Tính quả vận tốc của A * Kết luận: Một vật đang chuyển động, nếu chịu tác dụng của các lực cân bằng thì sẽ tiếp tục chuyển động thắng đều.. Từ kết quả trên các em rút ra kết luận gì khi [r]
Trang 1Ngày
Ngày
A ! tiêu
1
- Nêu
-
-
- Nêu
2
phong nhanh
3 Thái
B $#%& '(
Xe
1 4& -(&$ ) !$*!5678 9:; tra >? >@
2 A:; tra bài !C578D (?) Nêu cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực? Hãy biểu diễn lực sau: Trọng lực của một vật là 1500N, tỉ xích tuỳ chọn vật A?
3
HS
GV:
4 Bài ;F
GV: Yêu M HS quan sát hình 5.2
SGK "& 8 M treo trên dây, 8
bóng
cân
C1:
3N;
P8 M = 0,5N; P8 bóng = 5N
GV:
tác
I- M! cân 'O&/
1- Hai LM! cân 'O&/ là gì?
HS:
GV
C1:
a Tác
bàn
b Tác
c Tác
Trang 2(?) Hãy nhận xét về điểm đặt, cường độ,
phương, chiều của 2 lực cân bằng?
GV:
GV: Ta
(?) Khi các lực tác dụng lên vật cân
bằng nhau thì vận tốc của vật sẽ như
thế nào khi:
+ Vật đang đứng yên?
+ Vật đang chuyển động?
GV:
GV:
theo hình "h 5.3 (a)
GV: Làm thí
quan sát và ghi
-
nhau
+ BY dùng quãng
A
-
giai
+ Hình 5.3 a: Ban M 8 cân A
+ Hình 5.3 b:
+ Hình 5.3 c, d: T cân A ? %
-
TN ghi
trong các
* cân cùng
2 Tác 0 &/ !R= 2 LM! cân 'O&/ lên 1 JS -=&/ !$#1:& -.&/
a TM -+Q&
HS:
- Khi
2
HS: Quan sát hình "h 5.3 – Tìm . TN
b Thí &/$G;
HS: Chú ý các
GV
Theo dõi GV làm thí
C2:
A, dây 2
T = PB
Mà PB = PA
=> T = PA hay T cân A
C3:
này PA + PA’ > T nên ", AA’
Trang 3sau
GV:
ràng
C2, C3, C4
GV:
w/ trên Y9 làm ' TN u M a,
b, c, d
GV: Treo
8
(?) Từ kết quả trên các em rút ra kết
luận gì khi có các lực cân bằng tác
dụng lên 1 vật đang chuyển động?
GV:
C4:
K thì A’ *5 ] ' Khi 3 \ còn 2
A và T, mà PA
= T
C5:
HS: Quan sát và 2s Ghi vào
* A L#S&D Một vật đang chuyển động, nếu chịu tác dụng của các lực cân bằng thì sẽ tiếp tục chuyển động thắng đều.
+, -.&/ 2: Tìm $:# JK quán tính (15’)
GV: B sao ôtô, xe máy khi *w M
ngay mà
GV:
Y/c HS: Quan sát – R '_
II- Quán tính
1 $S& xét.
HS:
quán tính
- Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có quán tính.
2 S& 0 &/ – Ghi &$F
HS:
bê h ngã "& phía nào? B sao?
C6: Búp bê sẽ ngã về phía sau Khi đẩy xe, chân búp bê chuyển động cùng với xe, nhưng do quán tính nên thân
động Vì vậy búp bê ngã về phía sau.
bị dừng lại cùng với xe nhưng do quán
Trang 4Y/c 2 HS
GV: Các em hãy dùng khái
quán tính
Ghi
C8: HS "& nhà làm
5 R&/ !@ :
- Khái quát
6 \F&/ 0]& $2! ^ nhà :
- Làm bài ,? 5.1 -> 5.8 (9; 10 – SBT)
- QU RY bài }k( ma sát”
Ngày
Ngày
MA SÁT
A ! tiêu:
1
- HS
và - ./ 01 /[ ' ma sát này
- HS
-
và
Fms
3 Thái
B $#%& '( :
+ Cho
+ GV: Tranh vòng bi
C.
