MỤC TIÊU: - Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc của một tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.. - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về hình v[r]
Trang 1Tiết 38: '38 ĐỊNH LÝ PITAGO
A MỤC TIÍU:
- HS nắm được nội dung định lý Pitago về quan hệ giữa câc cạnh của tam giâc vuông Nội dung định lý Pitago đảo
- Biết vận dụng định lý để tính độ dăi của cạnh tam giâc vuông khi biết hai cạnh kia
- Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tam giâc lă vuông
- Biết vận dụng câc kiến thức đê học văo thực tế
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
- Níu vấn đề, thực hănh, trực quan
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ chĩp băi tập, bộ xếp hình
- Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa
HS:
- Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình
D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Băi cũ:
3 Giảng băi:
Hoạt động 1
ĐỊNH LÝ PITAGO GV: Yíu cầu HS thực hiện ?1 SGK
GV: Có nhận xĩt gì về 32 + 42 vă 52
GV: Cho HS thực hiện ?2 bằng câc
bước thực hănh
GV: Ở hình 121 phần bìa không bị che
lă hình vuông cạnh c Hêy tính diện
tích hình đó theo c
GV: Nhận xĩt gì về diện tích phần bìa
không bị che ở hai hình
GV: Cũng hỏi như vậy với hình 122
GV: Nhận xĩt về diện tích phần bìa
không bị che ở hai hình
HS: Toàn lớp làm vào vở và thực hiện đo
HS1: Lên bảng vẽ với quy ước 1cm tương ứng với một khoảng chia trên bảng
HS: 32 + 42 = 52
HS: 2 em một cặp lên dán theo hình
121 và 122
HS: Diện tích phần bìa đó bằng c2
HS: Diện tích phần bìa đó bằng
a2+b2
HS: Bằng nhau vì cùng bằng diện tích hình vuông trừ đi diện tích của 4
Trang 2GV: Rút ra nhận xét gì về quan hệ
giữa c2 và a2 + b2
GV: Hệ thức này nói lên điều gì?
GV: Đó là nội dung định lý Pitago mà
sau này sẽ được chứng minh
GV: Vẽ hình và ghi tóm tắt định lý
theo hình vẽ
GV: Yêu cầu HS làm ?3
tam giác vuông
HS: c2=a2+b2
HS: Bình phương độ dài
HS: Đọc nội dung định lý vài lần
A
B
C (ABC: Â = 900(BC2 = AC2 + AB2
HS: Trình bày miệng, GV ghi bảng
Hoạt động 2
ĐỊNH LÝ PITAGO ĐẢO
GV: Yêu cầu HS hoàn thành ?4
GV: Khái quát lên:
ABC: AC2=AB2+BC2 =90Bˆ 0
HS: Toàn lớp làm vào vở
HS1: Thực hiện ở bảng
C
B A
3 5 4
ABC: AC2=AB2+BC2 ABC vuông tại B
Hoạt động 3
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ GV:
- Phát biểu định lý Pitago
- Định lý Pitago đảo
- So sánh
GV: Yêu cầu làm bài 53 theo nhóm
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Phát biểu và nhận xét: Giả thiết định lý này là kết luận định lý kia và ngược lại
HS: Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày, HS toàn lớp nhận xét
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Học thuộc hai định lý thuận đảo
- Đọc mục có thể em chưa biết
- Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 39: '39 LUYỆN TẬP (Tiết 1)
A MỤC TIÊU:
- Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo
Trang 3- Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dăi cạnh tam giâc vuông khi biết
độ dăi câc cạnh còn lại vă nhận biết được tam giâc năo lă tam giâc vuông
- Hiểu vă biết vận dụng kiến thức băi học văo thực tế
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
- Níu vấn đề, luyện giảng, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi cđu hỏi, băi tập sẵn
- Thước, com pa, một sợi dđy thắt nút 12 đoạn
HS:
- Học thuộc băi, lăm băi tập đấy đủ, í ke, thước, com pa
D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Băi cũ:
- HS1: Phât biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa
- HS2: Phât biểu định lý Pitago đảo, vẽ hình ghi hệ thức minh họa
3 Giảng băi:
Hoạt động 1
LUYỆN TẬP GV: Đưa bảng phụ có đề băi 57 trang
131 treo lín bảng
GV: Tổ chức cho HS xđy dựng băi
giải
GV: Cho biết (ABC góc năo lă góc
vuông?
