1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 7 - Tiết 38 đến tiết 46

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 210,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc của một tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.. - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về hình v[r]

Trang 1

Tiết 38: '38 ĐỊNH LÝ PITAGO

A MỤC TIÍU:

- HS nắm được nội dung định lý Pitago về quan hệ giữa câc cạnh của tam giâc vuông Nội dung định lý Pitago đảo

- Biết vận dụng định lý để tính độ dăi của cạnh tam giâc vuông khi biết hai cạnh kia

- Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tam giâc lă vuông

- Biết vận dụng câc kiến thức đê học văo thực tế

B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:

- Níu vấn đề, thực hănh, trực quan

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ chĩp băi tập, bộ xếp hình

- Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa

HS:

- Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình

D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Băi cũ:

3 Giảng băi:

Hoạt động 1

ĐỊNH LÝ PITAGO GV: Yíu cầu HS thực hiện ?1 SGK

GV: Có nhận xĩt gì về 32 + 42 vă 52

GV: Cho HS thực hiện ?2 bằng câc

bước thực hănh

GV: Ở hình 121 phần bìa không bị che

lă hình vuông cạnh c Hêy tính diện

tích hình đó theo c

GV: Nhận xĩt gì về diện tích phần bìa

không bị che ở hai hình

GV: Cũng hỏi như vậy với hình 122

GV: Nhận xĩt về diện tích phần bìa

không bị che ở hai hình

HS: Toàn lớp làm vào vở và thực hiện đo

HS1: Lên bảng vẽ với quy ước 1cm tương ứng với một khoảng chia trên bảng

HS: 32 + 42 = 52

HS: 2 em một cặp lên dán theo hình

121 và 122

HS: Diện tích phần bìa đó bằng c2

HS: Diện tích phần bìa đó bằng

a2+b2

HS: Bằng nhau vì cùng bằng diện tích hình vuông trừ đi diện tích của 4

Trang 2

GV: Rút ra nhận xét gì về quan hệ

giữa c2 và a2 + b2

GV: Hệ thức này nói lên điều gì?

GV: Đó là nội dung định lý Pitago mà

sau này sẽ được chứng minh

GV: Vẽ hình và ghi tóm tắt định lý

theo hình vẽ

GV: Yêu cầu HS làm ?3

tam giác vuông

HS: c2=a2+b2

HS: Bình phương độ dài

HS: Đọc nội dung định lý vài lần

A

B

C (ABC: Â = 900(BC2 = AC2 + AB2

HS: Trình bày miệng, GV ghi bảng

Hoạt động 2

ĐỊNH LÝ PITAGO ĐẢO

GV: Yêu cầu HS hoàn thành ?4

GV: Khái quát lên:

ABC: AC2=AB2+BC2 =90Bˆ 0

HS: Toàn lớp làm vào vở

HS1: Thực hiện ở bảng

C

B A

3 5 4

 ABC: AC2=AB2+BC2 ABC vuông tại B

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ GV:

- Phát biểu định lý Pitago

- Định lý Pitago đảo

- So sánh

GV: Yêu cầu làm bài 53 theo nhóm

GV: Kiểm tra các nhóm

HS: Phát biểu và nhận xét: Giả thiết định lý này là kết luận định lý kia và ngược lại

HS: Hoạt động nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày, HS toàn lớp nhận xét

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Học thuộc hai định lý thuận đảo

- Đọc mục có thể em chưa biết

- Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 39: '39 LUYỆN TẬP (Tiết 1)

A MỤC TIÊU:

- Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo

Trang 3

- Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dăi cạnh tam giâc vuông khi biết

độ dăi câc cạnh còn lại vă nhận biết được tam giâc năo lă tam giâc vuông

- Hiểu vă biết vận dụng kiến thức băi học văo thực tế

B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:

- Níu vấn đề, luyện giảng, hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi cđu hỏi, băi tập sẵn

- Thước, com pa, một sợi dđy thắt nút 12 đoạn

HS:

- Học thuộc băi, lăm băi tập đấy đủ, í ke, thước, com pa

D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Băi cũ:

- HS1: Phât biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa

- HS2: Phât biểu định lý Pitago đảo, vẽ hình ghi hệ thức minh họa

3 Giảng băi:

Hoạt động 1

LUYỆN TẬP GV: Đưa bảng phụ có đề băi 57 trang

131 treo lín bảng

GV: Tổ chức cho HS xđy dựng băi

giải

GV: Cho biết (ABC góc năo lă góc

vuông?