+, -.&/ !R= GV +, -.&/ !R= HS
+, -.&/ 1: )& -(&$ ) !$*!_ 9:; tra bài !C
) !$*! tình $#@&/ $2! S`5[78
1 4& -(&$ ) !$*!D
Trang 5GV: >./ tra ; !
2 A:; tra bài !CD
3 aaD
GV: Ngày a1 R% bánh xe bò 1
có d bi, Ngày nay R% bánh xe bò,
R% bánh xe ? c có d bi Q
phát minh ra
/J hàng % > Bài này giúp
các em
": phát minh ra d bi
+, -.&/ 2: Nghiên !*# khi nào có LM! ma sát (18’)
GV: Yêu M HS U thông tin /% 1
và R '_ câu ^ F/R
)z
(?) Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào?
(?) Dựa vào đặc điểm của ma sát trượt,
em hãy kể ra 1 số ví dụ về ma sát trượt
trong thực tế.
GV KL:
Y/c HS l àm C1
GV: SM 0 6 8 bóng trên sân,
(?) Ma sát lăn sinh ra khi nào?
GV: Tìm thêm ví
trong
GV: Y/c HS nghiên H6.1, làm
I- Khi nào có LM! ma sát.
1 M! ma sát <\c
HS:
- ./ 01 '( ma sát R VD: Bánh xe
bóp phanh quay và
3 có '( ma sát ]1 bánh xe và
* Kết luận: Lực ma sát trượt sinh ra khi 1 vật trượt trên bề mặt của 1 vật khác.
C1: Ma sát trượt sinh ra khi các em nhỏ chơi trượt trên cầu trượt Ma sát giữa dây cung ở cần kéo của đàn nhị, violon, với dây đàn;
2 Ma sát Ld&
HS: QU – tìm . – phân tích ví $% ->
- Ma sát
*& /- 1 ", khác HS:
C2: Ví 0 JK ma sát Ld&D
giữa trục quay với ổ trục.
Trang 6(?) Trường hợp nào có ma sát trượt?
Trường hợp nào có ma sát lăn?
GV: (?) Để đẩy được hòm trượt trên
mặt sàn thì cần có mấy người?
(?) Để hòm trên bánh xe, để đẩy hòm
chuyển động thì cần có mấy người?
(?) Từ đó em có nhận xét gì về cường
độ của ma sát trượt và cường độ của ma
sát lăn?
+ Yêu
GV: Phát x dùng cho các nhóm HS
- Yêu
nhóm
- Yêu M HS R '_ C4 và thích
(?) Em hãy tìm thêm ví $% "& '( ma
sát
,
GV: S! '
trượt.
HS: Quan sát hình 6.1 Cho *
C3:
- Hình a, 3 người đẩy hòm trượt trên mặt sàn Khi đó giữa sàn với hòm có
ma sát trượt.
xe với sàn có ma sát lăn.
Nx:
g: độ lớn ma sát lăn rất nhỏ so với
ma sát trượt.
3 M! ma sát &/$h
HS: QU – quan sát hình 6.2 – thu
,? thông tin
HS: Làm TN theo hình 6.2 – BR '_ C4
- Các nhóm U ! \ 01 '( > khi
C4: Mặc dù có lực kéo tác dụng lên vật nặng nhưng vật vẫn đứng yên Chứng tỏ giữa mặt bàn với vật có 1 lực cản Lực này cân bằng với lực kéo
để giữ cho vật đứng yên.
- Khi tăng lực kéo thì số chỉ của lực kế tăng dần, vật vẫn đứng yên Chứng tỏ lực cản lên vật cũng có cường độ tăng dần, điều đó cho biết lực ma sát nghỉ
có cường độ thay đổi theo tác dụng lực lên vật.
VD: Trong
- Trong
cùng sát
* Kết luận: Lực cân bằng với lực kéo
Trang 7+ Y/c HS R '_ C5
GV:
/Y ' K, ma sát có ' 9 có
,z => II,
vật khi vật chưa chuyển động gọi là lực ma sát nghỉ.
chuyển động cùng với băng truyền nhờ ms nghỉ
Trong đời sống: nhờ có ma sát nghỉ con người mới đi lại được
+, -.&/ 3: Tìm $:# JK Lc ích và tác $, !R= LM! ma sát trong -f
>@&/ và trong 9? $#S (10’)
GV: Yêu M HS quan sát H6.3, mô
làm / ma sát 3
- Hình a,
xe ? là '( ma sát gì? Cách làm
/ '( ma sát 3z
GV ! ' tác 01 ma sát và
cách >w ?% tra $M / / ma
sát 8 - 10
20-30
(?)
ntn?
