bằng ?
A
15
92
Câu 140:Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y tan x; Ox; x 0; x 4 Quay H xung
quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng ?
Câu 141:Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 x ; Ox 2 Quay H xung quanh trục Ox ta
được khối tròn xoay có thể tích bằng ?
Trang 19Câu 142:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x; y 1 và x 1 là:
Câu 144:Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y x 2; x 1 ; trục hoành Quay hình (H) quanh trục Ox ta
được khối tròn xoay có thể tích là:
D
25
Câu 145: Mức độ thông hiểu.
Câu 146:Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y2x 1 13, x 0 , y 3 , quay
C
4807
D
487
B
5 44
C.
3 44
D
3 45
C
3dvdt2
D
1dvdt2
Câu 150:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x, y sin x x 2 0 x
Trang 20Câu 153:Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 2 2x và y x là :
C
9dvdt2
Diện tích của hình phẳng (H) là :
Câu 157:Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong
2x 1(C) : y
x 1
, trục Ox và trục Oy Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình (H) quay quanh trục Ox là :
Câu 160:Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường y x và y x 2 là :
Câu 161:Hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 2 và đường thẳng y 4 quay một vòng quanh trục
Ox Thể tích khối tròn xoay được sinh ra bằng :
C
2565
D
1525
Câu 162:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y sin x; y cos x; x 0; x là:
Trang 21Câu 163:Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong (C) : y sin x , trục Ox và các đường thẳng
x 0, x Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình (H) quay quanh trục Ox là :
2
32
Câu 164:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x sin x; y x 0 x 2
là:
Câu 165:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
3 2
Câu 167:Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y 3x x ;Ox 2 Quay H xung quanh trục Ox
ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Câu 169:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C : y 1; d : y 2x 3
D
124
Câu 170:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C : y x ; d : x y 2 2
Câu 171:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi 2C:yx;d:yx là:
Câu 172:Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y x 1;Ox ; x 4 Quay H xung quanh
trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Câu 173:Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y 3x ; y x ; x 1 Quay H xung quanh trục
Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Trang 22Câu 174:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y3x2 với x 03 ; Ox ; Oy là:
Câu 175:Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y x; x 4 ; trục hoành Quay hình (H) quanh trục Ox
ta được khối tròn xoay có thể tích là:
163
Câu 176:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 3x2và trục hoành là:
A
274
; x 1 Quay hình (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
C
353
Câu 183:Cho hình (H) giới hạn bởi các đường yx22x, trục hoành Quay hình (H) quanh trục Ox ta
được khối tròn xoay có thể tích là:
C
49615
D
3215
Câu 184:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x 1 ;
6yx
Trang 23Câu 185:Cho hình (H) giới hạn bởi các đường
4yx
và yx 5 Quay hình (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
334ln 4
2
B
1m2
C.
3m2
D
3m2
2
1a
2
1a4
Câu 189:Thể tích khối tròn xoay khi cho Elip
C
314
D
34
Câu 191:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y e x e ;Ox; x 1x là:
Trang 24Câu 195:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y | ln x |; y 1 là:
C.
4dvdt3
Câu 198:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi: C : y ln x;d : y 1;Ox;Oy
2
B
3e2
C
1e2
D
3e2
Câu 200:Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi: C : y e ;d : y x x 1; x 1 là:
1e2
3e2
C
e 32
D
e2
Câu 202:Cho đường cong C : y x
Gọi d là tiếp tuyến của C tại điểm M 4, 2 Khi đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi : C ;d;Ox là:
Câu 203:Cho đường cong C : y 2 ln x Gọi d là tiếp tuyến của C tại điểm M 1, 2 Khi đó diện
tích của hình phẳng giới hạn bởi : C ;d;Ox là:
Câu 204:Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi C : y x;d : y 1x
2
Quay H xung quanh trục Ox ta
được khối tròn xoay có thể tích là:
163
C
83
D
815
Trang 25Quay H xung quanh trục
Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
D
163
5 D
82ln5
Câu 213:Tích phân
e 1
Trang 26Câu 214:Tích phân
1 x 0
Câu 217:Tích phân
e 1
Câu 220:Tích phân
1 2 0
dxI
xdxJ
8
B
1J4
Câu 222:Tích phân
3 2 2
Ix 1 x dx
bằng:
4 2 8 2 2 4 2 8 2 2
Trang 27Câu 224:Tích phân
1
19 0
Câu 226: Tích phân
6 0
-3ln
2 3ln
3 t dt
B
1 2 0
3 t dt
C
1 3 0
ln xdxx
bằng:
12
Trang 28Câu 233: Tích phân I =
1
3 0
xdx(x 1)
D
18
Câu 234:Tích phân I =
2 0
D
14
D
15
Câu 237:Tích phân I =
6 2 0
Câu 239:Tích phân
4 2 0
x2sin2
3 t dt
B
1 2 0
3 t dt
C
1 3 0
bằng:
Trang 29Câu 242:Giá trị của
1 3x 0
43 4ln
D
47 4ln
Mức độ thông hiểu.
Câu 247:Tích phân
4 2 0
Lx 1 x dx
bằng:
1L4
C L 1 D
1L3
Câu 249:Tích phân
2 1
Trang 30Câu 251:Tích phân
3 0
Ix cos xdx
bằng:
A
3 16
B
3 12
Câu 252:Tích phân
ln 2 x 0
dx
ln K2x 1
1 1 x
thành
2 1
1dtt
D
3 0
dxI
Trang 31D
52
Câu 262:Cho
16 1
I xdx
và
4 0
dxx
xdx
1dx
xdx
Trang 322 0
sin x.cos x
dxcos x 1
B
4
.a16
C
3
.a16
D
3
.a8
Câu 275:Tích phân
8 3 1
x 1dxx
D
43
Câu 277:Tích phân I =
2
1
x 1 0
1 x e dx
có giá trị là:
Trang 34D
15
1dx2x 1
I 2e (a 2) 4
Trang 35Câu 297:Giá trị nào của b để
b
0
(2x 6)dx 0
A b = 2 hay b = 3 B b = 0 hay b = 1 C b = 5 hay b = 0 D b = 1 hay b = 5
Câu 298:Giá trị nào của a để
1dx
B
36
C
34
D
39
Câu 301:Tích phân I =
7 3 0
1dx