GV: Yíu cầu 1 HS lín bảng vẽ hình

vă thực hiện

C A

B

D

x 5

10 GV: Treo bảng phụ có chĩp đề băi

HS: Lín bảng vẽ hình ghi GT-KL

HS: Toàn lớp suy nghĩ và làm vào vở

HS: Tâm sai vì bạn không so sánh bình phương cạnh lớn nhất với tổng các bình phương các cạnh còn lại

HS: AC = 17 là cạnh lớn nhất nên góc B là góc vuông

Bài 86 trang 108 SBT:

HS1: Lên bảng vẽ

HS toàn lớp làm vào vở

ABC có:

BD2 = AB2 + AD2 (Pitago)

BD2 = 52 + 102 = 125

 BD = 11,2 Băi 87 trang 108 SBT:

HS: Lăm văo vở

HS1: Lín bảng thực hiện

GT CA(BD tại O: OA = OC

OB = OD; AC = 12; BD = 16

Trang 4

C A

D O

GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài

HS: Tóm tắt bài

GV: Gợi ý sử dụng định lý Pitago

GV: Đưa bảng phụ ghi sẵn đề bài

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

KL Tính AB; BC; CD; DA HS: Tự làm

Bài 88 trang 108 SBT:

(ABC: Â = 900

AB = AC

a =2; a = 2

Tính x = ? HS: Giải theo gợi ý của GV

Bài 58 SGK:

HS: Yêu cầu phải thực hiện theo nhóm Tính ra d = 20,4 nên khi dựng tủ không

bị vướng

Hoạt động 2

GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT GV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tra góc vuông

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn định lý Pitago thuận, đảo

- Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 40: '40 LUYỆN TẬP (Tiết 2)

A MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo

- Vận dụng định lý để giải quyết các bài tập có nội dung thực tế ở một số tình huống

- Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề kết hợp trức quan

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ chép một số đề bài

- Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59

- Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137

- Thước, ê ke, com pa

HS:

Trang 5

- Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khác nhau.

- Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình

- Ê ke, thước, com pa

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Bài cũ:

- Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa Chữa bài tập 60 SBT

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

LUYỆN TẬP GV: Tổ chức hợp thức nội dung bài cũ

và bài tập 59 SGK

HS: Theo dõi xây dựng bài giải

GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài 89

HS: Đọc đề, vẽ hình vào vở, ghi

GT-KL

GV: Hướng dẫn các em thực hiện hai

bước

Câu b: Hướng dẫn tương tự

GV: Đưa bảng phụ vẽ sẵn ô vuông và

vẽ hình sẵn

GV: Hướng dẫn HS vẽ thêm các điểm

H, I, K

GV: Hướng dẫn tính cạnh BC

HS: Tính tiếp các cạnh AB; AC

GV: Đưa bảng phụ có hình 136

Hướng dẫn:

Tính các đoạn OA; OB; OC; OD

theo các kích thước đã cho dựa vào

Pitago

Nếu ( 9 thì Cún đến được

Nếu > 9 thì Cún không đến được

GV: Giới thiệu các bộ ba số Pitago

Bài 89 SBT:

GT: AH = 7;HC = 2 (ABC cân tại A KL: Tính đáy BC Bước 1: Tính BH dựa vào AHB Bước 2: Tính BC dựa vào CHB Bài 61 SGK:

C

A

B

H

HS: Tính theo Pitago

Bài 62 SGK:

B

A I

K

C F

O

3 6 Bài 91 SBT:

1) 3; 4; 5

Trang 6

2) 6; 8; 10 3) 5; 12; 13 4) 8; 15; 17 5) 9; 12; 15

Hoạt động 2

GHÉP HAI HÌNH VUÔNG THÀNH MỘT HÌNH GV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ

HS: Thực hành ghép hình theo các bước hướng dẫn của GV, theo nhóm đã chuẩn bị sẵn

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn định lý Pitago thuận, đảo

- Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 41: '41 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

A MỤC TIÊU:

- HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đê, hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Thước thẳng, ê ke, bảng phụ ghi sẵn bài tập, các câu hỏi

HS:

- Thước thẳng, ê ke, SGK

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Bài cũ:

- Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác

GV: Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có những yếu tố nào bằng nhau? Dẫn dắt vào bài mới

3 Giảng bài:

Trang 7

Hoạt động 1

CÂC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÊ BIẾT CỦA TAM GIÂC VUÔNG

GV: Níu câc trường hợp bằng nhau đê

biết của hai tam giâc vuông?

HS: Trả lời theo 3 ý

GV: Câc em hêy hoăn thănh ?1 SGK.

HS: Hoăn thănh văo vở

GV: Ngoăi trường hợp đó 2 (còn có

trường hợp năo khâc không?

