2/ Mở bài: Châu chấu lớp sâu bọ còn nhiều loài khác 1tr loài và hàng năm lại phát hiện thêm một số loài mới nhưng cũng có một số loài ta thường gặp vậy những loài đó có đặc điểm gì?. C[r]
Trang 1Tiết 28 Bài 27: ĐA DẠNG VÀ
ĐẶC ĐIỂM CHUNG LỚP SÂU BỌ
I – Mục tiêu:
- Nêu được đặc điểm chung của lớp sâu bọ và sự đa dạng của lớp sâu bọ
+ Vai trò của sâu bọ trong thực tiển
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, quan sát, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ loài sâu bọ có ích, diệt sâu bọ gây hại
II – Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Gv: tranh một số đại diện sâu bọ, bảng phụ kẻ bảng 1, 2
- Hs: xem trước bài, kẻ bảng 1, 2 vào vở Bt
III – Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày đặc điểm ngoài của châu chấu và cho biết cách di chuyển?
+ Nêu các hệ cơ quan của châu chấu? Cho biết hệ tiêu hoá và hệ bài tiết có mối quan hệ gì?
2/ Mở bài: Châu chấu lớp sâu bọ còn nhiều loài khác (1tr loài) và hàng năm lại phát
hiện thêm một số loài mới nhưng cũng có một số loài ta thường gặp vậy những loài đó có đặc điểm gì? Chúng có lợi và có hại ntn? B27
3/ Hoạt động học tập:
Hoạt động 1: I – Một số đại diện sâu bọ khác:
a/ Mục tiêu: Hs nhận dạng 1 số đặc điểm của sâu bọ khác.
Phương pháp: quan sát, nghiên cứu , hỏi đáp
b/ tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv cho Hs quan sát hình 27.1 27.7 SGK
kể tên một số đại diện thường gặp
- Gv tiếp tục cho Hs nghiên cứu phần chú
thích nêu một số lối sống và tạp tính các loài
- Gv nhận xét và cho Hs rút ra sự đa dạng của
lớp sâu bọ
- Gv nhận xét: ngoài ra còn thể hiện ở một số
loài lớn
- Gv tiếp tục cho Hs đọc mục 2 lựa chọn từ
thích hợp điền vào ô trống ở bảng 1 tr91 SGK
- Gv treo bảng 1 lên bảng gọi Hs lên bảng
điền
- Gv nhận xét rút ra kết luận
- Hs quan sát hình nêu 1 số đại diện:
+ Mọt, bọ ngựa, ve sầu, chuồn chuồn, bướm, ong, ruồi, muỗi, ……
- Hs đọc phần chú thích nêu lối sống và tạp tính của một số đại diện
- Hs rút ra sự đa dạng thể hiện lối sống, môi trường sống và tạp tính của loài
- Hs hoàn thành bảng 1 lên bảng làm
- Hs nhận xét bổ sung
Tiểu kết: - Lớp sâu bọ rất đa dạng về số loài và môi trường sống.
- Có lối sống và tạp tính phong phú thích nghi với điều kiện sống
Hoạt động 2: II Đặc điểm chung của lớp sâu bọ:
a/ Mục tiêu:
Phương pháp: hỏi đáp, ……
b/ Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 2- Gv cho Hs đọc SGK tr91, chọn các đặc điểm
nổi bật rồi đánh dấu X vào ô vuông
- Gv gọi Hs trả lời nhận xét
- Yêu cầu Hs nêu lại các đặc điểm nổi bật đó
- Gv nhận xét và cho Hs biết những đặc điểm
nổi bật mà nhìn thấy ngay đặc điểm chung
lớp sâu bọ
- Hs đọc và lựa chọn đặc điểm đúng đánh dấu vào
- Hs trả lời, có nhận xét bổ sung
- Hs nhắc lại các đặc điểm nổi bậc:
+ Cơ thể gồm 3 phần + Phần đầu, phần ngực, phần bụng + Hô hấp bằng không khí
+ Phát triển biến thái + HT nhở, tim hình ống, nhiều ngăn nằm mặt lưng
Tiểu kết: - Cơ thể gồm 3 phần: đầu – ngực – bụng
+ Đầu: 1 đôi râu, cơ quan miệng, mắt kép
+ Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh
+ Bụng: có lổ khí
- Hô hấp bằng hệ thống ống khí
- Phát triển qua biến thái
- Hệ tuần hoàn hở, tim hình ống, nhiều ngăn nằm ở mặt lưng
Hoạt động 3: III Vai trò thực tiển sâu bọ:
a/ Mục tiêu: Hs nêu được mặt có lợi, có hại của sâu bọ đối với đời sống.
Phương pháp: thảo luận, nghiên cứu
b/ Tiến hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv cho Hs đọc SGK tr92, cho Hs thảo luận
nhóm hoàn thành bảng 2 tr92 SGK
- Gv hướng dẫn Hs điền và treo bảng phụ
- Gv nhận xét
- Gv cho Hs dựa vào ô vuông bảng 2 nêu mặt
có lợi và có hại lớp sâu bọ
- Gv cho Hs một số ví dụ cụ thể
- Gv nhận xét cho Hs nêu kết luận
- Hs đọc SGK
- Hs thảo luận điền tên các đại diện và đánh dấu vào bảng 2
- Hs nêu mặt có lợi và hại dựa vào bảng 2
- Hs nhận xét bổ sung
Tiểu kết: - Có lợi:
+ Làm thuốc chữa bệnh
+ Làm thực phẩm
+ Thụ phấn cây trồng
+ Làm thức ăn cho động vật khác
+ Diệt các sâu hại
- Có hại:
+ Có hại cho nông nghiệp
+ Truyền bệnh cho người
4/ Kiểm tra đánh giá:
+ Hs nêu lại sự đa dạng sâu bọ thể hiện ở điểm nào?
+ Đặc điểm chung nào của sâu bọ khác chân khớp khác?
5/ Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài, chương 4, 5 ôn tập thi hết tiết sau Đọ có thể em chưa biết, ghi nhớ
Trang 3- Trả lời câu 1, 2, 3 tr93 SGK.
Rút kinh nghiệm: ………
………