1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 7 - Tiết 33 đến tiết 35

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 183,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP - Học ký các định nghĩa và tính chất trong bài kết hợp với hình vẽ minh họa.. - Tập vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân.[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2006 Tiết 33: '33 LUYỆN TẬP (TIẾT 1)

A MỤC TIÊU:

g.c.g

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

HS:

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Bài cũ:

KL minh

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

8M8 ANO3 AP82 3-Q GIÁC THEO UVW NXW

GV:

SGK

HS: Quan sát và $L  $ bài

GV: Hai tam giác

trong các hình $\ cho là  nhau?

Vì sao?

GV: Hình nào có hai tam giác không

 nhau? Vì sao?

Bài 37 SGK:

HS HS1: 2( c hình 101 và 103 là  nhau

HS2: 2(

"g hai /#   góc  nhau

Hoạt động 2

BÀI 3Mi SUY 6WM8

GV: U; vào $ bài và hình 0 hãy

ghi GT-KL:

O

Baìi 36:

GT: OA = OB; OAC = ABD KL: AC = BD

C/m: Xét (AOC và (BOD

Trang 2

GV:

$ gì?

HS:

hai

GV: Hai tam giác nào có

GV: Yêu q HS $L $F quan sát hình

0 và 0 vào c   , hình và $

bài ghi GT-KL

HS: YL $F 0 hình, ghi GT-KL

GV: Nêu

hai

`C

HS:

các

GV: Làm

giác có

DC; AC và BD

HS:

GV: Hãy

Có: Â lu (gt)

AO = BO (gt)

Ô là góc chung

 AOC = BOD (g.c.g) ( AC = BD

Bài 38:

GT: AB//CD AC//BD KL: AB = CD

AC =BD C/m:

8" AD: Xét (ACD và (DBA có: Â1 lu (góc so le trong)

AD là Â2 lu (góc so le trong)

 ACD = DBA (g.c.g) ( AB = DC

AC = DB GV: Có cách

Hoạt động 3

w82 x BÀI

-

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

vuông

- Làm các bài ! 39-42 SGK

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 34: '34 LUYỆN TẬP (TIẾT 2)

A MỤC TIÊU:

góc,

- Rèn */)    quan sát 0 hình, $( ") là    tính  $ góc,

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

D C

1

1 2 2

Trang 3

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Bài cũ:

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

6WjX8 3Mi

GV: Treo

HS: YL $F quan sát

Các nhóm

Y=" `") các nhóm trình bày $% án

 mình

GV: Dùng hình

khai thác và

HS: Ghi vào c

GV:

HS: Quan sát hình

minh

GV: BAC  AHC vi sao?

HS: Vì

nhau

Bài 39 SGK: = $> nhóm

* Hình 105:

AHB = AHC (c.g.c)

* Hình 106: (DKE = (DKF

* Hình 107: (ADB = (ADC

* Hình 108:

(ADB = (ADC (ACE = (ABH (DCH = (DBE

ADH = ADE (c.c.c) Bài 42 SGK:

A

(AHC và (BAC có:

AC AHC = BAC = 900 (AHC không

AC không & xen "g hai góc  nhau

Hoạt động 2

5N…† TRA 15'

Y bài:

Cho (ABC, các tia phân giác góc B và góc C   nhau =" I ?0 ID(AB (D(AB), IE(BC (E(BC), IF(AC (F(AC)

HS làm bài vào ":/

Hoạt động 3

w82 x BÀI

-

Trang 4

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Làm các bài ! 43-45 SGK

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 35: '35 LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP

BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

A MỤC TIÊU:

giác  nhau

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

HS:

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Bài cũ:

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

6WjX8 3Mi

GV: Treo

hình, ghi GT-KL

HS:

GV: theo dõi trình ; 0  HS

GV: thay vì

Bài 43 SGK:

O

A

B

C

x

D

E y

GT xOy: OA = OC; OB = OD

AD   BC =" E

KL AD = BC

Trang 5

HS: AOD = COB.