Hai tam giâc vuông bằng nhau khi:

- Hai cạnh góc vuông bằng nhau

- Một cạnh góc vuông vă một góc nhọn

- Cạnh huyền vă một góc nhọn

Hình 143 (AIB = (AHC (c.g.c) Hình 144 (DKE = (DKF (g.c.g) Hình 145 (OMI = (ONI (cạnh huyền - góc nhọn)

Hoạt động 2

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VĂ CẠNH GÓC VUÔNG

GV: Yíu cầu hai HS đọc câc nọi dung

trong khung ở SGK

HS: Đọc văi lần

GV: Yíu cầu cả lớp vẽ hình vă ghi

GT-KL

HS1: Gọi lín bảng ghi GT-KL

GV: Hêy nhắc lại định lý Pitago? Ứng

dụng của định lý

HS: Phât biểu

GV: Tính cạnh AB vă DE theo a vă b

vă nhận xĩt (ABC vă DEF

A

E

GT:ABC; DEF

Đ = 900;Ġ = 900; BC = EF

AC = DE KL: ABC = DEF C/m:

Đặt BC = EF = a

AC = DF = b

Rồi tính AB; DE theo a vă b

 ABC = DEF

Hoạt động 3

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP GV: Tổ chức cho HS lăm tại lớp băi 66 (137 SGK); băi 63 yíu cầu hoạt động theo nhóm

E HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ - BĂI TẬP

- Học thuộc vă phât biểu chính xâc câc trường hợp bằng nhau của hai tam giâc vuông

- Lăm câc băi tập 64; 65 SGK

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 42: '42 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÍU:

Trang 8

- Rỉn luyện kỹ năng chứng minh tam giâc vuông bằng nhau, có kỹ năng trình băy vă chứng minh hình

- Rỉn luyện, phât huy trí lực HS thông qua phương phâp suy luận, chứng minh hình

B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:

- Níu vấn đí, hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:

GV:

- Thước thẳng, í ke, com pa, phấn mău

HS:

- Thước thẳng, í ke, com pa

D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Băi cũ:

HS1:

- Phât biểu câc trường hợp bằng nhau của hai tam giâc vuông

- Chữa băi tập 64 SGK

HS2:

- Chữa băi tập 65 SGK

3 Giảng băi:

Hoạt động 1

HỢP THỨC CÂC BĂI KIỂM TRA MIỆNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 2

CHỮA CÂC BĂI Ở SÂCH BĂI TẬP GV: Đưa đề băi lín bảng phụ

HS: Đọc kỹ đề băi, vẽ hình, ghi

GT-KL của băi toân

GV: Hướng dẫn câch suy nghĩ

HS: AB = AC hoặcĠ =Ġ

- Trín hình vẽ 2( năo chứa hai cạnh vă

hai góc đó?

GV: Gợi ý kẻ thím đường phụ để tạo

ra câc tam giâc vuông có chứa câc

cạnh huyền MB; MC vă cạnh huyền

AM

GV: Hai tam giâc vuông năo đủ điều

kiện kết luận bằng nhau ngay?

HS: (KAM vă (HAM Từ đó gọi một

Bài 98:

GT: ABC: Â1=Â2

MB = MC KL: ABC cân tại B

- Kẻ đường phụ MK; MH lần lượt vuông góc với AB; AC

- KAM = HAM (cạnh huyền góc nhọn)

-  KM = HM

- KBM = HCM (cạnh huyền góc vuông)

-  = Bˆ Cˆ

- (ABC cóĠ =Ġ ( (ABC lă tam giâc

A

B

C

Trang 9

số HS lên chứng minh.

GV: Đưa đề bài lên bảng phụ

HS: Đọc, phân tích đề, vẽ hình, ghi

GT-KL vào vở

GV: Hướng dẫn phương pháp phân

tích:

HB = KC  BHI = CKI

 HI = KI  AHI = AKI

 BI = CI  BMI = CMI

HS: Dựa vào sơ đồ trên trình bày lại

bài làm

cân

Bài 101 SBT:

A

H

K M

1 2

Dựa vào cách phân tích

Hoạt động nhóm để hoàn thành bài chứng minh

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Làm các bài tập 96, 97, 99, 100 SBT

- Chuẩn bị các bộ dụng cụ để giờ sau thực hành Mỗi bộ gắn 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài 10m, 1 thước chia khoảng

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 43-44: '43-44 THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

A MỤC TIÊU:

- HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai điểm A và B trong đó có một điểm nhìn thấy nhưng không đến được

- Hình thành kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, rèn luyện

ý thức làm việc có tổ chức

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Thực hành-trực quan-hoạt động cộng đồng

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Địa điểm thực hành cho các tổ

- Giác kế, cọc tiêu (thiết bị)

- Mẫu báo cáo của HS

HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị

- 4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế

- Sợi dây dài 10-15m; 1 thước đo độ dài

- Nhóm trưởng, nhóm phó tham gia tập huấn trước

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: (Thực hiện liền hai tiết)

1 Ổn định lớp học:

2 Kiểm tra dụng cụ thực hành:

3 Giảng bài:

Trang 10

Hoạt động 1

THÔNG BÁO NHIỆM VỤ VÀ HƯỚNG DẪN CÁCH THỰC HÀNH

GV: Giới thiệu hình 149 bằng bảng

phụ và nêu nhiệm vụ

GV: Giới thiệu cách làm theo từng

bước

GV: Cùng 2 HS đã tập huấn làm mẫu,

các em còn lại quan sát và ghi chép

các bước làm

GV: Tại sao đo DC ta biết độ dài AB?