GV: Y/c HS Quan sát hình "h 6.4 (a,
b, c) (?)
không có
(?) Hãy tìm cách làm
trong
GV:
II- M! ma sát trong -f >@&/ và trong 9j $#S
1 M! ma sát có có $: có $,
HS: Quan sát hình 6.3 (a, b, c); Nêu tác 01 '( ma sát trong /[
C6: a Ma sát <\c: làm mòn xích đĩa
A$k! `$ !: tra dầu mỡ.
b Ma sát <\cD làm mòn trục, cản trở CĐ.
A$k! `$ !: lắp ổ bi, tra dầu mỡ.
c Ma sát <\c: làm cản trở CĐ của thùng.
A$k! `$ !: lắp bánh xe con lăn.
2 M! ma sát có $: có ích.
C7:
được.
- G& pháp: Tăng độ nhám của bảng
để tăng ma sát trượt giữa phấn và bảng.
ốc và vít thì ốc sẽ bị lỏng không ép chặt các mặt cần ghép…
- G& pháp: Tăng độ sâu của rãnh ren
c - G& pháp Tăng độ sâu khía rãnh mặt lốp.
+, -.&/ 4: S& 0 &/ - R&/ !@ - \F&/ 0]& $2! ^ nhà (10’)
Trang 81 S& 0 &/
+ GV Y/c HS:
2 R&/ !@ :
GV: Khái quát
3 \F&/ 0]& $2! ^ nhà :
-
- Làm bài ,?9 C9: 6.1 -> 6.5 (11 –
SBT)
- QU RY bài “áp J~
III S& 0 &/
C8: a Vì ma sát nghỉ giữa sàn với
c Vì ma sát giữa mặt dường với đế
* Ghi nhớ: SGK
Ngày
Ngày
ÔN
A ! tiêu:
1 A& $*!D
-
quán tính
2 Aj &d&/D
- Khái quát,
3 Thái -.D
-
B $#%& '(D
1 Giáo viên: /C ! bài ,? liên quan
2
C
1 4& -(&$ ) !$*!D
- ./ tra ; !
2 F $G# bài:
-
hôm nay chúng ta U bài ,?
3 Bài $2!D
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+, -.&/ 1: Ôn S` 9& $*! lý $#1
-
Tính
-
tính
-
- Cách
-
- Các ' '( ma sát?
- F( thay d "5 trí 01 /C ", theo
_ gian so "Y ", khác
-
-
_ gian
- v không d
- v thay d
-
- Hai '( - lên /C ",9 cùng
- K, có quán tính
- Ma sát
+, -.&/ 2: S& 0 &/
Bài 1:
a
400N
b
ngang 75
25N
Bài 2:
60km/h Tính
trong 15 phút
Bài 3: G thích vì sao khi M 0
0 khác ngáng chân thì *5 ngã
- 2 HS lên sinh còn ' vào "
- 1 HS lên còn
- HS thích
4 R&/ !@D
- HS
5 Tq& dò:
-
- Xem ' J các bài ,? trong SBT
-
Trang 10Ngày
Ngày
A ! tiêu:
1 A& $*!D
-
quan
2 Aj &d&/D
- Khái quát,
3 Thái -.D
-
B $#%& '(D
1 Giáo viên: & >./ tra
2
C
1 4& -(&$ ) !$*!D
- ./ tra ; !
2 F $G# bài:
-
và
hôm nay chúng ta làm bài >./ tra /C
aK ra:
aK 1:
Câu 1: :# 0:& &$w&/ LM! sau -ây:
a
b
"Y 5000N
Câu 2:
trung bình
Câu 3: Hãy
aK 2:
Câu 1: :# 0:& &$w&/ LM! sau -ây:
a
b
"Y 5000N
Câu 2:
trung bình 01 ng_ ó
Câu 3: Hãy