GV: Yíu cầu 1 HS lín bảng vẽ hình
vă thực hiện
C A
B
D
x 5
10 GV: Treo bảng phụ có chĩp đề băi
HS: Lín bảng vẽ hình ghi GT-KL
HS: Toàn lớp suy nghĩ và làm vào vở
HS: Tâm sai vì bạn không so sánh bình phương cạnh lớn nhất với tổng các bình phương các cạnh còn lại
HS: AC = 17 là cạnh lớn nhất nên góc B là góc vuông
Bài 86 trang 108 SBT:
HS1: Lên bảng vẽ
HS toàn lớp làm vào vở
ABC có:
BD2 = AB2 + AD2 (Pitago)
BD2 = 52 + 102 = 125
BD = 11,2 Băi 87 trang 108 SBT:
HS: Lăm văo vở
HS1: Lín bảng thực hiện
GT CA(BD tại O: OA = OC
OB = OD; AC = 12; BD = 16
Trang 4C A
D O
GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài
HS: Tóm tắt bài
GV: Gợi ý sử dụng định lý Pitago
GV: Đưa bảng phụ ghi sẵn đề bài
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
KL Tính AB; BC; CD; DA HS: Tự làm
Bài 88 trang 108 SBT:
(ABC: Â = 900
AB = AC
a =2; a = 2
Tính x = ? HS: Giải theo gợi ý của GV
Bài 58 SGK:
HS: Yêu cầu phải thực hiện theo nhóm Tính ra d = 20,4 nên khi dựng tủ không
bị vướng
Hoạt động 2
GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT GV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tra góc vuông
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn định lý Pitago thuận, đảo
- Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 40: '40 LUYỆN TẬP (Tiết 2)
A MỤC TIÊU:
- Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo
- Vận dụng định lý để giải quyết các bài tập có nội dung thực tế ở một số tình huống
- Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề kết hợp trức quan
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ chép một số đề bài
- Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59
- Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137
- Thước, ê ke, com pa
HS:
Trang 5- Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khác nhau.
- Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình
- Ê ke, thước, com pa
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ:
- Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa Chữa bài tập 60 SBT
3 Giảng bài:
Hoạt động 1
LUYỆN TẬP GV: Tổ chức hợp thức nội dung bài cũ
và bài tập 59 SGK
HS: Theo dõi xây dựng bài giải
GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài 89
HS: Đọc đề, vẽ hình vào vở, ghi
GT-KL
GV: Hướng dẫn các em thực hiện hai
bước
Câu b: Hướng dẫn tương tự
GV: Đưa bảng phụ vẽ sẵn ô vuông và
vẽ hình sẵn
GV: Hướng dẫn HS vẽ thêm các điểm
H, I, K
GV: Hướng dẫn tính cạnh BC
HS: Tính tiếp các cạnh AB; AC
GV: Đưa bảng phụ có hình 136
Hướng dẫn:
Tính các đoạn OA; OB; OC; OD
theo các kích thước đã cho dựa vào
Pitago
Nếu ( 9 thì Cún đến được
Nếu > 9 thì Cún không đến được
GV: Giới thiệu các bộ ba số Pitago
Bài 89 SBT:
GT: AH = 7;HC = 2 (ABC cân tại A KL: Tính đáy BC Bước 1: Tính BH dựa vào AHB Bước 2: Tính BC dựa vào CHB Bài 61 SGK:
C
A
B
H
HS: Tính theo Pitago
Bài 62 SGK:
B
A I
K
C F
O
3 6 Bài 91 SBT:
1) 3; 4; 5
Trang 62) 6; 8; 10 3) 5; 12; 13 4) 8; 15; 17 5) 9; 12; 15
Hoạt động 2
GHÉP HAI HÌNH VUÔNG THÀNH MỘT HÌNH GV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ
HS: Thực hành ghép hình theo các bước hướng dẫn của GV, theo nhóm đã chuẩn bị sẵn
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn định lý Pitago thuận, đảo
- Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 41: '41 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A MỤC TIÊU:
- HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đê, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Thước thẳng, ê ke, bảng phụ ghi sẵn bài tập, các câu hỏi
HS:
- Thước thẳng, ê ke, SGK
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ:
- Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác
GV: Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có những yếu tố nào bằng nhau? Dẫn dắt vào bài mới
3 Giảng bài:
Trang 7Hoạt động 1
CÂC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÊ BIẾT CỦA TAM GIÂC VUÔNG
GV: Níu câc trường hợp bằng nhau đê
biết của hai tam giâc vuông?
HS: Trả lời theo 3 ý
GV: Câc em hêy hoăn thănh ?1 SGK.
HS: Hoăn thănh văo vở
GV: Ngoăi trường hợp đó 2 (còn có
trường hợp năo khâc không?