HS: Tự chứng minh

GV: Yêu cầu HS đọc lại phần hướng

dẫn và cách làm ở SGK

* Nhiệm vụ: Xác định khoảng cách hai điểm A và B trong đó một điểm nhìn thấy mà không đến được

* Cách thực hiện:

- Dùng giác kế vạch xyAB

- Chọn E(xy

- Xác định D(xy ( AE = ED

- Dùng giác kế vạch Dmxy

- Chọn C(Dm ( C; D; B thẳng hàng

- Đo CD biết AB

A B

C

D E

Hoạt động 2

CHUẨN BỊ THỰC HÀNH GV: Giao mẫu thực hành cho các tổ:

BÁO CÁO THỰC HÀNH Của tổ: Lớp: 7

Kết quả: AB =

Điểm thực hành của tổ:

STT Họ và tên Điểm dụng cụ Điểm ý thức Điểm kỹ năng Tổng số

Nhận xét chung của tổ (tổ trưởng đánh giá):

Tổ trưởng (ký tên)

Hoạt động 3

CÁC NHÓM TIẾN HÀNH THỰC HÀNH GV: Giao địa điểm Mỗi cặp điểm A,

B giao cho hai tổ cùng xác định

GV: Kiểm tra kỹ năng các tổ

HS: Tiến hành các thao tác như đã hướng dẫn

HS: Không được qua lại vùng cấm

Hoạt động 4

ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT

- Các nhóm đánh giá và nộp báo cáo

Trang 11

- GV đánh giá và cho điểm.

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 45: '45 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 1)

A MỤC TIÊU:

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc của một tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về hình vẽ, tính toán, chứng minh và ứng dụng trong thực tế

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Tái hiện

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng hệ thống các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc

HS:

- Làm các câu hỏi ôn tập chương từ 1-3

- Giải các bài tập 67, 68, 69 SGK

- Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

ÔN VỀ TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC GV: Vẽ hình nêu câu hỏi

?1: Nêu định lý về tổng ba góc của

một tam giác

?2: Nêu công thức theo hình vẽ.

?3: Nếu tính chất góc ngoài của tam

giác

?4: Nêu công thức theo hình

HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi

GV: Yêu cầu trả lời bài tập 68 (cấu a,

b)

HS: tái hiện kiến thức và trả lời

A

1 2

2 Â1 +Ġ +Ġ =1800

= Á1 + 2

= Á1 + 2

Bài 68:

Hai tính chất đó được suy ra trực tiếp

Trang 12

GV: treo bảng phụ có ghi đề bài 67

SGK

HS: Đọc đề, suy nghĩ trả lời bằng cách

điền khuyết

từ định lý tổng 3 góc một tam giác a) Â1 +Ġ +Ġ =1800

Â1 + Â2 = 1800 Â2 =Ġ +Ġ b) Nếu (ABC có Â = 900 Bài 67:

HS giải thích các câu sai

Hoạt động 2

ÔN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC

GV: Sử dụng bảng phụ ghi sẵn các

trường hợp bằng nhau của hai tam

giác bằng hình vẽ và ký hiệu

HS: căn cứ vào hình và ký hiệu, nêu 3

trường hợp bằng nhau của hai tam

giác, của hai tam giác vuông

c.c.c cạnh huyền, cạnh góc vuông c.g.c c.g.c

g.c.g g.c.g-cạnh huyền, góc nhọn

Hoạt động 3

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP HS: Làm bài tập 69 SGK

Bài tập 108 snt: HS hoạt động nhóm

GV: theo dõi các nhóm báo cáo kết quả

HS: Thảo luận thống nhất đáp án

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn các kiến thức đã ôn

- Tiếp tục ôn các phần còn lại của chương II

- Làm bài tập:70-73 SGK

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 46: '46 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 2)

A MỤC TIÊU:

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân

- Vận dụng các kiến thức trên vào bài tập vẽ hình, tính toán, chứng minh và ứng dụng thực tế

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Tái hiện, trực quan và hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi bảng ôn tập các dạng đặc biệt của tam giác, các bài tập HS:

- Làm các caau hỏi ôn tập từ 4-6

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w