GV: AOD = COB theo

nào?

HS: c.g.c

GV: 2L" HS lên B trình bày

GV:

câu còn *="

GV: 2L" 1 HS lên B "B" L ‰

bài 44

HS còn *=" làm c nháp

GV:

sung

GV: Treo

HS: = $> nhóm

EAB = ECD

OE là Xét : (AOD và (COB có

OA = OC (gt) BOD chung

OD = OB (gt)

 AOD = COB (c.g.c) ( AD = CB

b) EAB = ECD (g.c.g) c) AOE = COE (c.g.c) ( Ô1= Ô2 (góc r ,K ( OE là

Bài 44:

GT: ABC: =Bˆ Cˆ

AD là phân giác  KL: ADB = ADC

BA = CA C/m: Xét (ADB và (ADC có : Â1 = Â2 (1) vì AD

AD

= (gt) (2)

Bˆ Cˆ

‹ = 1800 - Œ + Â1) (3)

‹ = 1800 - Œ + Â2) 3Ž (1), (2) và (3) Ju = Dˆ2

 ADB = ADC (g.c.g) ( AB = AC

Bài 45:

Các nhóm 0 hình vào ":/ s ô và

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

giác $

- YL G bài tam giác cân

Thứ ngày tháng năm 200

A MỤC TIÊU:

giác $

nhau

Trang 6

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

HS:

- Xem *=" bài ! 44

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Bài cũ:

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

Y‘8 82Œ TAM GIÁC CÂN

GV: Treo

tam giác cân

HS: Quan sát ghi

GV:

 nhau

Ví dụ: (ABC có AB = AC là tam giác

cân A là

BC là Cách 0@

Hoạt động 2

TÍNH V3 TAM GIÁC CÂN

HS: Hoán thành ?2

ADB = ADC (c.g.c)

( ABD = ACD (góc r ,K

GV: Nêu

HS: Liên

GV:

HS: Ghi `= GT-KL

GV:    bài ! 47

Tam giác nào là tam giác cân vì sao?

GV:

GT: (ABC cân tai A KL: Bˆ =Cˆ

GT: (ABC u–

KL: (ABC cân =" A

 @

A

(ADB; (DAE; (AEC; (ABC là là tam giác cân

Trang 7

HS: Hoàn thành câu ?2

= = 450

Bˆ Cˆ

 = 900; AB = AC

Hoạt động 3

TAM GIÁC Y—W

GV: Dùng hình

HS: U; vào cách 0 tam giác cân và

0 tam giác $

?4: HS làm

GV: Yêu

HS:

AB=AC=BC

 lu vì cân =" C = vç cán =" A

Bˆ Cˆ ( Â lu lu = 600

) <B@25

Hoạt động 4

w82 x BÀI

-

- Trong bài 47: Tam giác nào là tam giác $F tam giác cân?

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- 3! 0 tam giác cân, tam giác $F tam giác vuông cân

- Làm bài ! 49, 50 SGK

Thứ ngày tháng năm 200

A MỤC TIÊU:

tam giác cân, vuông cân và tam giác $

nhau

- Rèn */)    0 tam giác cân, $F vuông cân và ! ` suy

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu : $F */) "B

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

HS:

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

Trang 8

1 Ổn định lớp học:

2 Bài cũ:

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

BÀI 3Mi TÍNH GÓC

GV: 2L" &> HS lên B tính

HS:

tính

GV:

B

HS:

$> nhóm

GV:

Bài 49:

a) (ABC cân c A: Â = 400

 = =Bˆ Cˆ =700

2

1800 

b) Bˆ = Cˆ = 400 (  = 1800 - Œ uK

 = 1800 - (400 - 400) = 1000 Bài 50: HS lên B làm theo nhóm

B

A

C

a) 8# mái tôn  = 1450

 = =Bˆ Cˆ =17,50

2

145

b) 8# mái ngói  = 1000

 = =Bˆ Cˆ =400

2

100

Hoạt động 2

BÀI 3Mi ?š HÌNH SUY 6WM8

HS: ?0 hình ghi GT-KL

GV: G `“ HS phân tích suy

*!