Hai tam giâc vuông bằng nhau khi:
- Hai cạnh góc vuông bằng nhau
- Một cạnh góc vuông vă một góc nhọn
- Cạnh huyền vă một góc nhọn
Hình 143 (AIB = (AHC (c.g.c) Hình 144 (DKE = (DKF (g.c.g) Hình 145 (OMI = (ONI (cạnh huyền - góc nhọn)
Hoạt động 2
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VĂ CẠNH GÓC VUÔNG
GV: Yíu cầu hai HS đọc câc nọi dung
trong khung ở SGK
HS: Đọc văi lần
GV: Yíu cầu cả lớp vẽ hình vă ghi
GT-KL
HS1: Gọi lín bảng ghi GT-KL
GV: Hêy nhắc lại định lý Pitago? Ứng
dụng của định lý
HS: Phât biểu
GV: Tính cạnh AB vă DE theo a vă b
vă nhận xĩt (ABC vă DEF
A
E
GT:ABC; DEF
Đ = 900;Ġ = 900; BC = EF
AC = DE KL: ABC = DEF C/m:
Đặt BC = EF = a
AC = DF = b
Rồi tính AB; DE theo a vă b
ABC = DEF
Hoạt động 3
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP GV: Tổ chức cho HS lăm tại lớp băi 66 (137 SGK); băi 63 yíu cầu hoạt động theo nhóm
E HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ - BĂI TẬP
- Học thuộc vă phât biểu chính xâc câc trường hợp bằng nhau của hai tam giâc vuông
- Lăm câc băi tập 64; 65 SGK
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 42: '42 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÍU:
Trang 8- Rỉn luyện kỹ năng chứng minh tam giâc vuông bằng nhau, có kỹ năng trình băy vă chứng minh hình
- Rỉn luyện, phât huy trí lực HS thông qua phương phâp suy luận, chứng minh hình
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
- Níu vấn đí, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:
GV:
- Thước thẳng, í ke, com pa, phấn mău
HS:
- Thước thẳng, í ke, com pa
D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Băi cũ:
HS1:
- Phât biểu câc trường hợp bằng nhau của hai tam giâc vuông
- Chữa băi tập 64 SGK
HS2:
- Chữa băi tập 65 SGK
3 Giảng băi:
Hoạt động 1
HỢP THỨC CÂC BĂI KIỂM TRA MIỆNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 2
CHỮA CÂC BĂI Ở SÂCH BĂI TẬP GV: Đưa đề băi lín bảng phụ
HS: Đọc kỹ đề băi, vẽ hình, ghi
GT-KL của băi toân
GV: Hướng dẫn câch suy nghĩ
HS: AB = AC hoặcĠ =Ġ
- Trín hình vẽ 2( năo chứa hai cạnh vă
hai góc đó?
GV: Gợi ý kẻ thím đường phụ để tạo
ra câc tam giâc vuông có chứa câc
cạnh huyền MB; MC vă cạnh huyền
AM
GV: Hai tam giâc vuông năo đủ điều
kiện kết luận bằng nhau ngay?
HS: (KAM vă (HAM Từ đó gọi một
Bài 98:
GT: ABC: Â1=Â2
MB = MC KL: ABC cân tại B
- Kẻ đường phụ MK; MH lần lượt vuông góc với AB; AC
- KAM = HAM (cạnh huyền góc nhọn)
- KM = HM
- KBM = HCM (cạnh huyền góc vuông)
- = Bˆ Cˆ
- (ABC cóĠ =Ġ ( (ABC lă tam giâc
A
B
C
Trang 9số HS lên chứng minh.
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
HS: Đọc, phân tích đề, vẽ hình, ghi
GT-KL vào vở
GV: Hướng dẫn phương pháp phân
tích:
HB = KC BHI = CKI
HI = KI AHI = AKI
BI = CI BMI = CMI
HS: Dựa vào sơ đồ trên trình bày lại
bài làm
cân
Bài 101 SBT:
A
H
K M
1 2
Dựa vào cách phân tích
Hoạt động nhóm để hoàn thành bài chứng minh
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Làm các bài tập 96, 97, 99, 100 SBT
- Chuẩn bị các bộ dụng cụ để giờ sau thực hành Mỗi bộ gắn 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài 10m, 1 thước chia khoảng
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 43-44: '43-44 THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
A MỤC TIÊU:
- HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai điểm A và B trong đó có một điểm nhìn thấy nhưng không đến được
- Hình thành kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, rèn luyện
ý thức làm việc có tổ chức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thực hành-trực quan-hoạt động cộng đồng
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Địa điểm thực hành cho các tổ
- Giác kế, cọc tiêu (thiết bị)
- Mẫu báo cáo của HS
HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị
- 4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế
- Sợi dây dài 10-15m; 1 thước đo độ dài
- Nhóm trưởng, nhóm phó tham gia tập huấn trước
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: (Thực hiện liền hai tiết)
1 Ổn định lớp học:
2 Kiểm tra dụng cụ thực hành:
3 Giảng bài:
Trang 10Hoạt động 1
THÔNG BÁO NHIỆM VỤ VÀ HƯỚNG DẪN CÁCH THỰC HÀNH
GV: Giới thiệu hình 149 bằng bảng
phụ và nêu nhiệm vụ
GV: Giới thiệu cách làm theo từng
bước
GV: Cùng 2 HS đã tập huấn làm mẫu,
các em còn lại quan sát và ghi chép
các bước làm
GV: Tại sao đo DC ta biết độ dài AB?
HS: Tự chứng minh
GV: Yêu cầu HS đọc lại phần hướng
dẫn và cách làm ở SGK
* Nhiệm vụ: Xác định khoảng cách hai điểm A và B trong đó một điểm nhìn thấy mà không đến được
* Cách thực hiện:
- Dùng giác kế vạch xyAB
- Chọn E(xy
- Xác định D(xy ( AE = ED
- Dùng giác kế vạch Dmxy
- Chọn C(Dm ( C; D; B thẳng hàng
- Đo CD biết AB
A B
C
D E
Hoạt động 2
CHUẨN BỊ THỰC HÀNH GV: Giao mẫu thực hành cho các tổ:
BÁO CÁO THỰC HÀNH Của tổ: Lớp: 7
Kết quả: AB =
Điểm thực hành của tổ:
STT Họ và tên Điểm dụng cụ Điểm ý thức Điểm kỹ năng Tổng số
Nhận xét chung của tổ (tổ trưởng đánh giá):
Tổ trưởng (ký tên)
Hoạt động 3
CÁC NHÓM TIẾN HÀNH THỰC HÀNH GV: Giao địa điểm Mỗi cặp điểm A,
B giao cho hai tổ cùng xác định
GV: Kiểm tra kỹ năng các tổ
HS: Tiến hành các thao tác như đã hướng dẫn
HS: Không được qua lại vùng cấm
Hoạt động 4
ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT
- Các nhóm đánh giá và nộp báo cáo
Trang 11- GV đánh giá và cho điểm.
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 45: '45 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 1)
A MỤC TIÊU:
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc của một tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về hình vẽ, tính toán, chứng minh và ứng dụng trong thực tế
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Tái hiện
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng hệ thống các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
- Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc
HS:
- Làm các câu hỏi ôn tập chương từ 1-3
- Giải các bài tập 67, 68, 69 SGK
- Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3 Giảng bài:
Hoạt động 1
ÔN VỀ TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC GV: Vẽ hình nêu câu hỏi
?1: Nêu định lý về tổng ba góc của
một tam giác
?2: Nêu công thức theo hình vẽ.
?3: Nếu tính chất góc ngoài của tam
giác
?4: Nêu công thức theo hình
HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi
GV: Yêu cầu trả lời bài tập 68 (cấu a,
b)
HS: tái hiện kiến thức và trả lời
A
1 2
2 Â1 +Ġ +Ġ =1800
= Á1 + 2
= Á1 + 2
Bài 68:
Hai tính chất đó được suy ra trực tiếp
Trang 12GV: treo bảng phụ có ghi đề bài 67
SGK
HS: Đọc đề, suy nghĩ trả lời bằng cách
điền khuyết
từ định lý tổng 3 góc một tam giác a) Â1 +Ġ +Ġ =1800
Â1 + Â2 = 1800 Â2 =Ġ +Ġ b) Nếu (ABC có Â = 900 Bài 67:
HS giải thích các câu sai
Hoạt động 2
ÔN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC
GV: Sử dụng bảng phụ ghi sẵn các
trường hợp bằng nhau của hai tam
giác bằng hình vẽ và ký hiệu
HS: căn cứ vào hình và ký hiệu, nêu 3
trường hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông
c.c.c cạnh huyền, cạnh góc vuông c.g.c c.g.c
g.c.g g.c.g-cạnh huyền, góc nhọn
Hoạt động 3
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP HS: Làm bài tập 69 SGK
Bài tập 108 snt: HS hoạt động nhóm
GV: theo dõi các nhóm báo cáo kết quả
HS: Thảo luận thống nhất đáp án
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn các kiến thức đã ôn
- Tiếp tục ôn các phần còn lại của chương II
- Làm bài tập:70-73 SGK
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 46: '46 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 2)
A MỤC TIÊU:
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân
- Vận dụng các kiến thức trên vào bài tập vẽ hình, tính toán, chứng minh và ứng dụng thực tế
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Tái hiện, trực quan và hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi bảng ôn tập các dạng đặc biệt của tam giác, các bài tập HS:
- Làm các caau hỏi ôn tập từ 4-6