HS: 3; "B"

HS:

góc và com pa, ghi gt-kl

Bài 51:

GT: (ABC cân =" A

AE = AD KL: So sánh ABD và ACE? IBC là tam giác gì?

Y%@ ABD = ACE (IBC cân =" I Bài 52:

GT: xOy = 1200

OA là tia phân

x

Trang 9

GV: G `“ các em *! *! $p

suy ra (ABC cân =" A

= =900

Bˆ Cˆ KL: (ABC là tam giác gì?

2"B"@

Xét (ABO và (ACO Có: Ô1 = Ô2 (vì OA là phân giác)

= =900 (gt)

Bˆ Cˆ

OA là ( (ABO = (ACO ( AB = AC ( (ABC cân

Hoạt động 3

œ82 Už8 HS YŸ BÀI YŸ THÊM

- HS ; $L

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

nói trên

- Ghép *=" theo hình 121 và 122 SGK

Thứ ngày tháng năm 200

A MỤC TIÊU:

giác $

nhau

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

HS:

- Xem *=" bài ! 44

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Bài cũ:

Trang 10

3 Giảng băi:

Hoạt động 1

Y‘8 82Œ TAM GIÂC CĐN

GV: Treo

tam giâc cđn

HS: Quan sât ghi

GV:

 nhau

Ví dụ: (ABC có AB = AC lă tam giâc

cđn A lă

BC lă Câch 0@

Hoạt động 2

TÍNH V3 TAM GIÂC CĐN

HS: Hoân thănh ?2

ADB = ADC (c.g.c)

( ABD = ACD (góc r ,K

GV: Níu

HS: Liín

GV:

HS: Ghi `= GT-KL

GV:    băi ! 47

Tam giâc năo lă tam giâc cđn vì sao?

GV:

HS: Hoăn thănh cđu ?2

= = 450

Bˆ Cˆ

Định lý 1:

GT: ABC cân tai A KL: Bˆ =Cˆ

Định lý 2:

GT: ABC có Bˆ =

Cˆ KL: ABC cân tại A

Củng cố:

A

ADB; DAE; AEC; ABC là là tam giác cân

Định nghĩa tam giác vuông cân là:

 = 900; AB = AC + = 900

Bˆ Cˆ (tổng hai góc nhọn)

= = 450(Tính chất)

Bˆ Cˆ

Hoạt động 3

TAM GIÂC Y—W

GV: Dùng hình

HS: U; văo câch 0 tam giâc cđn vă

0 tam giâc $

?4: HS lăm

AB=AC=BC

Đ lu vì cđn =" C = vì cân =" A

Bˆ Cˆ ( Đ lu lu = 600

A

D

B

Trang 11

GV: Yêu

HS:

) <B@25

Hoạt động 4

w82 x BÀI

-

- Trong bài 47: Tam giác nào là tam giác $F tam giác cân?

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- 3! 0 tam giác cân, tam giác $F tam giác vuông cân

- Làm bài ! 49, 50 SGK

...

-

Trang 4

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Làm ! 4 3-4 5 SGK

Thứ ngày tháng... BÀI

-

- Trong 47: Tam giác tam giác $F tam giác cân?

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- 3! 0 tam giác cân, tam giác $F tam giác vuông cân

- Làm !...

Bài 39 SGK: = $> nhóm

* Hình 105:

AHB = AHC (c.g.c)

* Hình 106: (DKE = (DKF

* Hình 1 07: (ADB = (ADC

* Hình 108:

(ADB = (ADC (ACE = (ABH (DCH

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w